Tải bản đầy đủ - 118 (trang)
CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM

CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM

Tải bản đầy đủ - 118trang

trình lớp 10 và 11, còn với kiến thức lớp 12 sử dụng trong các đề thi 60’ và 90’ tôi

có tiến hành ờ một số lớp học chương trình thí điểm sách giáo khoa là trường THPT

Lê Hồng Phong. Các lớp thực nghiệm gồm :

- Các lớp 12A 1, 12A2 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh -Kiến Thụy - Hải Phòng.

+ Lớp 12A1: Giáo viên Bùi Văn Hoan

+ Lớp 12A2: Giáo viên Nguyễn Thị Minh

- Các lớp 11 A7, 11B 1, 12A 10, 12A 11 trường THPT Thái Phiên -N gô Quyền Hải Phòng.

+ 11A7 : Giáo viên Trịnh Phương Loan

+ 11B1 : Giáo viên Đinh Tố Huê

+ 12A10 : Giáo viên Phạm Thị Oanh

+ 12A11 : Giáo viên Đào Thu Việt

- Các lớp 12 AI , 12A2 trường THPT Lê Hồng Phong - Hồng Bàng - Hải Phòng.

+ L ớp 12A1 : G iáo v iê n N g u y ễ n T h ị H à.



+ Lớp 12A2 : Giáo viên Đỗ Thúy Quỳnh.

Chúng tôi chọn mồi trường hai lớp có trình độ khá đồng đều, các học sinh có điểm

trung bình học tập môn Hoá học lớn hơn 4,0 để tăng độ tin cậy của bài kiểm ứa .

Quá trình thực nghiệm được tiến hành vào học kỳ II năm học 2007- 2008, học

kỳ I n ăm h ọ c 2 0 0 8 -2 0 0 9 .

3 .1 .4 . C h u ẩ n b ị t h ự c n g h i ệ m



- Nêu yêu cầu từ phía GV



- In ngân hàng câu hỏi theo từng bài học để gửi các giáo viên trong nhóm Hoá.

- Chuẩn bị bài kiểm tra 15 phút, 45 phút, 60 phút, 90 phút theo nội dung từng

bài, từng chương hoặc tổng hợp để các giáo viên lựa chọn khi kiểm tra thường

xuyên và định kì tại lớp học.

- Chuẩn bị các yêu cầu về phòng máy tính, đóng gói ngân hàng câu hỏi trắc

nghiệm trực tuyến trên mạng nội bộ.



3.2. Tổ chức thực nghiệm

* Bước ỉ: Chọn các lớp thực nghiệm.

- Chọn các lớp 12 đang học thí điểm ban khoa học tự nhiên năm học 2007 2008 ở trường THPT Lê Hồng Phong.

73



- Chọn hai lớp 12 và hai lớp 11 học chương trình sách giáo khoa nâng cao và có

nhiều học sinh khá giỏi ở mỗi trường THPT Thái Phiên và THPT Nguyễn Đức Cảnh.

* B ư ớ c 2: Đ á n h g iá m ứ c đ ộ c ủ a đ ề th i



- Tiến hành dự đoán sơ bộ về mức độ của từng đề thi và các câu hỏi trong ngân hàng.

- Lấy ý kiến của các giáo viên về mức độ tư duy của mỗi câu hỏi trong ngân hàng.

+ Nhóm giáo viên hoá trường Thái Phiên : Chương trình Hóa học 11 và 12

+ Nhóm giáo viên hoá trường Nguyền Đức Cảnh : Chương trình Hóa học 10

+ Nhóm giáo viên hoá trường Lê Hồng Phong : Chương trình Hóa học 12

- Tổng hợp ý kiến để có được sự phân loại các câu hỏi theo mức độ tư duy.

Chỉnh sửa các câu hỏi trước khi tiến hành thực nghiệm với học sinh.

