Tải bản đầy đủ - 101 (trang)
3 - Noi dung luan van.pdf

3 - Noi dung luan van.pdf

Tải bản đầy đủ - 101trang

Lời cám ơn

Xin chân thành cám ơn:

Thầy PGS. TS Nguyễn Đức Trí, Viện Khoa học Giáo Dục Việt

Nam, Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, Giáo viên hƣớng dẫn nghiên cứu

hoàn thành luận văn này.

Thầy ThS. Đỗ Mạnh Cƣờng, Viện trƣởng Viện Nghiên cứu và Phát

triển Giáo dục Chuyên nghiệp, cùng tập thể cán bộ của Viện, đã

tạo mọi điều kiện thuận lợi trong thời gian học tập và nghiên cứu

luận văn.

Quý thầy cô giảng dạy lớp cao học Giáo dục học khóa 14, 20062008, Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ chí Minh.

Những ngƣời học nghề khiếm thính tham gia cùng với nghiên cứu

luận văn.

Quý ngƣời thân trong gia đình.

Đã tận tình hƣớng dẫn, giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi

hoàn thành luận văn nghiên cứu này.

Ngƣời nghiên cứu

Trần Dũng



ABSTRACT

Technical and vocational education plays an important role in the process of

the development of personality and orient valuable for the deaf people. Thus make a

chance to be training to become a work-people, who can perform meaningful

products to made active contributions to the social.

The needs of vocational trainning for the deaf is the first objective in

vocational training system. That is the orginal from the development of

socioeconomic, to affirm the roles and made a considerable contribution of the deaf

people in recent years.

However, at special vocational training center for handicap people, the

curricula training is not appropriate with the deaf people. If we determine the

approach the problem from suitabe to develop the curiculum efficiently, it will

creeate the condition to help the deaf takes part in career to bring up their life.

Base on that, the thesis:

1. Study the theorical foundation on curriculum development.

2. Survey the present status of vocational trainning program for the deaf at

vocational training center for handicap people.

3. Survey the choosing ocupation and work of the deaf labor.

4. Proposing a model to develop the curriculum for the deaf.

5. Designing experiment of the planting peziza.p.

6. Prepare instruction multimedia for the planting subject, included:





Instrutional handouts by image.







Electronic interactive lessons with PowerPoint.



7. Organizing experiment and conference to contribute expert ideas to adjust.

The result of the research is a foundation for special technical and vocational

education school to apply to develop curriculum for the deaf. the deaf must have the

same conditions to study, to promote ability in working to confirm their value,

enhance their position and integrate justice the life in social.



TÓM TẮT LUẬN VĂN

Giáo dục nghề nghiê ̣p đóng vai trò qua n tro ̣ng trong quá trình phát triể n nhân

cách và định hƣớng giá trị cuộc sống của ngƣời khiếm thính . Tính giá trị đó, không

phải chỉ có cơ hội đƣợc giáo dục, mà mỗi cá nhân họ phải là một ngƣời lao động tạo

nên các sản phẩm có giá trị đóng góp cho xã hội.

Nhu cầu đào tạo và phát triển nghề nghiệp cho ngƣời khiếm thính đang là

chƣơng trình mục tiêu trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp, bắt nguồn từ định hƣớng

phát triển kinh tế xã hội, sự khẳng định vai trò của ngƣời khiếm thính và đóng góp

của họ vào xã hội trong những năm gần đây.

Tại các cơ sở đào tạo nghề ngƣời khuyết tật , chƣơng trình đào tạo nghề cho

ngƣời khiếm thính chƣa thâ ̣t sƣ̣ phù hơ ̣p . Nếu xác định đƣợc cách tiếp cận và xây

dựng chƣơng trình đào tạo nghề hiệu quả, thì sẽ góp phần tạo điều kiện thuận lợi

cho ngƣời khiếm thính tham gia học nghề và ổn định viê ̣c làm .

Trên cơ sở đó, luâ ̣n văn đã thƣ̣c hiê ̣n nô ̣i dung nghiên cƣ́u nhƣ sau:

1. Nghiên cƣ́u cơ sở lý luâ ̣n về xây dƣ̣ng chƣơng trin

̀ h đào ta ̣o.

