Tải bản đầy đủ - 97 (trang)
[14]. Nguyễn Quốc Nghi. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến quyết định lựa chọn ngân hàng để gửi tiền tiết kiệm của khách hàng cá nhân ở đồng bằng Sông Cửu Long (ĐBSCL). Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ số 18 (339) phát hành ngày 15/9/2011.

[14]. Nguyễn Quốc Nghi. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến quyết định lựa chọn ngân hàng để gửi tiền tiết kiệm của khách hàng cá nhân ở đồng bằng Sông Cửu Long (ĐBSCL). Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ số 18 (339) phát hành ngày 15/9/2011.

Tải bản đầy đủ - 97trang

GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Phiếu phỏng vấn khách hàng chính thức



BẢNG HỎI ĐỊNH TÍNH



tế

H

uế



Tôi là sinh viên chuyên ngành Quản trị kinh doanh thuộc trường Đại học Kinh

Tế Huế. Hiện nay tôi đang tiến hành nghiên cứu đề tài: “NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN

TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ TIỀN GỬI CỦA

KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN AN

BÌNH CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ (ABBANK)” với mục đích phục vụ cho

công tác nghiên cứu khoa học. Kính mong Anh/chị dành chút ít thời gian trả lời một số

câu hỏi sau đây. Tất cả những thông tin do Anh/chị cung cấp rất có giá trị cho nghiên

cứu của tôi, tôi xin cam kết những thông tin riêng của Anh/chị sẽ được giữ kín và chỉ

sử dụng cho mục đích nghiên cứu này. Rất mong nhận được sự giúp đỡ của Anh/chị.

Câu 1: Anh/chị đã sử dụng dịch vụ tiền gửi tại ngân hàng trong bao lâu?

Câu 2: Anh/chị biết đến dịch vụ gửi tiền tại ngân hàng qua nguồn thông tin nào?

Câu 3: Theo anh /chị, các yếu tố nào cần tính toán đến khi quyết định lựa chọn ngân

hàng để gửi tiền? Yếu tố nào anh/chị cho là quan trọng nhất?

Câu 4: Hiện nay có rất nhiều ngân hàng ở Huế tại sao anh chị lại quyết định sử dụng

dịch vụ tiền gửi tiền của ngân hàng hiện tại mà không phải là những ngân hàng khác?



ại

họ

cK

in

h



PHIẾU THĂM DÒ Ý KIẾN KHÁCH HÀNG



Chào Anh/chị!



Tôi là Nguyễn Thị Quỳnh Châu, sinh viên chuyên ngành Quản trị kinh doanh

thuộc trường Đại học Kinh Tế Huế. Hiện nay tôi đang tiến hành nghiên cứu đề tài

“NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH SỬ DỤNG

DỊCH VỤ TIỀN GỬI CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG



Đ



THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN AN BÌNH CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ

(ABBANK)” với mục đích phục vụ cho công tác nghiên cứu khoa học. Kính mong

Anh/chị dành chút ít thời gian trả lời một số câu hỏi sau đây. Tất cả những thông tin do

Anh/chị cung cấp rất có giá trị cho nghiên cứu của tôi, tôi xin cam kết những thông tin

riêng của Anh/chị sẽ được giữ kín và chỉ sử dụng cho mục đích nghiên cứu này. Rất

mong nhận được sự giúp đỡ của Anh/chị.

Xin chân thành cám ơn!

------------  -------------



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



PHẦN I: Thông tin chung

1. Anh/chị đang sử dụng dịch vụi tiền gửi tại Ngân hàng An Bình chi nhánh Thừa

Thiên Huế?

 Có

 Không (dừng phòng vấn)

2. Anh/chị đã sử dụng dịch vụ tiền gửi tại ngân hàng An Bình trong bao lâu?

 dưới 6 tháng

 1 năm đến dưới 2 năm



tế

H

uế



 6 tháng đến dưới 1 năm

 trên 2 năm

3. Anh/chị biết đến dịch vụ gửi tiền của ngân hàng An Bình qua nguồn thông tin

nào?

