Tải bản đầy đủ - 62 (trang)
Sơ đồ 2.2 : Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại công ty

Sơ đồ 2.2 : Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại công ty

Tải bản đầy đủ - 62trang

Trng H Thng Mi



GVHD: PGS-TS Nguyn Phỳ Giang



hin cỏc nghip v ti chớnh ti ngõn hng. ng thi thc hin K toỏn tin lng

v BHXH: Tớnh lng v ph cp hng thỏng, cỏc khon khu tr cho cỏn b cụng

nhõn viờn da trờn bng chm cụng.... v tớnh trớch np cỏc khon BHXH, BHYT,

KPC theo qui nh.

-



K toỏn vi ngõn hng : Thc hin cỏc nghip v v ti chớnh ngõn hng



Chớnh sỏch k toỏn ỏp dng ti Cụng ty:

- Ch k toỏn: p dng ch k toỏn doanh nghip Ban hnh theo Quyt

nh s 15/2006/Q- BTC ngy 20/03/2006 ca B trng B Ti Chớnh v quy

nh ca ch k toỏn doanh nghip xõy lp.

- Hỡnh thc k toỏn m doanh nghip ỏp dng: Theo hỡnh thc nht ký chung

( Phn mm k toỏn).

- Niờn k toỏn: bt u t ngy 01/01 n 31/12 hng nm.

- n v tin t s dng trong ghi chộp k toỏn : ng Vit Nam (VN)

- Phng phỏp hch toỏn hng tn kho: Cụng ty s dng phng phỏp kờ khai

thng xuyờn hch toỏn hng tn kho v tớnh giỏ bỡnh quõn sau mi ln nhp.

- Phng phỏp tớnh thu: Cụng ty l n v tớnh thu Giỏ tr gia tng theo

phng phỏp khu tr, ỏp dng lut thu GTGT theo ỳng qui nh ca B ti chớnh.

- Phng phỏp tớnh KHTSC: Cụng ty ỏp dng phng phỏp khu hao theo

ng thng. Cn c tớnh khu hao TSC l nguyờn giỏ v thi gian s dng

kinh t ca TSC.

- Nguyờn tc v phng phỏp chuyn i cỏc ng tin khỏc sang ng Vit

Nam: theo t giỏ thc t trờn th trng liờn ngõn hng

2.2.3 c im chi phớ bỏn hng ti cụng ty.

Cụng ty C phn nụng nghip Cụng ngh cao Vit Nam phõn loi chi phớ bỏn

hng da theo ni dung kinh t ca cỏc khon chi phớ phỏt sinh. Bao gm cỏc khon

chi phớ sau:

- Chi phớ nhõn viờn b phn bỏn hng: Phn ỏnh cỏc khon phi tr cho nhõn

viờn bỏn hng, nhõn viờn tip th, bao gm tin lng, tin n gia ca, tin

cụngv cỏc khon trớch bo him xó hi, bo him y t, kinh phớ cụng on.



Trng H Thng Mi



GVHD: PGS-TS Nguyn Phỳ Giang



- Chi phớ bo hnh: l nhng khon chi phớ v vt liu, cụng c dng c, tin

lng, cỏc khon BHXH, BHYT, KPC tr cho cụng nhõn bo hnh v cỏc khon

chi phớ khỏc phỏt sinh trong quỏ trỡnh bo hnh sn phm, hng húa.

- Chi phớ dch v mua ngoi: Phn ỏnh cỏc chi phớ dch v mua ngoi phc v

cho bỏn hng nh chi phớ thuờ ngoi sa cha TSC phc v trc tip cho khõu bỏn

hng, tin thuờ kho, thuờ bói, tin thuờ bc vỏc, vn chuyn sn phm, hng hoỏ i

bỏn, tin tr hoa hng cho i lý bỏn hng, ,. . .

- Chi phớ bng tin khỏc: Phn ỏnh cỏc chi phớ bng tin khỏc phỏt sinh trong

khõu bỏn hng ngoi cỏc chi phớ ó k trờn nh chi phớ tip khỏch b phn bỏn

hng, chi phớ gii thiu sn phm, hng hoỏ, qung cỏo, cho hng, chi phớ hi ngh

khỏch hng,. . .