2. Khảo sát thực trạng chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiếm thính tại các

cơ sở đào ta ̣o nghề ngƣời khuyế t tâ ̣t.

3. Khảo sát nhu cầu nghề nghiệp và việc làm của lao động là ngƣời khiếm thính

4. Đề xuấ t mô hình xây dƣ̣ng chƣơng trình đào ta ọ nghề cho ngƣời khiế m thính.

5. Thiế t kế chƣơng trình thƣ̉ nghiê ̣m nghề tròng nấ m mèo .

6. Xây dƣ̣ng bô ̣ phƣơng tiê ̣n da ̣y ho ̣c cho nghề trồ ng nấ m , bao gồ m:





Bô ̣ phiế u hƣớng dẫn thƣ̣c hiê ̣n kỹ năng bằ ng hình ảnh .







Bô ̣ bài giảng điê ̣n tƣ̉ t ƣơng tác bằ ng phim và hình ảnh trên phầ n mề m

Powerpoint.



7. Tổ chƣ́c giảng da ̣y thƣ̣c nghiê ̣m và hô ̣i thảo đóng góp ý kiế n chỉnh sƣ̉a

chƣơng triǹ h.

Nghiên cứu làm nền tảng giúp các cơ sở đào tạo nghề ngƣời khuyết tật có thể

áp dụng để xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiếm thính. Ngƣời học

phải thực sự đón nhận công bằng các điều kiện học tập , phát huy năng lực lao động

để họ tự khẳng định giá trị đích thực của bản thân mình với cuộc sống , giúp ngƣời

khiế m thiń h nâng cao vi ̣thế và sống hòa nhập công bằng trong xã hội.



MỤC LỤC

Trang

TÓM TẮT LUẬN VĂN ............................................................................................ 4

MỤC LỤC ................................................................................................................. 2

DANH MỤC HÌNH VÀ BẢNG ............................................................................... 4

MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 6

1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ....................................................................................... 6

2. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU ............................................................................... 7

3. GIẢ THIẾT NGHIÊN CỨU................................................................................ 7

4. ĐỐI TƢỢNG VÀ KHÁCH THỂ NGHIÊN CỨU............................................... 8

5. NHIÊM

̣ VỤ NGHIÊN CƢ́U ............................................................................... 8

6. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CƢ́U ....................................................................... 8

7. GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU ................................................................................. 9

8. NHƢ̃ NG GIÁ TRỊ ĐÓNG GÓP CÚA LUẬN VĂN ........................................... 9

9. CẤU TRÚC LUẬN VĂN ................................................................................. 11

NỘI DUNG NGHIÊN CƢ́ U................................................................................... 12

CHƢƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY DƢ̣NG CHƢƠNG TRÌ NH ĐÀ O

TẠO NGHỀ CHO NGƢỜI KHIẾM THÍ NH ...................................................... 12

1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI ......................................... 12

1.1. Thuật ngữ về xây dựng chƣơng trình ......................................................... 12

1.2. Thuật ngữ về ngƣời khiếm thính ................................................................ 14

2. CƠ SỞ LÝ LUẬN ............................................................................................. 15

2.1. Lý thuyết về xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề .................................... 15

2.2. Dạy nghề theo năng lực thực hiện (Competency-Based training): ............ 26

2.3. Nguyên tắc học thông thạo ......................................................................... 28

2.4. Nguyên tắc về dạy học cá nhân hóa ........................................................... 29

2.5. Đặc điểm tâm lý và nhận thức về ngƣời khiếm thính ............................... 29

CHƢƠNG II: ĐÁNH GIÁ CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ KHẢO SÁT

NHU CẦU NGHỀ NGHIỆP CỦA NGƢỜI KHIẾM THÍNH ............................ 36

1. CÁC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ................................................................................. 36

1.1. Đánh giá chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiế m thính hiê ̣n nay ...... 36