* Bước 3: Tiến hành thực nghiệm

- Lập các đề kiểm tra 15 phút, 45 phút, 60 phút, 90 phút, đề kiểm tra giữa kì,

kiểm tra học kì và đề thi thừ tốt nghiệp với các câu hỏi trong ngân hàng để giáo viên

lựa chọn trong các đợt kiểm tra thường xuyên và định ki tại ba trường THPT Thái

Phiên, Lê Hồng Phong và Nguyễn Đức Cảnh.



Vỉ dụ phân tích đề kiểm tra 15 phút- Bài Ancol

MÃ ĐỀ: 980



Câu 1. C h o các c h ất sau ;

(1)



(CH 3)4C. (2) CH 3(CH2)4CH 3. (3) (CH3)2CH CH(CH3)2. (4) CH 3(CH 2)3CH 2OH.



(5) (CH 3)2C(OH) CH 2 CH3.

Săp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

A . (1 )< (.31<í.2 )< í 5 )< (4 ).



B. (1 )< (2 )< (3 )< (4 )< (5 ).



c . (2)<(3)<( 1 )<(5)<(4).



D. (2 )<( 1)<(3)<(4)<(5).



Câu 2. Cho các chất sau : C4H 10, ÌSO-C5H 12, C4HọOH, C 3H7OCH 3. Chất có nhiệt độ



sôi cao nhất là

A. C4H ,0



.



B. CịHqOH



c . ÌSO-C5H 12.D.C 3H7OCH 3.



Câu 3. Hợp chất có công thức sau có tên gọi là gì ?

CH 3 - CH - CH 2 - CH 2 - OH

CH3



74



A. 3- metvl butan - 1- ol

B. Pen tan - l-ol

C.

2 - metyl butan- 4- ol

D. Iso butylic

Câu 4. Cho Na tác dụng với l,06g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiểp của ancol

etylic thấy thoát ra 224ml khí hiđro (đktc).Công thức phân tử của 2 ancol là

A. CH3OH và C 2H 5OH.



B. C4H9OH và C5H, ,OH.



c . C?FUOH và CịHtOH.



D. C 3H 7OH và C4H9OH.



Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol A thu được 5,28g C 0 2 và 2,7g H 20 .



Có thể kết luận A là ancol

A. no.



B. đa chức.



c . đơn chức.



D. không no.



Câu 6. Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140°c thu



được 21,6g nước và 72g hỗn hợp 3 ete có số mol bàng nhau (phản ứng có hiệu suất

100%). Công thức phân tử của 2 ancol đó là

A. C 2H60 và C 3H 80 .



B .C 3H 8O v à C 4H,oO.



c . CHdO và C2HL0 .



D. CH4O và C 3H80.



Câu 7. Đốt cháy 1 ancol đom chức X thu được 4,4g CO2 và 2,16g nước. X không bị



oxi hóa bởi CuO nung nóng. Công thức cấu tạo của X là

A. (CH 3)3COH.



B. CH2ì 2C(OH)CH 2CH,.



c . (CH 3)2CH-CH 2OH.



D. (CH 3)2CH-CH 2-CH 20 H.



Câu 8. Cho các rượu (1) Butan-l-ol (3 ) 2,3- dimetyl-butan-2-ol



(2) Hexan-3-ol (4) Propan-2-ol

c á c r ư ợ u b ậ c h a i là



A. 3,4



B .3 ,4



c . 1,3



D .2 A



Câu 9. Cho bổn rượu sau (1) Butan-l-ol; (3) 2,3- dimetyl-butan-2ol



(2) Pentan-2-ol (4) 3-metylbutan-2-ol

Các rượu nào là đồng phân

A. 1,3



B.2,3



c . 1,4



D .2 A



Câu 10. Trộn 0,5mol C2H5OH và 0,7 mol C 3H7OH. Sau đó dẫn qua H 2S 0 4 đặc



nóng. Tất cả ancol đều bị khử nước ( không có rượu dư). Lượng anken sinh ra làm

m ất m à u 1 m o l B r 2 tro n g d u n g d ịc h . C á c p h ả n ứ n g xảy ra h o à n to àn . V ậy số m ol



