Tải bản đầy đủ - 106 (trang)
PHỤ LỤC 03: MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA THỊ TRƯỜNGLAO ĐỘNG, QUÍ 4 NĂM 2011 VÀ QUÍ 3, QUÍ 4 NĂM 2012.

PHỤ LỤC 03: MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA THỊ TRƯỜNGLAO ĐỘNG, QUÍ 4 NĂM 2011 VÀ QUÍ 3, QUÍ 4 NĂM 2012.

Tải bản đầy đủ - 106trang

Thành thị



15,714



16,154



16,115



Nông thôn



36,825



36,944



36,674



3./ Lao động có việc làm từ 15+



51,685



52,114



51,931



Nam



26,583



26,873



26,774



Nữ



25,102



25,241



25,157



Thành thị



15,273



15,658



15,684



Nông thôn



36,412



36,457



36,247



4./ Thiếu việc làm từ 15+ (nghìn



1,257



1,369



1,327



Nam



663



754



737



Nữ



594



615



589



Thành thị



204



225



222



Nông thôn



1,053



1,144



1,105



5./ Thất nghiệp từ 15+ (nghìn



853



984



857



người)



359



439



396



Nam



494



545



462



Nữ



441



496



430



Thành thị



412



488



427



340



457



392



Nam



152



211



183



Nữ



188



246



209



Thành thị



153



189



165



Nông thôn



187



268



227



(nghìn người).



người)



Nông thôn

6./ Thất nghiệp từ 15-24 tuổi (nghìn

người)



7./ Thu nhập bình quân của người



3,244



3,766



3,805



Nam



3,426



3,924



3,952



Nữ



2,975



3,532



3,586



Thành thị



3,728



4,401



4,469



Nông thôn



2,844



3,220



3,257



100



100



100



15-19 tuôi



11.2



10.8



10.6



20-24 tuôi



9.9



9.6



9.1



25-29 tuôi



10.5



10.1



9.8



30-34 tuôi



9.9



9.7



9.8



35-39 tuôi



10.3



10.0



10.2



40-44 tuôi



9.9



10.1



10.2



45-49 tuôi



9.7



9.9



9.9



50-54 tuôi



8.2



8.6



8.7



55-59 tuôi



6.4



6.6



6.8



60-64 tuôi



4.0



4.6



4.5



65 tuổi trở lên



9.9



10.1



10.3



9./ Tỷ lệ tham gia lực lượng lao



77.3



77.2



76.7



Nam



81.8



81.8



81.2



Nữ



73.0



72.9



72.4



Thành thị



69.8



70.2



69.6



Nông thôn



81.0



80.8



80.3



10./ Tỷ lệ việc làm trên dân số từ 15



76.0



75.8



2.71



làm công ăn lương (nghìn đồng)



8./ Cơ cấu tuổi của lực lượng lao

động (%).



động %



tuổi trở lên (%).

Nam



80.7



80.5



2.90



Nữ



71.6



71.4



2.50



Thành thị



67.8



68.0



1.44



Nông thôn



80.1



79.7



3.29



11./ Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ



2.58



2.75



2.71



Nam



2.61



2.94



2.90



Nữ



2.55



2.52



2.50



Thành thị



1.35



1.46



1.44



Nông thôn



3.12



3.33



3.29



12./ Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi



1.80



2.06



1.81



Nam



1.42



1.72



1.56



Nữ



2.22



2.45



2.10



Thành thị



2.99



3.31



2.88



Nông thôn



1.26



1.48



1.32



13./ Tỷ lệ thất nghiệp từ 15-24 tuổi



4.23



5.70



5.29



Nam



3.47



4.80



4.49



Nữ



5.15



6.78



6.28



Thành thị



7.99



9.52



8.73



Nông thôn



3.05



4.44



4.12



tuổi lao động (%).



lao động (%)



(%).



(Nguồn: Tổng cục thống kê (2013), Báo Cáo Điều Tra Lao Động Việc Làm

Quý 4 năm 2012)



PHỤ LỤC 04: BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH

DOANH.

(ĐVT: Đồng)





THUYẾT



SỐ



MINH



1



2



3



4



1./ Doanh thu bán hàng và cung cấp



01



IV. 08



4,656,390,271



CHỈ TIÊU



NĂM 2010



dịch vụ

2./ Các khoản giảm trừ doanh thu



02



3./ Doanh thu thuần về bán hàng và



10



4,656,390,271



4./ Giá vốn hàng bán



11



3,838,010,228



5./ Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung



20



818,380,043



6./ Doanh thu hoạt động tài chính



21



62,464,345



7./ Chi phí tài chính



22



13,515,961



Trong đó: Chi phí lãi vay



23



12,255,000



8./ Chi phí quản lý kinh doanh



24



777,050,056



9./ Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh



30



90,278,371



10./ Thu nhập khác



31



66



11./ Chi phí khác



32



12./ Lợi nhuận khác (40=31-32)



40



13./ Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế



50



cung cấp dịch vụ (10=01-02)



cấp dịch vụ (20=10-11)



doanh (30=20+21-22-24)



66

IV.09



90,278,437



(50=30+40)

14./ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp



51



22,569,609



15./ Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh



60



67,708,827



nghiệp (60=50-51-52)

Báo cáo kết quả kinh doanh từ (01/01/2010 đến 31/12/2010).

(Nguồn: Phòng kế toán công ty đồ gỗ Ông Tỷ)

(ĐVT: Đồng)





THUYẾT



SỐ



MINH



1



2



3



4



1./ Doanh thu bán hàng và cung cấp



01



IV. 08



22,013,653,190



CHỈ TIÊU



NĂM 2011



dịch vụ

2./ Các khoản giảm trừ doanh thu



02



3./ Doanh thu thuần về bán hàng và



10



22,013,653,190



4./ Giá vốn hàng bán



11



17,892,146,815



5./ Lợi nhuận gộp về bán hàng và



20



4,121,506,375



6./ Doanh thu hoạt động tài chính



21



315,404,471



7./ Chi phí tài chính



22



309,733,078



Trong đó: Chi phí lãi vay



23



217,456,000



8./ Chi phí quản lý kinh doanh



24



3,505,211,506



9./ Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh



30



621,966,262



cung cấp dịch vụ (10=01-02)



cung cấp dịch vụ (20=10-11)



doanh (30=20+21-22-24)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 03: MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA THỊ TRƯỜNGLAO ĐỘNG, QUÍ 4 NĂM 2011 VÀ QUÍ 3, QUÍ 4 NĂM 2012.

Tải bản đầy đủ ngay(106 tr)

×