1.2. Khảo sát nhu cầu nghề nghiệp của ngƣời khiếm thính .............................. 38

2. CÔNG CỤ NGHIÊN CỨU ............................................................................... 41

3. CHỌN MẪU ..................................................................................................... 41

4. KẾT QUẢ KHẢO SÁT ..................................................................................... 42

4.1. Đánh giá chƣơng trình đào tạo ................................................................... 42

4.2. Khảo sát nhu cầu nghề nghiệp của ngƣời khiếm thính .............................. 51

4.3. Thực trạng đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho ngƣời khiếm thính ... 62

2



4.4. Đánh giá chung ......................................................................................... 64

CHƢƠNG III: ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH XÂY DƢ̣NG CHƢƠNG TRÌ NH ĐÀ O

TẠO NGHỀ CHO NGƢỜI KHIẾM THÍNH ...................................................... 66

1. MỘT SỐ ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH .................................... 66

1.1. Đề xuấ t mô hình xây dựng chƣơng trình đào tạo ....................................... 66

1.2. Cấu trúc chƣơng trình đào tạo .................................................................... 68

1.3. Thiết kế phƣơng tiện dạy học ..................................................................... 74

2. THIẾT KẾ CHƢƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM ................................................ 75

2.1. Lựa chọn ngành nghề ................................................................................. 75

2.2. Phân tích nghề ............................................................................................ 77

2.3. Khảo sát nhu cầu năng lực ......................................................................... 77

2.4. Xây dƣng chƣơng trình .............................................................................. 78

2.5. Thiết kế phƣơng tiện dạy học ..................................................................... 82

2.6. Thử nghiệm chƣơng trình đào tạo .............................................................. 86

2.7. Đánh giá chƣơng trình đào tạo ................................................................... 87

2.8. Sản phẩm nghiên cứu ................................................................................. 88

KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ .................................................................................... 90

1. KẾT LUẬN ....................................................................................................... 90

2. HƢỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI ............................................................. 91

3. KIẾN NGHỊ ...................................................................................................... 91

TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 92

PHỤ LỤC THAM KHẢO ...................................................................................... 94



3



DANH MỤC HÌNH VÀ BẢNG

1. Danh mục hình

Hình I. 1. Hệ thống đào tạo nghề .............................................................................. 18

Hình I. 2. Mô hình thiết kế phát triển hệ thống ISD ................................................. 19

Hình I. 3. Mô hình Hệ thống công nghệ đào tạo. ..................................................... 20

Hình I. 4. Mô hình phân tích Trƣớc - sau FEA ...................................................... 22

Hình I. 5. Mô hình phát triển Chƣơng trình đào tạo ................................................ 23

Hình I. 7. Mô hình đào tạo nghề theo năng lực thực hiện ........................................ 26

Hình I. 8. Mô hình đặc điểm ngƣời khiếm thính ...................................................... 30

Hình I. 9. Mô hình giao tiếp truyền thông ................................................................ 31

Hình I. 10. Mô hình hệ thống hoạt động .................................................................. 32

Hình II. 1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình ................................................................. 42

Hình II. 2. Vấn đề nhà trƣờng quan tâm khi xây dựng ............................................. 43

Hình II. 3. Chỉnh sửa, bổ sung chƣơng trình đào tạo nghề ...................................... 44

Hình II. 4. Giáo viên nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp .......................... 45

Hình II. 5. Tài liệu hƣớng dẫn sử dụng cho ngƣời học ............................................ 46

Hình II. 6. Mục tiêu lựa chọn ngành nghề để đào tạo .............................................. 47

Hình II. 7. Giải quyết việc làm cho ngƣời học nghề sau đào tạo. ............................ 48

Hình II. 8. khả năng làm việc của ngƣời học nghề ................................................... 49

Hình II. 9. Bồi dƣỡng phƣơng pháp xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề .............. 50

Hình II. 10. Giới tính ................................................................................................ 51

Hình II. 11. Khu vực sinh sống ................................................................................ 52

Hình II. 12. Trình độ văn hoá ................................................................................... 53

Hình II. 13. Độ tuổi lao động ................................................................................... 54

