Tải bản đầy đủ - 127 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 127trang

29

[15]



Siw Carlfjord, A Andersson and Per Nilsen. The importance of organizational climate



and implementation strategy at the introduction of a new working tool in primary health

care.

[16]



The Change & Transition Tools Compendium, Annex A, Methods and Tools.



[17]



Watkins, K.E. & Marsick, V. (1996a). Dimensions of the learning organization



questionnaire. Warwick, RI: Partners for the Learning Organization.

[18]



Watkins, K.E. & Marsick, V. (1999, December). Measuring organizational learning



and performance: Findings from the Dimension of the Learning Organization Questionnaire.

[19]



Yuan Li, Yongbin Zhao and Yi Liu Management School of Xi’an Jiaotong University,



Shaanxi. The relationship between HRM, technology innovation and performance in China

China.

Website

Www.apave.com.vn, truy cập 15/01/2012

TTXVN/Vietnam+, ngày 15/01/2011.



i



PHỤ LỤC

Phụ lục A

Dàn bài thảo luận nghiên cứu định tính

Nghiên cứu định tính của nhóm là nhằm xem thang đo của các khái niệm có phù hợp hay

không tại các doanh nghiệp việt nam

Dàn bài thảo luận cho khái niệm nghiên cứu môi trường sáng tạo

 Môi trường sáng tạo là Môi trường khuyến khích mọi người để tạo ra những ý tưởng mới

và giúp tổ chức phát triển và tăng hiệu quả của nó và đồng thời nó cho phép các thành viên

để tạo ra và thực hiện ý tưởng sáng tạo hiệu quả hơn (Ekvall et al, 1983)., anh chị có đồng

ý với quan điểm trên không và anh chị có ý kiến gì khác không?

 Môi trường sáng tạo được cơ cấu bởi 10 thành phần sau, anh chị có đồng ý với quan điểm

này không? Và theo anh chị thì ngoài 10 thành phần trên thì còn có thành phần nào nữa

không?























Thử thách / động lực (challenge):

Tự do (freedom

Ý tưởng hỗ trợ (idea support

Sinh động / tính năng động (liveliness) :

khôi hài / hài hước (playfulness) :

Các cuộc tranh luận (debates):

Lòng Tin, sự trung thành / cởi mở (trust

Mâu thuẫn/xung đột(conflict):

Rủi ro (risk talking): .

Thời gian để có một sáng kiến (idea time):



 Theo anh chị thì thành phần Thử thách / động lực (challenge) của môi trường sáng tạo là

gồm những đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Tự do (freedom) của môi trường sáng tạo là gồm những đặc

điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Ý tưởng hỗ trợ (idea support) của môi trường sáng tạo là gồm

những đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Sinh động / tính năng động (liveliness) của môi trường sáng

tạo là gồm những đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần khôi hài / hài hước (playfulness) của môi trường sáng tạo là

gồm những đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Các cuộc tranh luận (debates) của môi trường sáng tạo là gồm

những đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?



ii

 Theo anh chị thì thành phần Lòng Tin, sự trung thành / cởi mở (trust) của môi trường sáng

tạo là gồm những đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Mâu thuẫn/xung đột(conflict) của môi trường sáng tạo là gồm

những đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Rủi ro (risk talking) của môi trường sáng tạo là gồm những

đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Thời gian để có một sáng kiến (idea time) của môi trường

sáng tạo là gồm những đặc điểm nào? Vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

Dàn bài thảo luận cho khái niệm nghiên cứu: tổ chức học tập

 Một tổ chức học tập là một hệ thống tổ chức có khả năng thay đổi và đòi hỏi những thành

viên hành động nhằm thích nghi với sự thay đổi hoặc bất cứ điều gì có đòi hỏi tương tự.

Nó bao gồm việc học hỏi và làm việc được hợp nhất với nhau một cách liên tục và hệ

thống nhằm hỗ trợ những cải tiến tiếp theo. Việc học hỏi này phải diễn ra ở tất cả các cấp

trong một tổ chức, cá nhân, nhóm, tổ chức và bình diện toàn cầu , anh chị có đồng ý với

quan điểm trên không và anh chị có ý kiến gì khác không?

 Tổ chức học tập được cơ cấu bởi 7 thành phần sau, anh chị có đồng ý với quan điểm này

không? Và theo anh chị thì ngoài 7 thành phần trên thì còn có thành phần nào nữa không?

















