Tải bản đầy đủ - 93 (trang)
Nhóm răng có OT cong thời gian sửa soạn OT trung bình của một răng là 91,7 ± 19,7 dài hơn thời gian sửa soạn OT trung bình của nhóm răng có OT không cong70,5± 20,5 phút. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p<0,01.

Nhóm răng có OT cong thời gian sửa soạn OT trung bình của một răng là 91,7 ± 19,7 dài hơn thời gian sửa soạn OT trung bình của nhóm răng có OT không cong70,5± 20,5 phút. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p<0,01.

Tải bản đầy đủ - 93trang

55



Bng 3.14. Tỡnh trng bnh lý v s ln sa son ng tu

VTK

HP



THT



VQC

cp



VQC

món



TTL



Tng



n



16



0



0



0



2



18



%



88,9



0



0



0



n



2



3



0



1



5



11



%



11,1



0



n



0



1



6



11



18



%



0



0



75



55



44



n



0



0



0



1



2



3



%



0



0



0



0



n



18



3



1



8



20



50



%



24



6



2



16



44



100



S ln sa son OT

1 ln



2 ln



3 ln



4 ln



Tng



12



12



Nhn xột:

i vi rng VTKHP vic sa son ng tu v hn kớn ng tu ch yu

hon tt trong 1 ln iu tr (88,9%), cỏc rng phi iu tr 2 ln l do rng cú

ng tu khú (hp, cong, hoc tc) chim t l 11,1%. i vi cỏc rng VQC

mn sa son ng ty ch yu hon tt trong 3 ln hn chim 75%, cỏc rng

iu tr trong hai ln hn do tn thng cung nh chim 12,5%,4 ln hn

chim t l 12,5%. Cỏc rng TTL ch yu hon tt trong 3 ln hn chim

55% , 25% hon tt trong ln iu tr th 2, 10% hon tt trong ln iu tr

th nht v th 4.

3.2.7. Tai bin trong quỏ trỡnh iu tr tu



56



Bng 3.15. Tai bin trong quỏ trỡnh sa son ng tu

Tai bin



S lng rng



T l %



Góy dng c



1



2



Thng OT



0



0



To khc



0



0



Rỏch l cung rng



0



0



Khụng tai bin



49



98



Nhn xột: Trong nhúm nghiờn cu cú 1 rng tai bin: rng b góy dng

c khi sa son OT chim t l 2% do ng tu chõn gn ngoi rng hm ln

th hai hm di va cong, va hp.

3.3. ỏnh giỏ kt qu iu tr

3.3.1 Kt qu ngay sau trỏm bớt OT trờn phim X-quang

3.3.1.1. Gii hn vt liu trong lũng ng ty

Bng 3.16. Gii hn vt liu trong lũng ng ty

Gii hn



n



%



Hn ti cung



48



96



Hn thiu



1



2



Hn tha



1



2



Tng s



50



57



Biu 3.6: Giớ hn vt liu trong lũng ng ty

3.3.1.2. S ng nht ca vt liu trong lũng ng ty

Bng 3.17. S ng nht ca vt liu trong lũng ng ty

ng nht



Khụng ng nht



Tng s



47



3



50



Biu 3.7: S ng nht ca vt liu trong lũng ng ty



58



3.3.1.3. thuụn ng ty trờn phim X-quang

Biu . thuụn ng ty trờn phim X-quang

Bng 3.18. Kt qu sau trỏm bớt OT trờn phim X-quang

ỏnh giỏ



RHL1



RHL2



n



%



n



Tt



20



91



26



Trung bỡnh



1



4,5



2



Kộm



1



4,5



Tng s



22



100



Tng s

%



n



%



46



92



7,1



3



6



0



0



1



2



28



56



50



100



92,9



Biu 3.8. Kt qu sau hn OT cỏc rng nghiờn cu trờn phim XQ

Nhn xột: Kt qu iu tr da vo phim XQ ngay sau hn OT trong

nghiờn cu ca chỳng tụi t tt l 92 %, trung bỡnh l 6%, kộm l 2 %. Trong

ú RHL1 cú 1 rng cht hn quỏ cung ỏnh giỏ l kộm chim 4,5%, mt

rng góy file K nhng vn trỏm bớt ng tu c ti cung rng ỏnh giỏ l

trung bỡnh chim 4,5%, thnh cụng l 91,%. RHL 2 t l thnh cụng l

92,9%, trung bỡnh l 7,1%, kộm l 0%. S khỏc bit v kt qu iu tr sau

hn OT ca RHL1 v RHL2 khụng cú ý ngha thng kờ vi tin cy 95%.

