Tải bản đầy đủ - 91 (trang)
3 NHNG NGHIấN CU V YU T SINH Lí - HèNH THI V NNG SUT U TNG

3 NHNG NGHIấN CU V YU T SINH Lí - HèNH THI V NNG SUT U TNG

Tải bản đầy đủ - 91trang

22



vn cng quang hp ca cõy u tng (Harman,1971) [55]. Nghiờn

cu v cỏc yu t sinh lý nh hng n nng sut, trc ht l quỏ trỡnh

quang hp to ra cht khụ ca cõy.

Hin nay, các nhà khoa học ó t ti giai on nghiờn cu cng

quang hp ca tng cõy riờng bit v tng b phn ca chỳng. Họ nhn thy

rng cú s khỏc bit ln gia cng quang hp ca cỏc dũng u tng

khỏc nhau, do ú các nhà nghiên cứu khoa học hy vng s truyn cho nhng

ging u tng ang c s dng trong sn xut hin nay nhng c tớnh

ú, v lm tng nng sut ca chỳng.

Theo Dornhof, G.M,1970 [52], thỡ khong 20% ng tng s quang

hp c vn chuyn vo ht cũn 80% ng cũn li l ang c s dng

cho cu trỳc cỏc mụ ca cõy v dựng cho hụ hp.

Cỏc nghiờn cu ca Hume.D.J; v cỏc cng s,1973 [57] v Loowis.R.S,

1963 [64], cho thy rng khong 20% lng ng quang hp c cõy s

dng cho quỏ trỡnh hụ hp ti. Nh vy, cõy trng núi chung v cõy u tng

núi riờng mun cú nng sut kinh t cao thỡ cn phi t mt nng sut sinh

hc tng s nht nh, m nng sut sinh hc ph thuc nhiu vo quỏ trỡnh

quang hp ca cõy.

ng trờn quan im quang hp thỡ qun th rung cõy trng c coi

nh l mt b mt ng hoỏ. Cho nờn mt qun th tt cho nng sut cao phi

l qun th cú cu trỳc khụng gian thớch hp, cú thu quang tt cú th

s dng nng lng bc x ỏnh sỏng ti a cho quang hp. Nghiờn cu v

kh nng nhn ỏnh sỏng ca tỏn lỏ u tng cho thy lỏ u tng s dng

ỏnh sỏng vi hiu qu bng 2/3 hiu qu s dng ỏnh sỏng ca lỏ ngụ (Weber,

C.R, 1955) [69].

Theo Sakamoto, 1967[67] thỡ khong 15 -30 cm tng trờn ca tỏn lỏ u

tng nhn c ỏnh sỏng nhiu nht. Mc xõm nhp ca ỏnh sỏng cng ln



23



thỡ nng sut cng cao, 90% ỏnh sỏng ti l phõn b tng lỏ trờn cựng, ch

khong 10% ỏnh sỏng l c xõm nhp vo cỏc tng lỏ di. Vỡ th sn

phm quang hp ca lỏ to ra gim nhanh chúng theo chiu hng v phớa

gc(Johnston, 1968) [58] v mt s tỏc gi khỏc cho thy rng cng

quang hp ca tng lỏ di ch bng 13% so vi tng lỏ trờn. Trong khi ú

tng lỏ trờn lng bc x ỏnh sỏng li quỏ tha. Do tớnh cht quan trng ca

kt cu tỏn lỏ i vi quang hp v nng sut u tng, cho nờn nhiu tỏc

gi ó chỳ ý nghiờn cu v cu trỳc qun th rung u tng.

Mt s ti liu cho thy rng nng lng ỏnh sỏng s phõn phi u

trong tỏn lỏ nu ging cú lỏ chột nh hn v nm theo hng thng ng

( gúc lỏ nh). iu ú s tng thu quang n tng lỏ di, ng thi tng

s lu thụng khớ CO2. Mt s ging u tng ó ci tin theo hng ú v

ó cho nng sut cao hn (Metz. G.L, 1984) [66].