Liên tục học hỏi (continuous learing)

Đối thoại và yêu cầu (dialogue/inquiry

Học tập theo nhóm (team learing)

Hệ thống lưu trữ (embedded system)

Quyền hạn và trách nhiệm (empowerment)

Kết nối hệ thống (system connection)

Chiến lược lãnh đạo( strategic leadership)



 Theo anh chị thì thành phần Liên tục học hỏi (continuous learing) của tổ chức học tập là

gồm những đặc điểm nào? vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Đối thoại và yêu cầu (dialogue/inquiry) của tổ chức học tập là

gồm những đặc điểm nào? vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Học tập theo nhóm (team learing) của tổ chức học tập là gồm

những đặc điểm nào? vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Hệ thống lưu trữ (embedded system) của tổ chức học tập là

gồm những đặc điểm nào? vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Quyền hạn và trách nhiệm (empowerment) của tổ chức học

tập là gồm những đặc điểm nào? vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

 Theo anh chị thì thành phần Kết nối hệ thống (system connection) của tổ chức học tập là

gồm những đặc điểm nào? vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?



iii

 Theo anh chị thì thành phần Chiến lược lãnh đạo( strategic leadership) của tổ chức học tập

là gồm những đặc điểm nào? vì sao anh chị lại chọn những đặc điểm này?

Dàn bài thảo luận cho biến phụ thuộc “đổi mới của tổ chức”

 Theo anh chị đổi mới của tổ chức là gì, bao gồm những đặc điểm nào?

 theo anh chị đổi mới kỹ thuật là gì, vì sao phải đổi mới kỹ thuật trong công ty?

 theo anh chị đổi mới tổ chức thì cần phải làm gì, và vì sao?



Phụ lục B: Bảng câu hỏi nghiên cứu định lượng.

Nghiên cứu sự tác đông môi trường sáng tạo và văn hoá học tập lên đổi mới tổ chức tại các

doanh nghiệp Việt Nam.



Họ tên:



Địa chỉ:



Ngày phỏng vấn:



Số điện thoại:



Thời gian: Từ……………Đến………..…….



Phần phỏng vấn

Trực tiếp



Điện thoại



Gửi thư



Internet



A. Phần gạn lọc

Xin vui lòng dấu (X) vào ô thích hợp cho biết thông tin và doanh nghiệp của ông /Bà

1. Doanh nghiệp của Ông/Bà có chứng chỉ ISO 9000 không?

Có - tiếp tục



Không- dừng



2. Doanh nghiệp của ông/Bà có số lao động trung bình trong một năm:

≤ 100 lao động



1000 ÷ 1900 lao động



100 - 900 lao động



>2000 lao động



3. Cấp bậc của Ông / Bà đảm nhận trong cty:

Cấp cao

Cấp trung



iv

Cấp cơ sở



4. Trình độ học vấn của Ông/Bà:

Trên đại học

Đại học

Cao đẳng

5. Doanh nghiệp của ông/ Bà thuộc:

Cty đa quốc gia



Công ty trong nước



B. Vui lòng cho biết mức độ đồng ý của bạn cho các phát biểu dưới đây theo thang đo từ

1 đến 6 với quy ước: 1: hoàn toàn không đồng ý, 6: hoàn toàn đồng ý

1.



Mọi người cam kết đóng góp vào những mục tiêu của



tổ chức.

2.

Mọi người không quan tâm đến công việc của họ

3.

Bản chất của mọi người là động lực thúc đẩy sự thành

công của tổ chức

4.

Mọi người xem công việc như là một cơ hội chứ

không phải nghĩa vụ

5.

Tương tác giữa các nhân là trì chậm

6.

Mọi người cảm thấy có liên quan đến mục tiêu dài hạn

của tổ chức

Tự do

7.

Mọi người có thể thực hiện công việc của họ theo

cách quy định để xác định nhiệm vụ của mình

8.

Những người trong chức năng phát triển sản phẩm

mới có thể lựa chọn công việc của mình

9.

Mọi người được ra nguồn, cở sở xác định nhiệm vụ

của mình

10.

Mọi người có thể thực hiện,luyện tập hàng ngày theo

ý mình

11.

Cá nhân được cung cấp, tạo cơ hội để chia sẽ thông tin

về công việc của họ

12.

