Tải bản đầy đủ - 102 (trang)
Hình 3.5: Cơ cấu vít me - đai ốc trục Z

Hình 3.5: Cơ cấu vít me - đai ốc trục Z

Tải bản đầy đủ - 102trang

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CƠ KHÍ

GVHD: Th.S NGUYỄN MINH TUẤN

-



Tính số bước cần để kích cho động cơ dịch chuyển một đoạn bằng độ dày một

lớp in

A=



-



∆l.360o 360o.0,1

=

= 5( step)

PB .θ s

4.1,8o



Thời gian gia tốc

t1 = t0 .0, 25 = 0,025.0, 25 = 0, 00625



-



Tần số xung hoạt động

f2 =



-



A − f1.t1

5−0

=

= 266, 67( Hz )

t0 − t1

0, 025 − 0, 00625



Số vòng quay hoạt động

NM = f2 .



-



θs

1,8

.60 = 266, 67.

.60 = 80(v / p)

o

360

360



Momen xoắn tải

F = FA + m.g (sin θ + µ cosθ ) = 0 + 2.9,81(1 + 0) = 19,6( N )



-



-



Tải trọng đặt trước

F0 =



F

= 6,53

3



TL =



F .PB µ0 .F0 .PB 19, 6.4.10−3 0,3.6,53.4.10−3

+

=

+

= 0, 019( Nm)

2πη



2π .0,9





Momen quán tính của hệ

2



Momen quán tính của tải:



2



 4.10−3 

P 

−7

2

J m1 = m.  B ÷ = 2. 

÷ = 8, 2.10 ( kgm )

 2π 

 2π 



Momen quán tính của bộ truyền vít me - đai ốc

J m2 =



4

π

π

.ρ .LB .DB4 = .7,9.103.300.10 −3. ( 5.10 −3 ) = 1, 45.10 −7 ( kg.m 2 )

32

32



52



CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CƠ KHÍ

GVHD: Th.S NGUYỄN MINH TUẤN



Tổng momen quán tính của hệ

J L = J m1 + J m 2 = 8, 2.10−7 + 1, 45.10−7 = 1, 41.10 −6 (kg.m2 )



Momen gia tốc



-



o

π .θ s f 2 − f1

−6 π .1,8 266, 67 − 0

Ta = ( J 0 + J L ) .

.

= ( J 0 + 1, 41.10 ).

.

= 8378 J 0 + 0, 0118( N .m)

180o

t1

180o

10 −3



Với J 0 là momen quán tính của rotor động cơ.

Tổng momen xoắn cần thiết



-



TM = ( TL + Ta ) .S f = (0, 019 + 8378 J 0 + 0, 0118).2 = 0, 062 + 16756 J 0



Với



Sf = 2



là hệ số an toàn



 Chọn động cơ đồng bộ cho cả ba trục:



Dựa vào các yếu tố momen xoắn cần thiết của các cụm truyền động, độ chia từng

bước, kích thước hình dáng phù hợp, giá thành và độ phổ biến cũng như chất lượng

tốt, chọn động cơ bước NEMA17 với các thông số sau:

Phases



2



Steps/Revolution



200



Step accuracy



±5%



Shaft Load



20000 hours at 1000 RPM



Rotor Inertia



5,7.10−6 kg .m 2



Holding torque



0,48Nm



Tính lại momen cần thiết theo momen quán tính của rotor động cơ trục Z.

TM = 0, 062 + 16756 J 0 = 0, 062 + 16756.5, 7.10 −6 = 0,16 N .m < 0, 48 N .m



(holding



torque)

→ Động cơ thỏa yêu cầu.

Tính lại momen cần thiết theo momen quán tính của rotor động cơ trục Y.

53



CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CƠ KHÍ

GVHD: Th.S NGUYỄN MINH TUẤN

TM = 0, 4776 + 5550 J 0 = 0, 4376 + 5550.5, 7.10 −6 = 0, 4692 N .m < 0, 48



(holding



torque)

→ Động cơ thỏa yêu cầu.

Tính lại momen cần thiết theo momen quán tính của rotor động cơ trục X.

TM = 0,387 + 6666 J 0 = 0,387 + 6666.5,7.10−6 = 0, 425 N .m < 0,48



(holding torque)



→ Động cơ thỏa yêu cầu.

3.4 Khung máy:

Chức năng của khung máy là nâng đỡ hệ thống gồm cụm truyền động trên mặt

phẳng Oxy, cụm truyền động theo phương z và cụm đầu đùn; đảm bảo độ cứng vững

cần thiết cho máy hoạt động ổn định.

Khung máy được thiết kế có dạng hình hộp chữ nhật, gồm sáu mặt là các mặt

phẳng riêng biệt được thiết kế có các khớp liên kết với nhau có thể dễ dàng vận

chuyển và lắp ráp nhưng vẫn đảm bảo về độ cứng vững cần thiết.

Vật liệu làm khung máy là Mica nhẹ, dễ cắt và tạo hình, độ cứng vững khá ổn

định và cũng khá đẹp mắt.

Kích thước: 464 x 320 x 375 mm

Bàn máy là nơi gá đặt phôi lên, do vậy bàn máy phải có kích thước đủ lớn. Ngoài

ra, trong thiết kế lần này, kích thước bàn máy lại phụ thuộc vào sườn máy. Với kích

thước sườn máy đã chọn trước, chọn kích thước bàn 230 x 150 mm.

3.4.1 Mặt trước của khung máy:



54



CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CƠ KHÍ

GVHD: Th.S NGUYỄN MINH TUẤN



Hình 3.6: Mặt trước của máy 454 x 375 mm



Hình 3.7: Khung máy trước được thiết kế bằng solidwork 2014



3.4.2 Mặt sau khung máy:



55



CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CƠ KHÍ

GVHD: Th.S NGUYỄN MINH TUẤN



Hình 3.8: Mặt sau khung máy 454 x 357 mm



Hình 3.9:Mặt sau khung máy thiết kế bằng solidwork 2014



3.4.3 Mặt bên khung máy:

56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.5: Cơ cấu vít me - đai ốc trục Z

Tải bản đầy đủ ngay(102 tr)

×