Tải bản đầy đủ - 27 (trang)
II. CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ QUY MÔ ĐÀO TẠO

II. CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ QUY MÔ ĐÀO TẠO

Tải bản đầy đủ - 27trang

cho phép



-



-



5



Trung cấp



Nâng cao



Quyển 3,4



Giáo trình Sejong Haktang,

Trung tâm Sejong.



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Quyển 5,6



Giáo trình Sejong Haktang,

Trung tâm Sejong.



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



- Bộ giáo trình Luyện thi tiếng

Hàn dành cho người Việt Nam

từ sơ cấp đến cao cấp, NXB Đại

học Cần Thơ.



Luyện thi

chứng chỉ



- Tiếng Hàn tổng hợp dành cho

người Việt Nam, Quỹ Giao lưu

Quốc tế Hàn Quốc.



II

1

-



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Tiếng Trung

Sơ cấp

Sơ cấp 1



-



Sơ cấp 2



2



Trung cấp



Quyển 1



Giáo trình Hán ngữ, NXB Đại

học Văn hóa Ngôn ngữ Bắc Kinh



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Quyển 2



Giáo trình Hán ngữ, NXB Đại

học Văn hóa Ngôn ngữ Bắc Kinh



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



-



Trung cấp 1



Quyển 3



Giáo trình Hán ngữ, NXB Đại

học Văn hóa Ngôn ngữ Bắc Kinh



-



Trung cấp 2



Quyển 4



Giáo trình Hán ngữ, NXB Đại

học Văn hóa Ngôn ngữ Bắc Kinh



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



3



Cao cấp

Quyển 5



Giáo trình Hán ngữ, NXB Đại

học Văn hóa Ngôn ngữ Bắc Kinh



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Quyển 6



Giáo trình Hán ngữ, NXB Đại

học Văn hóa Ngôn ngữ Bắc Kinh



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



-



-



Cao cấp 1



Cao cấp 2



Page 9



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



4



Giao tiếp



301 câu đàm thoại tiếng Hoa,

NXB Văn hóa Thông tin



5



Tiếng

Trung trẻ

em



Bộ giáo trình Chinese made easy

for KIDS, Yamin Ma.