Nghiờn cu v cu trỳc qun th, mt s tỏc gi ó i sõu vo phõn tớch

s sinh trng ca qun th v quan tõm n c trng hỡnh thỏi, kh nng

quang hp ca b lỏ. Mt s kt qu nghiờn cu cho thy cú s tng quan

cht ch gia din tớch lỏ v s tớch lu cht khụ. Khi m din tớch lỏ tng

nhanh thỡ tc sinh trng cng ln (Stuart, L.Kaplan, 1972) [60]. Tuy

nhiờn khụng phi s tớch lu cht khụ cao thỡ dn n nng sut ht cao, m

nú cũn ph thuc vo s phõn b cht khụ c tớch lu vo ht l bao nhiờu,

tc l ph thuc vo h s kinh t (Cooper, R.L, 1975.) [51].

Lỏ l c quan quang hp chớnh ca cõy u tng, mc dự qu xanh cú

hot ng quang hp nhng lng sn phm to ra chim mt lng rt nh.

Cng quang hp bin ng rt nhiu ph thuc vo cng ỏnh sỏng,

hm lng CO2, kiu gen v ch s din tớch lỏ. cng ỏnh sỏng cao, s

ng hoỏ CO2 t cc i ch s din tớch lỏ t 5 6, nhng cng ỏnh

sỏng thp s ng hoỏ CO2 t cc i ch s din tớch lỏ t 3 4 (Shibles



24



et al, 1965) [68].

Tc quang hp ca tỏn lỏ tng trờn trong iu kin bỡnh thng

ng rung l vo khong 20mg CO 2/dm2 lỏ/gi. Nhng tc quang hp

gim xung tng lỏ di v tng lỏ gia (Johnston et al) [58]. Vi cng

ỏnh sỏng cao, cng quang hp ó c ghi nhn l t ti 65mg

CO2/dm2/gi (Thanh Ho, 1987) [10].

Phn nhiu cỏc ging lỏ nh cú cng quang hp cao hn ging lỏ to,

nhng thng vn chuyn kộm hn ging lỏ to. Do ú iu kin lnh ging

lỏ to cú u th hn ging lỏ nh, vỡ iu kin nhit thp yu t vn

chuyn l quan trng. i vi vựng nhit thp cn chn ging cú cng

quang hp v vn chuyn tt trong iu kin nhit thp thỡ s cho nng

sut cao hn.Cú th chn ging u tng cú cng quang hp cao bng

cỏch h thp nng CO2 xung thp, cõy no cũn quang hp thì cú im bự

CO2 thp, l cú hụ hp sỏng thp.

Bng phng phỏp ú Phỏp ó to ra ging cú cng quang hp

cao hn 15%, vn chuyn tt trong iu kin nhit thp v nng sut cao

hn ging ca M trng Phỏp l 20% (Planchon, C, 1980) [45]. Ngoi vic

iu khin sinh trng ca qun th cú ch s din tớch lỏ thớch hp, tng

kh nng xõm nhp ca ỏnh sỏng xung cỏc tng sõu ca tỏn lỏ thỡ William,

(975)[72], Duncan, W.G, (976)[53]. Hick v cng s, 1969 [56] cho rng

chỳng ta cú th ci tin gúc lỏ hoc to ra cỏc ging cú kiu di truyn lỏ nh.

Metz, G.L v cng s, 1984. [66] ó chn ging chớn mun, lỏ hp cho nng

sut tng rừ rt. Dornhoff, G.M v cng s (1970) [52 ] cho rng gia cỏc

ging cú kiu di truyn khỏc nhau cng cú cng quang hp khỏc nhau.

Theo hng ci tin nng sut bng con ng nõng cao hiu qu hot

ng ca b mỏy quang hp, nhiu tỏc gi ó chn ging chng sõu bnh, vỡ



25



sõu bnh gõy tn hi rt ln ti b mỏy quang hp.

