Tải bản đầy đủ - 158 (trang)
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN MÔN HỌC QUẢN TRỊ LOGISTICS KINH DOANH

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN MÔN HỌC QUẢN TRỊ LOGISTICS KINH DOANH

Tải bản đầy đủ - 158trang

- Thng mi hoỏ thit b vi x lý: trong thi k ny, cỏc thit b in t bc vo

giai on thng mi húa rng rói.Giỏ cỏc sn phm tr nờn rt r v phự hp vi iu kin

u t ca cỏc doanh nghip, k c cỏc doanh nghip va v nh. Chớnh nhng thit b ny

l c s vt cht h tr rt nhiu cho nghip v logistics (trao i thụng tin, qun lý hng

tn kho, tớnh toỏn cỏc chi phớ). Ti cỏc nc phỏt trin, b phn logistics l ni s dng

ngun vt cht mỏy vi tớnh ln nht trong cụng ty.

- Cuc cỏch mng vin thụng: Cựng vi yu t trờn, nhng tin b ca ngnh vin

thụng núi chung v cụng ngh thụng tin núi riờng cú nh hng trc tip n hiu qu hot

ng ny. T nhng nm 80s, ngi ta ó s dng cụng ngh mó vch (bar code) ci

tin hot ng logistics. Trao i thụng tin in t (EDI- electronic data interchange) cng

bt u c s dng gia khỏch hng v nhng nh cung ng truyn t v tip nhn

d liu gia cỏc c s kinh doanh trong v ngoi cụng ty. Ngoi ra cũn phi k n v tinh,

mỏy fax, mỏy photo, v cỏc dng c ghi bng, ghi hỡnh khỏc. Nh nhng phng tin ny

m ngi ta cú c nhng thụng tin cp nht trong quỏ trỡnh thc thi logistics. Cú nhiu

doanh nghip ó s dng ni mng mỏy tớnh v d liu kp thi v chớnh xỏc.

- ng dng rng rói nhng sỏng kin ci tin v cht lng: quan im qun tr

cht lng ng b (TQM) l ng c quan trng nht trong vic thỳc y hot ng

logistics. Thi k sau i chin th II, cỏc doanh nghip ngy cng phi quan tõm n cht

lng hng hoỏ v tớnh hiu qu ca cỏc quy trỡnh sn xut. Quan im khụng sai hng zero defects v lm ỳng ngay t ln u tiờn - doing things right the first time trong

TQM ó c ỏp dng rng rói trong lnh vc logistics. Cỏc doanh nghip nhn ra rng sn

phm tt m n mun so vi yờu cu hoc b h hi u khụng th chp nhn c. Vic

thc thi kộm cụng vic logistics s lm tn hi n sỏng kin ci tin cht lng.

- S phỏt trin ca quan im ng minh chin lc (Alliances): Sang thp k 80s,

cỏc doanh nghip bt u nhn thy rng phi coi cỏc khỏch hng v cỏc nh cung ng nh

l ng minh chin lc, nhng n v cng tỏc kinh doanh. Chớnh s hp tỏc, liờn kt

gia cỏc bờn l c s hot ng logistics t c hiu qu ngy cng cao, gim s

chng chộo, hao phớ khụng cn thit, tp trung vo vic kinh doanh, thỳc y thng li

chung.

Nhng tin b trong khoa hc k thut, lý thuyt qun lý v cụng ngh thụng

tin k trờn ó thỳc y logistics ln mnh theo thi gian v c quy mụ v tm nh hng,

to nờn mt ln súng t duy i mi v tt c cỏc khớa cnh ca hot ng ny ti cỏc

doanh nghip t nhng nm 1960 cho n nay. Theo Jacques Colin - Giỏo s v khoa hc

qun lý thuc trng i hc Aix Marseillea thỡ s phỏt trin ca logistics bt u t tỏc

nghip - khoa hc chi tit - n liờn kt - khoa hc tng hp, iu ny ó c khng nh

trong lnh vc quõn s cng nh trong cỏc doanh nghip.