2.3 Thc trng k toỏn chi phớ bỏn hng ti cụng ty c phn nụng nghip cụng

ngh cao vit nam

Mt doanh nghip mun hot ng ca mỡnh t c hiu qu thỡ phi s dng

n nhiu bin phỏp qun lý, mt trong s l qun lý vic s dng cỏc khon chi

phớ mt cỏch hp lý. Ti sao phi tng chi phớ cho hot ng ny nhng pi gim

chi phớ cho cỏc hot ng khỏc. iu ny hon ton ph thuc vo ti qun lý ca

cỏc nh lónh o doanh nghip cựng vi cỏc chin lc v k hoch hot ng m

h a ra ỏp dng cho doanh nghip mỡnh. Cụng ty c phn nụng nghip cụng ngh

cao VIt nam cng khụng phi l ngoi l, hot ng kinh odnah c din ra

thun li v cú hiu qu thỡ cng phi tuõn theo quy lut trờn. tỡm hiu rừ hn v

tỡnh hỡnh chi phớ ca cụng ty, trc tiờn ta s xem xột cỏc loi chi phớ bỏn hng ca

cụng ty.

Theo ch k toỏn hin hnh thỡ qun lý v hch toỏn chi phớ bỏn hng thỡ

cụng ty s dng mt s ti khon sau:

TK 641 : chi phớ bỏn hng

Tuy nhiờn i vi ti khon chi phớ bỏn hng 641 thỡ cụng ty m chi tt thnh

mt s TK tiu khon c th nh sau

TK 6411: Chi phớ nhõn viờn bỏn hng

TK 6415 Chi phớ bo hnh

TK 6417 Chi phớ dch v mua ngoi



Trng H Thng Mi



GVHD: PGS-TS Nguyn Phỳ Giang



TK 6418 Chi phớ bng tin khỏc



Bờn N :

Tp hp chi phớ bỏn hng phỏt sinh trong k ( tp hp theo tng ni dung chi phớ )

Bờn Cú

Cỏc khon ghi gim chi phớ bỏn hng ( nu cú )

Kt chuyn hoc phõn b chi phớ bỏn hng sang TK 911 hoc 142 vo trong k.

TK 641 khụng cú s d cui k.

Ngoi ra trong quỏ trỡnh hch toỏn, k toỏn cũn s dng mt s ti khon liờn

quan nh 1111, 1121, 133, 331.

2.3.1. K toỏn chi phớ bỏn hng ti Cụng ty c phn Nụng nghip Cụng ngh cao

Vit Nam theo tng khon mc chi phớ

2.3.1.1 Chi phớ nhõn viờn bỏn hng:

Trong cụng ty C phn Nụng nghip Cụng ngh cao Vit Nam thỡ vic tớnh toỏn

v phõn b tin lng s do phũng hnh chớnh c th l b phn qun lý nhõn s

ph trỏch. B phn ny cú nhim v cn c vo hp ng lao ng v ch chớnh

sỏch ca cụng ty cng nh ca nh nc cng nh vic chm cụng qua h thng

mỏy chm cụng t ng c t trc ca phũng l tõn cụng ty, b phn nhõn s

s tớnh ra mc lng c th cng nh cỏc khon phỏt sinh theo lng ca tng cỏ

nhõn v tng b phn trong cụng ty. Sau ú b phn nhõn s s tin hnh lp bng

phõn b tin lng v bo him xó hi chuyn lờn phũng k toỏn hng thỏng.

Chng t s dng:

Cụng ty c phn Nụng nghip Cụng ngh Cao Vit Nam ó s dng cỏc chng

t sau:

