Tải bản đầy đủ - 147 (trang)
Phụ lục 5.5- Phân tích hồi qui

Phụ lục 5.5- Phân tích hồi qui

Tải bản đầy đủ - 147trang

1



(Constant)



-.324



.186



TAN



.084



.054



.070



1.537 .125



.588



1.700



UTI_FLE



.245



.043



.257



5.633 .000



.591



1.691



REL



.173



.044



.179



3.913 .000



.590



1.694



SUP_ASS



.330



.062



.268



5.316 .000



.485



2.061



INT_SHA



.245



.064



.199



3.839 .000



.458



2.185



a. Dependent Variable: SAT



-1.738 .083



Phụ lục 6- Kiểm định sự khác biệt về sự hài lòng CLDV MGCK theo đặc điểm cá nhân

khách hàng

Phụ lục 6.1- Kiểm định sự khác biệt giá trị đầu tư đến sự hài lòng của khách hàng về

CLDV MGCK tại TP.HCM

Test of Homogeneity of Variances

SAT

Levene Statistic



df1



df2



Sig.



1.372



5



311



.235

ANOVA



SAT

Sum of Squares



df



Mean Square



F



Sig.



4.154



5



.831



1.337



.248



Within Groups



193.295



311



.622



Total



197.450



316



Between Groups



Phụ lục 6.2- Kiểm định sự khác biệt thời gian đã tham gia đầu tư đến sự hài lòng của

khách hàng về CLDV MGCK tại Tp.HCM

Descriptives

SAT

95% Confidence Interval for Mean

N



Mean



Std. Deviation Std. Error Lower Bound



duoi 6 thang



44



3.1439



.80822



.12184



2.8982



3.3897



tu 6-12 thang



73



3.5982



.80308



.09399



3.4108



3.7855



tu 1-5 nam



96



3.5590



.75780



.07734



3.4055



3.7126



tren 5 nam



104 3.6442



.76361



.07488



3.4957



3.7927



Total



317 3.5384



.79047



.04440



3.4510



3.6257



Test of Homogeneity of Variances

SAT

Levene Statistic



df1



df2



Sig.



.433



3



313



.729



Upper Bound



ANOVA

SAT

Sum of Squares



df



Mean Square



F



Sig.



8.313



3



2.771



4.586



.004



Within Groups



189.137



313



.604



Total



197.450



316



Between Groups



Multiple Comparisons

SAT

Bonferroni

(I)



(J)



95% Confidence Interval



Thoigianthamgi Thoigianthamgi

athitruong



athitruong



duoi 6 thang



tu 6-12 thang



tu 1-5 nam



tren 5 nam



Mean Difference

(I-J)



Std. Error



Sig.



Lower Bound Upper Bound



tu 6-12 thang



-.45423*



.14836



.014



-.8482



-.0603



tu 1-5 nam



-.41509*



.14152



.022



-.7908



-.0393



tren 5 nam



-.50029*



.13980



.002



-.8715



-.1291



duoi 6 thang



.45423*



.14836



.014



.0603



.8482



tu 1-5 nam



.03915



.12072



1.000



-.2814



.3597



tren 5 nam



-.04606



.11869



1.000



-.3612



.2691



duoi 6 thang



.41509*



.14152



.022



.0393



.7908



tu 6-12 thang



-.03915



.12072



1.000



-.3597



.2814



tren 5 nam



-.08520



.11002



1.000



-.3773



.2069



duoi 6 thang



.50029*



.13980



.002



.1291



.8715



tu 6-12 thang



.04606



.11869



1.000



-.2691



.3612



tu 1-5 nam



.08520



.11002



1.000



-.2069



.3773



*. The mean difference is significant at the 0.05 level.



Phụ lục 6.3- Kiểm định sự khác biệt mức độ giao dịch thường xuyên đến sự hài lòng của

khách hàng về CLDV MGCK tại TP.HCM



95% Confidence



Descriptives



Interval for Mean

SAT



Upper

N



Mean



Std. Deviation Std. Error Lower Bound



Bound



Thuong xuyen it nhat 1 lan/tuan



55



3.3091



.76135



.10266



3.1033



3.5149



Thuong xuyen it nhat 1 lan/thang



153 3.5251



.82778



.06692



3.3928



3.6573



Thuong xuyen it nhat 1 lan/6thang



66



3.6667



.76012



.09356



3.4798



3.8535



Khong thuong xuyen



43



3.6822



.68217



.10403



3.4722



3.8921



317 3.5384



.79047



.04440



3.4510



3.6257



Total



Test of Homogeneity of Variances



SAT

Levene Statistic



df1



df2



Sig.



.837



3



313



.474

ANOVA



SAT

Sum of Squares



df



Mean Square



F



Sig.