 Qua bạn bè, người thân, đồng nghiệp

 Qua truyền hình, báo chí, internet

 Pano, áp phích của ngân hàng

 Nhân viên ngân hàng tư vấn

 Khác (ghi rõ):……………………

4. Anh/chị hãy sắp xếp theo thứ tự mức độ quan trọng của các yếu tố dưới đây khi

lựa chọn ngân hàng để gửi tiền?

Ngân hàng uy tín



ại

họ

cK

in

h



Lãi suất tốt

Có nhiều chương trình khuyến mãi

Chất lượng dịch vụ tốt

Có người thân làm việc trong ngân hàng

Yếu tố khác (vui lòng ghi rõ)……



Đ



5. Vui lòng cho biết trong tương lai, Anh/chị ý định tiếp tục sử dụng dịch vụ tiền gửi

của ngân hàng hay không?

 Có

 Khônglí do:

 Lãi suất thấp

 Chuyển tiền sang gửi ngân hàng khác

 Rút tiền dùng vào việc khác

 Ngân hàng thiếu uy tín

 Nhân viên có thái độ không tốt

 khác:.................................

PHẦN II: Đánh giá của Anh/chị về dịch vụ tiền gửi của ngân hàng

(Xin Anh /chị cho điểm về mức độ đồng ý với những phát biểu sau về hình thức gửi

tiền tiết kiệm tại ngân hàng bằng cách đánh dấu (X) vào phương án mà Anh/chị đồng ý

Chọn ô thích hợp với quy ước



nhất)

Hoàn toàn

không đồng ý

1



không

đồng ý

2



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



bình

thường

3



đồng

ý

4



hoàn toàn

đồng ý

5



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



6

7

8

9

10

11



12

13

14

15

16

17

18



19

20

21



tế

H

uế



3

4

5



ại

họ

cK

in

h



2



Đ



1



CHẤT LƯỢNG CẢM NHẬN

Nhân viên ngân hàng tư vấn lựa chọn sản phẩm tiền gửi phù hợp

với nhu cầu và mong muốn của tôi ngay lần đầu tiên

Các báo cáo cá nhân theo định kì được đưa ra chính xác cho tài

khoản tiền gửi cá nhân của tôi

Thực hiện giao dịch tiền gửi tại ngân hàng nhanh chóng hiệu quả

Nhân viên ngân hàng thân thiện trong cách phục vụ.

Tôi có thể dễ dàng gửi và rút tiền tại nhiều điểm giao dịch khác

nhau của ngân hàng

Dịch vụ ngân hàng trực tuyến giúp tôi dễ dàng kiểm tra thông tin

tài khoản mọi lúc mọi nơi.

Trang phục nhân viên ngân hàng gọn gàng và lịch sự

NIỀM TIN VỀ NHỮNG NGƯỜI ẢNH HƯỞNG

Người thân trong gia đình tôi mong muốn tôi nên gửi tiền tại

ngân hàng

Bạn bè, đồng nghiệp tôi khuyên tôi nên gửi tiền tại ngân hàng

Những người có kinh nghiệm khuyên tôi nên gửi tiền tại ngân

hàng

Những nhân viên tư vấn khuyến khích tôi nên gửi tiền vào ngân

hàng

THƯƠNG HIỆU

Danh tiếng ngân hàng được nhiều người biết đến

Dịch vụ tiền gửi của ngân hàng được sự tín nhiệm của khách

hàng

Ngân hàng quảng cáo về sản phẩm tiền gửi của mình trên các

phương tiện thông tin đại chúng

Ngân hàng được các tổ chức tài chính khác đánh giá cao

THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI CHIÊU THỊ

Ngân hàng có chính sách chăm sóc khách hàng tiền gửi tốt

Ngân hàng có nhiều chương trình khuyến mãi trúng thưởng hấp

dẫn dành cho khách hàng gửi tiền

Ngân hàng luôn đổi mới để giới thiệu các gói sản phẩm tiền gửi

mang tính cạnh tranh

LỢI ÍCH CẢM NHẬN

Sử dụng dịch vụ tiền gửi của ngân hàng giúp cho các khoản tiền

của tôi được an toàn.