tilo tạo thành trong sự khử nước trên là

A. 1.1 m o l



B. 0 ,6 m o l



c . lm o l



75



D. l,2 m o l



3.3. Thu thập kết quả và xử lý thống kê

3.3. ỉ. Công cụ đánh giả

Để thực hiện cône việc thống kê, xử lí số liệu thu được từ phía bài làm của học

sinh chúng ta có thể sử dụng nhiều phần mềm thống kê khác nhau. Tuy nhiên phần

mềm được áp dụng nhiều trong thống kê đặc trưng đối với vẩn đề trắc nghiệm hơn

cả là phần mềm SPSS. Trong đề tài của mình tôi đã sử dụng phần mềm thống kê

SPSS để tính độ khó, độ phân biệt, độ giá trị cũng như các thông số khác của câu

trắ c n g h iệ m v à đ ề trắ c n g h iệ m đ ể p h â n tíc h , đ á n h g iá n g â n h à n g c â u h ỏ i, n g â n h à n g



đề thi là cơ sở để có sự điều chỉnh, tác động cần thiết đến câu hỏi và đề thi.

3 .3 .2 . N h ậ p s ố liệ u



* Khai báo các biến và tên biến

- Màn hình quản lý biến (variables view):

- Tên biến (name): Học sinh, trường, câu hỏi số 1,2..., tổng điểm .

T ê n b iến n ày sẽ đ ư ợ c h iễ n thị trên đ ầu m ỗ i cộ t tro n g m à n h ìn h d ữ liệu.



- Loại biến (type): Kiểu biến thường chọn kiểu “Numeric” là kiểu số.

- Nhãn của biến (label): Tên biến chỉ được thể hiện tóm tát bằng ký hiệu, nhãn

của biến cho phép nêu rõ hơn về ý nghĩa của biến.

- G iá trị tro n g b iến (V alu es): C h o p h é p kh ai b áo các g iá trị tro n g b iến v ớ i ý



nghĩa cụ thể (nhãn giá trị).

Ví dụ : Đặt Label của Biến “C aul” là Cl

Values chọn dấu ờ góc ô sẽ hiện ra bảng Values label

Đặt : Values =1 ứng với label = A ta se được 1 = “A”

V a lu e s =2 ứ n g với lab el = B ta sẽ đ ư ợ c 2 = “ B ”

V a lu e s =3 ứ n g với la b el = c ta sẽ đ ư ợ c 3 = “ C ”

V a lu e s = 4 ứ n g vớ i la b el = D ta sẽ đ ư ợ c 4 = “ D ”



* Nhập số liệu

- Sau khi đặt song các yêu cầu cho biến chọn cửa sổ Data view để bắt đầu nhập

các số liệu cho biến.

- Mã hóa các dữ liệu trước khi nhập :

+ T ên h ọ c sin h đ ư ợ c m ã h o á b ằn g các số : 1 ,2 ,3 ,4 ...



76



+ Các câu trả lời được mã hoá 1 = “A” , 2 = “B”, 3 = “C”, 4 = “D”

Ví dụ nhập số liệu của bài kiểm tra 15 phút về ancol. Sau khi nhập số liệu ta

được bảng sau

1 SI>SS Data 1clitor

•'5 *h/.« dv

r rrít

E* V

< e I»M D«t« Tm orrr

< r«pH U ltt«« Aòd-oru vW

à * tN

ndow Hftp

^ íor & M c r - H í & R ^

cạy a

»

Kt

1

1 : HS

C1

1

C2

I

C3

C4

HS

1 Truong

4

1

1

2

1

_JJ

4

2

1

2'

2

1

1

4

3

?

3

4

4

1

4

1

3

4

5

1

4

5

1

1‘

4

B

6*



2

1

7

1

2■



4

7

1

1

e

0

2

2

4

9

1

1

2

9

1

4

io

10

1

2*

1

1

11

11

3

A

1

1

2

12

12

13

4

13

1

3

14

14

4

1

1'

2

15

1

1

1S

1

2

16

16

1

4

1

2:

17

1

4

17

2

1'

1B

1

•4

18

1

2ị

19

1

4

19

2Ỉ

1I

t,

IV

1 r Q ỉì *ra Vl«tw XVariable V W/

1

SPSS Proc»*«or ISra«dỵ



É iraT S il



3

1■

2

3

2

3

3

1

3

3

2

3

3

3

4

2

3

3

3



05



I

C6

4

3:

2 :.........