Hình II. 14. Lĩnh vực nghề nghiệp theo học và làm việc ......................................... 55

Hình II. 15. Nơi học nghề ......................................................................................... 56

Hình II. 16. Thời gian học nghề ............................................................................... 57

Hình II. 17. Vấn đề ngƣời học quan tâm khi tham gia học nghề ............................. 58

Hình II. 18. Hình thức học nghề ............................................................................... 59

Hình II. 19. Mong ƣớc của ngƣời học về công việc sau khi học nghề ..................... 60

Hình II. 20. Tài liệu học tập ..................................................................................... 61

Hình II. 21. Thực trạng đào tạo nghề và giải quyết việc làm ................................... 63

Hình III. 1. Mô hình xây dựng chƣơng trình đào tạo ............................................... 67

Hình III. 2. Mô hình cấu trúc chƣơng trình đào tạo ................................................. 68

Hình III. 3. Mô hình cấu trúc mô đun của chƣơng trình đào tạo .............................. 69

Hình III. 4. Cấu trúc các mô đun chƣơng trình nghề trồng nấm mèo ...................... 81

Hình III. 5. Phiếu hƣớng dẫn thực hiện kỹ năng bằng hình ảnh .............................. 85

Hình III. 6. Trang slile trình chiếu bài giảng tƣơng tác ............................................ 85



4



2. Danh mục bảng

Bảng I. 1. So sánh dạy nghề theo năng lực thực hiện với dạy học truyền thống .... 27

Bảng II. 1. Một số định hƣớng câu hỏi đánh giá chƣơng trình đào tạo .................... 36

Bảng II. 2. Một số định hƣớng khảo sát ngƣời quản lý chƣơng trình đào tạo ......... 37

Bảng II. 3. Một số định hƣớng câu hỏi về nghề nghiệp ........................................... 39

Bảng II. 4. Một số định hƣớng câu hỏi về nghề nghiệp ........................................... 40

Bảng II. 5. Phân bố mẫu khảo sát nhu cầu nghề nghiệp ........................................... 41

Bảng II. 6. Cơ sở xây dựng chƣơng trình ................................................................. 42

Bảng II. 7. Vấn đề nhà trƣờng quan tâm khi xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề . 43

Bảng II. 8. Chỉnh sửa, bổ sung chƣơng trình đào tạo nghề ...................................... 44

Bảng II. 9. Giáo viên nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp .......................... 45

Bảng II. 10. Tài liệu hƣớng dẫn sử dụng cho ngƣời học .......................................... 46

Bảng II. 11. Mục tiêu lựa chọn ngành nghề để đào tạo ............................................ 47

Bảng II. 12. Giải quyết việc làm cho ngƣời học nghề sau đào tạo ........................... 48

Bảng II. 13. Khả năng làm việc của ngƣời học nghề .............................................. 49

Bảng II. 14. Bồi dƣỡng phƣơng pháp xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề ........... 50

Bảng II. 15. Giới tính ................................................................................................ 51

Bảng II. 16. Khu vực sinh sống ................................................................................ 52

Bảng II. 17. Trình độ văn hoá ................................................................................... 53

Bảng II. 18. Độ tuổi lao động ................................................................................... 54

Bảng II. 19. Lĩnh vực nghề nghiệp theo học và làm việc ......................................... 55

Bảng II. 20. Nơi học nghề ....................................................................................... 56

Bảng II. 21. Thời gian học nghề ............................................................................... 57

Bảng II. 22. Vấn đề ngƣời học quan tâm khi tham gia học nghề ............................. 58

Bảng II. 23. Hình thức học nghề .............................................................................. 59

Bảng II. 24. Mong ƣớc của ngƣời học về công việc sau khi học nghề ................... 60

Bảng II. 25. Tài liệu học tập ..................................................................................... 61

Bảng II. 26. Thông tin đào tạo nghề tại các cơ sở dạy nghề ngƣời khiếm thính ...... 62

Bảng III. 1. Qui trình xây dựng chƣơng trình đào tạo .............................................. 67

Bảng III. 2. Mô tả thông tin của chƣơng trình đào tạo ............................................. 69