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



5



Luyện thi

chứng chỉ



Bộ tài liệu luyện thi năng lực

Hán ngữ HSK, NXB Đại học

Quốc gia Hà Nội



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



III



Tiếng Anh



1



Tiếng Anh

trẻ em



-



Tiếng Anh

trẻ em



-



Tiếng Anh

THCS



2



Tiếng Anh

giao tiếp



-



-



Gogo loves English, NXB

Longman



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



05 quyển



Solutions, NXB Oxford



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Cơ bản



Từ bài 1

đến bài 7



Giáo trình American English

File, NXB Oxford



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Trung cấp



Từ bài 1

đến bài 9



Giáo trình American English

File, NXB Oxford



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Giáo trình American English

File, NXB Oxford



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



-



Nâng cao



IV



Tiếng

Nhật



1



Sơ cấp



-



Sơ cấp 1



Từ bài 1

đến bài 14



Minna No Nihongo sơ cấp, NXB

Văn hóa Thông tin



Tài liệu được

Bộ

GDĐT

cho phép



Page 10



-



Sơ cấp 2



2



Trung cấp



Minna No Nihongo sơ cấp, NXB

Văn hóa Thông tin



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



-



Trung cấp 1



Minna No Nihongo trung cấp,

NXB Văn hóa Thông tin



-



Trung cấp 2



Minna No Nihongo trung cấp,

NXB Văn hóa Thông tin



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



3



Cao cấp

Cao cấp 1



Minna No Nihongo cao cấp,

NXB Văn hóa Thông tin



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



-



Cao cấp 2



Minna No Nihongo cao cấp,

NXB Văn hóa Thông tin



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



V



Tiếng Nga

Quyển 1



Đường tới nước Nga, NXB Quốc

gia Nga



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép

Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



-



1



Sơ cấp



2



Trung cấp



Quyển 2



Đường tới nước Nga, NXB Quốc

gia Nga



3



Nâng cao



Quyển 4



Cửa sổ nhìn ra nước Nga, NXB

Quốc gia Nga



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Chúng ta hãy cùng nói tiếng

Nga, NXB Quốc gia Nga



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



Giáo trình Alter Ego, NXB

Hachette



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép

Tài liệu được

Bộ GDĐT



4



Giao tiếp



VI



Tiếng

Pháp



1



Sơ cấp



-



Sơ cấp 1



Quyển 1



-



Sơ cấp 2



Quyển 2



Giáo trình Alter Ego, NXB

Hachette



Page 11



cho phép



2



Trung cấp



-



Trung cấp 1



Quyển 3



Giáo trình Alter Ego,

NXB Hachette



-



Trung cấp 2



Quyển 4



Giáo trình Alter Ego,

NXB Hachette



3



Giao tiếp



4



Luyện thi

chứng chỉ



Le Nouveau Taxi,

NXB Hachette

Test de Connaissance du

Français, Activités

d’Entraînement par Dorothée

Duplex et Soline Vaillant



Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép

Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép

Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép

Tài liệu được

Bộ GDĐT

cho phép



1.2. Mội số bài học cơ bản

1. Tiếng Nhật



2. Tiếng Trung



はじめまして



気好



ほんの気持ちです

これをください

そちらは何時から何時までですか



気気不太気

気去気



甲子園へ行きますか



気 是 什 気 気?



いっしょにいきませんか



気是王老気



ごめんください

そろそろ失気します

気念です



気 吃 什 気?

平 果 一 斤 多 少 気?



チリソ気スがありませんか



我気人民気



これをお願いします



気 身 気 好 気?



お祭りはどうでしたか?

別気にお願いします

梅田まで行ってください



我 気 都 是 留 気 生?

気 気 箱 子 気 重!



ご家族は?



3. Tiếng Anh



4. Tiếng Pháp

Page 12



Restaurants and events



Les salutations



Selecting a restaurant



Les présentations



Eating out



Les chiffres



Ordering lunch



Les formes de politesse



Cooking as a carrer



Les pays et les monnaies



Events



La description



Travel



Bilan 1



General travel



Correspondance



Airllines



Les heures



Trains



Les dates



Hotels



La post



Car rentals



L’alimentation



Entertainment



Les loisirs



Movies



Bilan 2



Theater



La vie quotidience



Music



Le restaurant



Museums



Le taxi



Media



La gare



Health



La banque



Doctor's office



Les médias



Dentist’s office



Bilan 3



Health unsurance



Le passé



Hospitals



La voiture



Pharmacy



Les spectacle



Lesson General Business



Le repas



Contractas



La météo



Marketing



Le téléphone



Warranties



Bilan 4



Business planning



Les vacances - Kỳ nghỉ



Conferences



Les vêtements

Page 13



Office issues



La famille



Computers



Les affaires



Office technology

Office procedures

Electronics

Correspondence

Personnel

Job advertising and recruiting

5. Tiếng Hàn



6. Tiếng Nga



한국어입문



ОДИН ПЕРВЫЙ УРОК

ДВА ВТОРОЙ УРОК



자기소개



ТРИ ТРЕТИЙ УРОК



일상생활



ЧЕТЫРЕ ЧЕТВЁРТЫЙ УРОК

ПЯТЬ ПЯТЫЙ УРОК



위치



ШЕСТЬ ШЕСТОЙ УРОК



물건사기 1

물건사기 2

어제 일과



СЕМЬ СЕДЬМОЙ УРОК

ВОСЕМЬ ВОСЬМОЙ УРОК

ДЕВЯТЬ ДЕВЯТЫЙ УРОК

ДЕСЯТЬ ДЕСЯТЫЙ УРОК



날씨

시잔

약속

주말 활동

한국어 공부

계획

1.3. Phương pháp giảng dạy và đánh giá học viên

Phương pháp trực quan giao tiếp: Phương pháp học thường xuyên có sự

trao đổi, tương tác giữa giáo viên, học viên trong suốt khóa học. Học viên được

đánh giá trên cơ sở các bài kiểm tra năng lực (đầu vào, kiểm tra giữa khóa, kỹ

năng phát triển ngôn ngữ và các kỹ năng khác), được hỗ trợ phát triển khả năng

Page 14



ngoại ngữ theo chuẩn khung 06 bậc dùng cho Việt Nam quy định tại Thông tư

01/2014/TT-BGDĐT.

Phương pháp giảng dạy học tập tích cực chủ động: Với một số đối

tượng học viên là người trưởng thành, Trung tâm còn áp dụng phương pháp

giảng dạy tích cực, lấy học viên và khả năng học của họ làm trung tâm chi phối

tất cả công việc của người dạy. Giáo viên chú trọng quá trình học hơn là nội

dung, mà nội dung và người giáo viên cần thích nghi với người học, và nội dung

học thuộc về sự lựa chọn của người học hơn là thuộc về người dạy.