3

2

3

4

3'

1

2

31

' 2;

4

3

4

3

3

í]

4

1

A

3

3

4

4

3

4

3j

4

4

4

3!

4

3 ...

3

4

A

3]



Visibl« 36 of 35 s

c7

1

Cí vs

1

1

2ị

3

2'

1

1

1

2

2

1

4

1

1

1

3

11

11

,



>1



3.3.3. Phân tích độ giả trị

3.3.3.1.



Tính độ tin cậy của bài kiểm tra



+ Phương sai



s2 và



độ lệch chuẩn



s



: là các tham số đo mức độ phân tán của



các số liệu quanh giá trị trung bình cộng :



s 2=



N



;S = V



N



T ro n g đó :



- X : là trung bình cộng số câu đúng

- Xi: S ổ câu trả lời đúng của học sinh thử i

- N : S ổ h ọ c sin h tham gia kiểm tra

+ P h ỏ n g đ ịn h đ ộ tin cậy củ a bài k iểm tra



Độ tin cậy của bài kiểm tra được tính bàng công thức Kuder- Richardson

K n



1 5 ,2



r

Trong đó :

- K là số câu trắc nghiệm củ a bài k iể m tra

-



Si2 : Phương sai c ủ a



m ỗ i c â u trắc n g h iệ m



- s 2 : Phương sai của bài trắc nghiệm



77



+ Thang đánh giá độ tin cậy của bài kiểm tra.

- Neu r < 0 : Lỗi do máy tính hoặc tính toán. Phải tính lại

- Nếu 0 < r < 0,7 : Đề thi chất lượng thấp, độ tin cậy quá thấp.

- Nếu 0,7 < r < 0,8 : Chất lượng đề thi trung bình, độ tin cậy còn thấp.

- Nếu 0,8 < r < 1 : Chất lượng đề thi tốt, độ tin cậy cao

-Thực hiện: Mã hoá lại các câu trả lời như sau :

Câu trả lời đúng =1, câu trả lời sai bằng 0.

- Chọn trên



th a n h



công cụ Analyze / D e s c rip tiv e S a tistics/ Descriptive



[£3l



l>csc: ri pl ives

VariabW

«):





i-'M

i

2



9 ĨF



I OK'





bề

C5

^ es



r.7







CD



I Cancel 1



Lj í “* J



___



O p tio n s... I



1 s a v o sta n d a rd iz ed v a lu « » a s variab tos



Ví dụ bài kiêm tra ỈS phút vê anco] cho ket quả sau Descriptive Statistics

Std.



V arian c



N



M ean



D ev iatio n



e



Cl



40



.6 2 5 0



.4 5 2 2 0



.206



C2



40



.5 4 5 0



.50383



.234



C3



40



.5 0 0 6 4



.251



C4



40



.4 5 0 0



.50383



.254



C5



40



.6 7 5 0



.47 4 3 4



.225



C6



40



.5 5 0 0



.50383



.254



C7



40



.3 7 5 0



.4 9 0 2 9



.240



C8



40



.4 7 5 0



.5 0 5 7 4



.256



C9



40



.5 5 0 0



.50383



.2 5 4



C IO



40



.3 5 0 0



.48305



.233



D



40



5 .7 2 5 0



4 .2 3 2 5 7



17.630



V a lid



.5 6 0 9



N

40



(listw ise )



78



Giá



trị Độ



lệch Phương



N



TB



chuẩn



sai



C1



40



.6250



.45220



.206



C2



40



.5450



.50383



.234



C3



40



.5609



.50064



.251



C4



40



.4500



.50383



.254



C5



40



.6750



.47434



.225



C6



40



.5500



.50383



.254



C7



40



.3750



.49029



.240



C8



40



.4750



.50574



.256



C9



40



.5500



.50383



.254



CIO



40



.3500



.48305



.233



D



40



5.7250



4.23257



17.630



Valid



N

40



(listwise)



10



( 0 ,2 0 6 + 0 ,2 3 4 +■■■+ (), 2 3 3 ^



V ậ y ta tính được : r= ! 0 - l



17.630



=0,90



Vậy bài kiểm tra này có chất lượng tốt, độ tin cậy cao.