Bảng III. 3. Mô tả danh mục các mô đun và công việc của chƣơng trình ................ 71

Bảng III. 4. Mô tả thông tin của mô đun .................................................................. 71

Bảng III. 5. Phiếu hƣớng dẫn viết mục tiêu thực hiện công việc ............................. 72

Bảng III. 6. Phiếu hƣớng dẫn tính thời gian đào tạo một kỹ năng ........................... 73

Bảng III. 7. Phiếu hƣớng dẫn viết bài tập thực hành tổng hợp cuối mô đun ........... 74

Bảng III. 8. Năng lực các nhiệm vụ và công việc .................................................... 77

Bảng III. 9. Những khác biệt trong chƣơng trình của SVTC và Viện NCPT GD ... 78

Bảng III. 10. Cấu trúc nội dung chƣơng trình đào tạo nghề trồng nấm mèo ........... 80

Bảng III. 11. Phiếu hƣớng dẫn thực hiện mục tiêu TPO .......................................... 81

Bảng III. 12. Bài tập thực hành cuối mô đun ........................................................... 81

Bảng III. 13. Kịch bản sƣ phạm một nội dung kỹ năng cấy chuyền giống .............. 85

Bảng III. 14. Các kỹ năng giảng dạy thử nghiệm ..................................................... 86



5



MỞ ĐẦU

1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

Giáo dục gắn liền với tính nhân bản của con ngƣời, giáo dục hƣớng đến tri

thức, để giúp con ngƣời nhận ra chân giá trị đích thực của chính bản thân mình.

Giáo dục thể hiện sự công bằng trong điều kiện tạo ra nhiều cơ hội học tập cho mọi

ngƣời và khả năng thích ứng của ngƣời học. Nhƣ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ

X của Đảng ta đã nhấn mạnh: “Phấn đấu xây dựng nền giáo dục hiện đại, của dân, do

dân và vì dân, bảo đảm công bằng về cơ hội học tập cho mọi người, tạo điều kiện để

toàn xã hội học tập và học tập suốt đời, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hoá, hiện đại hoá

đất nước”.[14]

Sự công bằng về cơ hội học tập mang lại cho mỗi con ngƣời trong xã hội nhận

đƣợc sự quan tâm, hỗ trợ và cung cấp các điều kiện thuận lợi nhất để họ có thể tham

gia vào phát huy năng lực cá nhân của mình cùng với cộng đồng trong xã hội.

Đối với ngƣời khiếm thính, giáo dục càng trở nên đặc biệt, bởi họ là giá trị thể

hiện do giáo dục và cuộc sống mang lại. Tính giá trị đó, không phải chỉ có cơ hội

đƣợc giáo dục, mà mỗi cá nhân họ phải là một ngƣời lao động tạo nên các sản phẩm

có giá trị đóng góp cho xã hội. Trong những năm qua, nhà nƣớc đã có chính sách

định hƣớng phát triển một hệ thống đào tạo nghề cho ngƣời khuyết tật nói chung,

ngƣời khiếm thính nói riêng. Nhu cầu đào tạo và phát triển nghề nghiệp cho ngƣời

khiếm thính đang là chƣơng trình mục tiêu trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp, bắt

nguồn từ định hƣớng phát triển kinh tế xã hội và sự khẳng định vai trò của ngƣời

khiếm thính trong các lĩnh vực nghề nghiệp và đóng góp của họ vào xã hội trong

những năm gần đây.

Tuy nhiên, trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp cho ngƣời khiếm thính, có

mô ̣t số thông tin chú ý nhƣ sau:





Theo thống kê của Viện Khoa học Giáo dục Việ t Nam (2004) về lao đô ̣ng

viê ̣c làm cho ngƣời khuyế t tâ ̣t , hiện nay nƣớc ta có trên 6.8 triệu ngƣời

khuyết tật. Chiếm 6.34% dân số. Trong đó, số ngƣời khiếm thính chiếm 13%

tổng số ngƣời khuyết tật. Số ngƣời trong độ tuổi lao động từ 16 - 55/60 tuổi

chiếm 69.2%. Số ngƣời sống tập trung chủ yếu ở nông thôn, chiếm 87.3%.

