Tải bản đầy đủ - 123 (trang)
Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài –Bộ KHĐT.

Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài –Bộ KHĐT.

Tải bản đầy đủ - 123trang

104



Chú thích: Trong năm 2005, 44 tỉnh có dự án mới được cấp phép. Năm 2007,

con số này là 58 tỉnh.

Bảng 2.6: 10 địa phương dẫn đầu thu hút vốn FDI

Đơn vị: Triệu USD

Số

Địa phương



dự



đăng



án



STT



Vốn





Số

Địa phương



2008

1

2



Quảng Nam

Bà Rịa-Vũng T

àu



dự



đăng



án



STT



Vốn





2013

1



4150



1



Thái Nguyên



18



3381,1



12



2857,5



2



Bình Thuận



10



2029,6



3



Đồng Nai



16



2299,9



3



Hải Phòng



27



1843,6



4



Bình Dương



95



2152,8



4



Bình Định



7



1019,7



5



Phú Yên



1



1680



5



399



949



318



984,4



6



Đồng Nai



77



745,1



6



TP Hồ Chí

Minh



TP Hồ Chí

Minh



7



Hà Nội



219



413,9



7



Bình Dương



99



714



8



Dầu khí



4



395,8



8



Hải Dương



20



620,6



9



Ninh Bình



3



190,5



9



Hà Nội



231



514,8



10



Đà Nẵng



11



155,6



10



Bắc Ninh



105



417,5



Nguồn: Tổng cục thống kê



105



Bảng 2.7: 10 đối tác đầu tư lớn vào Việt Nam (Triệu USD)

STT



Vùng/ lãnh thổ



Tổng



2008



2009



1



Nhật Bản



17198



7288



2



Xin-ga-po



14988



3



Đài Loan



4



2011



2012



2013



138,3 2040,1



2430



4007



1295



4466



469,1 4350,2



2200



488,4



3014



12975



8644



1356



1180,6



1203



192,4



400



Hàn Quốc



11419



1803



1598



2038,8



1470



757,1



3752



5



Ma-lai-xi-a



16048 14938 150,7



412,6



346,6 115,7



84,2



6



Hoa Kỳ



9460



1486



5948



1833,4



69,4



67,8



55,4



6308



3941



1074



726,3



261,8



95,9



208,7



7



Quần đảo Virgin

(Anh)



2010



8



Hồng Công



5509



369,6



742,2



154



3090



549,5



604



9



Thái Lan



4636



3993



77,4



131,9



-



73



360,5



10



Trung Quốc



4013



334,2



180,4



172,8



747,2 302,2



Nguồn: Tổng cục thống kê

Bảng 3.5. Kết quả kiểm định lựa chọn mô hình GDP

(b) (B) (b-B) sqrt(diag(V_b-V_B))

Biến độc lập



Coefficients fixed1 Difference S.E.



Ln_FDI



.1578328 .1638875 -.0060547



Ln_Pop



- .0112659 .3100096 -.3212755 .0249453



Open



.2619452 .1617928 .1001524 .0095837



D



1.062093 1.508914 .1109995 .



FDI*D



-.0837872 -.0638233 -.0199639 .



Observations



388



2277



106



Number of matinh



36



R-squared



0.85



Standard errors in brackets

chi2(5) = (b-B)'[(V_b-V_B)^(-1)](b-B) = 300.84

Hausman test



Prob >chi2 = 0.0000



* significant at 10%; ** significant at 5%; *** significant at 1%

Nguồn: Kết quả tính toán từ dữ liệu nghiên cứu dựa trên phần mềm Stata

Bảng 3.6. Kiểm định tự tương quan môhình panel data

Wooldridge test for autocorrelation in panel data

H0: no first-order autocorrelation

F( 1, 27) = 988.840

Prob> F = 0.9601

Nguồn: Kết quả tính toán từ dữ liệu nghiên cứu dựa trên phần mềm Stata

Bảng 3.7. Kiểm định phương sai sai số thay đổi mô hình panel data

Modified Wald test for groupwiseheteroskedasticity in fixed effect

regression model

H0: sigma(i)^2 = sigma^2 for all i

chi2 (36) = 392.80

Prob>chi2 = 0.5064

Nguồn: Kết quả tính toán từ dữ liệu nghiên cứu dựa trên phần mềm Stata



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài –Bộ KHĐT.

Tải bản đầy đủ ngay(123 tr)

×