-



Phiu chi



- Bng chm cụng

- Bng thanh toỏn lng



Biu 2.1 Bng chm cụng



Trng H Thng Mi



GVHD: PGS-TS Nguyn Phỳ Giang



phn Nụng nghip Cụng ngh cao Vit Nam



BNG CHM CễNG

Thỏng 12 nm 2012



Ngy trong thỏng



n



Ng



n



ng



hanh



uyn



ờn



0

1

x

x

x

x

x

x

x



0

2



Tõn



Mng



04

x

x

x

x

x

x

x



0

5

x

x

x

x

x

x

x



0

6

x

x

x

x

x

x

x



0

7

x

x

x

x

x

x

x



0

8

x

x

x

x

x

x

x



0

9



1

0

x

x

x

x

x

x

x



1

1

x

x

x

x

x

x

x



12

x

x

x

x

x

x

x



1

4

x

x

x

x

x

x

x



13

x

x

x

x

x

x

x



15



1

6



1

7

x

x

x

x

x

x

x



x

x

x

x

x

x

x



18

x

x

x

x

x

x

x



1

9

x

x

x

x

x

x

x



2

0

x

x

x

x

x

x

x



21

x

x

x

x

x

x

x



2

2

x

x

x

x

x

x

x



2

3



24

x

x

x

x

x

x

x



2

5

x

x

x

x

x

x

x



26

x

x

x

x

x

x

x



2

7

x

x

x

x

x

x

x



H Ni ngy thỏng

Giỏm c



Ngi chm cụng



Biu 2.2 Bng thanh toỏn tin lng



BNG THANH TON TIN LNG

THNG 12/2012



Chc

v



Lng c

bn



Ph cp



Tn

g s

cụng



Lng thi gian

hng 100% Lng



Ngh l tt

hng

100%



S

cụng



ỏy NN:



g Ng



0

3

x

x

x

x

x

x

x



25.280.000

CVK

T

NVK

T

NVK

T



5.564.000



182



S tin



S

cụng



S

tin



182



25.280.000



-



-



Lm thờm

gi hng

200%

lng c

bn

S S

gi tin

-



-



Ph cp

khỏc



Tng tin

lng

Cụng ty

(20%)



n tra

3.640.000



BH



34.484.000



5.000.000



26



26



5.000.000



-



-



520.000



5.520.000



4.000.000



26



26



4.000.000



-



-



520.000



4.520.000



4.000.000



26



26



4.000.000



-



-



520.000



4.520.000



NL

(8.5%)



856.000



363.800



Trng H Thng Mi

Khanh



n

Quyn



NVK

T

NVK

T

NVK

T

NVK

T



4.000.000



GVHD: PGS-TS Nguyn Phỳ Giang



26



26



4.000.000



-



-



520.000



4.520.000



2.140.000



2.782.000



26



26



2.140.000



-



-



520.000



5.442.000



428.000



181.900



2.140.000



2.782.000



26



26



2.140.000



-



-



520.000



5.442.000



428.000



181.900



26



26



4.000.000



-



-



520.000



4.000.000







4.520.000



Ti khon s dng:

Cụng ty c phn Nụng nghip Cụng ngh Cao Vit Nam s dng ti khon 6411



hch toỏn Chi phớ nhõn viờn bỏn hng.





Quy trỡnh luõn chuyn chng t:

Hng ngy, Phũng Nhõn s theo dừi chm cụng cho tng cỏn b nhõn viờn bỏn



hng. Cui thỏng, Phũng Nhõn s gi Bng chm cụng lờn Phũng K toỏn. Cỏn b

K toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng cú trỏch nhim tớnh lng v cỏc

khon trớch theo lng cho tng nhõn viờn. Sau ú lp Phiu chi.





Quy trỡnh hch hch toỏn

Hng thỏng, cn c vo cỏc bng thanh toỏn lng, k toỏn tng hp v phõn



loi tin lng phi tr theo tng i tng s dng lao ng, K toỏn lp phiu k

toỏn v ghi chộp vo nht ký chung

Hng thỏng, k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng tớnh tớnh BHXH,

BHYT, KPC, BHTN hng thỏng tớnh vo chi phớ kinh doanh theo mc quy nh.

Vic tng hp s liu ny, k toỏn lp bng phõn b tin lng v bo him xó hi.

Trờn bng phõn b tin lng v BHXH k toỏn lp hng thỏng trờn c s cỏc

bng thanh toỏn lng ó lp cho Phũng Kinh doanh v trớch lp BHXH, BHYT,

KPC, BHTN ...

S liu bng phõn b tin lng v bo him xó hi do k toỏn tin lng lp

xong s chuyn cho cỏc b phn liờn quan l cn c ghi s v i chiu.