Chỉ có 2.36% có chuyên môn, kỹ thuật và tập trung chủ yếu ở đô thị. Số

ngƣời khiếm thính sống phụ thuộc vào gia đình chiếm tỷ lệ cao, trung bình

70%.[15]







Số ngành nghề đào tạo cho ngƣời khiếm thính còn rất ít, không đủ để đáp

ứng nhu cầu lựa chọn phù hợp với khả năng học nghề và việc làm của ngƣời

khiếm thính.







Các cơ sở dạy nghề khuyết tật chỉ dạy nghề cho thanh niên khiếm thính tuổi

nhỏ. Trong khi tại các cơ sở sản xuất dành cho ngƣời khiếm thính chỉ giới

hạn một số vị trí việc làm nhất định.







Đào tạo nghề chủ yếu dựa theo kinh nghiệm của giáo viên, thiếu chƣơng

trình và hệ thống các kỹ năng nghề cụ thể.



6







Đào tạo nghề chƣa đi sâu vào nghiên cứu đặc điểm học nghề của ngƣời học,

nên thiếu sự thích ứng khi xác định khả năng học nghề và chất lƣợng đào tạo.







Hiệu quả đào tạo cho ngƣời khiếm thính còn thấp. Một bộ phận lớn khi vào

làm tại doanh nghiệp phải đƣợc đào tạo lại hoặc chuyển đổi nghề.



Nhƣ vậy, hệ thống đào tạo nghề cho ngƣời khiếm thính vẫn chƣa giải quyết hết

vấn đề cơ bản giữa đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho ngƣời khiếm thính. Đào

tạo nghề cho ngƣời khiếm thính cần phải đƣợc chú ý đến các yếu tố ảnh hƣởng đến

quá trình đào tạo. Bao gồm thiết kế nội dung chƣơng trình, lựa chọn mô hình đào

tạo, biên soạn tài liệu, tổ chức giảng dạy và giải quyết việc làm sau đào tạo. Một

trong những yếu tố làm nền tảng cho quả trình thiết kế hệ thống này chính là

chƣơng trình đào tạo.

Chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiếm thính phải mang tính thích ứng,

phù hợp với đặc điểm tâm lý và khả năng học tập nhằm phát triển năng lực mỗi cá

nhân. Ngƣời học phải đƣợc thích ứng với nội dung chƣơng trình, lựa chọn điều kiện

học tập và tự hình thành năng lực làm việc. Ngƣời học phải thực sự đón nhận công

bằng các điều kiện học tập, phát huy năng lực lao động để họ tự khẳng định giá trị

đích thực của bản thân mình với cuộc sống, hòa nhập công bằng trong xã hội.

Vì thế, cần có những nghiên cứu cơ bản trong lĩnh vực xây dựng chƣơng trình

làm cơ sở phát triển hệ thống đào tạo nghề cho ngƣời khiếm thính tại các cơ sở đào

tạo nghề cho ngƣời khuyết tật.

Xuất phát từ những ý tƣởng đó, ngƣời nghiên cứu thực hiện nghiên cứu đề tài:

“Xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiếm thính tại các cơ sở đào

tạo nghề ngƣời khuyết tật” làm luận văn tốt nghiệp.

Ngƣời nghiên cứu mong ƣớc kết quả luận văn đóng góp hữu ích vào việc xây

dựng một hệ thống giáo dục nghề nghiệp hiệu quả, mang đậm tính nhân bản và phù

hợp với đặc điểm học nghề của ngƣời khiếm thính trong sự nghiệp phát triển hệ

giáo dục nghề nghiệp ngƣời khuyế t tâ ̣t.

Luận văn đƣợc thực hiện với sự hƣớng dẫn của PGS.TS Nguyễn Đức Trí, Viện

Khoa học Giáo dục Việt Nam, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU





Thiết kế mô hình xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiếm

thính.







