Tải bản đầy đủ - 95 (trang)
4 Các chế độ hoạt động của MPLS [4, 15]

4 Các chế độ hoạt động của MPLS [4, 15]

Tải bản đầy đủ - 95trang

B-ớc 2: kiểm

tra lớp 3, gắn

nhãn, chuyển

gói IP đến LSR

lõi 1



B-ớc 1: nhận

gói IP tại

biên LSR



Gói IP



IP đích:

192.1.1.3



30



LSR

biên 1

POP



B-ớc 3: kiểm

tra nhãn,

chuyển đổi

nhãn, chuyển

gói IP đến LSR

lõi 3



Gói IP



LSR

biên 2

POP



LSR lõi

2



Hỡnh 3.2 - Mng MPLS trong ch hot ng khung.



57



28



LSR lõ

3



LSR lõi

1



LSR

biên 3

POP



B-ớc 4

tra nh

chuyển

nhãn,

gói IP

biên 4



Cu trỳc ca LSR biờn trong ch hot ng khung c th hin trong hỡnh

di õy.



Mng iu khin ti nỳt

Giao thc nh tuyn

IP

Bng nh tuyn IP

C s d liu

nhón LIB



iu khin nh tuyn IP



Trao i thụng

tin nh tuyn

vi Router khỏc



Trao i gỏn nhón

vi Router khỏc



Mng s liu ti nỳt

C s d liu chuyn

tip (FIB)

C s d liu nhón

chuyn tip (LFIB)



Hỡnh 3.3 - Cu trỳc ca LSR biờn

Cỏc hot ng trong mng s liu:

Quỏ trỡnh chuyn tip mt gúi IP qua mng MPLS c thc hin qua mt s

bc c bn sau õy:

LSR biờn li vo nhn gúi IP, phõn loi gúi vo nhúm chuyn tip tng ng

FEC v gỏn nhón cho gúi vi ngn xp nhón tng ng FEC ó xỏc nh. Trong

trng hp nh tuyn mt a ch ớch, FEC s tng ng vi mng con ớch

v vic phõn loi gúi s n gin l vic so sỏnh bng nh tuyn lp 3 truyn

thng.

LSR lừi nhn gúi cú nhón v s dng bng chuyn tip nhón thay i nhón

ni vựng trong gúi n vi nhón ngoi vựng tng ng cựng vi vựng FEC

(trong trng hp ny l mng con IP).

Khi LSR biờn li ra ca vựng FEC ny nhn c gúi cú nhón, nú loi b nhón

v thc hin vic chuyn tip gúi IP theo bng nh tuyn lp 3 truyn thng.



58



Mo u nhón MPLS:

Trong ch hot ng khung, nhón MPLS c chốn vo gia mo u lp 2

v ni dung thụng tin lp 3 ca khung lp 2 nh th hin trong hỡnh di õy:

Gúi IP khụng

nhón trong khung

lp 2



Gúi IP cú nhón

trong khung lp 2



Khung lp 2

S liu lp 3 (gúi IP)



Mo u lp

2



Khung lp 2

S liu lp 3 (gúi IP)



Nhón



Mo u lp 2



MPLS

Hỡnh 3.4 - Nhón MPLS trong khung lp 2

Do nhón MPLS c chốn vo v trớ nh vy nờn router gi thụng tin phi cú

phng thc thụng bỏo cho router nhn rng gúi ang c gi i khụng phi l gúi IP

thun m l gúi cú nhón (gúi MPLS). thc hin iu ny, mt s dng giao thc

mi c nh ngha trờn lp 2 nh sau:

Trong mụi trng LAN, cỏc gúi cú nhón truyn ti gúi lp 3 unicast hay

multicast s dng giỏ tr 8847H v 8848H cho dng ethernet. Cỏc giỏ tr ny

c s dng trc tip trờn phng tin ethernet (bao gm c fast ethernet v

Gigabit ethernet).