Cú th chia quỏ trỡnh phỏt trin ca logistics kinh doanh trờn th gii thnh 5 giai

on: workplace logistics (logistics ti ch), facility logistics (logistics c s sn xut),

corporate logistics (logistics cụng ty), supply chain logistics (logistics chui cung ng),

global logistics (logistics ton cu). Xem hỡnh 1.1

Logistics ti ch l dũng vn ng ca nguyờn vt liu ti mt v trớ lm vic. Mc

ớch ca workplace logistics l hp lý hoỏ cỏc hot ng c lp ca mt cỏ nhõn hay ca

mt dõy chuyn sn xut hoc lp rỏp.Lý thuyt v cỏc nguyờn tc hot ng ca

workplace logistics c a ra cho nhng nhõn cụng lm vic trong lnh vc cụng nghip

trong v sau chin tranh th gii th II. im ni bt ca workplace logistics l tớnh t

chc lao ng cú khoa hc.

Logistics c s sn xut l dũng vn ng ca nguyờn liu gia cỏc xng lm vic

trong ni b mt c s sn xut. C s sn xut ú cú th l 1 nh mỏy, 1 trm lm vic

trung chuyn, 1 nh kho, hoc 1 trung tõm phõn phi. Mt facility logistics c núi n

tng t nh l mt khõu gii quyt cỏc vn m bo ỳng v nguyờn vt liu

phc v cho sn xut i tr v dõy chuyn lp rỏp mỏy múc (do mỏy múc khụng ng

nht gia nhng nm 1950 v 1960).



Phạm vi và ảnh hởng

Worplace

Worplace

logistics

logistics



1950



Facility

Facility

logistics

logistics



1960



Corporate

Corporate

logistics

logistics



1970



Supply

Supply

chain

chain

logistics

logistics



1980



Global

Global

logistics

logistics



1990



2000



Hỡnh 1.1:

Lch s phỏt trin logistics kinh doanh t 1950 n nay.

Logistics cụng ty* l dũng vn ng ca nguyờn vt liu v thụng tin gia cỏc c s

sn xut v cỏc quỏ trỡnh sn xut trong mt cụng ty. Vi cụng ty sn xut thỡ hot ng

logistics din ra gia cỏc nh mỏy v cỏc kho cha hng, vi mt i lý bỏn buụn thỡ l

gia cỏc i lý phõn phi ca nú, cũn vi mt i lý bỏn l thỡ ú l gia i lý phõn phi

v cỏc ca hng bỏn l ca mỡnh. Logistics cụng ty ra i v chớnh thc c ỏp dng

trong kinh doanh vo nhng nm 1970. Giai on ny, hot ng logistics gn lin vi

thut ng phõn phi mang tớnh vt cht. Logistics kinh doanh tr thnh quỏ trỡnh m mc

tiờu chung l to ra v duy trỡ mt chớnh sỏch dch v khỏch hng tt vi tng chi phớ

logistics thp.



Logistics chui cung ng Phỏt trin vo nhng nm 1980, quan im ny nhỡn nhn

logistics l dũng vn ng ca nguyờn vt liu, thụng tin v ti chớnh gia cỏc cụng ty (cỏc

xng sn xut, cỏc c s trong cụng ty) trong mt chui thng nht. ú l mt mng li

cỏc c s h tng (nh mỏy, kho hng, cu cng, ca hng), cỏc phng tin (xe ti, tu

ho, mỏy bay, tu bin) cựng vi h thng thụng tin c kt ni vi nhau gia cỏc nh

cung ng ca mt cụng ty v cỏc khỏch hng ca cụng ty ú. Cỏc hot ng logistics (dch

v khỏch hng, qun tr d tr, vn chuyn v bo qun hng hoỏ) c liờn kt vi

nhau thc hin cỏc mc tiờu trong chui cung ng (Hỡnh 1.2). im nhn trong chui

cung ng l tớnh tng tỏc v s kt ni gia cỏc ch th trong chui thụng qua 3 dũng

liờn kt:

- Dũng thụng tin: dũng giao v nhn ca cỏc n t hng, theo dừi quỏ trỡnh dch

chuyn ca hng hoỏ v chng t gia ngi gi v ngi nhn

- Dũng sn phm: con ng dch chuyn ca hng hoỏ v dch v t nh cung cp

ti khỏch hng, m bo ỳng v s lng v cht lng

- Dũng ti chớnh: ch dũng tin bc v chng t thanh toỏn gia cỏc khỏch hng v

nh cung cp, th hin hiu qu kinh doanh.

