Tải bản đầy đủ - 100 (trang)
2 SƠ ĐỔ KHỐI CHỨC NĂNG VÀ CÁC CHÂN VÀO RA

2 SƠ ĐỔ KHỐI CHỨC NĂNG VÀ CÁC CHÂN VÀO RA

Tải bản đầy đủ - 100trang

NiỊỈiiân cứu ứng dụng vi diều khiển PÌC trong đo lường & điều khiển



13



P RA

OT



P gramCu ter ! ]:

ro

on <



RO N

A/AO

R1 N

A/A1

R 2 NA E-/C Ré

A/A2 /RF V£

R 3 NA E*

A'A3 /RF

R4 0 K 1 U

A.TC Î/CO T

R 5 N/S /C0 T

A/A 4 S 2 U



R 0 1 S /TC Ỉ

C/TOO 1 K

Rcimosí/ccP2

R 2 C1

C/C P

R 3 C /S L

C/S K C

R4 D D

C/S I/S A

R5 S O

CVD

R6T 7 K

C^ XC

R7 X T

C/R /D



D EP O

ata E R M



C P .2

C1



S n ron

y ch ous

S P rt

erial o



UA T

SR



Cmarato

op r



Vltag

o e

R co

cíercn



H ìnli 3: Sơ đồ khối chức năng của PIC 16F877A.



Hình 3 là sư dồ khối chức năng của vi điều khiển PIC 16F877A.

Báng 2 mò tả chức năng của các chân vào ra của vi điều khiển. Ớ PIC 16F877A

đa số các chùn vào ra được sử dụng cho nhiều chức năng, ví dụ các chân của cổng A

là cổng vào ra số và là các lối vào cho điện áp tương tự của khối biến đổi ADC hay

khối so sánh tương tự (Comparator).

Các chức năng cụ thể cho từng chân vào ra được xác lập khi lập trình qua việc

điều khiển các thanh ghi chức năng thuộc các khối liên quan đến chân này.



23



NíỊhién cửu ứiiíi dụniỊ vi diêu klìicn PIC trong đo lường & điều khiên

Bảng 2: Mô tá chức nâng các chân cùa PIC 16F877A.

M ô tá chức năng



Chân



Loại



0SC1/CLK1



13



I



Dao động linh thể hoặc lối vào dao động ngoài



OSC2/CLKO



14



0



Dao động tinh thể hoặc lối ra xung nhịp



M CLR/Vpp



1



I/P



Lối vào Reset. Lối vào diện áp nạp trình Vpp



RAO/ANO



2



I/O



Vào/ra số. Lối vào analog 0



R A I/A N I



3



I/O



Vào/ra số. Lối vào analog 1



Tén



Vào/ra số. Lối vào analog 2. Lôi vào điện áp chuẩn



R A 2 /A N 2/V -R cff/C V R cf

4



I/O



V -ref của ADC. Lối ra V rcf so sánh

Vào/ra số. Lối vào analog 3. Lối vào điện áp chuẩn



R A 3/A N 3/V + R e f



5



I/O



v + re f cùa A DC.



RA4/TOCK1/C1 O U T



6



I/O



Vào/ra số cực máng ngó. Lối vào xung ngoài cho

TimerO. Lối ra bộ so sánh 1



RA.VSS/AN 4/C20UT



7



I/O



Vào/ra số. Lối vào chọn SP1. Lói vào analog 4. Lối

ra bộ so sánh 2



RBO/INT



33



I/O



Vào/ra số. Lối vào ngái ngoài.



RB I



34



I/O



Vào/ra số



RB2



35



I/O



Vào/ra số



RB3/PGM



36



I/O



Vào/ra số. Nạp trình LVP



RB4



37



I/O



Vào/ra số



RB5



38



I/O



Vào/ra số



RB6



39



I/O



V à o /ra số. Xu nu n h ịp n ạ p trìn h IC S P



RB7



40



I/O



Vào/ra số. Dữ liệu nạp trình ICSP



RCO/T1O SO /T1CK1



15



I/O



Vào/ra số. Tạo dao động tim erl. Xung nhịp ngoài

cho timer 1



RC 1/T10SI/C CP 2



16



I/O



Vào/ra số. Tạo dao động timer 1. Lối vào Capturc2.