Trờn kờnh im-im kiu PPP, s dng giao thc iu khin mng mi c

gi l MPLSCP (giao thc iu khin MPLS). Cỏc gúi MPLS c ỏnh du

bi giỏ tr 8281H trong trng giao thc PPP.

Cỏc gúi MPLS truyn qua chuyn dch khung DLCI gia mt cp router c

ỏnh du bi nhn dng giao thc lp mng SNAP ca chuyn dch khung

(NLPID), tip theo mo u SNAP vi giỏ tr 8847H cho dng ethernet.

Cỏc gúi MPLS truyn gia mt cp router qua kờnh o ATM Forum c bc

vi mo u SNAP s dng giỏ tr cho dng ethernet nh trong mụi trng LAN.

Chuyn mch nhón trong ch khung

Chỳng ta xem xột quỏ trỡnh chuyn i nhón trong mng MPLS sau khi nhn

c mt gúi IP (hỡnh 3.2).

Sau khi nhn khung PPP lp 2 t router biờn LSR biờn s 1, LSR lừi 1 lp tc

nhn dng gúi nhn c l gúi cú nhón da trờn giỏ tr trng giao thc PPP

v thc hin vic kim tra nhón trong c s d liu chuyn tip nhón (LFIB).

Kt qu cho thy nhón vo l 30 c thay bng nhón ra 28 tng ng vi vic

gúi tin s c chuyn tip n LSR lừi 3.



59



Ti õy, nhón c kim tra, nhón s 28 c thay bng nhón s 37 v cng ra

c xỏc nh. Gúi tin c chuyn tip n LSR biờn s 4.

Ti LSR biờn s 4, nhón 37 b loi b v vic kim tra a ch lp 3 c thc

hin, gúi tin c chuyn tip n nỳt router tip theo ngoi mng MPLS.

Nh vy quỏ trỡnh chuyn i nhón c thc hin trong cỏc LSR lừi da trờn

bng nh tuyn nhón. Bng nh tuyn ny phi c cp nht y m bo

mi LSR (hay router) trong mng MPLS cú y thụng tin v tt c cỏc hng

chuyn tip. Quỏ trỡnh ny xy ra trc khi thụng tin c truyn trong mng v thụng

thng c gi l quỏ trỡnh liờn kt nhón (label binding).

Cỏc bc chuyn mch trờn c ỏp dng i vi cỏc gúi tin cú mt nhón hay

gúi tin cú nhiu nhón (trong trng hp s dng VPN thụng thng mt nhón c

gỏn c nh cho VPN server).

Quỏ trỡnh liờn kt v lan truyn nhón

Khi xut hin mt LSR mi trong mng MPLS hay bt u khi to mng

MPLS, cỏc thnh viờn LSR trong mng MPLS phi cú liờn lc vi nhau trong quỏ

trỡnh khai bỏo thụng qua bn tin Hello. Sau khi bn tin ny c gi mt phiờn giao

dch gia 2 LSR c thc hin. Th tc trao i l giao thc LDP.

Ngay sau khi LIB (c s d liu nhón) c to ra trong LSR, nhón c gỏn

cho mi FEC m LSR nhn bit c. i vi trng hp chỳng ta ang xem xột

(nh tuyn da trờn ớch unicast) FEC tng ng vi prefix trong bng nh tuyn

IP. Nh vy, nhón c gỏn cho mi prefix trong bng nh tuyn IP v bng chuyn

i cha trong LIB. Bng chuyn i nh tuyn ny c cp nht liờn tc khi xut

hin nhng tuyn ni vựng mi, nhón mi s c gỏn cho tuyn mi.

Do LSR gỏn nhón cho mi IP prefix trong bng nh tuyn ca chỳng ngay sau

khi prefix xut hin trong bng nh tuyn v nhón l phng tin c LSR khỏc s

dng khi gi gúi tin cú nhón n chớnh LSR ú nờn phng phỏp gỏn v phõn phi

nhón ny c gi l gỏn nhón iu khin c lp vi quỏ trỡnh phõn phi ngc

khụng yờu cu.