Sản xuất



Bán buôn



Bán lẻ



Khách hàng



dịch vụ logistics

Dòng thông tin



Dòng sản phẩm



Dòng tiền tệ



Hỡnh 1.2:

V trớ ca dch v Logistics trong chui cung ng

Tng t nh trong th thao, õy cỏc hot ng logistics c hiu nh l cỏc trũ

chi trong u trng chui cung ng. Hóy ly chui cung ng trong ngnh mỏy tớnh lm

vớ d: ú l 1 chui gm cú HP, Microsoft, Intel, UPS, FEDEX, Sun, Ingram-Micro,

Compaq, CompUSA v nhiu cụng ty khỏc. Khụng cú ai trong s ú cú th hoc nờn kim

soỏt ton b chui cung ng ca ngnh cụng nghip mỏy tớnh.

Xột theo quan im ny logistics c hiu l "Quỏ trỡnh ti u hoỏ v v trớ, vn

chuyn v d tr cỏc ngun ti nguyờn t im u tiờn ca dõy chuyn cung ng cho n

tay ngi tiờu dựng cui cựng, thụng qua hng lot cỏc hot ng kinh t .



Trong chui cung ng, logistics bao trựm c hai cp hoch nh v t chc. Cp

th nht ũi hi phi gii quyt vn ti u hoỏ v trớ ca cỏc ngun ti nguyờn. Cp

th hai liờn quan n vic ti u hoỏ cỏc dũng vn ng trong h thng. Trong thc t, h

thng logistics cỏc quc gia v cỏc khu vc cú nhiu im khỏc nhau nhng u cú im

chung l s kt hp khộo lộo, khoa hc v chuyờn nghip chui cỏc hot ng nh

marketing, sn xut, ti chớnh, vn ti, thu mua, d tr, phõn phi t c mc tiờu

phc v khỏch hng ti a vi chi phớ ti thiu. Trong iu kin Vit Nam hin nay õy l

khỏi nim thớch hp cú th s dng.

Logistics ton cu l dũng vn ng ca nguyờn vt liu, thụng tin v tin t gia cỏc

quc gia. Nú liờn kt cỏc nh cung ng ca cỏc nh cung ng vi khỏch hng ca khỏch

hng trờn ton th gii. Cỏc dũng vn ng ca logistics ton cu ú tng mt cỏch ỏng k

trong sut nhng nm qua. ú l do quỏ trỡnh ton cu hoỏ trong nn kinh t tri thc, vic

m rng cỏc khi thng mi v vic mua bỏn qua mng. Logistics ton cu phc tp hn

nhiu so vi logistics trong nc bi s a dng phc tp hn trong lut chi, i th cnh

tranh, ngụn ng, tin t, mỳi gi, vn hoỏ, v nhng ro cn khỏc trong kinh doanh quc t.

Logistics th h sau, cú rt nhiu lý thuyt khỏc nhau v giai on tip theo sau

ca logistics. Nhiu nh kinh t cho rng: logistics hp tỏc (collaborative logistics) s l

giai on tip theo ca lch s phỏt trin logistics. ú l dng logistics c xõy dng da

trờn 2 khớa cnh -- khụng ngng ti u hoỏ thi gian thc hin vi vic liờn kt gia tt c

cỏc thnh phn tham gia trong chui cung ng. Mt s ngi khỏc li cho rng: giai on

tip theo l logistics thng mi in t (e- logistics) hay logistics i tỏc th 4 (fourthparty logistics). ú l hỡnh thc m mi hot ng logistics s c thc hin bi nh cỏc

cung ng logistics th 3, ngi ny s b kim soỏt bi mt ụng ch hay cũn gi l nh

cung ng th 4, cú quyn nh l mt tng giỏm sỏt.