Gửi tiền tại ngân hàng giúp tôi tối đa hóa lợi ích được hưởng của

mình từ các khoản tiền.

Gửi tiền tại ngân hàng giúp tôi đáp ứng được các dự định chi tiêu



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5



1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



22

23

24

25

26

27



trong tương lai.

Gửi tiền tại ngân hàng giúp tôi lập kế hoạch chi tiêu tối ưu.

ĐÁNH GIÁ CHUNG

Dịch vụ tiền gửi của ngân hàng đang sử dụng là dịch vụ phù hợp

nhất với tôi

Tôi nghĩ rằng những người quan trọng với tôi khuyến khích tôi

gửi tiền tại ngân hàng .

Dịch vụ tiền gửi của ngân hàng rất đáng tin cậy

Khách hàng của ngân hàng luôn nhận được nhiều lợi ích đi kèm

với sản phẩm tiền gửi

Tôi sẽ tiếp tục sử dụng dịch vụ tiền gửi của ngân hàng



1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5



Đ



ại

họ

cK

in

h



tế

H

uế



PHẦN III: Một số thông tin khác

1. Họ và tên: ………………………………………………… Số điện thoại………………

2. Giới tính

 Nam

 Nữ

3. Độ tuổi

 18 đến 30 tuổi

 46 đến 60 tuổi

 31 đến 45 tuổi

 Trên 60 tuổi

4. Nghề nghiệp

 Cán bộ công nhân viên chức

 Lao động phổ thông

 Kinh doanh buôn bán

 Sinh viên

 Nghỉ hưu

 Khác (ghi rõ): ……………………

5. Thu nhập trung bình hàng tháng (triệu đồng)

≤3

 10 – 15

3–5

 15 – 30

 5 – 10

 ≥ 30



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



Phụ lục 2: Kết quả xử lý số liệu bằng phần mềm SPSS

Phụ lục 2.1: Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo của bảng hỏi chính thức trước

khi tiến hành phân tích nhân tố khám phá EFA

Kiểm định độ tin cậy thang đo nhóm “Chất lượng càm nhận”

Reliability Statistics

Cronbach's

Alpha



N of Items



.881



7



Item-Total Statistics

Scale

Variance if

Item

Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



tế

H

uế



Scale Mean

if Item

Deleted



18.6308



27.615



.730



.856



18.8615



27.733



.680



.863



19.0846



27.737



.726



.857



19.2692



27.981



.703



.860



18.7923



27.933



.720



.858



19.1462



27.893



.641



.868



19.0000



31.132



.475



.886



Đ



ại

họ

cK

in

h



CLCN1: nhan vien ngan hang

tu van san pham tien gui phu

hop nhu cau va mong muon

ngay lan dau

CLCN2: cac bao cao ca nhan

dinh ki dua ra thong tin chinh

xac cho tai khoan tien gui cua

toi

CLCN3: thuc hien giao dich tai

ngan hang la nhanh chong hieu

qua

CLCN4: nhan vien ngan hang

an binh than thien trong thai do

phuc vu

CLCN5: co the de dang gui va

rut tien tai nhieu diem giao dich

khac nhau

CLCN6: dich vu ngan hang truc

tuyen giup kiem tra thong tin tai

khoan moi luc moi noi

CLCN7: trang phuc nhan vien

ngan hang gon gang lich su



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted



Kiểm định độ tin cậy thang đo nhóm “tâm lí xã hội”