Lối ra Compare2. Lôi ra PWM2



RC2/CCP1



17



I/O



Vào/ra số. Lối vào Capture 1. Lối ra Compare!. Lối

ra P W M 1



RC3/SCK/SCL



18



I/O



Vào/ra



RC4/SDI/SDA



23



i/o



Vào/ra số. Vào dừ liệu SP1. Vào/ra dữ liệu I2C



RCS/SDO



24



I/O



Vào/ra sô Ra dữ liệu SPI



RC6/TX/CK



25



I/O



Vào/ra sô. cổng truyền không đổng bộ. Xung nhịp



số .



Nhịp đồng bộ cho SPI



truyền đồng bộ



24



VÌ1



12C



Nghiên cửu ứng (ỉiiníỊ vi (tiêu khiển PIC trong đo lường & diêu khiển

Tên



Chân



Loại



M ó tá chức nâng



R C 7/R X /D T



26



I/O



Vào/ra số. cổng nhận khổng đổng hộ. Dữ liệu đồng

bộ



RDO



19



I/O



Vào/ra số. cổng song song tớ



RDI



20



I/O



Vào/ra số. cổng song song tớ



RD2



21



Vào/ra số. cổng song song tớ



RD3



22



RD4



27



I/o

I/o

I/o



RD5



28



I/o



Vào/ra số. cổng song song tớ



RD6



29



I/o



Vào/ra số. cổng song song tớ



RD7



30



I/o



Vào/ra số. cổng song song tớ



REO/RD/AN5



7



I/o



Vào/ra số. Điều khiển R D cổng song song



RHI/VVR/AN6



8



I/o



Vào/ra số. Điều khiển W R cổng song song



RE2/CS/AN7



9



I/o



Vào/ra số. Điều khiển c s cổng song song



Vss



12,31



p



Đất chung cho lối vào/ra số và analog



Vdđ



11,32



p



Cấp nguồn dương



Vào/ra số, cổng song song tớ

Vào/ra số. cổng song song tớ



3.3 TỔ CHỨC l ỉ ộ NHỚ VÀ CÁC THANH GHI CHỨC NĂNG ĐẶC BIỆT

Có 3 loại bộ nhớ trong vi điều khiển

16F877A: bộ nhớ chương trình, bộ nhớ dữ liệu

RAM và bộ nhớ dữ liệu EEPROM. Bộ nhớ chương



C L . RT R

A L E UN

R T Ỉk*. P L

KP

.ÏT W



trinh và bộ nhớ dữ liệu có 2 bus riêng nên có thể

truv nhập dồng thời.

Slrt<:k I nvnlA



3.3.1 Bộ nhớ chương trình flash



oooo.s



<5=



Vi điều khiến PIC16F877A có bộ nhớ

IntKmipt V«xỉor



chương trình kiểu flash đun« lượne



8



k



X



14 bit,



OOOSh



0FM

7F



chia làm 4 bank. Thanh ghi của bộ đếm chương

trình PC (Program Counter) 13 bit, đủ định địa chí

cho 8 k không gian bộ nhớ. Khi khởi động, bộ đếm



00ò4h



0 800h

0 't ’Ctop

Prcỵyam



P
o >2



OF

Wh

lOO

Oh

17FPÎI



ch ươn 2 trinh bắt đầu từ địa chỉ OOOOh, vectơ ngắt

có địa chi 0004h.

Bộ nhớ dữ liệu flash được ghi vào trong khi



25



I lì n li 4: T ổ chức hộ nhớ.



Nghiên cửu ứng dụng 1 điều khiển PỈC trong đo lường & diêu khiển

7

nạp trình cho vi điều khiển qua bộ nạp trình. Do có kha năng tự ghi vào bộ nhớ

chươnc trình nên vi điều khiển PIC 16F877A còn có thể được nạp trình qua cổng

u ART dưới sự điều khiển của chương trình Bootstrap.