3.3.2 Kt qu lõm sng sau trỏm bớt OT 1 tun



59



Bng 3.19. ỏnh giỏ kt qu lõm sng sau trỏm bớt OT 1 tun

ỏnh giỏ kt

qu



RHL1



RHL2



Chung



n



%



n



%



n



%



Tt



21



95,5



26



92,8



27



94



Trung bỡnh



4,5

0



2

0



7,2

0



3

0



6



Kộm



1

0



Tng s



22



100



28



100



30



100



0



Biu 3.9 Kt qu lõm sng rng nghiờn cu sau hn OT 1 tun

Nhn xột: Kt qu iu tr sau hn ng tu 1 tun trong nghiờn cu ca

chỳng tụi cho thy: T l tt l 94%, trung bỡnh l 6%, kộm l 0% (da theo

tiờu chun ỏnh giỏ bng 2.2). Trong ú RHL1: t l tt l 95,5%, trung bỡnh

l 4,5%, kộm l 0%. RHL2 t l tt l 92,8%, trung bỡnh 7,2% v kộm l 0%.



3.3.3 Kt qu iu tr sau 3- 6 thỏng

Sau 3- 6 thỏng chỳng tụi ỏnh giỏ kt qu iu tr bng khỏm lõm sng

v chp X-quang kim tra c 46 rng ca 43 bnh nhõn trong s 50 rng



60



ca 47 bnh nhõn tham gia nghiờn cu. T l tỏi khỏm l 91,5%. Kt qu iu

tr c ỏnh giỏ theo 3 mc : Thnh cụng, nghi ng, tht bi theo tiờu chớ

ỏnh giỏ bng 2.3.

Bng 3.20. Kt qu iu tr sau 3-6 thỏng

ỏnh giỏ



RHL1



RHL2



Chung



n



%



n



%



n



%



Thnh cụng



21



95,5



23



91,6



44



93,5



Nghi ng



1



4,5



1



4,2



2



4,2



Tht bi



0



0



1



4,2



0



2,3



Tng s



22



100



24



52,1



46



100



Biu 3.10 Kt qu iu tr rng nghiờn cu sau 3- 6 thỏng

Nhn xột: Kt qu bng 3.17 cho thy trong nghiờn cu ca chỳng tụi:

- T l thnh cụng ca iu tr ni nha sau theo dừi 3-6 thỏng trong

nghiờn cu ca chỳng tụi l 93,5% v cú 2 rng c ỏnh giỏ cũn nghi ng,

cn theo dừi thờm do tn thng vựng cung trờn XQ cha hi phc hon



61



ton, au nh khi gừ dc rng hoc khi nhai chim t l 4,2%. T l iu tr

ni nha tht bi l 2,3%.

- RHL1 t l thnh cụng l 95,5% thp hn t l thnh cụng ca RHL2

l 91,8%. Nhng t l nghi ng cn theo dừi thờm ca RHL1 l 4,5% cao hn

ca RHL2 l 4,2%. T l tht bi ca nhúm RHL2 l 2,3%. Khụng cú s

khỏc bit v t l thnh cụng, tht bi, nghi ng ca nhúm RHL1 v RHL2.

Bng 3.21. Kt qu iu tr sau 3- 6 thỏng theo gii

Gii



Nam



N



n



%



n



%



Thnh cụng



17



89,4



23



95,8



Nghi ng



1



5,3



1



4,2



Tht bi



1



5,3



0



0



Tng s



19



100



24



100



Kt qu



Nhn xột: Trong nghiờn cu ca chỳng tụi t l thnh cụng nhúm

bnh nhõn nam l 89,%4, nhúm bnh nhõn n l 95,8%. Nh vy t l

thnh cụng hai gii l nh nhau vi p>0,05.