3.33.2. Tính độ khó cùa câu hỏi



Độ khó chính là tỉ lệ phần trăm sổ người trả lời đúng câu hỏi.

Số hoc sinh trả lời đúng

=











-------------------------------------------------------------------------



Tổng số học sinh trả lời



+ Nếu 0 < k < 0,2 là câu hòi rẩt khó cần xem lại hoặc dùng thận trọng.

+ Nếu 0,2 < k < 0,4 :là câu hỏi khó

+ Nếu 0,4 < k < 0,6 : Câu hỏi trung bình

+ Nếu 0,6< k < 0,8 : Câu hỏi dễ

+ Nếu 0,8 < k < 1 : Câu hỏi quá dễ

Ta sẽ xem xét tần số các câu trả lời của mỗi câu hỏi bàng cách :

79



+ Trên thanh công cụ chọn A la ly z e / D e s c r ip tiv e S ta tis tic s /F r e q u e n c is /. Chọn câu

hỏi cần tính tỉ lệ các đáp án rồi nhấn mũi tên /OK.

œ z m s iü m

&



V

an-ableỊsỊ



HS







OK



<^C1

^C 2



Paste



C4



Reset



Ạ cs

¿?C6



Cancel







0



C7



Help



Display frequency tables

Statistics...



Charts...



Format...



K it quả thu được là tần suất của các đáp án A, B, c , D của câu hỏi lựa chọn



Ví dụ

Kết quả két quả tính tần suất của câuhỏi 3một đề thi 15 phút - ancol

Hợp chất có công thức sau có tên gọi là gì ?

CH3 - CH - CH 2 - CH2 - OH

CH3



A . 3- m etv l b u ta n - 1- ol

c . 2 - m ety l b u tan - 4 - ol



B. P en tan - l-o l

D. Iso butylic



C3

Valid



Cumulative



Frequency Percent



Percent



Percent



Vali



A



23



56.1



56.1



56.1



d



B



8



19.5



19.5



75.6



c



4



9.8



9.8



85.4



D



5



12.2



12.2



97.6



1



2.4



2.4



100.0



100.0



100.0



Total 41



80



Bảng trên là



P hân



Phân trăm Phân trăm



Tân sô



trăm



g ía trị



cộng dồn



TX

A



X



Đáp



A



23



56.1



56.1



56.1



án



B



8



19.5



19.5



75.6



c



4



9.8



9.8



85.4



D



5



12.2



12.2



9 7 .6



1



2.4



2.4



100.0



41



100.0



100.0



n-A

r1

Tông



Đáp án của câu hỏi này là A. Độ khó của câu hòi là 56,1% hay 0,561.

3.3.3.3. Tính độ phân biệt cùa câu hỏi



Độ phân biệt của câu hỏi được tính : p =(N 1 - N2)/n (-1 < p < 1 )

+ N 1 : sổ học sinh trong nhóm điểm cao trả lời đúng

+ N2 : số học sinh trong nhóm điểm thấp trả lời đúng

+ n là số học sinh trả lời của mỗi nhóm (n = 25 - 35 % số học



sinhtrả lờ i)



Độ phân b iệt của phương án đúng càng dương thì câu



càngcóđộ phân



hỏiđó



b iệt c a o

Đ ộ p h ân b iệ t củ a p h ư ơ n g án n h iễ u c à n g ầm thi câu n h iễ u đ ó càn g n h ử đ ư ợ c

n h iề u h ọ c sin h k ém lự a ch ọ n .



