Tải bản đầy đủ - 51 (trang)
VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC VỎ HỘP

VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC VỎ HỘP

Tải bản đầy đủ - 51trang

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ



a = 1,2. δ =8 mm



4. Kích thước gối trục đường kính ngoài và tâm lỗ vít: D3; D2 xác định



theo kích thước nắp ổ



Tâm lỗ bu lông ổ E2 và C ( k là khoảng cách từ

tâm bu lông đến mép lỗ)

k = 1,2 d2 =12.1,2 = 14 mm E2 = 1,6.d2 = 1,6.12

= 19,2 mm;

Không kể chiều dày thành hôp: R2 = 1,3.d2 =

1,3.12 = 15,6 mm

Bề rộng mặt ghép bu lông cạnh ổ



K



2



= E 2 + R2 + (3 ÷ 5) = 19,2 + 15,6 + (3 ÷ 5) = 38mm



5. Mặt đế hộp



Khi không có phần lồi



S



1



=(1,3 ÷1,5) d 1 =(1,3 ÷1,5).16 =22mm



Khi có phần lồi Dd; S1; S2

Dd xác định theo đương kính dao khoét



S



1



=(1,4 ÷1,7) d 1 =(1,4 ÷1,7).16 =26mm



S



2



=(1 ÷1,1) d 1 =(1 ÷1,1).16 =17 mm



Bề rộng mặt đế hộp, K1 và q: K1 = 3.d1 = 3.16 =48 mm;

q ≥ k 1 + 2δ = (48 + 2.9) = 62mm



Số lượng bu lông nền:



L +B

650 +400

Z=

=

=3,5

200 ÷300

300



STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -



; Lấy Z = 4



MSSV: 2113040051



Trang



44



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ



6. Bảng thông số



ST



Tên gọi



Tên gọi cụ thể



Gía trị tính



T

1



Chiếu dày



Thành thân hộp

Thành nắp



δ = 7 mm



δ = 6mm

1



2



Gân tăng cường



Đường kính



Chiều dày thân

Chiều dày nắp

Độ dốc



E = 7 mm

E = 6 mm



Bu lông nền:



2o

d1= 16 mm



Bu lông ghép mặt bích và thân



d3 = 10 mm



Bu lông cạnh ổ

d2 = 12 mm

Vít ghép nắp ổ:

Vít ghép nắp cửa thăm

4



5



Mặt bích ghép Chiều dày bích thân hộp

Chiều dày bích nắp hộp

nắp và thân

Bề rộng bích nắp và thân



d4 = 8 mm

d5 = 6 mm

S3 = 16 mm

S4 = 15 mm



K3 = 35 mm

Kích thước gối khoảng cách từ tâm bu lông đến K = 14 mm

trục đường kính mép lỗ



STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -



MSSV: 2113040051



Trang



45



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



ngoài và tâm lỗ



GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ



Tâm lỗ bu lông ổ E2 và C



E2 = 19,2 mm



vít: D3; D2 xác

định theo kích Không kể chiều dày thành hôp



R2 = 15 mm



thước nắp ổ



6



Mặt đế hộp



Bề rộng mặt ghép bu lông cạnh ổ



K2 = 38 mm



Khi không có phần lồi

Khi có phần lồi



S1 = 22 mm

S1 = 26 mm

S2 = 17 mm



Bề rộng mặt đế hộp



K1 = 48 mm

q = 62 mm



Số lượng bu lông nền



Z=4

II.



CÁC CHI TIẾT KHÁC

1. Chốt định vị:



Sử dụng chốt định vị hình trụ, tra bảng 10-10c tr 273 ta có d = 6 ; c= 1 ; l =36

2. Cửa thăm



Theo bảng 10-12 tr 277 ta có kích thước của nắp quan sát:

Bảng kích thước của nắp quan sát

B



A1



B1



C



C1



K



R



VÍT



số lượng



10

0



75



150



140



125



-



87



12



M8x22



4



A

B1



K



B



3 6



A



0

R1



A1



STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -



MSSV: 2113040051



Trang



46



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ



3. Nút thông hơi



Theo bảng 10-16[1], ta chon nút thông hơi có các kích thước sau.