Cú tỏc gi ngh chn ging cú giai on sinh trng sinh dng thớch

hp (Lawn, R.J, 1992) [ 63]. Nhiu tỏc gi ó thng nht quang hp l chỡa

khoỏ nõng cao nng sut, ú l chng trỡnh chn ging lõu di m cú th

chn to ra dng hỡnh cú h s kinh t cao, lỏ ng thng, nõng cao thi gian

din tớch lỏ.

Trng lng riờng lỏ cng cú liờn quan cht ch vi kh nng quang

hp. Dornhoff, G.M, (1970), [52] cho rng trng lng riờng lỏ l mt hm

s ca b dy lỏ, b dy lỏ cú tng quan rừ vi cng ng hoỏ CO2 trong

quang hp. Chiu dy lỏ tng theo cng bc x. Gia chiu dy lỏ v

quang hp cú mi tng quan cht, h s tng quan r =+0,86 (Planchon,

C.1980) [45].

T nhng hiu bit v vai trũ quang hp ca b lỏ trong s to thnh

nng sut u tng. Nhiu tỏc gi ó i n kt lun rng, mt trong nhng

tiờu chun quan trng ging u tng t nng sut cao l ging cú cng

quang hp tt.

Bng con ng chn ging hoc qua con ng di truyn lai to gia

cỏc ging cú cng quang hp cao, hoc kt hp cỏc tớnh trng sinh lý nh

cng quang hp cao v Protein cao.

Nhng du hiu c trng cho nhng ging cú cng quang hp cao

l trng lng riờng lỏ, b dy lỏ v hm lng dip lc cao (Bowes, G v

cng s, 1972) [47].

Túm li: Nhng kt qu nghiờn cu ó c cp ti u cú s thng

nht vi nhau theo hng cho rng quang hp l mt yu t sinh lý cú vai trũ

quan trng i vi nng sut u tng.

Vn t ra l phi xõy dng cho c mụ hỡnh v kt cu tỏn lỏ ca

qun th rung u tng cú ch s din tớch lỏ ti thớch, cõy cao va phi,



26



khụng b , cú b lỏ ng v nh, cú cng quang hp cao.

Mt cu trỳc qun th ca rung u tng nh vy s thun li cho quỏ

trỡnh quang hp, to cht khụ v nng sut ht ca chỳng.

2.3.2. Ngun v sc cha vi nng sut

Ngun l nhng b phn cú cha cht xanh ca cõy lm nhim v sn

xut ra cht ng hoỏ, trong ú lỏ trng thnh luụn l ngun in hỡnh.

Nhng b phn ca cõy lm nhim v tip nhn d tr cỏc cht ng hoỏ nh

ht, c, qu gi l sc cha.

Tuy nhiờn cng cú c quan va l ngun va l sc cha, lỏ non v lỏ

cha gi va l ngun va l sc cha, mt mt nú sn xut ra cht ng hoỏ

cung cp cho cỏc b phn sc cha, mt mt bn thõn nú cng phi tip nhn

cht ng hoỏ phỏt trin, khi lỏ ó v gi nú mi chớnh thc l ngun.

Khi núi v hng vn chuyn thỡ ngun l ni xut phỏt ca cht ng

hoỏ v sc cha l ni tip nhn cỏc cht ng hoỏ ú.

u tng, s qu quyt nh kớch thc sc cha . S qu nhiu thỡ

kớch thc ln, t ú s thu hỳt nhiu sn phm quang hp, do ú s tỏc ng

tớch cc n s vn chuyn. Ngun v vn chuyn l cỏc yu t chớnh quyt

nh nng sut ca cõy trng núi chung v ca cõy u tng núi riờng.

Cng quang hp cao nhng s phõn phi khụng tt thỡ nng sut

cng khụng cao . Yu t hn ch quỏ trỡnh vn chuyn l kớch thc mch

dn. lỳa mì qua quỏ trỡnh tin hoỏ, sc cha cng to (ht cng to lờn) thỡ

mch dn cng to lờn.