Reliability Statistics

Cronbach's

Alpha

.876



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



N of Items

4



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



Item-Total Statistics

Scale Mean if

Item Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted



10.4615



6.592



.760



.831



10.8615



7.004



.735



.843



10.8769



6.062



.806



.812



11.6462



6.835



.645



.877



tế

H

uế



TLXH1: nguoi than trong

gia dinh mong muo gui

tien tiet kiem tai ngan

hang

TLXH2: ban be dong

nghiep khuyen nen su

dung dich vu tien gui tai

ngan hang

TLXH3: nhung nguoi co

kinh nghiem khuyen gui

tien tai ngan hang

TLXH4: nhan vien tu van

khuyen khich toi gui tien

tiet kiem tai ngan hang



Scale

Variance if

Item Deleted



Kiểm định độ tin cậy thang đo nhóm “nhận biết thương hiệu”



ại

họ

cK

in

h



Reliability Statistics



Cronbach's

Alpha



N of Items



.895



4



Item-Total Statistics



Scale Mean if

Item Deleted



Đ



TH1: danh tieng ngan

hang dc nhieu nguoi biet

den

TH2: dich vu tien gui cua

ngan hang duoc khach

hang tin nhiem

TH3: ngan hang quang

cao ve dich vu tien gui

cua minh tren cac

phuong tien thong tin dai

chung

TH4: ngan hang duoc

cac to chuc tai chinh

khac danh gia ca



Scale

Variance if

Item Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted



8.9308



9.259



.824



.844



9.1692



9.134



.803



.853



8.8154



9.935



.750



.872



9.0154



11.364



.719



.887



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



Kiểm định độ tin cậy thang đo nhóm “thái độ đối với chiêu thị”

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.760



3



Item-Total Statistics

Scale

Variance if

Item Deleted



Scale Mean if

Item Deleted



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted



7.1846



2.725



.651



.609



7.2462



2.761



.665



.589



tế

H

uế



TDVCT1: ngan hang co

chinh sach cham soc

khach hang tien gui tot

TDVCT2: ngan hang co

nhieu chuong trinh trung

thuong khuyen mai hap

dan

TDVCT3: ngan hang luon

doi moi de dua ra san

pham tien gui mang tinh

canh tranh



Corrected

Item-Total

Correlation



6.6615



4.102



.493



.785



ại

họ

cK

in

h



Kiểm định độ tin cậy thang đo nhóm “lợi ích cảm nhận”

Reliability Statistics



Cronbach's Alpha



N of Items



.893



4



Item-Total Statistics



Scale Mean if

Item Deleted



Đ



LICN1: gui tien tai ngan

hang gip cho tien cua toi

duoc an toan

LICN2: gui tien tai ngan

hang giup toi da hoa loi

ich tu cac khoan tien

LICN3: gui tien tai ngan

hang giup toi dap ung

duoc cac du dinh trong

tuong lai

LICN4: gui tien tiet kiem

tai ngan hang giup toi

lap ke hoach chi tieu toi

uu



Scale

Variance if

Item Deleted



Corrected

Item-Total

Correlation



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted



10.6000



8.226



.868



.824



10.7462



8.253



.799



.849



10.8308



8.281



.784



.856



10.2385



9.764



.617



.913



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



Kiểm định độ tin cậy thang đo nhóm “đánh giá chung” lần 1

Reliability Statistics

Cronbach's Alpha



N of Items



.369



5



Item-Total Statistics

Scale Mean if

Item Deleted



3.309



.514



13.4769



3.631



.531



14.1385

13.6077



13.6077



tế

H

uế



13.8462



a



-.008



.029



8.260



-.544



.833



3.868



.493



.083



3.341



.569



a



-.040



ại

họ

cK

in

h



DGC1: dich vu tien gui

hien tai la phu hop nhat

DGC2: toi nghi rang

nhung nguoi quan trong

voi toi khuyen khich toi

gui tien tiet kiem tai ngan

hang

DGC3: dich vu tien gui tai

ngan hang dang tin cay

DGC4: khach hang luon

nhan duoc loi ich di kem

voi san pham

DGC5: toi se tiep tuc su

dung dich vu tien gui

ngan hang



Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha

Item Deleted

Total Correlation

if Item Deleted



a. The value is negative due to a negative average covariance among items. This violates reliability

model assumptions. You may want to check item codings.



