Tải bản đầy đủ - 147 (trang)
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KIỂM TRA CHUYÊN MÔN CỦA NGƯỜI HIỆU TRƯỞNG Ở CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TẠI THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KIỂM TRA CHUYÊN MÔN CỦA NGƯỜI HIỆU TRƯỞNG Ở CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TẠI THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH

Tải bản đầy đủ - 147trang

gia. Bỡnh quõn hng nm Nam nh cú trờn 70 gii thi hc sinh gii quc gia,

cú gii thi hc sinh gii khu vc v quc t. Liờn tc 12 nm hc Nam nh

c B giỏo dc v o to tng c n v dn u . Liờn tc 14 nm

nghnh GD-T c UBND tnh tng C thi ua xut sc

Trong ba nm qua UBND thnh ph tp trung ch o cỏc trng tõm

phỏt trin kinh t xó hi: Nh kiờn c hoỏ kờnh mng v ng giao thụng,

Xõy dng thờm nhiu trng chun quc gia, xõy dng thờm nhiu a bn,

khu vn hoỏ... ng b v chớnh quyn ang tp trungcao nht kh nng ca

mỡnh cho vic thc hin ỏn xõy dng cỏc trng chun quc gia.

S quan tõm ca ton dõn n giỏo dc cng ang thi k tt nht.

Giỏo dc v o to ó c ton ng, ton dõn v cỏc bc ph huynh ý

thc c l Quc sỏch hng u. Vic xõy dng cỏc trng chun quc

gia ó phỏt trin thnh phong tro. Kt qu xõy dng c s vt cht trng

hc trong 5 nm qua ó t cao hn 10 nm trc ú.

2.1.2. Thc trng phỏt trin giỏo dc THPT TP Nam nh

2.1.2.1. i ng cỏn b, giỏo viờn, hc sinh:

kho sỏt tỡnh hỡnh i ng cỏn b qun lý, giỏo viờn, hc sinh tụi

kho sỏt 12 trng THPT trong thnh ph. Sau õy l thng kờ i ng cỏn

b, giỏo viờn, hc sinh ca cỏc trng THPT thnh ph Nam nh:



STT



1

2

3



Trng



S hs



Lờ Hng

1700

Phong

Trn Hng 1657

o



43



95



3



2



1



89



S

S

GV GV

hp cn

ng

5

26



35



71



3



2



1



65



1



Nguyn

Khuyn



30



63



3



1



1



58



1400



S

lp



Tng

s



Biờn ch hin cú

Qun Hnh TV TN Giỏo



chớnh

viờn



35



6

5



4

5

6

7

8



9

10

11

12



Nguyn

1300

30

60

2

1

1

56

3

Hu

Ngụ

1515

32

64

2

1

1

60

2

Quyn

Nguyn

1200

28

52

2

2

1

48

5

Hin

Trn Phỳ 900

25

38

2

1

1

34

9

Trn

1125

27

40

2

1

1

36

16

Quang

Khi

Trn Vn 1457

31

65

3

2

1

59

3

Lan

Nguyn

1132

24

54

2

1

1

50

4

Cụng Tr

Trn Nht 996

23

47

2

1

1

43

7

Dut

Hong

1576

33

70

3

1

1

65

3

Vn Th

Bng 1: Thng kờ s hc sinh, giỏo viờn, cỏn b qun lý THPT nm hc

2006 - 2007.



5

3

10

15

16



7

16

18

6



Qua kt qu bng 1 ta thy: So vi nhu cu thc t s giỏo viờn cũn

thiu, nguyờn nhõn ny cng nh hng khụng nh n cht lng giỏo dc.

2.1.2.2. Cht lng giỏo dc ca hc sinh cỏc trng THPT:

Bng 2: Thng kờ cht lng hc sinh THPT ca 12 trng trong ba

nm hc (2004-2005; 2005-2006; 2006-2007).

