Tải bản đầy đủ - 126 (trang)
+ Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiễn vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thò kính của kính hiễn vi.

+ Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiễn vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thò kính của kính hiễn vi.

Tải bản đầy đủ - 126trang

gi¸o ¸n vËt lý 11

Giới thiệu bộ phận tụ sáng

trên kính hiễn vi.



Quan sát bộ phận tụ sáng trên

kính hiễn vi.



Hoạt động 3 (10 phút) : Tìm hiểu sự tạo ảnh bởi kính hiễn vi.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh ghi sơ đồ tạo

Ghi sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu

ảnh qua hệ thấu kính.

kính.

Giới thiệu đặc điểm của ảnh

trung gian và ảnh cuối cùng.

Yêu cầu học sinh nêu vò trí

đặt vật và vò trí hiện ảnh trung

gian để có được ảnh cuối cùng

theo yêu cầu.

Giới thiệu cách ngắm chừng.

Yêu cầu học sinh thực hiện

C1.



Nội dung cơ bản

II. Sự tạo ảnh bởi kính hiễn vi

Sơ đồ tạo ảnh :



Ghi nhận đặc diểm của ảnh

A1B1 là ảnh thật lớn hơn nhiều so với

trung gian và ảnh cuối cùng.

vật AB. A2B2 là ảnh ảo lớn hơn nhiều so

Nêu vò trí đặt vật và vò trí hiện với ảnh trung gian A1B1.

ảnh trung gian để có được ảnh

Mắt đặt sau thò kính để quan sát ảnh ảo

cuối cùng theo yêu cầu.

A2B2.

Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến vật

Ghi nhận cách ngắm chừng.

kính (d1) sao cho ảnh cuối cùng (A 2B2)

hiện ra trong giới hạn nhìn rỏ của mắt

Thực hiện C1.

và góc trông ảnh phải lớn hơn hoặc

bằng năng suất phân li của mắt.

Cho biết khi ngắm chừng ở vô

Nếu ảnh sau cùng A2B2 của vật quan

cực thì ảnh trung gian nằm ở vò sát được tạo ra ở vô cực thì ta có sự

trí nào.

ngắm chừng ở vô cực.



Yêu cầu học sinh cho biết khi

ngắm chừng ở vô cực thì ảnh

trung gian nằm ở vò trí nào.

Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hiểu số bội giác của kính hiễn vi.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Giới thiệu công thức tính số bội

giác khi ngắm chừng ở cực cận.

Giới thiệu hình vẽ 35.5.



= δ gọi là độ dài quang học của kính.

Ngoài ra còn có bộ phận tụ sáng để

chiếu sáng vật cần quan sát. Đó thường

là một gương cầu lỏm.



Ghi nhận số bội giác khi

ngắm chừng ở cực cận.

Quan sát hình vẽ.



Nội dung cơ bản

III. Số bội giác của kính hiễn vi

+ Khi ngắm chừng ở cực cận:

GC =



d '1 d ' 2

d1 d 2



+ Khi ngắm chừng ở vô cực:

Thực hiện C2.



G∞ = |k1|G2 =



δ .OCC

f1 f 2



Với δ = O1O2 – f1 – f2.

Yêu cầu học sinh thực hiện C2.

Hoạt động 5 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.

Tóm tắt những kiến thức cơ bản.

Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập trang 212

Ghi các bài tập về nhà.

sgk và 3.7, 3.8 sbt.

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY



....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................



Ngµy so¹n: ../…/



TiÕt 66



121



GV :



gi¸o ¸n vËt lý 11

KÍNH THIÊN VĂN

I. MỤC TIÊU

+ Nêu được công dụng của kính thiên văn và cấu tạo của kính thiên văn khúc xạ.



+ Vẽ được đường truyền của chùm tia sáng qua kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực.

+ Thiết lập và vận dụng được công thức tính số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô

cực.

