Tải bản đầy đủ - 120 (trang)
6 Dịch vụ có bảo đảm (Intergrated Service): Giao thức dành trƣớc tài nguyên (RSVP)

6 Dịch vụ có bảo đảm (Intergrated Service): Giao thức dành trƣớc tài nguyên (RSVP)

Tải bản đầy đủ - 120trang

13



bỏo hiu QoS cho phộp cỏc ng dng u cui yờu cu cỏc dch v bo m cú

th bỏo hiu cỏc yờu cu QoS end to-end. Nh ú t c m bo dch v t

mng

1.6.1 Giao thc dnh trc ti nguyờn (RSVP)

IETF qui nh RSVP [16] l th tc bỏo hiu cho cu trỳc intserv. RSVP cho

phộp cỏc ng dng thụng bỏo n mng cỏc yờu cu QoS theo tng lung. Cỏc

thụng s dch v c s dng nh lng cỏc yờu cu ú cho vic kim soỏt

tip nhn.

RSVP c s dng trong cỏc ng dng multicast nh qung bỏ v hi ngh

truyn hỡnh/truyn õm thanh. Mc dự mc tiờu ban u i vi RSVP l lu

lng a phng tin, nhng cú mt li ớch hin nhiờn trong vic dnh riờng di

thụng cho lu lng unicast nh H thng file mng (Network File System NFS) v cho qun lý mng riờng o (Virtual Private Network - VPN).

RSVP bỏo hiu cỏc yờu cu dnh trc ti nguyờn dc theo tuyn sn sng

trong mng. Giao thc t nú khụng nh tuyn m nú c thit k s dng

cỏc giao thc nh tuyn mnh m hin ti ca Internet. Cng ging nh lu

lng IP khỏc, nú ph thuc vo giao thc nh tuyn c bn quyt nh

ng dn cho c lu lng iu khin v lu lng d liu ca nú. Do thụng

tin giao thc nh tuyn bin i phự hp vi cỏc thay i cu trỳc mng nờn

cỏc dnh trc RSVP c thc hin trờn ng dn mi. S iu chnh ny

giỳp RSVP hot ng hiu qu chc nng vi bt k dch v nh tuyn c bn

no. RSVR cung cp s truyn ti m cỏc bn tin kim soỏt lu lng v kim

soỏt chớnh sỏch, v cung cp vn hnh trong sut qua cỏc vựng khụng h tr

RSVP

1.6.1.1 Vn hnh ca RSVP

Thay mt cho lung d liu ng dng, cỏc h thng u cui s dng RSVP

yờu cu mc QoS nht nh t mng. Cỏc yờu cu RSVP c chuyn

qua ton mng, i qua cỏc nỳt mng dựng truyn ti dũng d liu. Ti mi

nỳt, RSVP n lc thc hin vic dnh riờng ti nguyờn i vi dũng d liu.



14



Cỏc b nh tuyn s dng RSVP s truyn cỏc lung d liu ti ỳng ớch.

Hỡnh 1-2 cho cỏi nhỡn tng quan v cỏc khi chc nng quan trng v cỏc lung

thụng tin iu khin v d liu ca b nh tuyn v mỏy trm s dng RSVP.