Nh vy s vn chuyn v sc cha cú mi tng quan vi nhau, khi ci

tin c sc cha thỡ cng phi ci tin c s vn chuyn (Paul, M.H., v

cng s,1979) [56].

Vai trũ ca ngun hay sc cha ph thuc vo giai on phỏt trin.

Hanson, W. D., 1982 [54] khi nghiờn cu v nh hng ca vic iu chnh



27



ngun thi k sinh trng sinh dng n s phõn b cht khụ ó cho thy,

khi thay ổi ngun thi k sinh trng sinh dng bng phng phỏp ct b

1 hoc 2 trong s 3 lỏ chột thỡ thy hiu sut quang hp (NAR) ca lỏ cũn li

tng lờn cựng vi s tng cng ng hoỏ CO 2 hm lng tinh bt trong lỏ

gim v t l cht khụ phõn b n cỏc vt cha (thõn, r..) so vi lỏ khụng

thay i khi ngun b ct bt.

Nh vy, cú mt c ch iu chnh duy trỡ s cõn bng gia vt cha v

ngun. Khi m yờu cu ca vt cha v dũng vt cht chuyn n vn c

duy trỡ thỡ vic gim b mt ng hoỏ ca ngun s c bự p li bng s

tng cng ng hoỏ ca b phn ng hoỏ cũn li, ỏp ng nhu cu

dinh dng ca vt cha.

Quỏ trỡnh phỏt trin ca cõy cú tớnh nh hng sc cha rt cao, giai

on u tt c cỏc lỏ trờn thõn u phc v cho cỏc im sinh trng trờn

thõn, lỏ, r..Khi cõy bc sang giai on sinh trng sinh thc, phõn hoỏ mm

hoa, ra hoa v kt qu thỡ cỏc lỏ bt u phõn chc nng theo khu vc: cỏc lỏ

trờn phc v cho cỏc c quan, b phn sc cha ang hỡnh thnh, cỏc lỏ di

phc v cho r. thi k lm qu v ht thỡ hu ht cỏc sn phm ng hoỏ

c vn chuyn v qu v ht ngay v trớ nỏch lỏ. Tuy nhiờn khi lỏ mt

s t b mt i thỡ cỏc qu ú nhn c sn phm quang hp t cỏc lỏ

khỏc chuyn n, trc ht l t cỏc lỏ phớa trờn ( Hume, D. J., v cng s,

1973) [57]. Nh vy vai trũ ca ngun thi k lm ht rt quan trng, nh

hng trc tip n sn lng kinh t.

Nghiờn cu v s phõn b cht khụ thi k qu chớn cho thy phn

cht khụ trờn mt t thi k chớn thỡ cú 28% l lỏ, 15% l cung lỏ, 17% l

thõn, 11% l qu, 29% l ht (Whigham. D.K,1983) [70]. Trong cụng tỏc chn

ging nõng cao nng sut ht, nhiu nh nghiờn cu ó c gng ci tin,

nõng cao h s kinh t (h s thu hoch Harvest Index). Dng hỡnh thp cõy



28



cú h s kinh t cao hn dng hỡnh cao cõy v dng hỡnh thp cõy cng cú

nng sut cao hn dng hỡnh cao cõy.

2.3.3.Chn ging qua cỏc ch tiờu yu t cu thnh nng sut v mụ

hỡnh v hỡnh thỏi sinh lý cõy u tng nng sut cao.

Nghiờn cu v kiu cõy cho nng sut cao l im gp nhau ca cỏc nh

trng trt, nh nghiờn cu sinh lý cõy trng v nh chn to ging. Mt vn

t ra cho cỏc nh nghiờn cu cõy ly ht núi chung v cõy u tng núi

riờng l mun t nng sut ht cao thỡ cõy phi t nhng tiờu chun gỡ?.

tr li vn ny cú l nhiu ngi thng nht cho rng ging t nng

sut cao l ging cú cỏc yu t cu thnh nng sut cao: s qu/cõy, s ht/

qu, v trng lng 1000 ht ln.