Hin nay cỏc lý thuyt v qun lý v h thng thụng tin vn khụng ngng c ci

tin nờn trong tng lai logistics s vn gi mt vai trũ quan trng trong s thnh cụng hay

tht bi ca hu ht cỏc cụng ty v logistics s vn tip tc m rng quy mụ v nh hng

ca mỡnh ti hot ng kinh doanh. Trong thc t, logistics ang l mt ngnh cú tc

tng trng ln trong c cu cỏc ngnh kinh t ca cỏc quc gia, c bit l cỏc quc gia

ang phỏt trin. Nhng khuynh hng c bn tỏc ng n s gia tng mnh m ca

logistics hin nay bao gm:

- S gia tng quyn lc hp phỏp ca ngi tiờu dựng. Khỏch hng ngy nay ó tr

nờn thụng minh v mnh m hn nh vo lng thụng tin m h tip thu qua mng internet

v nhiu kờnh truyn thụng khỏc nhau. Vic ỏnh giỏ cỏc nh cung cp ó c m rng

qua nhiu yu t trung gian nh catalog, mng internet, v phng tin khỏc. Khỏch hng

cú nhiu c hi so sỏnh, la chn chớnh xỏc v giỏ, cht lng, dch vgia nhiu nh

cung cp khỏc nhau. H cú xu hng la chn nhng nh cung cp cú dch v hon ho



hn, thỳc y cỏc doanh nghip phi chỳ ý n cht lng dch v cung ng ca mỡnh.

- Khuynh hng nhõn khu thay i. S gia tng cỏc gia ỡnh ụi v c thõn lm cho

nhu cu thi gian tng ln. H mun cỏc nhu cu ca mỡnh phi c ỏp ng nhanh

chúng v thun tin hn theo k hoch nh sn. 24 gi trong ngy v 7 ngy trong tun h

yờu cu cỏc sn phm phi ỏp ng vi thi gian nhanh nht. Nhn thc ca ngi cao tui

cng thay i, theo h ngi bỏn phi ch i ch khụng phi l ngi mua. Khỏch hng

ngy nay khụng trung thnh nh trc v khụng kiờn nhn chp nhn cht lng kộm

mi lnh vc. Cỏc lý do trờn ũi hi cỏc nh cung cp phi gia tng ỏng k cỏc mc dch

v cho khỏch hng. Nu cỏc nh bỏn l m ca 24 gi trong ngy ỏp ng iu ny thỡ

cng ũi hi cỏc nh cung cp bỏn buụn, cỏc nh sn xut cú liờn quan phi hot ng vi

cụng sut phc v cao hn. Tỏc ng ny ó khi ng c chui cung ng v hot ng

logistics ca cỏc thnh viờn tng trng theo.

- S thay i sc mnh trong chui cung cp. Trc õy cỏc nh sn xut úng vai

trũ quyt nh trong kờnh phõn phi, h thit k, sn xut, xỳc tin v phõn phi cỏc sn

phm v thng hiu ca mỡnh qua cỏc trung gian bỏn buụn, bỏn l. Vo nhng nm 19801990, trong mt s chui cung ng xut hin khuynh hng liờn kt gia cỏc nh bỏn l v

hỡnh thnh cỏc t chc bỏn l khng l cú sc mnh ln trong kờnh nh Wal-mark,

Kmark, Home depotcú nng lc tim tng trong phõn phi. Chớnh xu hng ny ó

lm thay i sc mnh trong kờnh, sc mnh liờn kt kinh t ca cỏc nh bỏn l trong kờnh

phõn phi ó thỳc y cỏc nh bỏn l ln s dng chin lc cnh tranh giỏ thp. iu ny

ch cú th t c da trờn mt h thng cung ng vi cỏc hot ng logistics hiu qu cú

chi phớ thp. õy l nhõn t thỳc y ngnh logistics tng trng v phỏt trin ỏp ng

ũi hi ca cỏc doanh nghip bỏn l v cỏc thnh viờn khỏc trong chui cung cp.