A

M27x

2



B



C



D



E



G



H



I



K L



15 30 15 45 36 32 6 4



M N



10 8



O P



22 6



Q



R



S



32 18 36 32



4. Nút thao dầu



Theo bảng 10-14tr 278ta có kích thước của nút tháo dầu:

Bảng kích thước của nút tháo dầu

D



b



m



f



L



e



q



D



S



Do



M16x1,5



12



8



3



23



2



13,8



26



17



19,6



5. Que thăm dầu



Hình dáng và kích thước như hình vẽ:



STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -



MSSV: 2113040051



Trang



47



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ



5

9



12



18



6



12



3



6



30



6. Vòng phớt



Các kích thước tra bảng 8-29/203 như sau:

Vị trí



d



d1



d2



D



a



b



S0



Trục I



30



31



29



43



6



4,3



9



Trục II



40



41



39



59



9



6,5



12



7. Vít nâng



Hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng côn có L= 134 có khối lượng là 60 kg nên ta

chọn vít M8

Ren d d1



d2



d3



d4



d5



h



h1



h2



l



f b



c



M8



20



8



20



13



18



6



5



18



2 10



1,2 2,5 2 4



36



STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -



MSSV: 2113040051



x



r r1



r2

4



Trang



48



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ



PHẦN V :



BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP

I.



Bôi trơn hộp giảm tốc



Bôi trơn ngâm dầu đối với bánh răng nón thì chiều sâu ngâm dầu nên ngập

chiều rộng bánh răng nón lớn.

Dầu bôi trơn hộp giảm tốc : dầu công nghiệp 45.

II.



Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh ăn khớp



1. Lắp bánh răng lên trục



Để lắp bánh răng lên trục ta dùng mối ghép then và kiểu lắp H7/K6 vì nó chịu

tải vừa và va đập nhẹ.

2. Điều chỉnh ăn khớp



Hiện nay độ chính xác về ăn khớp của bộ truyền bánh răng nón có thể đạt

được bằng phương pháp điều chỉnh sau :

Dịch chuyển trục với bánh răng đã kẹp chặt trên nó. Sau đó dịch trục, thường

dùng các tấm đệm bằng kim loại có chiều dày khác nhau lắp giữa nắp ổ và vỏ

hộp.

Dịch chuyển các bánh răng trên trục đã cố định và sau đó định vị lần lượt từng

bánh răng.



STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -



MSSV: 2113040051



Trang



49



ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY



GVHD : NGUYỄN HOÀNG VŨ



PHẦN VI :

LẬP BẢNG KÊ CÁC KIỂU LẮP, TRỊ SỐ SAI LỆCH GIỚI HẠN

VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP

Kiểu lắp



Trục I

Kiểu lắp



Trục II



Dung sai µm



Kiểu lắp



Dung sai µm



ES= +21

Trục bánh đai



Ø30



EI= 0

es= +15

ei=+2



Trục bánh

răng



Ø30



ES= +21



ES=25



EI= 0



EI=0



es= +15



Ø40



ei=+2

ổ lăn - Trục



Ø35k6



Ổ lăn– Võ hộp



Ø 72H7



Rãnh then trên

trục



8



es = +18

ei = +2

es = +30

ei = 0



es = +18

ei = +2



Ø35k6



Ø72H7



es = +18

ei = +2

es = +30

ei = 0



ES = 0



ES = 0



EI = -36



EI = -43



es = 0



12



ei =-39



es = 0

ei = -43

ES= +25



Nối trục –

Trục



Ø33



EI= 0

es= +18

ei=+2



STTH : NGUYỄN HẢI SỨ -



MSSV: 2113040051



Trang



50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC VỎ HỘP

Tải bản đầy đủ ngay(51 tr)

×