Tải bản đầy đủ - 154 (trang)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tải bản đầy đủ - 154trang

- Theo dõi, hướng dẫn học sinh gặp khó

khăn

-Sửa bài

- Sửa bài, nhận xét, chấm điểm

Bài 1: tàu biển, cá biển, tôm biển, chim biển,

sóng biển, bão biển, lốc biển, mặt biển, rong

biển, bờ biển, …; biển cả, biển khơi, biển xanh,

biển lớn, biển hồ, biển biếc,…

Bài 2: Chơi trò chơi Đố bạn

Bài 3: “Vì sao chúng ta không được bơi ở đoạn

sông này?”

Bài 4

a) Sơn Tinh lấy được Mò Nương vì chàng là

người mang lễ vật đến trước.

b) Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh vì

chàng không lấy được Mò Nương.

c) Hằng năm, ở nước ta có nạn lụt vì Thủy Tinh

dâng nước đánh Sơn Tinh.

- Nhận xét tiết học.



TỐN

LUYỆN TẬP CHUNG

I - Mục tiêu:

Giúp HS củng cố các kỹ năng:

- Tính giá trị biểu thức có 2 phép tính nhân và chia

- Cách tìm số hạng và thừa số chưa biết; xác định được 1/2, 1/3, 1/4, 1/5

- Các tìm kết quả của phép chia thơng qua phép nhân.

II - Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

trong vở bài tập Tốn, tập 2 trang 37.



- Nêu u cầu bài tập



- Theo dõi, hướng dẫn học sinh gặp khó



- Tự làm bài



khăn

- u cầu gọc sinh nộp tập



- Nộp tập



- Chấm điểm, nhận xét bài làm của học



- Sửa bài:



sinh, sửa bài

- Nhận xét tiết học



Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013

TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

TIẾT 3: Luyện đọc

I/ Mục tiêu, u cầu

- Đọc đúng và rõ ràng các từ khiêng, lon ton, giằng.

- Hiểu được nội dung bài Bé nhìn biển; thuộc lòng 3 khổ thơ đầu của bài thơ

II/ Chuẩn bị

- GV: tài liệu mơn tiếng việt

- HS: Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng mơn tiếng Việt tập 2

III/ Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Hoạt động khởi động:

- GV yc HS hát bài hát ngắn.

- HS thực hiện

2. Hoạt động nối tiếp:

Bài tập 1:

- Gọi học sinh đọc u cầu.

- Đọc u cầu.

- Giáo viên đọc mẫu các từ khó: khiêng, lon

- HS lắng nghe

ton, giằng.

- Gọi 3 học sinh khá, giỏi đọc lại các từ

- 3 học sinh đọc

- Cho học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm

- Luyện đọc cá nhân, nhóm

Bài tập 2,3:

- Gọi HS đọc u cầu bài

- HS đọc u cầu

- Cho học sinh tự làm

- Tự làm bài

- Sửa bài

- Giơ bảng A,B, C

Bài tập 4:

- Cho học sinh tự làm

- Tự làm bài

- Theo dõi giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Sửa bài

- Cho học sinh thi đọc thuộc lòng

-Thi học thuộc lòng

- Nhận xét tiết học

TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

TIẾT 4: LUYỆN VIẾT

I/ Mục tiêu, u cầu

Củng cố kỹ năng:

- Đáp lời đồng ý trong đoạn đối thoại.

- Quan sát tranh và viết đoạn văn theo gợi ý.

II/ Chuẩn bị

- GV: tài liệu mơn tiếng việt

- HS: Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng mơn tiếng Việt tập 2

III/ Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Cho học sinh làm bài tập tiết 4 trang 36, 37

- Tự làm bài vào Bài tập củng cố kiến



thức, kĩ năng mơn tiếng Việt tập 2

- Theo dõi, gợi ý học sinh yếu.

- Sửa bài làm của học sinh

*Bài 1: Cho học sinh đóng vai theo các tình huống



- Đóng vai



- Cho học sinh nhận xét



- Nhận xét



- Nhận xét



- Sửa chữa



*Bài 2: Cho 6 học sinh trình bày bài viết của mình



- Đọc bài làm trước lớp

- Nhận xét



- Cho học sinh nhận xét

- Nhận xét, tun dương những bài hay.



- Sửa bài



- Nhận xét tiết học.

TĂNG CƯỜNG TỐN

TIẾT 2

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố các kỹ năng xem đồng hồ dạng giờ đúng, 15 phút, 30 phút

- Củng cố kỹ năng cộng trừ có đơn vị giờ; Vẽ kim đồng hồ dạng giờ đúng và 30 phút

II/ CHUẨN BỊ :

- Bài tập cũng cố kiến thức và kỹ năng môn Toán lớp 2.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

- Cho học sinh làm vào Bài tập cũng cố - Học sinh làm bài

kiến thức và kỹ năng môn Toán lớp 2,

trang 18, 19.