Nghiên cứu làm nền tảng giúp các cơ sở đào tạo nghề ngƣời khuyết tật có

thể áp dụng để xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiếm

thính. Cũng nhƣ có thể áp dụng để xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề

cho các nhóm ngƣời khuyết tật.



3. GIẢ THIẾT NGHIÊN CỨU

Nếu xác định đƣợc cách tiếp cận và xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề phù

hợp, hiệu quả, thì sẽ góp phần tạo điều kiện thuận lợi cho ngƣời khiếm thính tham gia

học nghề và tạo công ăn việc làm, giúp ổn định cuộc sống, hòa nhập với cộng đồng

và nâng cao vị thế ngƣời khiế m thính trong xã hội.

7



4. ĐỐI TƢỢNG VÀ KHÁCH THỂ NGHIÊN CỨU

Đối tƣợng nghiên cứu:

 Chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiếm thính.

Khách thể nghiên cứu:

 Nghề nghiê ̣p của ngƣời khiếm thính.

5. NHIỆM VỤ NGHIÊN CƢ́U

1. Nghiên cứu cơ sở lý luận về xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề.

2. Khảo sát chƣơng triǹ h đào ta ̣o nghề hiê ̣n nay cho ngƣời khiế m thin

́ h và nhu

cầ u nghề nghiê ̣p viê ̣c làm của ngƣời khiế m thính.

3. Đề xuấ t mô hiǹ h xây dƣ̣ng chƣơng trin

̀ h và thƣ̉ nghiê ̣m với nghề trồ ng nấ m

mèo.

6. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CƢ́U

Những phƣơng pháp nghiên cƣ́u cơ bản sử dụng để thực hiện luâ ̣n văn là:





Phƣơng pháp nghiên cứu tài liệu: Nghiên cƣ́u nô ̣i dung các văn bản về

ngƣời khuyế t tâ ̣t , các lý thuyế t làm cơ sở lý luâ ̣n nghiên cƣ́u đề tài , lý thuyết

xây dƣ̣ng chƣơng triǹ h đào ta ̣o và các đă ̣c điể m tâm lý nhâ ̣n thƣ́c của ngƣời

khiế m thiń h, các lý thuyết về dạy học theo năng lực và mô hình dạy học theo

cá nhân hóa . Phƣơng pháp nghiên cứu tài liệu làm cơ sở để phát triển cơ sở

lý luận của đề tài.







Phƣơng pháp điều tra bằng bảng hỏi: Thông qua nghiên cƣ́u thƣ̣c tra ̣ng

các điều kiện thực tế , nghiên cƣ́u xây dƣ̣ng các tiêu chí đánh giá và thiế t kế

các bảng hỏi để thu nhận thông tin làm cơ sở đánh giá về thực trạng chƣơng

trình đào tạo , đánh giá nhu cầ u nghề nghiê ̣p , viê ̣c làm và đánh giá chƣơng

trình đào tạo thử nghiệm.



 Phƣơng pháp thực nghiệm: Nghiên cƣ́u sƣ̉ du ̣ng phƣơng ph áp thực nghiệm

để xác định tính khả thi của chƣơng trin

̀ h thƣ̉ nghiê ̣m . Thƣ̣c nghiê ̣m đƣơ ̣c

tiế n hành trong điề u liê ̣n thƣ̣c tế ta ̣i nơi sản xuấ t và có sƣ̣ tham gia của chủ cơ

sở theo dõi để theo dõi và đánh giá .



 Hội thảo chuyên đề: Sƣ̉ du ̣ng các bảng đánh gia đánh giá và góp ý trƣ̣c tiế p



theo các tiêu chí về đánh giá chƣơng trình , nhằm cập nhật thông tin để có

chỉnh sửa và hoàn thiện cuối cùng. Đánh giá đƣợc thực hiện thông qua hội

thảo đóng góp ý kiến của các chuyên gia phƣơng pháp, chuyên gia nô ̣i dung ,

các nhà quản lý nghề , quản lý cơ sở đào tạo , giáo viên giảng dạy , chủ các cơ

sở trồ ng nấ m có kinh nghiê ̣m lâu năm.