Vic liờn kt cỏc nhón c qung bỏ ngay n tt c cỏc router thụng qua

phiờn LDP. Chi tit hot ng ca LDP c mụ t trong phn sau.

3.4.2 Ch hot ng t bo

Khi thc hin trin khai MPLS qua ATM cn phi gii quyt mt s vn sau õy:

Khụng thc hin c trao i trc tip cỏc gúi IP gia 2 nỳt MPLS cn k qua

giao din ATM. Tt c cỏc s liu trao i qua giao din ATM phi thc hin

qua kờnh o ATM.



60



Cỏc tng i ATM khụng th thc hin vic kim tra nhón hay a ch lp 3.

Kh nng duy nht ca tng i ATM ú l chuyn i VC u vo sang VC

u ra ca giao din ra.

Do ú, MPLS ó xõy dng mt s c ch m bo thc thi chuyn mch

nhón a giao thc qua ATM nh sau:

Cỏc gúi IP trong mng iu khin khụng th trao i trc tip qua giao din

ATM. Mt kờnh o VC phi c thit lp gia 2 nỳt MPLS cn k trao i

gúi thụng tin iu khin.

Nhón trờn cựng trong ngn xp nhón phi c s dng cho cỏc giỏ tr

VPI/VCI.

Cỏc th tc gỏn v phõn phi nhón phi c sa i m bo cỏc tng i

ATM khụng phi kim tra a ch lp 3.



61



B-ớc 1: gửi yêu

cầu cho giá trị

nhãn X đến nút

cận kề



LSR biên

1



B-ớc 2: ATM-LSR

lõi 1 gửi yêu

cầu giá trị

nhãn X đến ATMLSR lõi 3



Yêu cầu giá

trị X



B-ớc

lõi 3

cầu g

X đến



Y

t



POP

X=1/85



Yêu cầu giá

trị X



LSR biên

2



ATM-LSR

lõi 1



X=1/24

1



ATM-LSR

lõi 3



POP



LSR biên

3



POP



B-ớc 6 : Giá

trị VPI/VCI nội

vùng đ-ợc gán

bởi ATM-LSR lõi

1 gửi đến LSR

biên 1 trả lời

cho yêu cầu



ATM-LSR

lõi 2



Hỡnh 3.5 - Phõn b nhón trong mng ATM-MPLS



62



B-ớc 5: LS

giá trị VP

vùng, chuy

VPI/VCI và

VPI/VCI ra

trị VPI/VC

ATM-LSR lõ



Kt ni trong mng iu khin qua giao din LC-ATM

Cu trỳc MPLS ũi hi liờn kt thun IP gia cỏc mng iu khin ca cỏc LSR

cn k trao i liờn kt nhón cng nh cỏc gúi iu khin khỏc. C ch trao i

thụng tin c th hin trong hỡnh sau:

LSR



LSR

Mảng điều khiển



Mảng điều khiển

Giao thức định

tuyến IP

Bảng định tuyến

IP

Giao thức báo

hiệu MPLS



Trao đổi

thông tin

định tuyến



Trao i liờn kt

nhón



Mảng số liệu

Gói có nhãn Bảng chuyển

tiếp nhãn

đến



Giao thức định

tuyến IP

Bảng định tuyến

IP

Giao thức báo

hiệu MPLS



Mảng số liệu



Cỏc gúi nhón



Bảng chuyển

Gói có

tiếp nhãn

nhãn đi



Hỡnh 3.6 - Trao i thụng tin gia cỏc LSR cn k

Trong ch hot ng MPLS khung yờu cu ny c ỏp ng mt cỏch n

gin bi cỏc router cú th gi, nhn cỏc gúi IP v cỏc gúi cú nhón qua bt c giao din

ch khung no dự l LAN hay WAN. Tuy nhiờn tng i ATM khụng cú kh nng

ú. cung cp kt ni thun IP gia cỏc ATM-LSR cú 2 cỏch sau õy:

Thụng qua kt ni ngoi bng nh kt ni Ethernet gia cỏc tng i.