Hỡnh 1-2 Thụng tin lung d liu v iu khin ca router v mỏy trm

s dng RSVP

HOST

ứng dụng



ROUTER

ứng dụng



RSVPD



RSVPD

Kiểm soát

chính sách



Kiểm soát

chính sách



Bộ phân

loại gói



Kiểm soát

tiếp nhận

Bộ xếp

lịch gói



Bộ phân

loại gói



Kiểm soát

tiếp nhận

Bộ xếp

lịch gói



RSVP trong các HOST và ROUTER

Số liệu

Các gói RSVP/kiểm soát



RSVP daemon trong b nh tuyn trao i thụng tin vi hai khi chc nng

quyt nh ni b - kim soỏt tip nhn v kim soỏt chớnh sỏch - trc khi thc

hin vic dnh trc ti nguyờn. Kim soỏt tip nhn quyt nh xem nỳt mng

cú ti nguyờn m vo QoS yờu cu hay khụng. Kim soỏt chớnh sỏch

quyt nh xem ngi s dng cú c phộp thc hin vic dnh riờng ti

nguyờn hay khụng. Kim soỏt chớnh sỏch xỏc nh ngi s dng cú quyn qun

tr tin hnh dnh trc hay khụng. Nu vic kim tra tht bi, RSVP daemon

gi i thụng bỏo li n tin trỡnh ng dng, ni ó gi yờu cu ú. Nu vic

kim tra thnh cụng thỡ RSVP daemon thit lp cỏc tham s trong b phõn loi

gúi (packet classifier) v b xp lch gúi (packet scheduler) cú c QoS yờu

cu. B phõn loi gúi xỏc nh loi QoS cho mi gúi tin v b xp lch gúi

(packet scheduler) sp xp vic truyn gúi tin da trờn lp QoS ca nú. Cỏc

thut toỏn Xp hng theo trng s Weighted Fair Queuing (WFQ) v Phỏt hin

sm ngu nhiờn theo trng s Weighted Random Early Detection h tr vic xp

lch cho QoS.

Trong quỏ trỡnh quyt nh kim soỏt tip nhn, mt bn tin dnh trc i



15



vi dung lng yờu cu c thc hin nu cũn dung lng cho lp lu

lng yờu cu ú. Trong trng hp yờu cu tip nhn b t chi thỡ lu lng

vn c chuyn tip vi dch v mc nh i vi loi lu lng ca lu lng

ú. Trong nhiu trng hp, thm chớ mt yờu cu tip nhn tht bi ti mt hay

nhiu b nh tuyn thỡ vn cú th cung cp cht lng chp nhn c nh th

nú ó thnh cụng trong vic thit lp dnh trc trong tt c cỏc b nh tuyn

ang b nghn. iu ny l do cỏc dnh trc khỏc cú th khụng s dng ht

dung lng dnh riờng.

Cỏc thụng tin dnh trc phi i theo trờn cựng mt ng dn unicast hoc

trờn cõy multicast ti mi thi im. Trong trng hp hng tuyn kt ni thỡ b

nh tuyn phi thụng bỏo cho RSVP daemon do ú cỏc bn tin RSVP c to

ra trờn mt tuyn mi.

Cú th phõn chia quỏ trỡnh thit lp vic dnh trc thnh 5 bc:

1. B truyn d liu gi i cỏc bn tin iu khin RSVP PATH theo cựng

mt cỏch gi d liu thụng thng. Cỏc bn tin ny mụ t d liu chỳng ang

gi hoc nh gi.

2. Mi b nh tuyn RSVP thu cỏc bn tin PATH, lu a ch IP chng trc

ú, ghi a ch ca nú nh l a ch ca chng trc ú v gi i bn tin cp

nht trờn cựng tuyn m d liu ng dng ang s dng.

3. Cỏc trm thu la chn subnet ca cỏc phiờn m chỳng nhn thụng tin

PATH v yờu cu cỏc dnh trc ti nguyờn RSVP t b nh tuyn chng trc

ú s dng bn tin RSVP RESV. Cỏc bn tin RSVP RESV i t b thu n b

phỏt theo ng ngc li ỳng nh so vi ng dn ly bi cỏc bn tin RSVP

PATH.

4. Cỏc b nh tuyn RSVP quyt nh xem chỳng cú th chp nhn cỏc yờu

cu RESV. Nu chỳng khụng th, chỳng s t chi cỏc yờu cu dnh trc ny.

Nu chỳng cú th, chỳng s hp cỏc yờu cu dnh trc nhn c v yờu cu

dnh trc t b nh tuyn chng trc ú.

5. B phỏt nhn cỏc yờu cu dnh trc t cỏc b nh tuyn chng k tip,



16



cho bit rng cỏc dnh trc ó c thc hin. Lu ý rng vic cp phỏt dnh

trc thc t c thc hin bi cỏc bn tin RESV.