Phƣơng pháp xử lý thống kê toán học: Các số thông tin khảo sát đƣợc mã

hóa và xƣ̉ lý bằ ng thố ng kê toán ho ̣c để phân tích nhằ m đƣa ra các dƣ̣ báo để

đánh giá chiń h xác các thông tin.



8



7. GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU

Trong điề u kiê ̣n giới ha ̣n nghiên cƣ́u, luận văn thực hiện một số nội dung nhƣ sau:





Nghiên cƣ́u cơ sở lý luận về cơ sở xây dƣ̣ng chƣơng trin

̀ h , đặc điểm tâm

lý học nghề của ngƣời khiếm thính.







Thiế t kế phiế u khảo sát và tiế n hành điề u tra đánh giá thƣ̣c tra ̣ng xây

dƣ̣ng chƣơng trình đào ta ̣o nghề ta ̣i 36 cơ sở đào ta ̣o nghề cho n gƣời

khuyế t tâ ̣t trong cả nƣớc , khảo sát nhu cầu nghề nghiệp và việc làm của

317 lao đô ̣ng là ngƣời khiế m thin

05 tỉnh khu vực

́ h đang sinh số ng ta ̣i

phía nam gồm có Đồng Nai , Bình Dƣơng, Bà Rịa vũng Tàu , TP. Hồ Chí

Minh, Kiên Giang.







Đề xuấ t mô hiǹ h xây dƣ̣ng chƣơng trin

̀ h đào ta ̣o nghề cho ngƣời khiế m

thính.







Xây dựng chƣơng trình đào ta ̣o thƣ̉ nghiê ̣m nghề Trồ ng nấ m mèo trên cơ

sở biể u đồ phân tích nghề Dacum.







Thiết kế phƣơng tiện dạy học gồ m bô ̣ phiế u hƣớng d ẫn thực hiện các kỹ

năng bằ ng hình ảnh và bô ̣ bài giảng điê ̣n tƣ̉ bằ ng phầ n mề m powerpoint .







Tổ chƣ́c da ̣y thƣ̉ nghiệm chƣơng trình.

Hội thảo đóng góp ý kiến chƣơng trình đào tạo.







8. NHƢ̃ NG GIÁ TRI ̣ĐÓNG GÓP CÚA LUẬN VĂN

2.1. Tính khoa học

Đề tài nghiên cứu là nghiên cứu chính thức đầu tiên về kinh nghiệm xây dựng

chƣơng trình đào tạo nghề cho ngƣời khiếm thính trong hệ thống giáo dục nghề

nghiệp của nƣớc ta.

Nghiên cứu dựa trên nền tảng các kết quả thực nghiệm khoa học đã đƣợc công

nhận kết hợp với các khảo sát thực tế trên phạm vi rộng rãi trong cả nƣớc. Các đề

xuất về đặc điểm học nghề là cơ sở cần thiết để thiết kế chƣơng trình và tổ chức đào

tạo nghề cho ngƣời khiếm thính.

Nghiên cứu đƣợc tiến hành với những cơ sở nền tảng về đặc điểm học nghề

ngƣời khiếm thính, tạo nên hiệu quả thích ứng với các điều kiện học tập và phù hợp

với nhu cầu nghề nghiệp của ngƣời khiếm thính.

Đề xuất bộ tiêu chí khảo sát đánh giá chƣơng trình đào tạo nghề tại các cơ sở

dạy nghề, bộ tiêu chí khảo sát nhu cầu nghề nghiệp của ngƣời khiếm thính.

Đề xuất quy trình xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề với hệ thống xây dựng

trên cơ sở phân tích các yếu tố tác động mang tính thực tiễn. Xuất phát từ nhu cầu

phát triển kinh tế xã hội và của ngay chính bản thân ngƣời học nghề khiếm thính.

Đề xuất thiết kế phƣơng tiện học tập của chƣơng trình phù hợp với đặc điểm học

nghề và tâm lý nhận thức của ngƣời khiếm thính.



9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 - Noi dung luan van.pdf

Tải bản đầy đủ ngay(101 tr)

×