Mọi người làm việc trong sự hướng dẫn và theo luật

Tin tưởng, cởi mở

13.

Những người trong các chức năng phát triển sản phẩm



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



v

mới tin tưởng lẫn nhau

14.

Mọi người dựa vào nhau để hỗ trợ cá nhân

15.

Mọi người ở đây sao chép ý tưởng của nhau

16.

Người cung cấp tín dụng mà tín dụng là tự do

17.

Mọi người bảo vệ chặt chẽ kế hoạch của họ và ý

tưởng của họ

18.

Mọi người thấy khó khăn một cách cởi mở giao tiếp

với nhau



1

1

1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



6

6

6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1

1



2

2



3

3



4

4



5

5



6

6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1

1

1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



6

6

6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



Ý tưởng thời gian

19.



Những người trong các chức năng phát triển sản phẩm

mới dành thời gian để xem xét các cách thức mới để làm



việc

20.

Thời gian có sẵn để khám phá những ý tưởng mới

21.

Khả năng tồn tại để thảo luận về những đề nghị không

bao gồm trong việc giao nhiệm vụ

22.

Chức năng phát triển sản phẩm mới kết hợp với thời

hạn linh hoạt cho phép mọi người để khám phá con đường

mới và lựa chọn thay thế

23.

Trong thời hạn chức năng phát triển sản phẩm mới

mỗi phút được đặt và được quy định cụ thể.

24.

Áp lực thời gian ở đây làm cho suy nghĩ bên ngoài các

hướng dẫn và thói quen không thể

Khôi hài/ hài hước

25.



Những người trong các chức năng phát triển sản phẩm



mới có sự thú vị làm công việc của họ

26.

Có một sư thoã thuận tốt trong sự vui đùa

27.

Mọi người ở đây biểu lộ một cảm giác hài hước

28.

Bầu không khí được đặc trưng bởi mức độ nghiêm

trọng

29.

Môi trường được xem như là dễ dàng

Xung đột

30.

31.

32.

33.

34.



Những người trong các chức năng phát triển sản phẩm

mới gài bẫy cho nhau

Có quyền lực và địa vị trong cuộc đấu tranh ở đây

Nhóm và cá nhân không thích nhau

Sự khác biệt cá nhân mang lại tin đồn

Mọi người có cái nhìn sâu sắc tâm lý và kiểm soát



xung động

35.

Mọi người thoã thuận hiệu quả với sự đa dạng trong ý



vi

tưởng

36.

Mọi người thoã thuận hiệu quả với sự đa dạng trong

các đồng nghiệp



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



Ý tưởng hỗ trợ

Ý tưởng mới được nhận được một cách chu đáo bởi



37.

38.

39.



những người khác

Mọi người nghe sáng kiến của nhau

Mọi người thường cảm thấy được chào đón khi trình



bày những ý tưởng mới ở đây

40.

Bầu không khí xây dựng khi xem xét những ý tưởng

mới

Cuộc tranh luận

Mọi người ở chức năng phát triển sản phẩm phản đối



41.



ý kiến

42.

Một loạt các quan điểm được thể hiện ở đây

43.

Nhiều tiếng nói được lắng nghe khi tìm kiếm giải

pháp cho các vấn đề

44.

Mọi người quan tâm chuyển ý tưởng của họ để xem

xét

Mọi người thường được phản đối ý kiến

Mọi người thường có thể được chia sẻ sự đa dạng của



45.

46.



quan điểm

Rủi ro

47.



Những người trong các chức năng phát triển sản phẩm

mới cảm thấy chơi vơi và là người đầu tiên để đưa một ý



tưởng về phía trước

48.

Người chịu trách nhiệm không chắc chắn và không rõ

ràng khi đưa ra quyết định

49.

Mọi người ở đây thường không rõ về lĩnh vực kinh

doanh

50.

Trong tổ chức của tôi, mọi người công khai thảo luận

về những sai lầm để học hỏi lẫn nhau

51.

Trong tổ chức của tôi, mọi người xác định các kỹ

năng cần thiết cho các nhiệm vụ công việc trong tương lai

52.

Trong tổ chức của tôi, mọi người giúp đỡ nhau học tập

53.

Trong tổ chức của tôi, mọi người có thể nhận được

tiền và các nguồn lực khác để hỗ trợ việc học của họ

54.