* Nm hc 2004 - 2005:

I.Thng kờ theo hnh kim v hc lc ca hc sinh lp 10,11, 12:

Tng s hc sinh xp

loi theo hnh kim

Chia

ra



Tt

Khỏ

Cn c gng

Tng s hc sinh xp

loi theo hc lc

Chia Gii

ra

Khỏ



Lp

10

4550

4113

435

2

4550



Lp

11

4756

4525

220

11

4756



Lp

12

4552

4490

62

0

4552



1512

2893



1135

3254



1200

3328

36



Khi

lp



B hc



Lu ban



SL

0

0

0



%

0

0

0



SL

0

0

0



%

0

0

0



0

0



0

0



0

0



0

0



Trung bỡnh



145



367



245



0



0



0



0



* Nm hc 2005 - 2006:

Thng kờ s hc sinh xp loi theo hnh kim:

Lp 10

4441

4441

0



Tng s hc sinh

S hc sinh xp loi thc hin y

S hc sinh xp loi thc hin cha y



Lp 11

4556

4556

0



Lp 12

4352

4352

0



Thng kờ s hc sinh xp loi theo hc lc:

Xp loi hai mụn vn v toỏn:



Tng s hc

sinh



Lp 10

4441

Vn



Kt qu xp

loi hc lc

Gii

Khỏ

Trung bỡnh



SL



%



2087

2202

152



47

49.6

3.4



Lp 11

4556



Toỏn

SL

%



Vn

SL

%



Lp 12

4352



Toỏn

SL

%



Vn

SL

%



Toỏn

SL

%



1554 35 1776 39 1867 41 1827 42 2045 47

2771 62.4 2619 57.5 2496 54.8 2293 52.7 2167 49.8

116 2.6 161 3.5 193 4.2 232 5.3 140 3.2



b. Cỏc mụn cũn li

Lp



Xp loi



Vt lý

SL %



Hoỏ hc

SL

%



Sinh hc

SL %



Lch s

SL %



a lý

SL

%



Th dc

SL %



Lp

10



Hon

thnh tt

Hon

thnh

Hon

thnh tt

Hon

thnh

Hon

thnh tt

Hon

thnh



3864 87



3952



89



4103 92.4



3997 90



4152



93.5



4308 97



577



489



11



338



444



289



6.5



133



4055 89



3977



87.3



4328 95



4374 96



4465



98



4510 99



501



579



12.7



228



182



91



2



46



3843 88.3



4161



95.6



4282 98.4



4091 94



4265



98



4265 98



509



191



4.4



70



261



87



2



87



Lp

11



Lp

12



13



11



11.7



7.6



5



1.6



37



10



4



6



3



1



2



II. Thống kê xếp loại hai mặt giáo dục lớp 11,12 :

Lớp



10

11



Tổng số

học sinh

2639

2788



Xếp loại hạnh kiểm

Tốt

Khá tốt

SL

%

SL

%

2513 95.2

126

4.8

2677 96.0

111

4.0



Giỏi

SL %

718 27.1

691 24.7



Xếp loại học lực

Khá

Trung bình

SL

%

SL

%

1497 56.8 424

16.1

1598 57.4 499

17.9



III. Bỏ học, l-u ban, hoàn thành ch-ơng trình THPT.

Khối

lớp



10

11

12



Bỏ học



SL

0

0

0



%

0

0

0



L-u ban



SL

0

0

0



Học sinh hoàn thành ch-ơng trình THPT



%

0

0

0



Tổng số



Nữ



Dân tộc



ĐT



* Năm học : 2005 2006

I. Thống kê theo hạnh kiểm và học lực của học sinh lớp 10,11,12 :



1. Thống kê số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm:

Tổng số học sinh

Học sinh xếp loại thực

hiện đầy đủ

Học sinh xếp loại thực

hiện ch-a đầy đủ.