Đọc u cầu - Tự làm bài

- Cho học sinh đọc u cầu bài tập

- Theo dõi, giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Nộp tập

- Chấm điểm, nhận xét, sửa bài.

- Sửa bài:

Bài 1, 2: Cho chơi trò chơi đố bạn

Bài 3: Học sinh sửa bài trên bảng

Bài 4: Cho học sinh thực hành vẽ trên bảng

- Nhận xét tiết học



LỊCH BÁO GIẢNG BUỔI CHIỀU TUẦN 26

Thứ/ngày

Thứ hai

11/3/2013

Thứ ba

12/3/2013

Thứ tư

13/3/2013

Thứ năm

14/3/2013



Tiết

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3



Mơn

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Tốn

Tăng cường TV

NGLL

Tăng Cường Tốn

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Tốn

Tăng cường TV

Tăng cường TV

Tăng Cường Tốn



Tên bài dạy

Ơn tập

Ơn tập

Ơn tập

Tiết 2: Luyện viết

Kể về một ngày của mẹ em

Tiết 1

Ơn tập

Ơn tập

Ơn tập

Tiết 3: Luyện đọc

Tiết 4: Luyện viết

Tiết 2



Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013

TIẾNG VIỆT

ƠN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về chuẩn KT, KN giữa học kỳ 2.

- Kiểm tra viết theo mức độ cần đạt về chuẩn KT, KN giữa học kỳ 2.

- Nghe viết chính xác bài chính tả (tốc độ 45 chữ/15 phút) trình bày sạch sẽ, đúng hình thức.

- Viết một đoạn văn ngắn 3-5 câu theo câu hỏi gợi ý

II/ Đồ dùng dạy học

Đề kiểm tra

III/ Các hoạt động dạy học

Cho học sinh làm đề kiểm tra sau đó tiến hành sửa bài.

ĐỀ SỐ 1

A. BÀI KIỂM TRA ĐỌC:

1/ Đọc thành tiếng : (6 điểm)

2/ Đọc hiểu: (4điểm) thời gian 30 phút.

Đọc thầm đoạn văn:

Hổ và Sẻ



Một hơm, Hổ chộp được sẻ, Sẻ xin tha mạng. Hổ cười, nói: “Nếu Sẻ xơ đổ được

các cây bên rừng thì tha cho.” Sẻ nhanh trí, bảo:

- Tơi sẽ xơ đổ được cái cây này. Anh thì khơng làm được đâu?

Hổ bị sẽ nói khích, tức khí, thả Sẻ ra để xem Hổ xơ đổ cây. Khơng ngờ cái cây có

rễ bám rất sâu, Hổ ra sức xơ, húc, vật lộn cả buổi mà cây khơng đổ. Lúc đó, Sẻ mới

bay lên một cành nhỏ, quệt mỏ vào thân cây lách cách, rồi nó vừa nhún nhảy làm cây

rung lên, lá rụng lả tả, vừa kêu inh ỏi:

- Anh Hổ chạy mau, chạy mau! Cây đè chết bây giờ!



Hổ tưởng cây sắp đổ thật, cong đi nhảy vọt vào rừng.

Theo Truyện cổ Việt Nam

* Thực hiện các bài tập sau đây (khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất của câu 1

đến câu 3):

Câu 1. Hổ và Sẻ gặp nhau trong trường hợp nào?



A. Cả hai đang đi vào rừng.

B. Hổ và Sẻ đang đi tìm mồi.

C. Sẻ bị Hổ chộp được.

Câu 2. Để thắng Hổ, Sẻ đã làm gì?



A. xơ, húc, vậy lộn với cây.

B. quệt mỏ vào thân cây, nhún nhảy.

C. nhún nhảy làm cây rung lên, lá rụng lả tả, vừa kêu inh ỏi.

Câu 3. Theo em, câu chuyện muốn nói lên điều gì?



A. Kẻ mạnh ln ăn hiếp kẻ yếu.

B. Phải bình tĩnh, tự tin trước những khó khăn, nguy hiểm.

C. Phải biết nói khích, chọc tức người khác

Câu 4. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu “Hổ tưởng cây sắp đổ thật, cong

đi nhảy vọt vào rừng.”

…………….………………………………………………………………………

…………….………………………………………………………………………

.........................................................................................................................................................

B. Bài kiểm tra viêt:

1. Chính tả:

Sơng Hương

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

2. Tập làm văn: (Thời gian 25 phút)

A. Ghi lại lời đáp của em trong các trường hợp sau:

1. Em bỏ qn hộp bút trong lớp, em quay lại lấy, bác bảo vệ vui vẻ mở cửa và nói

“Cháu vào đi!”