Kiểm định độ tin cậy thang đo nhóm “đánh giá chung” lần 2



Đ



Reliability Statistics

Cronbach's Alpha

N of Items

.833

4



DGC1: dich vu tien gui hien

tai la phu hop nhat

DGC2: toi nghi rang nhung

nguoi quan trong voi toi

khuyen khich toi gui tien

tiet kiem tai ngan hang

DGC4: khach hang luon

nhan duoc loi ich di kem

voi san pham

DGC5: toi se tiep tuc su

dung dich vu tien gui cua

ngan hang



Item-Total Statistics

Scale Mean if Scale Variance Corrected Item- Cronbach's Alpha

Item Deleted if Item Deleted Total Correlation

if Item Deleted

10.8154

4.462

.702

.771

10.4462



4.962



.689



.777



10.5769



5.424



.592



.818



10.5769



4.773



.673



.783



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



Phụ lục 2.2: Kết quả rút trích nhân tố khám phá EFA

Kết quả rút trích nhân tố lần 1

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square

df

Sig.



.906

2053.554

231

.000



2.652



82.760



9



.537



2.442



85.202



10



.458



2.081



87.284



11



.411



1.869



89.152



12



.356



1.620



90.772



13



.332



1.507



92.279



14



.277



1.261



93.540



15



.242



1.102



94.642



16



.233



1.059



95.701



17



.195



.889



96.590



18



.186



.844



97.433



19



.170



.771



98.204



20



.146



.663



98.867



ại

họ

cK

in

h



.583



21



Đ



dimension0



8



Rotation Sums of Squared

Loadings

% of

Cumulative

Total

Variance

%

3.290

14.956

14.956

3.084

14.020

28.976

2.987

13.578

42.554

2.961

13.460

56.014

2.424

11.017

67.030

2.161

9.822

76.853



tế

H

uế



Total Variance Explained

Component

Extraction Sums of Squared

Initial Eigenvalues

Loadings

% of

Cumulative

% of

Cumulative

Total Variance

%

Total Variance

%

1

10.301

46.821

46.821 10.301

46.821

46.821

2

1.639

7.451

54.272

1.639

7.451

54.272

3

1.545

7.021

61.293

1.545

7.021

61.293

4

1.267

5.759

67.052

1.267

5.759

67.052

5

1.146

5.209

72.261

1.146

5.209

72.261

6

1.010

4.592

76.853

1.010

4.592

76.853

7

.716

3.256

80.108



.131



.595



99.462



22



.118



.538



100.000



Extraction Method: Principal Component Analysis.