3.3.4. Kt qu iu tr sau 3-6 thỏng theo nhúm bnh lý

Bng 3.22. Kt qu iu tr sau 3- 6 thỏng theo nhúm bnh lý

Chn oỏn

Kt qu

Thnh cụng



VTKHP



THT



VQC



VQC



cp



món



TTL



n



16



3



1



6



16



%



100



100



2,1



85,7



84,2



62



Nghi ng



Tht bi



Tng s



n



0



0



0



1



2



%



0



0



0



14,3



10,5



n



0



0



0



0



1



%



0



0



0



0



5,3



n



16



3



1



7



19



%



100



100



100



100



100



T l iu tr ni nha thnh cụng cao nht l nhúm bnh lý viờm tu

khụng hi phc v THT chim 100%, viờm quanh cung món 85,7%, TTL

84,2% vi tin cy 95%.



63



CHNG 4

BN LUN



4.1. ỏnh giỏ c im lõm sng, X-quang nhúm rng hm ln vnh vin

c chun b ng tu bng b trõm Protaper tay

Theo kết quả nghiên cứu trong 50 răng hàm của đề tài này chúng tôi có

một vài nhận xét nh sau:

4.1.1. V gii

Trong nhóm nghiên cứu của chúng tôi, tỷ lệ RHL1 v RHL2 phi iu tr

ni nha của hai giới (nam chiếm 46% và nữ 54%) khi so sánh bằng thuật toán

2 chúng tôi thấy sự khác biệt không có ý nghĩa thống kê với p > 0,05

(bảng3.1). Nghiờn cu ca chỳng tụi tng t nghiờn cu ca Nguyn Mnh

H ( n 57%, nam 43%) [56]

Có hai ý kiến trái ngợc nhau về ảnh hởng của giới tính ến kết quả điều

trị.

Theo Seltzer và cộng sự (1963), Bender và cộng sự (1964) cho rằng giới

tính không phải là yếu tố ảnh hởng, mà do bệnh căn, bệnh sinh, mô bệnh học

của bệnh lý tuỷ và bệnh lý cuống ở hai giới là nh nhau [55].

Ngợc lại, Grahnen và Hasson (1961), Zeldow và Ingle (1963) nghiên cứu

thấy tỷ lệ thành công giữa nam và nữ chênh lệch đáng kể [55]. Tuy nhiên các

tác giả trên không đa ra giải thích nào hợp lý cho nhận định này.

Qua theo dõi lâm sàng và xquang chúng tôi thấy không có sự chênh lệch

về tỷ lệ thành công giữa nhóm bệnh nhân nam và nữ (với p>0,05). Tỷ lệ kết

quả thành công trên lâm sàng ở nhóm nam là 89,4%, ở nhóm nữ là 95,8%

(bảng 3.20).

4.1.2. V nhúm tui

Trong nghiên cứu của chúng tôi bệnh nhân nằm trong nhóm tuổi từ 14-70

tuổi, chia làm 3 nhóm trong đó nhóm tuổi từ 26-50 chiếm tỷ lệ cao nhất (58%)

có ý nghĩa thống kê với p<0,05 (bảng 3.2) õy l tui thanh niờn v trung



64



niờn, nờn bnh lý tu rng nh hng rt ln n hc tp v cụng vic ca h.

Kết quả này tng t nh nghiờn cu lõm sng ca Nguyn Quc Trung

62,5% [46].

Do số lợng nghiên cứu còn ít nên chúng tôi cha có tổng kết cụ thể về sự

liên quan giữa tuổi của bệnh nhân và khả năng thành công trong điều trị. Tuy

nhiên chúng tôi thấy rằng với nhóm bệnh nhân tuổi càng cao thì khả năng sửa

soạn ống tuỷ càng khó. Trong nhóm nghiên cứu của chúng tôi số bệnh nhân

hàn ống tuỷ cha tới cuống nằm trong nhóm bệnh nhân tuổi tữ 51-70.