Nhng gia cỏc yu t cu thnh nng sut cú s bự tr ln nhau. Nu

tng s ht/ cõy thỡ trng lng ht li gim. Do ú chn ging theo cỏc yu

t cu thnh nng sut gp rt nhiu tr ngi.

Trong nhng nm gn õy, cỏc nh chn ging i vo hng nghiờn cu

sinh lý v ó m ra mt trin vng mi tng nng sut. i theo hng

nghiờn cu v cỏc c im sinh lý ngi ta chỳ ý nhiu hn n tng sn

lng cht khụ v t l cht khụ tp trung v qu v ht. Ngi ta i sõu nghiờn

cu v quỏ trỡnh quang hp v quỏ trỡnh phõn phi cỏc sn phm quang hp.

Lakhanov, A.P v cng s;(1981). [52] nghiờn cu trờn cõy u Ho Lan gm

18 tớnh trng sinh lý hỡnh thỏi ca 35 ging, xỏc nh s ph thuc gia nng

sut ht ca cõy vi mt s ch s thuc v hot ng quang hp ca nú thụng

qua cỏc h s tng quan cho thy cú 4 nhúm tng quan rừ ú l:

- Nhúm 1: l cỏc tớnh trng cú liờn quan n nng sut kinh t, qua ú cú

th bit c b mt ng hoỏ, vai trũ ca nú trong s hỡnh thnh nng sut,

ch s ny tng quan vi cỏc yu t cu thnh nng sut.

- Nhúm 2: Bao gm cỏc yu t nng sut tng quan vi h s kinh t.

- Nhúm 3: Tng quan gia cỏc yu t cu thnh nng sut vi nhau.



29



- Nhúm 4: Cỏc ch s tng quan vi th nng quang hp, trong ú h s

tng quan gia s ht vi cht khụ trc ra hoa l r = 0,415.

Tng quan gia s ht v h s kinh t l r = 0,471, s ht vi trng

lng lỏ l r = 0,479.

Khi nghiờn cu v cỏc yu t nng sut u tng, Chaudhary, B. D;

(1980) [49] cho rng nng sut u tơng cú tng quan dng vi s ht/cõy,

s qu/ cõy v s cnh/ cõy. Mc dự vy nhiu tỏc gi khỏc li cho rng nng

sut u tng li cú tng quan õm vi kớch thc ht.

Hm lng du, Protein khụng cú tng quan vi nng sut dự trc tip

hay l giỏn tip. Ch cú s qu/ cõy v trng lng 1000 ht tng quan trc

tip ti nng sut. Wilcox, J.R., (1974) v cng s [71] li cho thy rng ch

cú yu t qu/ cõy l cú tng quan vi nng sut, mc dự trng lng 1000

ht cú tng quan dng vi nng sut, nhng b trit tiờu bi hiu qu giỏn

tip qua s qu/ cõy.

nh hng giỏn tip gia cỏc yu t s qu/ cõy, thụng qua cỏc yu t

khỏc n nng sut thỡ khỏc nhau khụng nhng v mc m c v chiu

(thun, nghch ) chứng t rng cỏc yu t nh hng qua li vi nhau vi mc

khụng bng nhau (Chaudhary, B. D; 1980)[49] .

Nhng tỏc ng qua li ú gia cỏc yu t thay i ó gõy khú khn trong

vic nhn nh yu t no l yu t ch yu. Mt trỡ tr ỏng k v s hot

ng ca yu t ny v s phn ng tr li ca yu t khỏc cú th l mt c ch

iu chnh cú li i vi bt c s thay i no ca mt trong cỏc yu t ú.

Nh vy, gia cỏc yu t nng sut cú mt s tong quan bự tr ln nhau.