- S phỏt trin ca thng mi in t (E-commerce) ó phỏ v cỏc gii hn v

khụng gian v thi gian trc õy trong kinh doanh, thay th nhiu kờnh phõn phi truyn

thng (Traditional commerce), ng thi to ra nhng kờnh phõn phi mi vi yờu cu cao

v tc cung ng, chớnh xỏc, kh nng ỏp ng khỏch hng ti mi ni, mi lỳc ó

lm thay i bn cht ca hot ng logistics. Logistics ngy nay ó thc s tr thnh mt

yu t tin quyt cho vic to ra cỏc giỏ tr gia tng cho khỏch hng v doanh nghip. Vic

qun lý tt cỏc yu t c bn ca logistics luụn l lý do chớnh cho nn tng v thnh cụng

vng chc ca cỏc cụng ty trong thi i @.



1.1.2 Phõn loi cỏc hot ng logistics

Th k 21, logistics ó phỏt trin m rng sang nhiu lnh vc v phm vi

khỏc nhau. Di õy l mt s cỏch phõn loi thng gp:



a.



Theo phm vi v mc quan trng:

- Logistics kinh doanh (Bussiness logistics) l mt phn ca quỏ trỡnh chui cung

ng, nhm hoch nh thc thi v kim soỏt mt cỏch hiu qu v hiu lc cỏc dũng vn

ng v d tr sn phm, dch v v thụng tin cú liờn quan t cỏc im khi u n im

tiờu dựng nhm tho món nhng yờu cu ca khỏch hng

- Logistics quõn i (Military Logistics) l vic thit k v phi hp cỏc phng

din h tr v cỏc thit b cho cỏc chin dch v trn ỏnh ca lc lng quõn i. m bo

s sn sng, chớnh xỏc v hiu qu cho cỏc hot ng ny.

- Logistics s kin (Event logistics) l tp hp cỏc hot ng, cỏc phng tin vt

cht k thut v con ngi cn thit t chc, sp xp lch trỡnh, nhm trin khai cỏc

ngun lc cho mt s kin c din ra hiu qu v kt thỳc tt p

- Dch v logistics (Service logistics) bao gm cỏc hot ng thu nhn, lp chng

trỡnh, v qun tr cỏc iu kin c s vt cht/ ti sn, con ngi, v vt liu nhm h tr v

duy trỡ cho cỏc quỏ trỡnh dch v hoc cỏc hot ng kinh doanh doanh .

b.

Theo v trớ ca cỏc bờn tham gia

- Logistics bờn th nht (1PL- First Party Logistics): l hot ng logistics do ngi

ch s hu sn phm/ hng hoỏ t mỡnh t chc v thc hin ỏp ng nhu cu ca bn

thõn doanh nghip.

- Logistics bờn th hai (2PL - Second Party Logistics): ch hot ng logistics do

ngi cung cp dch v logistics cho mt hot ng n l trong chui cung ng ỏp

ng nhu cu ca ch hng.

- Logistics bờn th ba (3PL - Third Party Logistics): l ngi thay mt ch hng t

chc thc hin v qun lớ cỏc dch v logistics cho tng b phn chc nng.

c.

Theo quỏ trỡnh nghip v (logistical operations) chia thnh 3 nhúm c bn

- Hot ng mua ( Procurement) l cỏc hot ng liờn quan n n vic to ra cỏc

sn phm v nguyờn vt liu t cỏc nh cung cp bờn ngoi. Mc tiờu chung ca mua l h

tr cỏc nh sn xut hoc thng mi thc hin tt cỏc hot ng mua hng vi chi phớ

thp

- Hot ng h tr sn xut ( Manufacturing support) tp trung vo hot ng qun

tr dũng d tr mt cỏch hiu qu gia cỏc bc trong quỏ trỡnh sn xut. H tr sn xut

khụng tr li cõu hi phi l sn xut nh th no m l cỏi gỡ, khi no v õu sn phm

s c to ra

- Hot ng phõn phi ra th trng (Market distribution) liờn quan n viờc cung

cp cỏc dch v khỏch hng. Mc tiờu c bn ca phõn phi l h tr to ra doanh thu qua



vic cung cp mc dch v khỏch hng mong i cú tớnh chin lc mc chi phớ thp

nht.

d.

Theo hng vn ng vt cht

- Logistic u vo ( Inbound logistics) Ton b cỏc hot ng h tr dũng nguyờn

liu u vo t ngun cung cp trc tip cho ti cỏc t chc.