3.3.2 liộ nh ớ dừ liệu RAM

Bộ nhớ cỉữ liệu được chia làm 4 bank trong đó có các thanh ghi đa năng GPR

(Genera! Purpose Register) và các thanh ghi chức năng đặt biệt SFR (Special

Function Register). Việc chọn các bank được xác định bằng các bit RP1, RPO của



thanh ghi STATƯS<6:5>

F

ile

A

ddress

Indirect ad

dr.*-' 00h

TR

MO

01h

02h

PC

L

S AU

T T S 03h

04h

FSR

P R A 05h

OT

PO T

R B 06h

PO T

R C 07h

PO TO1 08h

R 1*

PO T <’> 09h

RE

Oh

A

pclath

B

IN C N O h

TO

P 1

IR

Oh

C

Oh

D

PIR

2

TR

M 1L O h

E

F

TR

M 1H Oh

T O

1C N 10h

11h

TR

M2

T O

2C N 12h

SSPB F 13h

U

SSPC N 14h

O

C PR

C 1L 15h

C PR

C 1H 16h

C P1C N 17h

C O

R S A 18h

CT

T R G 19h

XE

A

RRG 1h

CE

C PR

C 2L 18h

C PR

C 2H 1C

h

D

C P2C N 1 h

C O

h

A R SH 1E

DE

h

ACN

D O O 1F

20h



F

ile

F

ile

A

ddress

A

ddress

A

ddress

Indirect addr.(‘> 100h Indirect addr.1 180h

Indirect addr.(‘* 80b

’1

101h O IO . R G 1 1h

PT N E 8

O IO _R G 61h

PT N E

TR

MO

PC

L

102h

182h

82h

PL

C

PC

L

S AU

T T S 103h

S AU

T T S 183h

S AU

T T S 83h

104h

FSR

FSR

184h

FSR

84h

105h

185h

T IS

RA

85h

106h

PO T

RB

T ISB

R

186h

T ISB

R

86h

107h

87h

T ISC

R

187h

108h

T ISD > 88h

R (1

188h

109h

T ISE > 89h

R (1

189h

h

PLT

C A H 10A

PLT

C A H 18 h

PLT

C A H 8A

A

h

h

IN C N 10B

TO

IN C N 18B

TO

IN C N 8B

TO

h

h

h

ECN

E O 1 18C

P1

IE

EDT

E A A 10C

8C

h

h

E A R 10D

ED

h

ECN

E O 2 180h

P 2

IE

8D

h

h

PC N

O

18E

h

8E

h

EDT

E A H 10E

R

eserved

EAR

E D H 10Fh

h

8Fh

Reserved® 18F

1O

1h

190h

90h

111h

SSPC N 9 h

O2 1

1 1h

9

112h

PR

2

192h

92h

113h

193h

SSPA D 93h

D

114h

SSPST T 94h

A

194h

115h

195h

95h

116h

96h

196h

G

eneral

G

eneral

117h

197h

97h

Purpose

Purpose 198h

118h

T SA

XT

98h

R

egister

R

egister

119h

SPB G

R

16 B

ytes

99h

16B

ytes 199h

1A

1h

19 h

A

9A

h

1B

1h

198h

9B

h

11C

h

C CN

MO

19C

h

9C

h

CRO

V C N 9D

11D

h

19D

h

h

11E

h

A R SL 9E

DE

19E

h

h

11F

h

19Fh

ACN

D O 1 9Fh

120h

lA h

O

Ah

O



G

eneral

Purpose

R

egister

96 B

ytes

B 0

ank

Q



G

eneral

Purpose

R

egister

80 B

ytes

accesses

70h-7Fh

B 1

ank



7F

h



G

eneral

Purpose

R

egister

80 B

ytes



Eh

F

Fh

O



accesses

70h-7Fh

B 2

ank



FFh



16Fh

170h

17F

h



G

eneral

Purpose

R

egister

80 B

ytes

accesses

70h - 7Fh

B 3

ank



o N H Ờ K H Ỏ NG TỐN ĨAI, LUỎN O Ằ N Q *0*





Th a n h g h i Á o



H ình 5: Tổ chức các thanh ghi chức năng SFR.



26



lEFh

1F

0h

1F h

F



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 SƠ ĐỔ KHỐI CHỨC NĂNG VÀ CÁC CHÂN VÀO RA

Tải bản đầy đủ ngay(100 tr)

×