Da vo bng tớnh lng thỏng 12 nm 2012 k toỏn ghi chộp vo nht ký chung



Trng H Thng Mi



GVHD: PGS-TS Nguyn Phỳ Giang



Biu 2.3 Nht ký chung Chi phớ nhõn viờn bỏn hng

CễNG TY CP CễNG NGH NễNG NGHIP CAO VIT NAM

S 2, ngỏch 75, ngừ 173 Hong Hoa Thỏm, P. Ngc H, Ba ỡnh, H Ni

S NHT Kớ CHUNG

T ngy: 01/01/2012 n ngy: 31/12/2012



Ngy thỏng

ghi s

1



31/12/2012



31/12/2012







Chng t

Ngy

S

thỏng

2

3





PKT05

8



PKT05

9







Din gii

4





31/12/2012



31/12/2012







Stt

ó ghi

dũng

s cỏi

5

6







TT lng nhõn viờn T12/2012

Chi phớ nhõn cụng trc tip

Chi phớ nhõn viờn bỏn hng

Chi phớ nhõn viờn qun lý

Phi tr cụng nhõn viờn



0

0

0



Cụng ty úng bo him cho nhõn viờn

T12/2012

Chi phớ nhõn cụng trc tip

Chi phớ nhõn viờn bỏn hng

Chi phớ nhõn viờn qun lý

Bo him xó hi







Tk i

ng

7





0

0

0











622

6411

6421

3341

Cng:



622

6411

6421

3383

Cng:





Tng:



NGI GHI S

(Ký, h tờn)



K TON TRNG

(Ký, h tờn)



ng thi k toỏn vo s chi tit nh sau

Biu 2.4 S chi tit ti khon 6411- Chi phớ nhõn viờn bỏn hng

CễNG TY CP CễNG NGH NễNG NGHIP CAO VIT NAM



S CHI TIT TI KHON

Ti khon: 6411 - Chi phớ bỏn hng- Chi phớ nhõn viờn bỏn hng

T ngy: 01/01/2012 n ngy: 31/12/2012



Trng H Thng Mi



Ngày tháng ghi

sổ



31/12/2012

31/12/2012



Chứng từ

Ngày

Số hiệu

tháng





PKT05

8

31/12/2012

PKT05

9

31/12/2012















GVHD: PGS-TS Nguyn Phỳ Giang



Số tiền

Diễn giải



Tk đ.ứng





Chi phớ lng nhõn viờn bỏn

hng







Nợ









3341





34.484.00

0



Chi phớ BHXH,BHYT,BHTN



3383



856.000









Tng phỏt sinh

n:

Tng phỏt sinh

cú:

S d cui kỡ:









262.013.632

262.013.632



Ngày.... tháng.... năm....

Ngời ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế toán trởng

(Ký, họ tên)



Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)



Cui kỡ cn c vao chng t, sụ Nhõt ky chung, S chi tit Kờ toan vo sụ cai

TK 641 nh sau:



Biu 2.5 S cỏi ti khon 641- chi phớ bỏn hng- Chi phớ nhõn viờn bỏn

hng



Y CP CễNG NGH NễNG NGHIP CAO VIT NAM



S CI TI KHON

Ti khon: 641 - Chi phớ bỏn hng

T ngy: 01/01/2012 n ngy: 31/12/2012



Chứng từ

Diễn giải

Ngày

Số hiệu

tháng







PKT05

Chi phớ lng nhõn viờn bỏn

12/2012 8

31/12/2012 hng

PKT05

12/2012 9

31/12/2012 Chi phớ BHXH,BHYT,BHTN









áng ghi



NK chung

Trang

Stt

sổ

dòng







Số tiền

Tk đ.ứng



Nợ











234



1



3341 34.484.000



234





3



3383 856.000













Tổng phát sinh nợ:

Tổng phát sinh có:

Số d cuối kỳ:



6



6



Ngày.... tháng..



ời ghi sổ

Ký, họ tên)



Kế toán trởng

(Ký, họ tên)



Giám đố

(Ký, họ tên, đó



2.3.1.2 Chi phớ bo hnh sn phm:

Do c thự ca cụng ty l cụng ty hot ng trong lnh vc sn xut v

thng m vi sn phm ch yu l cỏc mỏy múc nụng nghip nờn cụng ty

thng xuyờn phỏt sinh cỏc khon chi phớ vt t bo hnh sn phm.