4.1.3. V tỡnh trng tn thng ty v cung rng

- Chúng tôi gặp nhóm răng ở trạng thái viêm tuỷ không hồi phục chiếm

36%, sau 3-6 tháng điều trị cho thấy những ca tuỷ viêm bao giờ cũng cho kết

quả tốt (chiếm 100%), thời gian sửa soạn ống tuỷ ngắn, số lần điều trị ít hơn

Trong nghiờn cu ca chỳng tụi, bnh nhõn n khỏm v iu tr ch yu

vi lý do l au rng, cỏc trng hp bnh lý ty, cung rng khụng cú biu

hin au, bnh nhõn thng b qua ch khi cú bin chng hoc b viờm cp

bnh nhõn mi i khỏm v iu tr.

Nhng rng b viờm tu nu khụng c iu tr kp thi hoc iu tr

khụng tt s gõy bin chng VQC. Vỡ vy phi tuyờn truyn giỏo dc cho mi

ngi ý thc phỏt hin v iu tr sm cỏc bnh lý tu rng phc hi chc

nng nhai ca rng cho bnh nhõn.

- Đối với những răng điều trị tuỷ lại chúng tôi gặp 20 trờng hợp (chiếm

40%). Số ca điều trị lại rất tốn kém về thời gian cũng nh dụng cụ. Và cũng

trong s nhng trờng hợp điều trị lại có một trờng hợp do bị gẫy dụng cụ nên

chúng tôi nghi ngờ về kết quả thành công của trờng hợp này.

- Tiếp theo l cỏc trng hp VQC mn chim t l 16%. Tỷ lệ thành công

sau 3-6 tháng kiểm tra lại là 75%. Có một trờng hợp không quay lại khám.

- Trong nhóm viêm quanh cuống mạn tính và viêm quanh cuống cấp tính

tỷ lệ thành công thấp hơn so với nhóm VTKHP .



65

Nh vậy kết quả điều trị phụ thuộc rất nhiều vào tình trạng tổn thơng răng

ban đầu .

4.1.4. Nguyờn nhõn gõy bnh

Nguyờn nhõn gõy bnh lý tu trong nghiờn cu ca chỳng tụi do sõu

rng chim t l cao 56%. iu ny cho thy vic phũng v iu tr sm sõu

rng s giỳp gim thiu t l viờm tu rng v cỏc bin chng khỏc. .

Tip n l cỏc trng hp iu tr ty li cng chim t l khỏ cao

40% do cỏc c s y t tuyn trc iu tr khụng tt bnh nhõn au n xin

iu tr hoc do khỏm v chp x-quang tỡnh c phỏt hin. iu ny cng phn

ỏnh thc trng v cht lng iu tr ty ti cỏc bnh viờnh tuyn tnh , huyn

cng nh cỏc c s y t t nhõn cha thc s tt.

Cỏc nguyờn nhõn khỏc nh v rng hay mũn c ớt gp hn ch chim t

2% - 4%

4.1.5. V trớ tn thng

Trong nghiờn cu ca chỳng tụi, rng hm ln th nht hm di cú t

l sõu rng mt nhai l cao nht chim 66,7% vỡ rng ny l rng nhai chớnh

trờn cung hm v mt nhai cú cu trỳc h rónh rt phc tp nờn rt d b sõu.

Hn na, RHL1 l rng vnh vin mc sm nht trờn cung hm lỳc 6 tui, khi

ú bnh nhõn cũn tr, ý thc gi gỡn v sinh rng ming cũn cha cao nờn t

l sõu rng v sau ny tin trin thnh viờm tu, VQC rng phi iu tr ni

nha thng cao. Nghiờn cu ca chỳng tụi phự hp vi nghiờn cu ca

Nguyn Th Ngc Dung [57] l 54,8%, Th Hng Nga [58] l 53,7%

Rng hm ln th 2 hm di t l sõu rng mt xa l cao nht chim

56,3%. L sõu mt xa thng khú phỏt hin nờn khi thm khỏm lõm sng

thng hay b sút giai on sõu rng, ch n khi b viờm tu hoc viờm

quanh cung mi phỏt hin c. Hn na, nguyờn nhõn gõy sõu mt xa



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhóm răng có OT cong thời gian sửa soạn OT trung bình của một răng là 91,7 ± 19,7 dài hơn thời gian sửa soạn OT trung bình của nhóm răng có OT không cong70,5± 20,5 phút. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p<0,01.

Tải bản đầy đủ ngay(93 tr)

×