Hỡnh 1-3 ch ra c ch thit lp dnh trc RSVP

Hỡnh 1-3 C ch thit lp dnh trc RSVP



Mt lung n l c to bi cỏc gúi tin i t ng dng ca mỏy ngun n

ng dng trờn mỏy ớch. FlowSpec tham s hoỏ cỏc yờu cu ca mt lung i

vi vic kim soỏt tip nhn.

1.6.1.2 Cỏc thnh phn RSVP

Cỏc trỏch nhim hot ng ca ba thnh phn RSVP nh sau:

B phỏt RSVP l ng dng to lu lng trong phiờn RSVP. Cỏc ch

tiờu lung ng m b phỏt RSVP cú th gi qua mng RSVP l:





Tc d liu trung bỡnh







Kớch c bursts cc i



Mt mng router cú chc nng RSVP cung cp ng dn gia cỏc b

phỏt v thu RSVP.

B thu RSVP l ng dng nhn lu lng trong phiờn RSVP. Trong cỏc

ng dng VoIP v hi ngh thỡ ng dng cú th úng vai trũ va l b phỏt va

l b thu RSVP. Cỏc ch tiờu lung m cỏc b thu RSVP cú th gi qua mng

RSVP l:



Formatted: Bullets and Numbering



17



-



Tc d liu trung bỡnh



-



Kớch c bursts cc i



Formatted: Bullets and Numbering



QoS bao gm:

Dch v bo m

Cỏc bn tin PATH cng mụ t tr trng hp xu nht trờn

mng.

Dch v ti kim soỏt

Cỏc b nh tuyn ch m bo rng tr mng s c cc i.

1.6.1.3 Cỏc bn tin RSVP

RSVP s dng by loi bn tin cho hot ng ca nú: hai loi bn tin c

yờu cu l: PATH v RESV, nm loi bn tin tu chn l: PATH ERROR,

PATH



TEARDOWN,



RESV



ERROR,



RESV



CONFIRM



v



RSV



TEARDOWN. Cỏc b nh tuyn RSVP v cỏc mỏy trm s dng chỳng to

ra v duy trỡ cỏc trng thỏi dnh trc.

RSVP thng chy trc tip trờn IP. Do vy, cỏc bn tin RSVP l datagram

khụng tin cy. Chỳng giỳp vic to ra cỏc trng thỏi mm trong cỏc b nh

tuyn v vic lm tirefresh nh k l cn thit.

Sau õy l cỏc loi bn tin b phỏt:

- tin PATH c gi i nh k bi b phỏt.



Bn

B phỏt mụ t cỏc lung d liu v cỏc vn nh cỏc a ch IP ngun

v ớch, giao thc IP v cỏc port UDP hoc TCP nu cú th. Chỳng nh

lng cỏc cỏc yờu cu ngun d tớnh cho d liu ú bng vic ch ra kớch

thc bursts v tc d liu trung bỡnh.

- Cỏc bn tin ny c gi n ớch unicast hay nhúm multicast ca

lung m vic dnh trc ang c thc hin. Cỏc b nh tuyn RSVP

phỏt hin chỳng do chỳng c gi trong cỏc bn tin UDP n port UDP

c th hoc bi chỳng cú tu chn IP Router Alert trong mo u IP ca

chỳng. B nh tuyn to ra Path State Block (PSB) khi cỏc bn tin

PATH c nhn.



18



- Cỏc bn tin PATH cha cỏc khong nh k ch ra tn xut b phỏt

gi chỳng. Khong thi gian ngm nh l 30s. Vn quan trng l gi

khong nh k nh hoc cú c ch truyn li nhanh chúng, bi vỡ vic

mt cỏc bn tin PATH cú th dn n cht lng VoIP kộm. PSB c

loi b da trờn bn tin PATH TEARDOWN hoc li ng kt ni,

hoc khi PSB khụng c lm tirefresh bi mt bn tin PATH mi sau

bn chu k.