- Logistic u ra ( Outbound logistics) Ton b cỏc hot ng h tr dũng sn phm

u ra cho ti tay khỏch hng ti cỏc t chc

- Logistic ngc ( Logistics reverse) Bao gm cỏc dũng sn phm, hng húa h

hng, kộm cht lng, dũng chu chuyn ngc ca bao bỡ i ngc chiu trong kờnh

logistics.

e.

Theo i tng hng húa

Cỏc hot ng logistics c th gn lin vi c trng vt cht ca cỏc loi sn phm.

Do ú cỏc sn phm cú tớnh cht, c im khỏc nhau ũi hi cỏc hot ng logistics

khụng ging nhau. iu ny cho phộp cỏc ngnh hng khỏc nhau cú th xõy dng cỏc

chng trỡnh, cỏc hot ng u t, hin i húa hot ng logistics theo c trng riờng

ca loi sn phm tựy vo mc chuyờn mụn húa, hỡnh thnh nờn cỏc hot ng logistics

c thự vi cỏc i tng hng húa khỏc nhau nh:

- Logistic hng tiờu dựng ngn ngy

- Logistic ngnh ụ tụ

- Logistic ngnh húa cht

- Logistic hng i t

- Logistic ngnh du khớ

- v.v.



1.1.3 V trớ v vai trũ ca logistics

Ngnh logistics cú v trớ ngy cng quan trng trong cỏc nn kinh t hin i v cú

nh hng to ln n s phỏt trin kinh t ca cỏc quc gia v ton cu. Phn giỏ tr gia

tng do ngnh logistics to ra ngy cng ln v tỏc ng ca nú th hin rừ di nhng

khớa cnh di õy:

- Logistics l cụng c liờn kt cỏc hot ng kinh t trong mt quc gia v ton

cu qua vic cung cp nguyờn liu, sn xut, lu thụng phõn phi, m rng th

trng. Trong cỏc nn kinh t hin i, s tng trng v s lng ca khỏch hng ó thỳc

y s gia tng ca cỏc th trng hng húa v dch v trong nc v quc t. Hng nghỡn



sn phm v dch v mi ó c gii thiu, ang c bỏn ra v phõn phi hng ngy n

cỏc ngừ ngỏch ca th gii trong thp k va qua. gii quyt cỏc thỏch thc do th

trng m rng v s tng nhanh ca hng húa v dch v, cỏc hóng kinh doanh phi m

rng quy mụ v tớnh phc tp, phỏt trin cỏc nh mỏy liờn hp thay th cho nhng nh mỏy

n. H thng logistics hin i ó giỳp cỏc hóng lm ch c ton b nng lc cung ng

ca mỡnh qua vic liờn kt cỏc hot ng cung cp, sn xut, lu thụng, phõn phi kp thi

chớnh xỏc. Nh ú m ỏp ng c nhng c hi kinh doanh trong phm vi ton cu.

Chớnh vỡ vy, s phõn phi sn phm t cỏc ngun ban u n cỏc ni tiờu th tr thnh

mt b phn vụ cựng quan trng trong GDP mi quc gia. Ti M logistics úng gúp xp

x 9,9% trong GDP. Nm 1999 M chi khong 554 t USD cho vn ti hng húa ng

thy, hn 332 t USD cho chi phớ kho d tr v, hn 40 t USD cho qun lý truyn thụng

v qun lý cỏc quỏ trỡnh logistics, tng cng l 921 t USD. u t vo cỏc c s vn ti v

phõn phi, khụng tớnh cỏc ngun cụng cng, c lng hng trm t USD, cho thy

logistics l mt ngnh kinh doanh tim nng v vụ cựng quan trng.

- Ti u húa chu trỡnh lu chuyn ca sn xut, kinh doanh t khõu u vo

n khi sn phm n tay ngi tiờu dựng cui cựng. Logistics h tr s di chuyn v

dũng chy ca nhiu hot ng qun lý hiu qu, nú to thuõn li trong vic bỏn hu ht

cỏc loi hng húa v dch v. hiu hn v hỡnh nh h thng ny, cú th thy rng nu

hng húa khụng n ỳng thi im, khụng n ỳng cỏc v trớ v vi cỏc iu kin m

khỏch hng cn thỡ khỏch hng khụng th mua chỳng, v vic khụng bỏn c hng húa s

lm mi hot ng kinh t trong chui cung cp b vụ hiu.