Trong tổ chức của tôi, mọi người tạo điều kiện về thời



vii

gian để hỗ trợ cho việc học

55.

Trong tổ chức của tôi, mọi người xem vấn đề trong

công việc của họ như là một cơ hội để học hỏi

56.

Trong tổ chức của tôi, người được thưởng cho việc

học

57.



Trong tổ chức của tôi, mọi người cho ý kiến phản hồi



cởi mở và trung thực với nhau

58.

Trong tổ chức của tôi, mọi người lắng nghe quan điểm

của người khác trước khi nói

59.

Trong tổ chức của tôi, người được khuyến khích để

hỏi lý do tại sao mà không phân biệt cấp bậc

60.

Trong tổ chức của tôi, bất cứ khi nào mọi người nêu

rõ quan điểm của họ, họ cũng yêu cầu những gì người

khác nghĩ

61.

Trong tổ chức của tôi, mọi người đối xử với nhau

bằng sự tôn trọng

62.

Trong tổ chức của tôi, mọi người dành thời gian xây

dựng niềm tin với nhau

63.

Trong tổ chức của tôi, các tổ/nhóm có sự tự do để

thích ứng với mục tiêu của họ khi cần thiết.

64.

Trong tổ chức của tôi, các tổ/nhóm đối xử bình đẳng

với các thành viên, không phân biệt thứ bậc, văn hóa hoặc

65.



các yếu tố khác biệt khác

Trong tổ chức của tôi, các tổ/nhóm tập trung vào cả



nhiệm vụ cũng như cách thức làm việc của nhóm.

66.

Trong tổ chức của tôi, các tổ/nhóm xem xét lại suy

nghĩ của họ như là kết quả của các cuộc thảo luận nhóm

hoặc thông tin thu thập được

67.

Trong tổ chức của tôi, các tổ/nhóm được thưởng cho

thành tích của tổ/nhóm

68.

Trong tổ chức của tôi, các tổ/nhóm tin rằng tổ chức sẽ

hoạt động theo các khuyến nghị của họ.

69.

Tổ chức của tôi, sử dụng thông tin liên lạc hai chiều

trên cơ sở thường xuyên, chẳng hạn như hệ thống đề nghị,

70.



các bản tin điện tử hoặc tòa thị chính/các cuộc họp mở.

Tổ chức của tôi, cho phép mọi người có được thông



tin cần thiết nhanh chóng và dễ dàng bất cứ lúc nào.

71.

Tổ chức của tôi, duy trì một cơ sở dữ liệu cập nhật các

kỹ năng nhân viên.

72.

Tổ chức của tôi, tạo ra hệ thống để đo lường các khe



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



viii

hổng, khoảng cách giữa hiệu suất hiện thời và hiệu suất

73.



dự kiến.

Tổ chức của tôi, làm các bài học có sẵn để học dành



cho tất cả nhân viên.

74.

Tổ chức của tôi, đo lường kết quả của thời gian và

nguồn lực dành cho đào tạo.

75.

Tổ chức của tôi, công nhận các nhân viên trông việc

tạo ra những sáng kiến.

76.

Tổ chức của tôi, mang lại sự lựa chọn cho mọi người

trong phân công công việc của họ.

77.

Tổ chức của tôi, mời gọi mọi người đóng góp cho tầm

nhìn của tổ chức.

78.

Tổ chức của tôi, cho phép mọi người kiểm soát các

nguồn lực cần để hoàn thành công việc của họ.

79.

Tổ chức của tôi, hỗ trợ những nhân viên tính toán rủi

ro.

80.



Tổ chức của tôi, xây dựng sự liên kết tầm nhìn theo



các cấp độ khác nhau và các nhóm làm việc.

81.

Tổ chức của tôi, giúp nhân viên cân bằng giữa công

việc và gia đình.

82.

Tổ chức của tôi, khuyến khích mọi người suy nghĩ

trên quan điểm toàn diện.

83.

Tổ chức của tôi, khuyến khích tất cả mọi người đưa

quan điểm của khách hàng vào quá trình ra quyết định.

84.

Tổ chức của tôi, xem xét tác động của quyết định trên

tinh thần nhân viên.

85.

Tổ chức của tôi, làm việc cùng với cộng đồng bên

ngoài để đáp ứng nhu cầu lẫn nhau.

86.