- Khi cỏc li trong bn tin PATH c phỏt hin thỡ b nh tuyn

hoc b thu s gi i bn tin PATH ERROR thụng bỏo cho bờn gi vn

ú. Thụng thng, õy l li khuụn dng c bn hoc li kim tra tớnh

ton vn.

- Cỏcn tin PATH TEARDOWN c gi n nhúm

b

multicast vi a ch ngun ca bờn phỏt khi bn tin PATH phi b loi

b khi database do li kt ni hoc do bờn phỏt hin din trong nhúm

multicast.

Cỏc loi bn tin b thu:

- Cỏc bn tin RESV c gi nh k bi b thu. Cỏc b thu mụ t

cỏc lung v cỏc m bo ti nguyờn chỳng cn s dng thụng tin ly t

cỏc bn tin PATH v cỏc a ch IP ngun v ớch, giao thc IP, cỏc cng

UDP hoc TCP. Chỳng cng mụ t cỏc c tớnh tr v tc bớt chỳng

cn. Cỏc bn tin ny i qua tt c cỏc b nh tuyn RSVP trờn ng

dn nh tuyn n b phỏt m vic dnh riờng c thc hin. Cỏc b

nh tuyn to ra Reservation State Blocks khi cỏc bn tin RESV c

cụng nhn.

- Cỏc bn tin RESV cha cỏc khong thi gian nh k ch ra tn

xut b phỏt gi. PSB b loi b da vo bn tin RESV TEARDOWN

hoc li kt ni hoc khi chỳng khụng c lm tirefresh bi bn tin

RESV sau bn chu k.

- Khi cỏc li trong bn tin RESV c phỏt hin thỡ b nh tuyn



19



hoc b thu s gi i bn tin RESV ERROR thụng bỏo cho bờn gi vn

ú. Thụng thng, õy l li khuụn dng c bn hoc li kim tra tớnh

ton vn hoc do khụng ti nguyờn ó dựng to ra cỏc bo m theo

yờu cu.

- Khi tỏc ng ca bn tin RESV ỏp dng ton trỡnh v b thu yờu

cu thụng bỏo v hin trng, cỏc bn tin RESV CONFIRM c gi n

cỏc b thu hoc cỏc b nh tuyn trung gian.

- Cỏc tin RESV TEARDOWN c gi khi

n b

PSB b loi khi database do li kt ni hoc do b phỏt hin din trong

nhúm multicast.

1.6.2 Cỏc kiu dnh trc

Ta cú th phõn loi cỏc dnh trc lung RSVP thnh hai loi chớnh riờng

bit v chia x - c tho lun trong cỏc phn sau.

1.6.2.1 Dnh riờng riờng bit

Dnh riờng riờng bit phự hp vi cỏc ng dng trong ú cỏc ngun d liu

a dng c truyn ng thi. Trong ng dng video, mi b phỏt phỏt i mt

dũng d liu riờng bit yờu cu vic kim soỏt tip nhn riờng r v qun tr

hng i trong cỏc b nh tuyn trờn ng n b thu. Do ú, mt lung nh

vy yờu cu vic dnh trc riờng r cho mi b phỏt trờn mi kt ni trờn

ng dn.

Cỏc dnh riờng riờng bit l rừ rng v bờn phỏt v c ci t s dng kiu

dnh riờng Fixed Filter (FF).

Cỏc ng dng unicast hỡnh thnh trng hp dnh riờng riờng bit n gin

nht, trong ú ch cú mt bờn phỏt v mt bờn thu.

1.6.2.2 Dnh riờng chia x



20



Dnh riờng chia x phự hp vi cỏc ng dng trong ú cỏc ngun d liu a

dng khụng chc truyn ng thi. Cỏc ng dng õm thanh s hoỏ nh VoIP l

phự hp vi dnh riờng chia x. Trong trng hp ny do cú s lng ớt ngi

núi ti mt thi im nờn s b phỏt gi ti mt thi im l hn ch. Do vy

khụng yờu cu d phũng riờng r cho tng b phỏt, ch cn yờu cu mt dnh

riờng dựng cho cỏc b phỏt trong nhúm.