Lớp 10

4167

4167



Lớp 11

4514

4514



Lớp 12

4391

4391



0



0



0



b. Các môn còn lại:

Lớp

Lớp

10



Xếp

loại

Hoàn

thành



Vật lý

SL

%

92

8.9



Hoá học

SL

%

183 8.4



Sinh học

SL

%

145 6.7



38



Lịch sử

SL

%

149 6.9



Địa lý

SL

%

163 7.5



Thể dục

SL

%

184 8.5



Lớp

11



Lớp

12



tốt

Hoàn

thành

Hoàn

thành

tốt

Hoàn

thành

Hoàn

thành

tốt

Hoàn

thành



975



91.2 1984 91.6 2022 93.3



2018 93.2 2004 92.5 1983 91.5



216



9.2



119



185



7.9



112



4.8



5.1



142



6.1



144



6.2



2115 90.8 2156 92.2 2229 95.2



2222 94.9 2199 93.9 2197 93.8



224



121



9.4



191



8.0



2167 90.6 2200 92



121



5.0



2267 95.0



5.0



2270 95



59



6.6



154



6.4



2232 93.4 2237 93.66



II. Thống kê xếp loại hai mặt giáo dục lớp 12:

Lớp



Tổng số

học sinh



12



Xếp loại hạnh kiểm

Tốt

Khá tốt

SL

%

SL

%

4176

96.0

174

4.0



4350



Xếp loại học lực

Giỏi

Khá

Trung bình

SL

%

SL

%

SL

%

1088 25 2175 50

564 1088



III. Số học sinh bỏ học, l-u ban, hoàn thành ch-ơng trình THPT:

Khối

lớp



Bỏ học



L-u ban



Học sinh hoàn thành ch-ơng trình THPT



SL

10

11

12



%



SL



%



Tổng số



Nữ



Dân tộc



ĐT(18

tuổi)



0

0

0



0

0

0



0

0

0



0

0

0



4350



1287



Kinh



4341



Qua kết quả bảng cho thấy:

Chất l-ợng học sinh của TP Nam Định đ-ợc đánh giá nh- sau:

- Xét về học lực: Đối với hai môn Văn - Toán đạt từ trung bình trở lên

tỷ lệ khá giỏi cao. Đối với các môn ít giờ: 100% đạt hoàn thành và hoàn thành

tốt.



39



- Xét về hạnh kiểm: Học sinh ở TP Nam Định nhìn chung ngoan và

hiếu học. Số học sinh xếp loại thực hiện đầy đủ đạt 100%.

- Xét về chất l-ợng giáo dục toàn diện: Chất l-ợng giáo dục toàn diện

trong các nhà tr-ờng đạt kết quả khá - tốt. Số em có học lực khá, giỏi đạt tỷ lệ

cao. Các nhà tr-ờng đều coi trọng giáo dục toàn diện cho học sinh nên các

môn học có kết quả cao thể hiện ở bảng thống kê trên. Hàng năm các nhà

tr-ờng không có học sinh l-u ban ở lại lớp. Tỷ lệ học sinh học đúng độ tuổi

đạt 100%.