Thụng qua kờnh o qun lý trong bng tng t nh cỏch m giao thc ca

ATM Forum thc hin. Phng ỏn ny cú cu trỳc nh hỡnh 3.6.

Kờnh o iu khin MPLS VC thụng thng s dng giỏ tr VPI/VCI l 0/32.

Khi trin khai MPLS trong tng i ATM (ATM-LSR) phn iu khin trung tõm ca

tng i ATM phi h tr thờm bỏo hiu MPLS v giao thc thit lp kờnh VC. Hai

loi giao thc ny hot ng song song (ch ny c gi l ch hot ng con

thuyn trong ờm Ships-in-the-night). Mt s loi tng i cú kh nng h tr ngay

cho nhng chc nng mi ny (nh cỏc sn phm mi ca Cisco), mt s loi khỏc cú

th nõng cp mi h tr c. Trong trng hp ny, b iu khin MPLS bờn ngoi

cú th c b sung vo tng i m ng chc nng mi. Liờn lc gia tng i

v b iu khin ngoi ny ch h tr cỏc hot ng n gin nh thit lp kờnh VC

cũn ton b bỏo hiu MPLS gia cỏc nỳt c thc hin bi b iu khin bờn ngoi.



63



ATM-LSR



ATM-LSR



Kênh ảo điều

khiển MPLS

(0/32)

ATM-LSR

biên

Mảng

điều

khiển

MPLS



Mảng

khiển

trong

đài



Mảng

khiển

trong

đài



điều

MPLS

tổng



điều

MPLS

tổng



ATM

switching

matrix

Mảng số liệu

ATM



ATM

switching

matrix

Mảng số liệu

ATM



ATM-LSR

biên

Mảng

điều

khiển

MPLS



Hỡnh 3.7 - C ch thit lp kờnh o iu khin MPLS

Chuyn tip cỏc gúi cú nhón qua min ATM-LSR

Vic chuyn tip cỏc gúi nhón qua min ATM-LSR c thc hin trc tip

qua cỏc bc sau:

ATM-LSR biờn li vo nhn gúi cú nhón hoc khụng nhón, thc hin vic kim

tra c s d liu chuyn tip FIB hay c s d liu chuyn tip nhón LFIB v

tỡm ra giỏ tr VPI/VCI u ra s dng nh nhón li ra. Cỏc gúi cú nhón c

phõn chia thnh cỏc t bo ATM v gi n ATM-LSR tip theo. Giỏ tr

VPI/VCI c gn vo mo u ca tng t bo.

Cỏc nỳt ATM-LSR chuyn mch t bo theo giỏ tr VPI/VCI trong mo u ca

t bo theo c ch chuyn mch ATM truyn thng. C ch phõn b v phõn

phi nhón phi bo m vic chuyn i giỏ tr VPI/VCI ni vựng v ngoi

vựng l chớnh xỏc.

ATM-LSR biờn li ra (khi min ATM-LSR) tỏi to li cỏc gúi cú nhón t cỏc

t bo, thc hin vic kim tra nhón v chuyn tip t bo n LSR tip theo.

Vic kim tra nhón da trờn giỏ tr VPI/VCI ca t bo n m khụng da vo

nhón trờn nh ca ngn xp trong mo u nhón MPLS, bi vỡ ATM-LSR gia

cỏc biờn ca min ATM-LSR ch thay i giỏ tr VPI/VCI m khụng thay i

nhón bờn trong cỏc t bo ATM. Lu ý rng nhón nh ca ngn xp c lp

giỏ tr bng 0 bi ATM-LSR biờn li vo trc khi gúi cú nhón c phõn chia

thnh cỏc t bo.