Hỡnh 1-4 Vớ d v ba kiu b lc dnh riờng



RSVP cp n lung nh l lung chia x v ci t nú bng vic s dng

phm vi dnh riờng rừ hay wildcard. Hai loi dnh riờng c tho lun di

õy:

Kiu dnh riờng Shared Explicit (SE) quy inh c th cỏc lung dnh riờng



21



ti nguyờn mng.

Wildcard Filter (WF) dnh riờng di thụng v cỏc c tớnh tr i vi bt k

b phỏt no. Nú khụng tha nhn ch tiờu ca bờn phỏt; nú chp nhn tt c bờn

phỏt, vic ny c biu th bi vic thit lp a ch ngun v port v 0.

Hỡnh 1-4 minh ho ba loi b lc dnh riờng mụ t trc õy.

1.6.3



Kiu dch v



RSVP cung cp hai kiu dch v kt hp m cỏc b thu cú th yờu cu thụng

qua cỏc bn tin RSVP RESV: dch v ti kim soỏt v tc bớt bo m.

1.6.3.1 Ti kim soỏt

Vi dch v ti kim soỏt, mng bo m rng lung dnh riờng s n ớch

vi nhiu ti thiu nh hng t lu lng best-effort. Cỏc lung dnh riờng

c ngn cỏch vi nhau, giỳp cho vic dnh riờng lung khụng b nh hng

bi s hin din ca cỏc dnh riờng lung khỏc cú th cú trờn mng.

Dch v ti kim soỏt ch yu dnh cho lp ng dng rng rói ang chy trờn

mng internet hin nay m cú tớnh nhy cm vi cỏc iu kin quỏ ti. Cỏc ng

dng ny hot ng tt trờn cỏc mng khụng ti tuy nhiờn chỳng s suy gim

nhanh chúng vi cỏc iu kin quỏ ti. Mt vớ d ca cỏc ng dng nh vy l

dch v File Transfer Protocol (FTP).

1.6.3.2 Tc Bit bo m

Dch v tc bit bo m cung cp dch v delay-bounded khụng cú mt d

liu xp hng i vi tt c d liu, gi s rng khụng cú li ti cỏc thnh phn

mng hoc thay i nh tuyn. Vi dch v ny, mng bo m ti thiu nh

hng t lu lng best-effort, cụ lp gia cỏc lung dnh riờng.

Dch v bo m ch bo m tr xp hng trng hp xu nht, khụng phi

l tr trung bỡnh hay nh nht ca d liu. Thờm vo ú, tớnh toỏn tr cc i

thỡ tr c nh ca ng dn phi c quyt nh v b sung vo tr xp hng

trng hp xu nht. Lu ý rng dch v ny bo m tr xp hng cc i ch

khụng phi tr end-to-end tng th cc i bi vỡ cỏc thnh phn cũn li ca tr

tng cng nh tr truyn dn ph thuc hon ton vo ng truyn lu lng.



22



Tr xp hng trng hp xu nht m dch v bo m ha l tr tớch lu

c quan sỏt bi bn tin PATH trc khi nú n b thu. Cỏc bn tin PATH

mang theo thụng tin tr trờn ng dn t t ngun n b thu v cung cp cho

b thu c oỏn chớnh xỏc v cỏc iu kin tr trờn ng dn ti mi thi im.

B thu s dng thụng tin tr ú trong khi thc hin yờu cu i vi dch v bo

m.

Dch v bo m phự hp tt vi cỏc ng dng thi gian thc v playback.

Cỏc ng dng playback s dng b m jitter bự li cỏc bin i tr ca gúi

tin n. Bng vic bo m tr xp hng trng hp xu nht, dch v bo m

thờm vo vic c lng kớch c m jitter yờu cu. Cỏc ng dng thi gian

thc cú c dch v vi tr v di thụng m bo.

C hai dch v tc bit bo m v ti kim soỏt s dng bucket th bi

mụ t cỏc tham s lu lng ca lung d liu. Bucket th bi l mt c ch

kim soỏt tc xỏc nh tc trung bỡnh, kớch c khi d liu v khong thi

gian o.