II. CHUẨN BỊ

Giáo viên: Kính thiên văn loại nhỏ dùng trong phòng thí nghiệm. Tranh vẽ cấu tạo kính thiên văn và đường

truyền của chùm tia sáng qua kính thiên văn.

Học sinh: Mượn, mang đến lớp các ống nhòm đồ chơi hoặc ống nhòm quân sự để sử dụng trong giờ học.

III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo, viết công thức về dộ bội giác của kính hiễn vi.

Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu công dụng và cấu tạo của kính thiên văn.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung cơ bản

Cho học sinh quan sát các vật

ở rất xa bằng mắt thường và

bằng ống nhòm.

Yêu cầu học sinh nêu công

dụng của kính thiên văn.

Giới thiệu tranh vẽ cấu tạo

kính thiên văn.

Giới thiệu cấu tạo kính thiên

văn.



Quan sát các vật ở rất xa bằng

mắt thường và bằng ống nhòm.

Nêu công dụng của kính thiên

văn.

Quan sát tranh vẽ cấu tạo kính

thiên văn.

Ghi nhận cấu tạo kính thiên

văn.



Hoạt động 3 (10 phút) : Tìm hiểu sự tạo ảnh bởi kính thiên văn.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Giới thiệu tranh vẽ sự tạo ảnh

qua kính thiên văn.



Quan sát tranh vẽ sự tạo ảnh

qua kính thiên văn.



Yêu cầu học sinh trình bày sự

tạo ảnh qua kính thiên văn.



Trình bày sự tạo ảnh qua kính

thiên văn.



Yêu cầu học sinh thực hiện

C1.



Thực hiện C1.



Cho biết khi ngắm chừng ở vô

Yêu cầu học sinh cho biết khi cực thì ảnh trung gian ở vò trí

ngắm chừng ở vô cực thì ảnh nào.

trung gian ở vò trí nào.

Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hiểu số bội giác của kính thiên văn.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Giới thiệu tranh vẽ hình 34.4.

Hướng dẫn hs lập số bội giác.



Quan sát tranh vẽ.

Lập số bội giác của kính thiên



122



I. Công dụng và cấu tạo của kính thiên

văn



+ Kính thiên văn là dụng cụ quang bổ

trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có

góc trông lớn đối với các vật ở xa.

+ Kính thiên văn gồm:

Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự

dài (và dm đến vài m).

Thò kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự

ngắn (vài cm).

Vật kính và thò kính đặt đồng trục,

khoảng cách giữa chúng thay đổi

được.

Nội dung cơ bản

II. Sự tạo ảnh bởi kính thiên văn

Hướng trục của kính thiên văn đến

vật AB ở rất xa cần quan sát để thu

ảnh thật A1B1 trên tiêu diện ảnh của

vật kính. Sau đó thay đổi khoảng cách

giữa vật kính và thò kính để ảnh cuối

cùng A2B2 qua thò kính là ảnh ảo, nằm

trong giới hạn nhìn rỏ của mắt và góc

trông ảnh phải lớn hơn năng suất phân

li của mắt.

Mắt đặt sau thò kính để quan sát ảnh

ảo này.

Để có thể quan sát trong một thời

gian dài mà không bò mỏi mắt, ta phải

đưa ảnh cuối cùng ra vô cực: ngắm

chừng ở vô cực.

Nội dung cơ bản

III. Số bội giác của kính thiên văn

Khi ngắm chừng ở vô cực:



GV :



gi¸o ¸n vËt lý 11

văn khi ngắm chừng ở vô cực.



Nhận xét về số bội giác.



A1 B1

A1 B1

; tanα =

f1

f2

f

tan α

= 1.

Do dó: G∞ =

tan α 0

f2

Ta có: tanα0 =



Số bội giác của kính thiên văn trong

điều kiện này không phụ thuộc vò trí

đặt mắt sau thò kính.



Hoạt động 5 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản.

Tóm tắt những kiến thức cơ bản.

Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập trang 216

Ghi các bài tập về nhà.

sgk và 34.7 sbt.

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY



....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................



Ngµy so¹n: ../…/



TiÕt 67

BÀI TẬP



I. MỤC TIÊU

+ Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về các loại quang cụ bổ trợ cho mắt.

+ Rèn luyện kó năng giải các bài tập đònh tính về hệ quang cụ bổ trợ cho mắt.

II. CHUẨN BỊ

Giáo viên:

- Phương pháp giải bài tập.

- Lựa chọn các bài tập đặc trưng.

Học sinh:

- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

- Chuẩn bò sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.

III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (10 phút) : Một số lưu ý khi giải bài tập

Để giải tốt các bài tập về kính lúp, kính hiễn vi và kính thiên văn, phải nắm chắc tính chất ảnh của vật

qua từng thấu kính và các công thức về thấu kính từ đó xác đònh nhanh chống các đại lượng theo yêu cầu của

bài toán.

Các bước giải bài tâp:

+ Phân tích các điều kiện của đề ra.

+ Viết sơ đồ tạo ảnh qua quang cụ.

+ p dụng các công thức của thấu kính để xác đònh các đại lượng theo yêu cầu bài toán.

+ Biện luận kết quả (nếu có) và chọn đáp án đúng.

Hoạt động 2 (30 phút) : Các dạng bài tập cụ thể.

Bài toán về kính lúp

+ Ngắm chừng ở cực cận: d’ = - OCC + l ; Gc = |k| = |

+ Ngắm chừng ở vô cực: d’ = - ∞ ; G∞ =



d 'C

|.

dC



OC C

.

f



Trợ gúp của giáo viên

Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 6

trang 208 sách giáo khoa.



Hoạt động của học sinh

Làm bài tập 6 trang 208 theo sự hướng dẫn của thầy





123



GV :



gi¸o ¸n vËt lý 11

Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.

Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài

toán cho, chú ý dấu.

Hướng dẫn học sinh dựa vào yêu cầu của bài toán

để xác đònh công thức tìm các đại lượng chưa biết.

Bài toán về kính hiễn vi



Vẽ sơ đồ tạo ảnh cho từng trường hợp.

Xác đònh các thông số mà bài toán cho trong từng

trường hợp.

Tìm các đại lượng theo yêu cầu bài toán.



d '1 d ' 2

.

d1 d 2



+ Ngắm chừng ở cực cận: d2’ = - OCC + l2 ; GC =

+ Ngắm chừng ở vô cực: d2’ = - ∞ ; G∞ =



δ .OCC

; với δ = O1O2 – f1 – f2.

f1 f 2



Trợ gúp của giáo viên

Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 9

trang 212 sách giáo khoa.

Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.

Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài

toán cho, chú ý dấu.

Hướng dẫn học sinh xác đònh công thức tìm các đại

lượng chưa biết.

Hướng dẫn học sinh tìm số bội giác.

Hướng dẫn học sinh tính khoảng cách ngắn nhất

giữa hai điểm của vật mà mắt người quan sát còn

phân biệt được.

Bài toán về kính thiên văn

Ngắm chừng ở vô cực: O1O2 = f1 + f2 ; G∞ =



Hoạt động của học sinh

Làm bài tập 9 trang 212 theo sự hướng dẫn của thầy



Vẽ sơ đồ tạo ảnh.

Xác đònh các thông số mà bài toán cho.

Tìm các đại lượng.

Tìm số bội giác.

Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm của vật

mà mắt người quan sát còn phân biệt được.



f1

f2



Trợ gúp của giáo viên

Gọi học sinh lên bảng và hướng dẫn giải bài tập 7

trang 216 sách giáo khoa.

Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ tạo ảnh.

Hướng dẫn học sinh xác đònh các thông số mà bài

toán cho, chú ý dấu.

Hướng dẫn học sinh xác đònh công thức tìm các đại

lượng chưa biết.

Hướng dẫn học sinh tìm số bội giác.