Da vo ngh ca bờn b phn bỏn hng, cụng ty s xut kho vt t

phc v vic bo hnh sn phm





Chng t s dng:



SV Ngụ Thnh Trng Lp: K45D3



44



- Phiu xut kho



SV Ngụ Thnh Trng Lp: K45D3



45



- Giy i ng ( Ph lc 2.1 )







Ti khon s dng:

Cụng ty s dng ti khon 6415 hch toỏn chi phớ bo hnh







Quy trỡnh luõn chuyn chng t:

Trong quỏ trỡnh bo hnh nu phỏt sinh thờm nhng chi phớ no, b phn



bo hnh tp hp y chng t cú liờn quan. Sau ú lm Giy ngh thanh

toỏn kốm theo cỏc chng t chuyn lờn Phũng K toỏn. Phũng K toỏn chu

trỏch nhim kim tra nhng chng t hp l v khụng hp l. Hon thnh cụng

vic kim tra, K toỏn thanh toỏn lp Phiu chi thanh toỏn cỏc khon tin trờn.





c im chi phớ bo hnh ti Cụng ty



Cỏc mt hng mua ti Cụng ty u c bo hnh trong vũng 1 nm. Trong

thi gian ú, khỏch hng s dng cú trc trc v vn k thut s phn hi

ngay cho Cụng ty. Cụng ty tin hnh bo hnh theo yờu cu. Cụng ty s phỏt

sinh cỏc khon chi phớ sa cha, bo hnh sn phm ú trong thi gian quy

nh



Chi phớ bo hnh ca cụng ty s tớnh theo thc t phỏt sinh khi khỏch

hng phn hi li , do vy cụng ty khụng cú hn mc cho chi phớ bo

hnh hoc trớch trc chi phớ bo hnh

Khi c quan thu vo kim tra ( nm 2010 ) thỡ c quan thu ó chp

nhn cỏch tớnh chi phớ bo hnh ca cụng ty v c quan thu ch sng lc

cỏc nghip v chi phớ bo hnh bt thng. Tuy nhiờn nm 2010 cụng ty

ó khụng cú chi phớ bỏn hng nờn c quan thu ó khụng tỏch phn chi

phớ khụng c tớnh vo chi phớ hp lý hp l.





Quy trỡnh hch toỏn



Khi xut vt liu, dng c phc v cho quỏ trỡnh bỏn hng c th l xut

vt t bo hnh hng bỏn, ghi vo nht ký chung

SV Ngụ Thnh Trng Lp: K45D3



46



VD ngy 16/01/2012 Xut vt t i bo hnh mỏy gt p cho trung tõm

khuyn nụng Lai Chõu

Biu 2.6 S nht ký chung Chi phớ bo hnh



TY CP CễNG NGH NễNG NGHIP CAO VIT NAM

75, ngừ 173 Hong Hoa Thỏm, P. Ngc H, Ba ỡnh, H Ni

S NHT Kí CHUNG

T ngy: 01/01/2012 n ngy: 31/12/2012

Chng t

Ngy

S

thỏng

2

3







6





Tk

i

ng

7





Chi phớ bo hnh



0



6415



1.498.097



Nguyờn liu, vt liu chớnh



0



1521



-



Din gii

4



Xut vt t bo hnh mỏy lm t 41A

PX058 15/11/2012 cho TTKN Yờn Bỏi (Nguyn Quang

Chinh)







HI S

ờn)











ó

ghi s

cỏi

5





n v tớnh:

S phỏt si



Stt

dũng











N

8





Cng

:

1.498.097





Tng: 119.695.985.638 11



K TON TRNG

(Ký, h tờn)



GIM

(Ký, h tờn, ú



ng thi k toỏn ghi s chi tit ti khon 6415

Biu 2.7 S chi tit ti khon 6415 Chi phớ bo hnh

CễNG TY CP CễNG NGH NễNG NGHIP CAO VIT NAM



S CHI TIT TI KHON

Ti khon: 6415 - Chi phớ bỏn hng- Chi phớ bo hnh

T ngy: 01/01/2012 n ngy: 31/12/2012



SV Ngụ Thnh Trng Lp: K45D3



47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sơ đồ 2.2 : Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại công ty

Tải bản đầy đủ ngay(62 tr)

×