Trong c hai dch v ny, b thu yờu cu mt tc bit nht nh v kớch

thc khi d liu trong bn tin RESV. B lp lch WFQ v cỏc k thut qun

lý hng i WRED vi cỏc trng s bo m rng lu lng n b thu cú

tr gii hn. Dch v ti kim soỏt ch ha hn dch v tt v dch v bo m

cung cp thụng tin t ú cú th tớnh c cỏc gii hn tr.

1.6.4 Tớnh quy mụ ca RSVP

Mt nhc im ca RSVP ú l lng thụng tin trng thỏi yờu cu gia tng

cựng vi s lng dnh riờng cho mi lung. Do cú hng trm nghỡn cỏc lung

multicast v unicast cú th tn ti trờn mng trc internet ti mt thi im, do

vy thụng tin trng thỏi phõn theo mi lung l khụng hp lý i vi mng trc

internet.

RSVP hot ng tt i vi cỏc mng intranet tm trung vi tc kt ni

DS3 hoc thp hn. i vi cỏc mng intranet ln v cỏc mng trc ISP, thỡ

RSVP cú th hot ng tt khi ta s dng yờu cu dnh riờng cho cỏc nhúm



23



multicast ln, cỏc lp tnh ln hoc tp hp cỏc lung ti biờn mng ch khụng

dnh riờng cho tng lung.

1.7 Cu trỳc dch v cú phõn loi (Differentiated Services Architecture)

Mụ hỡnh intserv ũi hi QoS c m bo theo tng lung trờn Internet.

Vi hng nghỡn lung hin hu trờn Internet ngy nay, s lng cỏc thụng

tin trng thỏi cn cho mi router l rt ln. iu ny cú th to ra cỏc vn

v quy mụ, khi thụng tin v trng thỏi tng cựng vi s gia tng cỏc lung.

Do ú vic trin khai Intserv trờn Internet tr nờn khú khn.

Vo nm 1998, mt nhúm lm vic v cu trỳc dch v phõn loi

(diffserv) c thnh lp bi IETF. Diffserv l mt cu ni gia cỏc yờu

cu v QoS m bo ca Intserv v dch v best-effort. Diffserv a ra s

phõn bit lu lng bng cỏch chia lu lng thnh mt s ớt loi vi s u

tiờn dch v mt cỏch tng i gia cỏc loi lu lng.

1.7.1 Cu trỳc diffserv

Phng thc diffserv nhm cung cp QoS s dng mt tp hp nh gn, nh

ngha rừ rng cỏc khi chc nng, t ú ta cú th xõy dng lờn cỏc dch v khỏc

nhau [17]. Mc ớch ca nú l nh ngha byte dch v cú phõn loi (DS byte),

byte dng dch v (Type of Service byte) trong giao thc IPv4 v byte loi lu

lng (Traffic Class byte) trong IPv6, ỏnh du byte DS ó chun hoỏ ca gúi

cho nú nhn c c tớnh truyn theo chng, hay cũn gi l PHB (per-hopbehavior), mi nỳt mng. Cu trỳc diffserv cung cp mt Framework, t ú

nh cung cp dch v cú th a ra cho khỏch hng nhiu loi dch v mng,

phõn bit bi cht lng vn hnh (performance). Mt khỏch hng cú th chn

mc cht lng vn hnh cn thit theo c s tng gúi n gin bng cỏch

ỏnh du trng mó dch v cú phõn loi (DSCP) ca gúi vi mt giỏ tr c th.

Giỏ tr ny xỏc nh PHB i vi gúi trong phm vi mng ca nh cung cp dch

v. Thụng thng nh cung cp dch v mng v khỏch hng s m phỏn v

tc ca lu lng cho tng mc dch v. Nhng gúi nm ngoi profile ó

tho thun cú th s khụng c nhn mc dch v yờu cu. Cu trỳc diffserv



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Dịch vụ có bảo đảm (Intergrated Service): Giao thức dành trƣớc tài nguyên (RSVP)

Tải bản đầy đủ ngay(120 tr)

×