Phõn b v phõn phi nhón trong min ATM-LSR

Vic phõn b v phõn phi nhón trong ch hot ng ny cú th s dng c

ch ging nh trong ch hot ng khung. Tuy nhiờn nu trin khai nh vy s dn

n mt lot cỏc hn ch bi mi nhón c gỏn qua giao din LC-ATM tng ng

vi mt ATM VC. Vỡ s lng kờnh VC qua giao din ATM l hn ch nờn cn gii

hn s lng VC phõn b qua LC-ATM mc thp nht. m bo c iu ú,

cỏc LSR phớa sau s m nhn trỏch nhim yờu cu phõn b v phõn phi nhón qua

giao din LC-ATM. LSR phớa sau cn nhón gi gúi n nỳt tip theo phi yờu cu



64



nhón t LSR phớa trc nú. Thụng thng cỏc nhón c yờu cu da trờn ni dung

bng nh tuyn m khụng da vo lung d liu, iu ú ũi hi nhón cho mi ớch

trong phm vi ca nỳt k tip qua giao din LC-ATM.

LSR phớa trc cú th n gin phõn b nhón v tr li yờu cu cho LSR phớa

sau vi bn tin tr li tng ng. Trong mt s trng hp, LSR phớa trc cú th phi

cú kh nng kim tra a ch lp 3 (nu nú khụng cũn nhón phớa trc yờu cu cho

ớch). i vi tng i ATM, yờu cu nh vy s khụng c tr li bi ch khi no nú

cú nhón c phõn b cho ớch phớa trc thỡ nú mi tr li yờu cu. Nu ATM-LSR

khụng cú nhón phớa trc ỏp ng yờu cu ca LSR phớa sau thỡ nú s yờu cu nhón t

LSR phớa trc nú v ch tr li khi ó nhn c nhón t LSR phớa trc nú. Hỡnh 3.5

mụ t chi tit quỏ trỡnh phõn b v phõn phi nhón trong min ATM-LSR.

Hp nht VC

Vn hp nht VC (gỏn cựng VC cho cỏc gúi n cựng ớch) l mt vn

quan trng cn gii quyt i vi cỏc tng i ATM trong mng MPLS. ti u hoỏ

quỏ trỡnh gỏn nhón ATM-LSR cú th s dng li nhón cho cỏc gúi n cựng ớch. Tuy

nhiờn mt vn cn gii quyt l khi cỏc gúi ú xut phỏt t cỏc ngun khỏc nhau

(cỏc LSR khỏc nhau) nu s dng chung mt giỏ tr VC cho ớch thỡ s khụng cú kh

nng phõn bit gúi no thuc lung no v LSR phớa trc khụng cú kh nng tỏi to

ỳng cỏc gúi t cỏc t bo. Vn ny c gi l xen k t bo. trỏnh trng hp

ny, ATM-LSR phi yờu cu LSR phớa trc nú nhón mi mi khi LSR phớa sau nú

ũi hi nhón n bt c ớch no ngay c trong trng hp nú ó cú nhón phõn b cho

ớch ú. Mt s tng i ATM vi thay i nh trong phn cng cú th m bo c

rng 2 lung t bo chim cựng mt VC khụng bao gi xen k nhau. Cỏc tng i ny

s tm lu cỏc t bo trong b m cho n khi nhn c t bo cú bit kt thỳc khung

trong mo u t bo ATM. Sau ú ton b cỏc t bo ny c truyn ra kờnh VC.

Nh vy b m trong cỏc tng i ny phi tng thờm v mt vn mi xut hin

ú l tr qua tng i tng lờn. Quỏ trỡnh gi k tip cỏc t bo ra kờnh VC ny

c gi l quỏ trỡnh hp nht kờnh o VC. Chc nng hp nht kờnh o VC ny gim

ti a s lng nhón phõn b trong min ATM-LSR.