Phương pháp giảng dạy tích cực này là chú ý đến nhu cầu thực sự của

người học, trách nhiệm của người học tự đề ra mục đích học tập riêng của mình

và các bước tiến để đạt đến mục tiêu đó, tính linh hoạt của nội dung và mục đích

học tập, và sự tự đánh giá của người học đối với việc học của mình.

Các phương pháp khác: Ngoài ra, các hình thức học tập của Trung tâm đa

dạng, linh hoạt, mang tính xã hội hoá, dịch vụ thuận lợi, nhằm góp phần nâng

cao trình độ hiểu biết, kỹ năng sử dụng ngoại ngữ đáp ứng nhu cầu người học.

Trong đó, ngôn ngữ Hàn, Nhật, Trung và tiếng Anh là thế mạnh của Trung tâm.

2. Quy mô và hình thức đào tạo

2.1. Quy mô đào tạo

Trung tâm dự kiến đào tạo tối đa 70 học viên/ca học. Trung bình 10 học

viên/giáo viên/ca học đạt tỷ lệ phù hợp theo quy định của pháp luật (25 học

viên/giáo viên). Với quy mô đào tạo học viên hàng năm của Trung tâm với số

lượng từ: 1000 - 1280 học viên/năm. Thành phần học viên cụ thể như sau:

STT



Học viên



Số lượng đào tạo



Tỷ lệ



1.



Học viên từ 6 - 8 tuổi



70



5,2%



2.



Học viên từ 8 đến 16 tuổi



420



32,8%



3.



Học tiên từ 16 đến 18 tuổi



395



31,5%



4.



Học viên trưởng thành trên 18

tuổi



395



31,5%



Học viên đăng ký học tập theo khóa học của Trung tâm bố trí, với thời

gian tối thiểu là 03 tháng/khóa học, 03 buổi/tuần. Mỗi ca học kéo dài 1 giờ 45

phút.

2.2. Diễn biến về quy mô đào tạo dự kiến

Page 15



Năm



Số lượng khóa

học/năm



Số lượng học

viên/khóa



Tổng số lượng

học viên/năm



Tỷ lệ



6 tháng cuối

năm 2016



45



10



450



70%



2017



102



10



1020



80%



2018



128



10



1280



100%



2.3. Hình thức đào tạo

Vừa học vừa làm, tự học có hướng dẫn và kết hợp giữa hai hình thức học

tập trên. Căn cứ nhu cầu và cấp độ của học viên, Trung tâm cung cấp các

chương trình giảng dạy phù hợp, với giáo trình tiên tiến và cập nhật thường

xuyên, cộng với lịch thực hành hiệu quả nhờ trang thiết bị hiện đại và dưới sự

điều hành của các giảng viên, giáo viên chuyên nghiệp, tuỳ theo cấp độ và yêu

cầu của học viên.

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRUNG TÂM

1. Bố trí không gian Trung tâm

Trung tâm có trụ sở được đặt tại ngôi nhà 6 tầng, ô số 03 lô N10A khu A1

KĐT mới Cái Dăm, phường Bãi Cháy, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt

Nam, đã được UBND thành phố Hạ Long cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

đất, quyền sở hữu nhà ở số CH01165 ngày 28 tháng 07 năm 2011 cho bà

Nguyễn Thị Luận - thành viên Công ty Cổ phần ABC đã cam kết cho Công ty

thuê 05 năm để đưa vào sử dụng, kinh doanh lâu dài theo hợp đồng thuê nhà số

02/HĐTN-ABC ngày 10 tháng 01 năm 2016.

Trụ sở Trung tâm nằm trong khu nhà liền kề tại khu đô thị Cái Dăm, yên

tĩnh, môi trường xã hội văn hóa, có lối đi tiếp giáp mặt đường Hạ Long thuận lợi

cho giao thông, đi lại của học viên.

Tổng diện tích sử dụng của trụ sở là 226 m 2 với 06 phòng, được bố trí cụ

thể như sau:

1.1. Khu học tập: 04 phòng học bố trí tại tầng 3,4 của tòa nhà với tổng

diện tích sử dụng là 108m2.

- 02 phòng diện tích có diện tích 24m2/phòng, phục vụ tối đa 16 học

viên/lớp , đạt tỷ lệ diện tích tối thiểu là 1,5m2/học viên/ca học theo quy định.

- 02 phòng diện tích 60m2/phòng phục vụ tối đa 20 học viên/lớp, đạt tỷ lệ

diện tích tối thiểu đạt là 1,5m2/học viên/ca học theo quy định.



Page 16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ QUY MÔ ĐÀO TẠO

Tải bản đầy đủ ngay(27 tr)

×