- Tit kim v gim chi phi phớ trong lu thụng phõn phi. Vi t cỏch l cỏc t

chc kinh doanh cung cp cỏc dch v logistics chuyờn nghip, cỏc doanh nghip logistics

mang li y cỏc li ớch ca cỏc third party cho cỏc ngnh sn xut v kinh doanh

khỏc. T ú m mang li hiu qu cao khụng ch cht lng dch v cung cp m cũn tit

kim ti a v thi gian v tin bc cho cỏc quỏ trỡnh lu thụng phõn phi trong nn kinh

t.

- M rng th trng trong buụn bỏn quc t, gúp phn gim chi phớ, hon

thin v tiờu chun húa chng t trong kinh doanh c bit trong buụn bỏn v vn ti

quc t. Trong thi i ton cu húa, thng mi quc t l s la chn tt yu cho mi

quc gia trong tin trỡnh phỏt trin t nc. Cỏc giao dch quc t ch thc hin c v

mang li hiu qu cho quc gia khi da trờn mt h thng logistics r tin v cht lng

cao. H thng ny giỳp cho mi dũng hng húa c lu chuyn thun li, suụn s t quc

gia ny n quc gia khỏc nh vic cung ng kp thi, phõn phi chớnh xỏc, chng t tiờu

chun, thụng tin rừ rng

L mt b phn trong GDP, logistics nh hng ỏng k n t l lm phỏt, t l lói

xut, nng sut, chi phớ, cht lng v hiu qu, cng nh cỏc khớa cnh khỏc ca nn kinh



t. Mt nghiờn cu ch ra rng bỡnh quõn mt t chc ca M cú th m rng nng sut

logistics 20% hoc hn trong 1 nm. Mt cỏch ch ra vai trũ ca logistics l so sỏnh phớ

tn ca nú vi cỏc hot ng xó hi khỏc. Ti M chi phớ kinh doanh logstics ln gp 10

ln qung cỏo, gp ụi so vi chi phớ bo v quc gia v ngang bng vi chi phớ chm súc

sc khe con ngi hng nm.

Xột tm vi mụ, trc õy cỏc cụng ty thng coi logistics nh mt b phn hp

thnh cỏc chc nng marketing v sn xut. Marketing coi logistics l vic phõn phi vt

lý hng húa. C s cho quan nim ny l hot ng d tr thnh phm hoc cung cp cỏc

yu t u vo do logistics m nhim cng l nhim v ca bin s phõn phi (Place)

trong marketing - mix v c gi l phõn phi vn ng vt lý. Hiu n gin l kh nng

a 1 sn phm n ỳng thi im, ỳng s lng, ỳng khỏch hng. Phõn phi vt lý v

thc hin n t hng cú th coi l s thay i ch cht trong vic bỏn sn phm, do ú

cng l c s quan trng trong thc hin bỏn hng. Sn xut coi logistics l vic la chn

a im xõy dng nh mỏy, chn ngun cung ng tt v phõn phi hng húa thun tin

Bi l cỏc hot ng ny nh hng v liờn quan cht ch n thi gian iu hnh sn xut,

k hach sn xut, kh nng cung cp nguyờn vt liu, tớnh thi v ca sn xut, chi phớ

sn xut, thm chớ ngay c vn bao bỡ úng gúi sn phm trong sn xut cụng nghip

hin i.

Do chc nng logistics khụng c phõn nh rch rũi nờn ó cú nhng nh hng

tiờu cc n cht lng dch v khỏch hng v tng chi phớ logistics bi s sao nhóng v

thiu trỏch nhim vi hot ng ny. Quan im kinh doanh hin i ngy nay coi logistics

l mt chc nng c lp, ng thi cú mi quan h tng h vi hai chc nng c bn ca

doanh nghip l sn xut v marketing, phn giao din gia chỳng cú nhng hot ng

chung (Hỡnh 1.3)