Hoạt động của học sinh

Làm bài tập 7 trang 216 theo sự hướng dẫn của thầy



Vẽ sơ đồ tạo ảnh.

Xác đònh các thông số mà bài toán cho.

Tìm các đại lượng.

Tìm số bội giác.



Hoạt động 3 (5 phút) : Cũng cố bài học.

+ Nắm, hiểu và vẽ được ảnh của một vật sáng qua các quang cụ bổ trợ cho mắt.

+ Ghi nhớ các công thức tính số bội giác của mỗi loại kính. Phương pháp giải các loại bài tập.

+ So sánh điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo, sự tạo ảnh, cách quan sát của các loại quang cụ.

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY



124



GV :



gi¸o ¸n vËt lý 11



Ngµy so¹n: ../…/



TiÕt 68-69



THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH PHÂN KÌ.

I. MỤC TIÊU

II. CHUẨN BỊ

Giáo viên

Học sinh

III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: ( phút): Xây dựng phương án thí nghiệm.

Hoạt đôïng của GV

Hoạt động của HS

-Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi PC1; PC2.

-Thảo luận nhóm thí nghiệm, tìm hiểu và thực hiện

-Gợi ý HS thực hiện.

câu hỏi PC1;PC2.

-Nêu câu hỏi C1.

-Nhận xét câu thực hiện của bạn.

-Nêu câu hỏi PC3; PC4.

-Thực hiện câu hỏi C1.

-Thảo luận nhóm, thực hiện PC3, PC4.



Hoạt động 2: ( phút): Tiến hành thí nghiệm.

Hoạt đôïng của GV

-Nhắc nhở HS đảm bảo an toàn trong thí nghiệm.

-Quan sát các nhóm thí nghiệm.

-HD HS nếu cần.

-Kiểm tra các thành viên trong nhóm về phương

án thí nghiệm của nhóm.



Hoạt động của HS

-Bố trí giá quang học.

-Lắp các thiết bò theo sơ đồ.

-Kiểm tra thí nghiệm.

-Bật nguồn điện, bật đèn.

-Điều chỉnh hệ để thu được ảnh rõ nét.

-Đo các khoảng cách cần thiết.

-Ghi số liệu.



Hoạt động 3: ( phút): Hoàn thành và nộp báo cáo.

Hoạt đôïng của GV

Hoạt động của HS

-HD hoàn thành báo cáo.

-Tính toán, nhận xét … hoàn thành báo cáo.

-Thu báo cáo.

-Nộp báo cáo.

-Nhắc HS thu dọn thí nghiệm.

-Thu dọn thiết bò thí nghiệm.

Hoạt động 4: ( phút): Vận dụng, cũng cố.

Hoạt đôïng của GV

-Cho HS thảo luận theo PC5

-Nhận xét, rút kinh nghiệm về Bài thực hành.

Hoạt động 4: ( phút):

Hoạt đôïng của GV

-Cho HS thảo luận theo PC5



Hoạt động của HS

-Thảo luận, thực hiện câu hỏi theo phiếu PC5.

-Nhận xét câu thực hiện của bạn.



Hoạt động của HS

-Thảo luận, thực hiện câu hỏi theo phiếu PC5

-Nhận xét câu thực hiện của bạn.



-Nhận xét, đánh giá nhấn mạnh kiến thức trong

Bài.

Hoạt động 5: ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt đôïng của GV

Hoạt động của HS



Nội dung



IV. KINH NGHIỆM



125



GV :



gi¸o ¸n vËt lý 11



TiÕt 70



KiĨm tra hkii



Ngµy so¹n: ../…/2008



KiĨm tra chung cho toµn khèi

( Dïng ®Ị chung)



126



GV :



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+ Nêu được công dụng và cấu tạo của kính hiễn vi. Nêu được đặc điểm của vật kính và thò kính của kính hiễn vi.

Tải bản đầy đủ ngay(126 tr)

×