2.1.2.3. Thực trạng đội ngũ giáo viên THPT:

Bảng 3: Thống kê về đội ngũ giáo viên TP Nam Định năm học : 2005 2006

STT



Tr-ờng



Số

lớp



Giáo

viên



Trình độ đào tạo



Tổng

số



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



Lờ hng

Phong

Trn Hng

o

Nguyn

Khuyn

Nguyn

Hu

Ngụ Quyn

Nguyn

Hin

Trn Phỳ

Trn Quang

Khi

Trn Vn

Lan

Nguyn

Cụng Tr

Trn Nht

Dut

Hong Vn

Th



Nữ



ĐH



SĐH



43



95



72



95



35



71



60



30



63



30



C

Đ



Đạt chuẩn



Ch-a đạt

chuẩn

SL %



Xếp loại

GC

T



TCT



TH

SP



Loại

hình

khác



0



0



0



95



100



0



0



15



19



71



0



0



0



71



100



0



0



12



9



56



63



0



0



0



63



100



0



0



14



12



60



50



60



0



0



0



60



100



0



0



10



6



32

28



64

52



53

45



64

52



0

0



0

0



0

0



63

50



98,4 0

96,2 0



0

0



12

11



5

5



25

27



38

40



31

27



38

40



0

0



0

0



0

0



38

37



100 0

92,5 0



0

0



9

13



7

6



31



65



49



65



0



0



0



62



95,4 0



0



7



5



24



54



47



54



0



0



0



51



94,4 0



0



9



8



23



47



36



47



0



0



0



47



100



0



0



7



7



33



70



58



70



0



0



0



70



100



0



0



8



5



40



SL



%



GCT: Gii cp trng

TCT: Trờn cp trng

Qua kt qu bng 3 cho thy:

- V trỡnh o tao: GV t chun o to, trờn chun cú t l cao.Tuy

nhiờn vn cú trng cũn giỏo viờn cha t tiờu chun. õy l nhng giỏo

viờn cao tui cũn li do thi gian trc m ngnh giỏo dc ó s dng nhng

cha cú iu kin nõng chun. iu ny cng l s khú khn ca nh trng

v nng lc chuyờn mụn:

2.1.2.4. Thc trng i ng qun lý cỏc trng THPT

Bng 4: Thng kờ tỡnh hỡnh i ng cỏn b qun lý cỏc trng THPT

STT



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



Trng



Lê hồng

Phong

Trần H-ng

Đạo

Nguyễn

Khuyến

Nguyễn

Huệ

Ngô

Quyền

Nguyễn

Hiền

Trần Phú

Trần

Quang

Khải

Trần Văn

Lan

Nguyễn

Công Trứ

Trần Nhật

Duật

Hoàng



S

lng



N



ng

viờn



Trỡnh

chuyờn

mụn

C H



Thõm niờn qun

lý(nm)

10



ó qua

nghip v

qun lý



tui (nm)



50



50



10



3



1



3



0



3



1



2



3



2



1



3



1



3



0



3



1



2



3



2



1



3



0



3



0



3



0



3



3



1



2



2



1



2



0



2



0



2



2



1



1



2



1



2



0



2



2



0



2



2



0



2



1



2



0



2



1



1



2



0



2



2

2



0

1



2

2



0

0



2

2



0

2



2

0



2

2



2

2



0

0



3



1



3



0



3



2



1



3



1



2



2



0



2



0



2



1



1



2



1



1



2



1



2



0



2



0



2



2



2



0



3



1



3



0



3



2



1



3



2



1



41



Văn Thụ

Qua kết quả bảng 4 cho thấy:

Đội ngũ cán bộ quản lý các nhà tr-ờng đều là những đồng chí

có trình độ đào tạo đạt trên chuẩn. Tỷ lệ có trình độ ĐH cao chiếm 100%.

Đây là sự thành công trong việc quy hoạch và bồi d-ỡng đội ngũ cán bộ quản

lý. Các đồng chí quản lý các nhà tr-ờng có thâm niên công tác quản lý t-ơng

đối lâu, có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ tất cả các đồng chí đều là giáo

viên dạy giỏi nhiều năm. Tất cả cán bộ quản lý các nhà tr-ờng đều là Đảng

viên đã đ-ợc bồi d-ỡng chính trị, nghiệp vụ quản lý nhà tr-ờng và đều có tinh

thần trách nhiệm cao trong công tác quản lý nhà tr-ờng. Vói trình độ đào tạo

và thâm niên quản lý nh- vậy nên chất l-ợng hoạt động quản lý ở các nhà

tr-ờng đạt kết quả khá tốt.