a



TH4: ngan hang duoc cac to

chuc tai chinh khac danh gia

ca

TH3: ngan hang quang cao

ve dich vu tien gui cua minh

tren cac phuong tien thong tin

dai chung

TH1: danh tieng ngan hang

dc nhieu nguoi biet den



Rotated Component Matrix

Component

1

2

3

4

-.835



-.812



-.760



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



5



6



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



.835



.797



.711



.704



.831



tế

H

uế



.808



Đ



ại

họ

cK

in

h



TH2: dich vu tien gui cua ngan

-.704

hang duoc khach hang tin

nhiem

CLCN4: nhan vien ngan

hang than thien trong thai do

phuc vu

CLCN3: thuc hien giao dich tai

ngan hang la nhanh chong

hieu qua

CLCN2: cac bao cao ca nhan

dinh ki dua ra thong tin chinh

xac cho tai khoan tien gui cua

toi

CLCN1: nhan vien ngan hang

tu van san pham tien gui phu

hop nhu cau va mong muon

ngay lan dau

LICN2: gui tien tai ngan hang

giup toi da hoa loi ich tu cac

khoan tien

LICN3: gui tien tai ngan hang

giup toi dap ung duoc cac du

dinh trong tuong lai

LICN1: gui tien tai ngan hang

gip cho tien cua toi duoc an

toan

LICN4: gui tien tiet kiem tai

ngan hang giup toi lap ke

hoach chi tieu toi uu

TLXH2: ban be dong nghiep

khuyen nen su dung dich vu

tien gui tai ngan hang

TLXH3: nhung nguoi co kinh

nghiem khuyen gui tien tai

ngan hang

TLXH1: nguoi than trong gia

dinh mong muo gui tien tiet

kiem tai ngan hang

TLXH4: nhan vien tu van

khuyen khich toi gui tien tiet

kiem tai ngan hang

CLCN7: trang phuc nhan vien

ngan hang gon gang lich su

CLCN5: co the de dang gui va

rut tien tai nhieu diem giao

dich khac nhau

CLCN6: dich vu ngan hang

truc tuyen giup kiem tra thong

tin tai khoan moi luc moi noi

TDVCT2: ngan hang co nhieu

chuong trinh trung thuong

khuyen mai hap dan

TDVCT3: ngan hang luon doi

moi de dua ra san pham tien

gui mang tinh canh tranh

TDVCT1: ngan hang co chinh

sach cham soc khach hang

tien gui tot

Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 6 iterations.



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



.781



.527



.819



.731



.676



.626



.808

.791



.750



.804



.771



.677



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



Kết quả rút trích nhân tố “Đánh giá chung”

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of

Approx. Chi-Square

Sphericity

df



.808

189.712

6



Sig.



.000



Total Variance Explained

Component



Initial Eigenvalues



Extraction Sums of Squared Loadings



% of Variance



Cumulative %



Total



2.668



66.703



66.703



.540



13.491



80.194



.432



10.798



90.992



.360



9.008



100.000



Total

1

dim

2

ensi

3

on0

4



% of Variance



Cumulative %



66.703



66.703



2.668



tế

H

uế



Extraction Method: Principal Component Analysis.

a



Component Matrix



Component

1



ại

họ

cK

in

h



DGC1: dich vu tien gui hien tai la phu hop nhat

DGC2: toi nghi rang nhung nguoi quan trong voi toi khuyen khich toi

gui tien tiet kiem tai ngan hang

DGC5: tiep tuc su dung dich vu tien gui ngan hang

DGC4: khach hang luon nhan duoc loi ich di kem voi san pham



.845

.834

.824

.762



Extraction Method: Principal Component Analysis.

a. 1 components extracted.



Phụ lục 2.3: Kết quả phân tích hồi quy các nhân tố ảnh hưởng sự lựa chọn dịch vụ

gửi tiết kiệm tại Ngân hàng của khách hàng cá nhân

b



Model Summary



Đ



Model



R



1



R Square

a



.943



.888



Adjusted R

Square



.883



Std. Error of the

Estimate

Durbin-Watson

.34205744



1.846



a. Predictors: (Constant), nhan to 6: thai do doi voi chieu thi, nhan to 5: phuongtienhuuhinh,

nhan to 4: tam li xa hoi, nhan to 3: loi ich cam nhan, nhan to 2: gia tri cam nhan 1, nhan to 1:

thuong hieu

b. Dependent Variable: nhan to chinh: quyet dinh su dung

b



ANOVA

Model



Sum of

Squares

df

Mean Square

F

Sig.

a

1

Regression

114.609

6

19.101

163.256

.000

Residual

14.391

123

.117

Total

129.000

129

a. Predictors: (Constant), nhan to 6: thai do doi voi chieu thi, nhan to 5: phuongtienhuuhinh,

nhan to 4: tam li xa hoi, nhan to 3: loi ich cam nhan, nhan to 2: gia tri cam nhan 1, nhan to 1:

thuong hieu



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

[14]. Nguyễn Quốc Nghi. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến quyết định lựa chọn ngân hàng để gửi tiền tiết kiệm của khách hàng cá nhân ở đồng bằng Sông Cửu Long (ĐBSCL). Tạp chí thị trường tài chính tiền tệ số 18 (339) phát hành ngày 15/9/2011.

Tải bản đầy đủ ngay(97 tr)

×