Th nng quang hp v hiu sut quang hp khụng nh hng trc tip n

nng sut ca ging nhng nú nh hng qua hng lot cỏc tớnh trng cú liờn

quan. Rt nhiu nghiờn cu ó nờu ra i n tỡm kim cỏc mụ hỡnh v s liờn

quan gia cỏc yu t sinh lý v hỡnh thỏi ca cõy u ht, trong ú cú cõy u



30



tng, trờn c s s dng cỏc ch tiờu d thay i, n nh bờn trong v nng

sut ca chỳng . C s ca vic chn ging cõy trng nng sut cao l vic thc

hin cú kt qu cỏc nguyờn tc chn ging trờn c s di truyn, s dng cỏc gen

iu khin s hỡnh thnh cỏc yu t nng sut (Lakhanov. 1981) [52].

Vic chn ging cõy u ht nng sut cao theo Obracov, 1973, [68]

ng thi cng phi tho món cỏc c tớnh khỏc nh chớn sm, chng chu

vv, phi da trờn c s sinh lý hc.

Mụ hỡnh sinh lý ging nng sut cao bao gm cỏc ch s c tớnh toỏn

vi cỏc thụng s c th m vic thc hin chn ging hoc to ging cú th

cn c vo cỏc thụng s ú gi li nhng tớnh trng thớch hp nht.

Mụ hỡnh cõy u Ho lan nng sut cao cng c thit lp theo cỏch ú

ca Lakhalov, A. P v cng s, (1981) [52] l mt vớ d cho hng nghiờn

cu ú. Mt trong nhng iu kin chớnh ca vic chn ging nng sut cao

l s cõn bng gia ngun v vt cha a n vic nõng cao h s kinh t

trong thu hoch.

Do vic thit lp mụ hỡnh sinh lý ca cõy u nng sut cao ũi hi phi

cú nhng s liu v tớnh trng sinh lý cú tng quan cht ch vi nng sut.

Tuy nhiờn trong thc t cng khụng phi hon ton nh vy, bi vỡ cú khi c

trng sinh lý no ú khụng nh hng trc tip n nng sut m phi giỏn

tip qua tớnh trng khỏc. Cõy u tng cú nng sut cao, mt trong nhng

tiờu chun l cú kh nng chng tt, cõy u tng m b s lm gim

nng sut ht khong 13% hoc hn th na (Kilan, T. C, 1975) [61]. cõy

u Ho lan, na giai on sau ca thi k sinh trng sinh dng m b

v gõy che cm cỏc tng lỏ di, b mt ng hoỏ ca chỳng b gim t 4

49%, hiu sut quang hp thun gim 20 33% (Lakhanlov, 1981) [52]. Vỡ

th tỏc gi trờn ó ngh thit lp mt mụ hỡnh sinh lý nng sut cao ca cõy

u ht, cú mt s chn lc ngoi hỡnh ca bi cõy, gim chiu cao v tng b



31



ngang ca thõn , thay i dng hỡnh ca bi cõy v cu trỳc ca qun th.

Theo Chaudhary, B. D; 1980 [49] thỡ nhng kt qu nghiờn cu ca h

u thng nht rng cõy u tng lý tng l: cú kh nng cho nng sut ht

cao, hm lng du v Protein cao. V hỡnh thỏi sinh vt hc: cõy cú tỏn cao

cú mt ớt cnh mc thng, ht to, thi gian t gieo n n hoa di trung bỡnh,

chớn mun, s qu trung bỡnh.

Mt s tỏc gi khỏc cng ó xõy dng mụ hỡnh cõy u tng lý tng.

Nhìn chung, cỏc tỏc gi u ngh xõy dng mt s mụ hỡnh cõy u tng

lý tng, sau ú th nghim m chn ra kiu cõy u tng lý tng thớch

hp cho tng vựng sinh thỏi khỏc nhau. Mt trong nhng bin phỏp to ra

qun th thớch hp ca cõy u tng t nng sut cao l mt trng. Cho

nờn vic xõy dng mụ hỡnh cõy u tng nng sut cao cn phi ly vic xõy

dng qun th lm c s.