2.2 THC TRNG CễNG TC KIM TRA CHUYấN MễN CA HIU TRNG

CC TRNG THPT THNH PH NAM NH:



2.2.1. Thc trng v k hoch kim tra chuyờn mụn:

Hu ht cỏc trng THPT trong thnh ph u cú k hoch kim tra

chuyờn mụn theo ỳng quy nh. Tuy nhiờn vn cũn Hiu trng thng phõn

cp kim tra chuyờn mụn cho Phú hiu trng, T trng chuyờn mụn, T

phú chuyờn mụn m nhn k hoch kim tra chuyờn mụn ca Hiu trng

cha thc s chi tit cỏc ni dung thc hin quy ch chuyờn mụn, c bit

k hoch d gi ỏnh giỏ nghip v s phm giỏo viờn.

Trong k hoch kim tra chuyờn mụn v thiu k hoch phỳc tra (kim

tra li sau khi kim tra) dn n hiu lc kim tra cha tht tt.

2.2.2. Thc trng v ni dung kim tra chuyờn mụn:

Trong cụng tỏc kim tra chuyờn mụn ca Hiu trng ni dung kim

tra cũn chung chung c bn, cha tht chi tit c th tng ni dung.

Cỏc tiờu chớ kim tra cng nh ch bỏo tng tiờu chớ cỏc Hiu trng

cha nm vng v k hoch khụng chi tit c th.



42



Mt s trng cú Hiu trng, Phú hiu trng l cng tỏc viờn thanh

tra thỡ cũn nm chc ni dung kim tra chuyờn mụn nhng trong quỏ trỡnh

thc hin cũn cha tht hiu qu.

Mt s trng Hiu trng, Phú hiu trng k hoch khụng l cng

tỏc viờn thanh tra thỡ ni dung kim tra cũn rt hỡnh thc.

2.2.3. Thc trng v hỡnh thc kim tra chuyờn mụn:

Cỏc Hiu trng trng THPT thnh ph Nam nh ó thng xuyờn

s dng nhng hỡnh thc kim tra trc tip, giỏn tip, phi hp kim tra.

Tuy nhiờn hỡnh thc kim tra trc tip cũn s dng cha nhiu m phn

ln l kim tra giỏn tip v phi hp kim tra nhng li cú s u quyn cho

Phú hiu trng v T trng chuyờn mụn.

2.2.4. Thc trng v phng phỏp kim tra chuyờn mụn:

V mt phng phỏp kim tra chuyờn mụn ca cỏc Hiu trng ó tuõn

th ỳng theo k hoch quy trỡnh kim tra. Tuy nhiờn k thut kim tra

chuyờn mụn thỡ cũn cha tht tt.

Cú mt s Hiu trng cha tht quan tõm ti phng phỏp kim tra

chuyờn mụn nờn trong quỏ trỡnh kim tra cũn cha phỏt hin thy thiu sút,

tn ti trong ging dy, thc hin quy ch chuyờn mụn cng nh cha thy

im mnh ca tng giỏo viờn.

2.2.5. Tỏc ng ca cụng tỏc kim tra i vi vic nõng cao nng

lc chuyờn mụn ca giỏo viờn:

Trong cụng tỏc kim tra chuyờn mụn ca Hiu trng ó gúp phn rt

quan trng iu chnh nõng cao trỡnh chuyờn mụn nghip v cho giỏo

viờn bi vỡ mi ln c kim tra Hiu trng hoc ban chuyờn mụn d gi,

trao i, t vn, thỳc y thỡ ngi giỏo viờn mi thc s nhỡn rừ hn nhng

im mnh cng nh tn ti ca mỡnh trong khi thc hin quy ch

chuyờnmụn v ging dy.

c bit l vi ni dung t vn, thỳc y ca Hiu trng hoc ban

chuyờn mụn ó gúp phn giỳp giỏo viờn cú thờm nhiu kinh nghim nõng

43



cao hiu qu dy hc cng nh thc hin tt vic i mi phng phỏp dy

hc.