Thang đánh giá về độ phân cách của câu hỏi:

+ p > 0 ,4 : Câu hỏi có độ phân c ác h rất tốt

+ 0,3 < p < 0,4 : K h á tố t n h ư n g c ó th ể là m ch o tố t hơn

+ 0,2 < p < 0,3 : T ạm được, có th ể cần phải h o à n ch ỉn h



+ p < 0,2 : Độ phân biệt kém, cần loại bỏ hay sửa chữa lại cho tốt hơn

C ó thể th ấy đ ộ p h ân b iệ t củ a câu h ỏ i ch ín h là h iệu số g iữ a đ ộ k h ó c ủ a n h ó m

điểm c a o v à đ ộ k h ó củ a n h ó m đ iểm th ấp .

+ C á c h p h ân tích : D ự a v ào đ iểm số c h ia h ọ c sin h th à n h n h ó m : n h ó m đ iểm cao



hơn và nhóm điểm thấp hom , mỗi nhỏm gồm 30% sổ học sinh trà lời.



81



Chọn trên thanh công cụ Data/Sort case / Điểm / OK. Sau khi điểm đã được xẳp

xếp lại ta lấy ra hai nhóm : Nhóm điểm cao (Dc) và nhóm điểm thấp (Dt), mỗi

nhóm có 30 % trong số học sinh trả lời

Trên thanh công cụ chọn Analyze/ Descriptive Statistic / Crosstab

Các biến trong tập dữ liệu được hiển thị bên hộp bên trái. Chọn các biến hàng

đưa vào hộp Row(s ) là các câu hỏi. và các biến cột đưa vào hộp Column(s) là nhóm

điểm cao và nhóm điểm thấp Dc và Dt

KHI

R o v w ( a |:



*C1

' C2

- C4

' C5

■C6



I^ C 3







'C

7

■ce



■C9

'CIO

’o



Ị Cancrt ]



r~ »—J

w «



o.



r ~ H * ip



J



cm



I' 1OmplAV clu«t*i*d b <

-*

r ] Suppra«« l«bla>

I



I p«tl> 1



Column(t)'

^ Oe



E K < o t...



I



[



..Ị



1



D í F ,rị

o



Ví dụ: Kết quả tính độ khó nhóm điểm cao và điểm thấp ở câu 3 như sau



C3 * Dc Crosstabulation

Count



Count



Vậy độ phân biệt của câu hỏi : p = - —- = 0,46



82



3.3.4. Phân tích câu hỏi



Phân tích trên 100 bài làm cùa học sinh ờ mồi bài kiểm tra 45 phút, 60 phút và

90 phút, chia nhóm điểm cao gồm 30 em và nhóm điểm thấp gồm 30 em.

Sau đây là một số mô hình thường gặp trong quá trình thực nghiệm:



Mô hình 1: Mô hình tốt của các phương án trả lời.



Ví dụ 1 T ro n g sơ đ ồ sau mỗi

CH = CH -* X



CH3 CH20H th ì X là :

-



( 1). CH2= GHz

A.



m ũi tên là m ộ t phương trình phản ứng :



(2). CH3- c h o (3). CH3- CH 2C1

B.



1 ,2



1,3



c.



2,3



D.



1.2.3



Chọn đáp án đúng.

Phương á à m à i



EằlỂẳbHBỈàuỂẾÉL



A.



3



8



*B.



24



11



c.



2



6



D.



1



5



Kết quả thực nghiệm thu được : Độ khó 0,58, độ phân biệt 0,43

Độ khó và độ phân biệt của câu hỏi là tốt.

Các phương án trả lời sai (A, c , D) đều được nhiều học sinh nhóm điểm thấp

lựa chọn hơn nhóm điểm cao. Câu dẫn hay câu hỏi đã thực hiện được chức năng.



Mô hình 2: Phương án nhiễu chưa hấp dẫn

Ví dụ 2 So sánh độ linh động của H trong nhóm O- H của các chất sau

(1). CH 3CH 2OH; (2). CH3CHCIOH (3). C1CH2CH 20H .

A.



2 > 3 > 1.



B.



1=2 = 3



c.



3 > 2 > 1.



D.



1>2> 3



p 5iíTyjw*

*A.



25



10



B.



0



0



c.



2



9



D.



3



11



83



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM

Tải bản đầy đủ ngay(118 tr)

×