3.5 Cỏc giao thc s dng trong mng MPLS [10, 15]

Tham gia vo quỏ trỡnh truyn thụng tin trong mng MPLS cú mt s giao thc

nh LDP, RSVP. Cỏc giao thc nh RIP, OPSF, BGP s dng trong mng router nh

tuyn cỏc gúi IP s khụng c cp n trong phn ny.

3.5.1 Giao thc phõn phi nhón LDP

Giao thc phõn phi nhón c nhúm nghiờn cu MPLS ca IETF xõy dng v

ban hnh di tờn RFC 3036. Phiờn bn mi nht c cụng b nm 2001 a ra

nhng nh ngha v nguyờn tc hot ng ca giao thc LDP.



65



Giao thc phõn phi nhón c s dng trong quỏ trỡnh gỏn nhón cho cỏc gúi

thụng tin yờu cu. Giao thc LDP l giao thc iu khin tỏch bit c cỏc LSR s

dng trao i v iu phi quỏ trỡnh gỏn nhón/FEC. Giao thc ny l mt tp hp

cỏc th tc trao i cỏc bn tin cho phộp cỏc LSR s dng giỏ tr nhón thuc FEC nht

nh truyn cỏc gúi thụng tin.

Mt kt ni TCP c thit lp gia cỏc LSR ng cp m bo cỏc bn tin

LDP c truyn mt cỏch trung thc theo ỳng th t. Cỏc bn tin LDP cú th xut

phỏt t trong bt c mt LSR (iu khin ng chuyn mch nhón LSP c lp) hay

t LSR biờn li ra ( iu khin LSP theo lnh) v chuyn t LSR phớa trc n LSR

bờn cnh phớa sau. Vic trao i cỏc bn tin LDP cú th c khi phỏt bi s xut

hin ca lung s liu c bit, bn tin lp d tr RSVP hay cp nht thụng tin nh

tuyn. Khi mt cp LSR ó trao i bn tin LDP cho mt FEC nht nh thỡ mt

ng chuyn mch LSP t u vo n u ra c thit lp sau khi mi LSR ghộp

nhón u vo vi nhón u ra tng ng trong LIB ca nú.



3.5.1.1 Cỏc tớnh cht c bn ca LDP

LDP cú cỏc tớnh cht c bn nh sau:

- Cung cp c ch nhn bit LSR cho phộp cỏc LSR ngang cp tỡm kim nhau v

thit lp kt ni.

- nh ngha bn lp bn tin:

Cỏc bn tin DISCOVERY

Cỏc bn tin ADJACENCY, nhm mc ớch khi to, duy trỡ, hu b cỏc

phiờn gia hai LSR.

Cỏc bn tin LABEL ADVERTISEMENT, c s dng thụng bỏo, yờu

cu, thu hi v loi b kt hp nhón.

Cỏc bn tin NOTIFICATION, s dng cung cp cỏc thụng tin tr giỳp v

thụng tin li tớn hiu.

- Chy trờn TCP cung cp phng thc phõn phi bn tin ỏng tin cy (ngoi tr

cỏc bn tin DISCOVERY)

- Thit k cho phộp kh nng m rng d dng, s dng cỏc bn tin c xỏc

nh nh mt tp hp cỏc i tng mó hoỏ TLV(kiu, di, giỏ tr).

Mó hoỏ TLV ngha l mi i tng bao gm mt trng kiu biu th v loi i

tng ch nh, mt trng di thụng bỏo di ca i tng v mt trng giỏ tr

ph thuc vo kiu trng. Hai trng u tiờn cú di c nh v c t ti v trớ u

tiờn ca i tng cho phộp d dng thc hin vic loi b kiu i tng m nú khụng

nhn ra. Trng giỏ tr cú mt i tng cú th gm nhiu i tng mó hoỏ TLV hn.



66



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Các chế độ hoạt động của MPLS [4, 15]

Tải bản đầy đủ ngay(95 tr)

×