Tổ chức của tôi, khuyến khích mọi người để có được

những câu trả lời trong toàn tổ chức khi giải quyết vấn đề.

87.

Trong tổ chức của tôi, các nhà lãnh đạo này thường hỗ

trợ đối với các yêu cầu về cơ hội học tập và đào tạo.

88.

Trong tổ chức của tôi, các nhà lãnh đạo các chia sẻ

thông tin cập nhật với các nhân viên về đối thủ cạnh tranh,

xu hướng kinh doanh, và phương hướng của tổ chức.

89.

Trong tổ chức của tôi, nhà lãnh đạo trao quyền cho

người khác để giúp họ thực hiện tầm nhìn của tổ chức.

90.

Trong tổ chức của tôi, các nhà lãnh đạo cố vấn huấn

luyện những người mà họ lãnh đạo.

91.

Trong tổ chức của tôi, các nhà lãnh đạo liên tục tìm



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



ix

kiếm cơ hội để học hỏi.

92.

Trong tổ chức của tôi, các nhà lãnh đạo đảm bảo rằng

các hoạt động của tổ chức phù hợp với các giá trị của nó.

93.

Tăng cường đầu tư nhiều hơn trong đào tạo nhân viên

trong năm năm qua

94.

Nhấn mạnh đào tạo chuyên nghiệp cho người lao động

95.

Khuyến khích nhân viên học tập thông qua các khóa

học có hệ thống và học tập bằng cách làm

96.

Tăng tài sản vật chất cá nhân

97.

Tăng cơ hội để đạt được một lợi ích kinh tế trong công

ty

98.



Đảm bảo thu nhập trong tương lai cho các thành viên



trong gia đình

99.

Có được xã hội chấp nhận, ngợi khen và danh dự

100.

Lấy cơ hội cá nhân bằng cách chấp nhận thách thức

101.



của sự đổi mới

Sự tiến bộ của cá nhân trong kinh doanh hoặc làm



việc

102.

Cho phép các nhân viên để làm cho những sai lầm

103.



trong quá trình đổi mới

Một mức độ cao của sự tin tưởng giữa các nhà lãnh



104.

105.

106.

107.



đạo và cấp dưới

Xây dựng các mối quan hệ giữa lãnh đạo và cấp dưới

Cao yêu cầu về ROI (lợi nhuận trên đầu tư) để đổi mới

Tệ tiền mặt dồi dào thông qua sự đổi mới

Tốc độ tăng cao của giá trị tài sản ròng thông qua sự



108.



đổi mới

Thường xuyên giới thiệu các ý tưởng sản phẩm mới



109.



vào quá trình sản xuất

Cao xác suất thành công cho các sản phẩm mới đang



110.



được thử nghiệm

Chi tiêu thời gian ngắn hơn trong nghiên cứu và phát



111.

112.

113.

114.

115.

116.

117.

118.



triển sản phẩm mới

Cải thiện cấp tiến trong công nghệ của công ty

Thường xuyên đổi mới thiết bị

Tăng tỷ lệ doanh thu bán hàng

Tăng tỷ lệ lợi nhuận

Tăng tỷ lệ trả lại tài sản ròng trên đầu tư

Tăng tỷ lệ thị phần

Nâng cao sự hài lòng của khách hàng

Nâng cao sự tham gia tích cực của toàn thể nhân viên



119.



trong tổ chức

Nâng cao tinh thần tư duy sáng tạo của mọi người



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1

1

1



2

2

2



3

3

3



4

4

4



5

5

5



6

6

6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1

1

1

1

1

1

1



2

2

2

2

2

2

2



3

3

3

3

3

3

3



4

4

4

4

4

4

4



5

5

5

5

5

5

5



6

6

6

6

6

6

6



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



x

120.



trong tổ chức

Nâng cao hiệu quả hệ thống quản lý, chương trình ISO



9000

121. Chất lượng luôn là thành phần cốt lõi trong chiến lược

122.

123.

124.



kinh doanh

Luôn đảm bảo cải tiến về mọi mặt trong tổ chức

Phát huy tinh thần làm việc theo nhóm

Có cơ sở dữ liệu để phục vụ cho quá trình ra quyết



định



1



2



3



4



5



6



1



2



3



4



5



6



1

1



2

2



3

3



4

4



5

5



6

6



1



2



3



4



5



6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(127 tr)

×