Sản xuất







Logistics



chất l-



ng







lịch sản









thiết bị

công







tiêu



xuất

suất

chuẩn



Các hoạt động

phối hợp giữa

sản xuất và hậu cần



mua vật liệu

địa điểm sx



vận chuyển

dự trữ

xử lý đđh

kho bãi



Marketing

dịch vụ

khách hàng

định giá

đóng gói

địa điểm

bán lẻ



sản phẩm

giá cả

phân phối

giao tiếp



Các hoạt động

phối hợp giữa

marketing và hậu cần



Hỡnh 1.3:

Quan h gia chc nng logistics vi chc nng sn xut

Hn th na, trong giai on hin nay, ti cỏc quc gia phỏt trin, qun tr logistics

cũn c ghi nhn nh mt thnh t quan trng trong vic to ra li nhun v li th cnh

tranh cho cỏc t chc. Vai trũ ca nú th hin rt rừ nột ti cỏc doanh nghip vn hnh theo

c ch th trng.

- Logistics nõng cao hiu qu qun lý, gim thiu chi phớ sn trong quỏ trỡnh

sn xut, tng cng sc cnh tranh cho doanh nghip. Quan im marketing cho rng,

kinh doanh tn ti da trờn s tha món nhu cu khỏch hng v cho thy 3 thnh phn ch

yu ca khỏi nim ny l s phi hp cỏc n lc marketing, tha món khỏch hng v li

nhun cụng ty. Logistics úng vai trũ quan trng vi cỏc thnh phn ny theo cỏch thc

khỏc nhau. Nú giỳp phi hp cỏc bin s marketing mix, gia tng s hi lũng ca khỏch

hng, trc tip lm gim chi phớ, giỏn tip lm tng li nhun trong di hn.

- Logistics to ra giỏ tr gia tng v thi gian v a im: Mi sn phm c

sn xut ra luụn mang mt hỡnh thỏi hu dng v giỏ tr (form utility and value) nht

nh vi con ngi. Tuy nhiờn c khỏch hng tiờu th, hu ht cỏc sn phm ny cn

cú nhiu hn th. Nú cn c a n ỳng v trớ, ỳng thi gian v cú kh nng trao i

vi khỏch hng. Cỏc giỏ tr ny cng thờm vo sn phm v vt xa phn giỏ tr to ra

trong sn xut c gi l li ớch a im, li ớch thi gian v li ớch s hu (place, time

and possession utility). Li ớch a im l giỏ tr cng thờm vo sn phm qua vic to

cho nú kh nng trao i hoc tiờu th ỳng v trớ. Li ớch thi gian l gớa tr c sỏng to

ra bng vic to ra kh nng sn phm ti ỳng thi im m khỏch hng cú nhu cu,

nhng li ớch ny l kt qu ca hot ng logistics. Nh vy Logistics gúp phn to ra

tớnh hu ớch v thi gian v a im cho sn phm, nh ú m sn phm cú th n ỳng

v trớ cn thit vo thi im thớch hp. Trong xu hng ton cu húa, khi m th trng

tiờu th v ngun cung ng ngy cng tr nờn xa cỏch v mt a lý thỡ cỏc li ớch v thi

gian v a im do logistics mang tr nờn c bit cn thit cho vic tiờu dựng sn phm

- Logistics cho phộp doanh nghip di chuyn hng húa v dch v hiu qu n

khỏch hng: Logistics khụng ch gúp phn ti u húa v v trớ m cũn ti u húa cỏc dũng

hng húa v dch v ti doanh nghip nh vo vic phõn b mng li cỏc c s kinh

doanh v iu kin phc v phự hp vi yờu cu vn ng hng húa. Hn th na, cỏc mụ

hỡnh qun tr v phng ỏn ti u trong d tr, vn chuyn, mua hngv h thng thụng

tin hin i s to iu kin a hng húa n ni khỏch hng yờu cu nhanh nht vi

chi phớ thp, cho phộp doanh nghip thc hin hiu qu cỏc hot ng ca mỡnh

- Logistics cú vai trũ h tr nh qun lý ra quyt nh chớnh xỏc trong hot

ng sn xut kinh doanh, l mt ngun li tim tng cho doanh nghip: Mt h



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN MÔN HỌC QUẢN TRỊ LOGISTICS KINH DOANH

Tải bản đầy đủ ngay(158 tr)

×