Cỏc cỏ th trong qun th cn t c nhng ch tiờu thớch hp qun

th t nng sut cao nht. xõy dng c mt qun th tt t nng sut

cao, thỡ hng nghiờn cu chn ging t nng sut cao cn da trờn c s

sinh lý hỡnh thỏi v sinh vt hc.

2.3.4 Chn ging u tng nng sut cao trờn quan im sinh lý.

Vic chn ging u tng nng sut cao, da vo cỏc yu t nng

sut l mt khuynh hng truyn thng ca trc õy. C s ca bin phỏp

ny l quan im cho rng cỏc yu t: s qu/ cõy, s ht/ cõy, s cnh/ cõy,

trng lng ht/ cõy, trng lng 1000 ht, cỏc ch tiờu ú u th thỡ s cho

nng sut ht cao. Tuy vy hng ny cng khụng cú nhiu trin vng vỡ

gia nhng hp phn cú hin tng bự tr ln nhau: vớ d qu nhiu thỡ ht

li nh. Do ú mc tng nng sut khụng cao. Cho nờn cú th núi t nm

1965 tr li õy cỏc nghiờn cu v yu t sinh lý hỡnh thỏi v nng sut ó

c chỳ ý n.



32



Cooper, R. L,1975, [51] cho rng cỏc quan im truyn thng v vic

chn ging nng sut cao i vi u tng thụng qua cỏc ch tiờu thnh phn

nng sut ang c thay th bng mt quan nim khỏc ú l quan im cho

rng nng sut ht c to ra t tng lng cht khụ tớch lu c v t l %

cht khụ ú c chuyn thnh cht khụ phõn b ht, tc l nng sut ht =

tng lng cht khụ x % ht. M lng cht khụ ph thuc vo cỏc quỏ trỡnh

sinh lý rt phc tp v bao gm nhiu quỏ trỡnh khỏc nhau. Trong ú quang

hp l quỏ trỡnh c bn nht, chu nh hng cao ca cỏc yu t sinh lý liờn

quan.

Trc kia ngi ta quan nim cỏc tớnh trng hỡnh thỏi cú nh hng quan

trng n s to thnh nng sut thỡ phi cú tng quan cao vi nng sut.

Thc t thỡ nhn nh nh vy ó khụng ỳng v dn n nhng khú khn

hoc sai lm trong chn ging nng sut cao, bi vỡ mt yu t no ú thuc

v sinh lý hoc hỡnh thỏi cú tng quan cao vi nng sut nhng nú phi

thụng qua cỏc yu t trung gian hoc liờn quan khỏc. Planchon, C., 1980 [67]

cho rng vn ln hin nay l nghiờn cu sinh lý phc v cho cụng tỏc

chn ging. Nghiờn cu sinh lý cỏc ging u tng chn ra ging cú nng

sut cao hn.

Nng sut l kt qu ca c quỏ trỡnh sinh lý, nu chn ging theo nng

sut l chn theo kt qu cui cựng, chn theo cỏc quỏ trỡnh sinh lý l chn

theo nguyờn nhõn. Do ú cn chn theo cỏc quỏ trỡnh sinh lý.

Cỏc yu t hn ch nng sut bao gm:

- S thu nhn ỏnh sỏng ca lỏ, cu trỳc qun th, ch s din tớch lỏ, th

nng quang hp, gúc lỏ.

- Quang hp, hiu sut quang hp ca b lỏ.

- S vn chuyn cỏc sn phm quang hp v qu v ht.

- Thi gian sinh trng: thi k sinh trng sinh dng quyt nh din



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 NHNG NGHIấN CU V YU T SINH Lí - HèNH THI V NNG SUT U TNG

Tải bản đầy đủ ngay(91 tr)

×