2.3. NH GI V CễNG TC KIM TRA CHUYấN MễN CA NGI HIU

TRNG CC TRNG THPT TI THNH PH NAM NH:



2.3.1. Nhn thc v cụng tỏc kim tra ca cỏn b qun lý v giỏo

viờn:

Vic iu tra c thc hin 12 trng THPT ti thnh ph Nam nh

qua 4 i tng: Hiu trng, Phú hiu trng, T trng chuyờn mụn, giỏo

viờn.

Bng 1: Quy mụ cỏc i lng iu tra

S trng c iu tra

12



S ngi iu



S HT



427



S PHT



TCM



GV



12



tra



15



46



354



(Mu phiu iu tra theo ph lc s 1)

Kt qu iu tra nhn thc ca cỏn b, giỏo viờn v mc quan trng

ca vic kim tra quy ch chuyờn mụn:

Bng 2: Nhn thc ca cỏn b, giỏo viờn

v mc quan trng ca vic kim tra chuyờn mụn

S qun

Ni dung



lý, giỏo

viờn



Rt quan trng Quan trng Khụng quan trng

SL



%



SL



%



SL



%



Son bi



427



320



75



107



25



0



0



Ging bi



427



352



82.5



75



17.5



0



0



Kim tra, ỏnh giỏ, cha bi



427



281



65.7



146 34.3



0



0



Thc hnh thớ nghim



427



285



66.7



142 33.3



0



0



Bi dng, t bi dng



427



307



72



0



0



44



120



28



Qua kt qu bng 2 cho thy:

ỏnh giỏ v mc quan trng ca vic kim tra hot ng son

bi:

Cú 75% cỏn b, giỏo viờn khng nh vic Hiu trng kim tra giỏo

viờn thc hin quy ch v son bi khi lờn lp rt quan trng.

Cú 25% cỏn b, giỏo viờn khng nh vic Hiu trng kim tra giỏo

viờn thc hin quy ch v son bi khi lờn lp quan trng.

Khụng cú cỏn b, giỏo viờn no cho rng vic kim tra ca Hiu trng

i vi vic kim tra quy ch son bi l khụng quan trng. iu y chng t

rng cỏn b, giỏo viờn ó cú nhn thc v ỏnh giỏ rt cao vai trũ ca vic

kim tra ca Hiu trng i vi vic thc hin quy ch son bi ca giỏo

viờn.

Khi hi mt s cỏn b, giỏo viờn: Ti sao cỏc thy (cụ) li ỏnh giỏ cao

vai trũ vic kim tra ca Hiu trng i vi vic thc hin quy ch son bi

ca giỏo viờn ? Thỡ nhn c cõu tr li: Son bi l mt khõu quan trng l

tin u tiờn v quyt nh cú th dy tt c, hn na trong c ch

hin nay nu khụng kim tra thng xuyờn khõu ny thỡ mt giỏo viờn cha

t giỏc chun b k bi trc khi n lp.

Vic son bi cũn mang ý ngha thit k bi ging cho phự hp vi

trỡnh nhn thc cỏc i tng hc sinh v iu kin c s vt cht ca nh

trng.

ỏnh giỏ v mc quan trng trong vic kim tra thc hin

chng trỡnh v hot ng ca ging bi:

Cú 82,5% cỏn b, giỏo viờn khng nh Hiu trng kim tra thc hin

chng trỡnh v hot ng ging bi rt quan trng. T l ny cũn cao hn khi

ỏnh giỏ tm quan trng ca nú vi quy ch son bi.

Cú 17,5% cỏn b, giỏo viờn khng nh Hiu trng kim tra thc hin

chng trỡnh v hot ng ging bi quan trng.



45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KIỂM TRA CHUYÊN MÔN CỦA NGƯỜI HIỆU TRƯỞNG Ở CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TẠI THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH

Tải bản đầy đủ ngay(147 tr)

×