Between Groups



4.894



3



1.631



2.652



.051



Within Groups



192.556



313



.615



Total



197.450



316



Phụ lục 7- Thống kê mô tả kết quả các nhân tố

Phụ lục 7.1- Thống kê mô tả “Sự tiện ích và linh hoạt”

Descriptive Statistics

N



Minimum



Maximum



Mean



Std. Deviation



Statistic



Statistic



Statistic



Statistic



Std. Error



Statistic



RES4



317



1.00



5.00



3.2366



.06137



1.09263



TAN7



317



1.00



5.00



3.4385



.06045



1.07628



RES3



317



1.00



5.00



3.5457



.05848



1.04122



RES2



317



1.00



5.00



3.5521



.05812



1.03482



Valid N (listwise)



317



% chọn

1 và 2





hiệu



Nội dung



TAN7



Phương thức giao dịch đa dạng (tại sàn, qua điện thoại, qua internet,

qua tin nhắn SMS, qua phần mềm tích hợp điện thoại và ipad…)



RES2

RES3

RES4



CTCK có cung cấp tiện ích SMS khi có bất kỳ thay đổi trên tài khoản

(tiền, quyền mua, quyền cổ tức) nhanh chóng

CTCK có chính sách về phí, lãi suất và ưu đãi linh hoạt, phù hợp với

từng đối tượng khách hàng

CTCK có phản ứng nhanh và kịp thời với các chính sách và thay đổi

của nhà điều hành TTCK



% chọn

4 và 5



18.93%



53.31%



14.20%



56.78%



14.83%



58.68%



23.03%



45.74%



Phụ lục 7.2- Thống kê mô tả “Độ tin cậy”

Descriptive Statistics

N



Minimum



Maximum



Mean



Std. Deviation



Statistic



Statistic



Statistic



Statistic



Std. Error



Statistic



REL2



317



1.00



5.00



3.2114



.05782



1.02938



REL1



317



1.00



5.00



3.4479



.05458



.97174



REL4



317



1.00



5.00



3.4669



.05535



.98550



REL3



317



1.00



5.00



3.5363



.04903



.87300



Valid N (listwise)



317





hiệu



% chọn

1 và 2



Nội dung



REL1

REL2

REL3

REL4



Nhân viên CTCK luôn giữ đúng lời hứa đối với bạn

CTCK luôn cung cấp dịch vụ MGCK đúng nội dung cam kết với

khách hàng

CTCK luôn cung cấp dịch vụ MGCK đúng thời điểm cam kết lần đầu

tiên

CTCK luôn quan tâm và giải quyết kịp thời những khiếu nại của khách

hàng



% chọn

4 và 5



14.51%



52.37%



23.66%



41.01%



8.52%



52.68%



15.14%



53.31%



Phụ lục 7.3- Thống kê mô tả “Sự hỗ trợ và đảm bảo”

Descriptive Statistics

N



Minimum



Maximum



Statistic



Statistic



Statistic



Statistic



Std. Error



Statistic



ASS9



317



1.00



5.00



3.6309



.04577



.81485



ASS6



317



1.00



5.00



3.6751



.04828



.85967



RES6



317



1.00



5.00



3.7066



.04768



.84889



ASS4



317



1.00



5.00



3.7224



.04787



.85234



ASS5



317



1.00



5.00



3.7445



.04668



.83116



RES7



317



1.00



5.00



3.8107



.04498



.80080



ASS3



317



1.00



5.00



3.8959



.05011



.89224



ASS8



317



1.00



5.00



3.8991



.04673



.83205



ASS7



317



1.00



5.00



3.9432



.04654



.82864



RES5



317



1.00



5.00



3.9874



.04833



.86043



ASS1



317



1.00



5.00



4.0000



.04792



.85314



Valid N (listwise)



317





hiệu

RES5



Mean



Std. Deviation



Nội dung

CTCK luôn thông báo cho bạn biết thời gian thực hiện dịch vụ mới



% chọn

1 và 2

4.73%



% chọn

4 và 5

79.50%



RES6



CTCK và nhân viên MGCK luôn thông báo kịp thời cho bạn biết và

chuẩn bị khi có sự thay đổi trong quá trình thực hiện những cam kết

trong hợp đồng



6.94%



64.67%



RES7



Nhân viên MGCK có kỹ năng thực hiện lệnh giao dịch nhanh và chính

xác theo yêu cầu của bạn



4.73%



71.92%



ASS1



Nhân viên CTCK luôn vui vẻ, niềm nở, lịch sự, nhã nhặn với bạn



5.68%



79.81%



ASS3



Uy tín về thương hiệu cá nhân của nhân viên MGCK làm cho bạn tin

tưởng và luôn gắng bó với nhân viên MGCK này



6.31%



76.66%



ASS4



CTCK có chế độ bảo mật thông tin của bạn



6.62%



64.98%



ASS5



Uy tín về thương hiệu của CTCK làm cho bạn tin tưởng



5.36%



66.88%



ASS6



CTCK luôn tuân thủ đúng pháp luật và quy định về chứng khoán



7.57%



62.46%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 5.5- Phân tích hồi qui

Tải bản đầy đủ ngay(147 tr)

×