..............................................................................................................................................



..............................................................................................................................................

2. Giờ ra chơi, một bạn học sinh lớp bên cạnh rủ em chơi đá cầu.

- Tớ là Nam, lớp 2/3, tớ muốn chơi đá cầu cùng bạn.

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

B. Tập làm văn: Em hãy viết một đoạn văn ( từ 4 đến 5 câu ) kể về một lồi chim hoặc

gia cầm (vịt, ngang, ngỗng, …) mà em u thích.

.............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

ĐÁP ÁN

I. KiĨm tra ®äc:

- Bµi ®äc thÇm vµ tr¶ lêi c©u hái : 4 ®iĨm

C©u 1 (1 ®iĨm) C

C©u 2 : (1®iĨm) C

C©u 3: (1 ®iĨm) B

C©u 4: (1đ) Vì sao hổ cong đi nhảy vọt vào rừng ?

II . KiĨm tra viÕt:

- ChÝnh t¶: 5® ( mét lçi chÝnh t¶ trõ 0,5 ® )

ViÕt xÊu , sai kÝch thíc toµn bµi trõ 1® )

- TËp lµm v¨n: 5® (Néi dung ®đ: 3®)

§óng ng÷ ph¸p, tõ sư dơng ®óng, kh«ng m¾c lçi chÝnh t¶: 1®

Ch÷ viÕt râ rµng, tr×nh bµy s¹ch: 1®)



ĐỀ SỐ 2

A. KIỂM TRA ĐỌC 10 điểm

1/ Đọc thành tiếng : (6 điểm)

2/ Đọc hiểu : (4 điểm) Dựa vào nội dung bài đọc “ Mùa xn đến” (SGK Tiếng việt 2, tập II

trang 17) . Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xn đến?

A. Hoa mận vừa tàn.

B. Bầu trời xanh.

C. Nắng vàng rực rỡ.

D. Vườn cây đâm chồi, nảy lộc.

Câu 2: Kể lại những thay đổi của bầu trời và mọi vật khi mùa xn đến?

A. Bầu trời ngày thêm xanh.

B. Nắng vàng ngày càng rực rỡ.

C. Vườn cây đâm chồi, nảy lộc, nhiều loại cây ra hoa.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 3: Con người cảm nhận điều gì về hương vị của mỗi lồi hoa xn?

A. Hoa bưởi nồng nàn.

B. Hoa nhãn ngọt.

C. Hoa cau thoảng qua.

D. Các ý trên đều đúng.

Câu 4: Bốn từ ngữ chỉ tên các lồi cây có trong bài văn?

A. Mận, bưởi, cau, nhãn

B. Nảy lộc, đâm chồi, nồng nàn, rực rỡ

C. Chích chòe, khướu, cu gáy, chào mào

D. Tất cả các ý trên

B. KIỂM TRA VIẾT 10 điểm

1/ Chính tả ( 5 điểm) Nghe- viết : Sân chim ( SGK TV2, tập II trang 29)

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

.................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

2/ Tập làm văn ( 5 điểm)

Hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nói về mùa hè.

Gợi ý: a) Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?

b) Mặt trời mùa hè như thế nào?

c) Cây trái trong vườn ra sao?



d) Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè?

Bài làm

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

ĐÁP ÁN

I. KiĨm tra ®äc:

- Bµi ®äc thÇm vµ tr¶ lêi c©u hái : 4 ®iĨm

C©u 1 (1 ®iĨm) A

C©u 2 : (1®iĨm) D

C©u 3: (1 ®iĨm) D

C©u 4: (1đ) A

II . KiĨm tra viÕt:

- ChÝnh t¶: 5® ( mét lçi chÝnh t¶ trõ 0,5 ® )

ViÕt xÊu , sai kÝch thíc toµn bµi trõ 1® )

- TËp lµm v¨n: 5® (Néi dung ®đ: 3®)

§óng ng÷ ph¸p, tõ sư dơng ®óng, kh«ng m¾c lçi chÝnh t¶: 1®

Ch÷ viÕt râ rµng, tr×nh bµy s¹ch: 1®)

TỐN

ƠN TẬP

I/ Mục tiêu:

Củng cố các kiến thức:

- Phép nhân, phép chia trong bảng (2, 3, 4, 5)

- Chia một nhóm đồ vật thành các nhóm bằng nhau

- Giải tốn bằng một phép nhân hoặc một phép chia.

- Nhận dạng đúng tên đường gấp khúc

- Cách tìm thừa số và số bị chia.

II/ Đồ dùng dạy học

Đề kiểm tra

III/ Các hoạt động dạy học

Cho học sinh làm đề kiểm tra:

Đề số 1:



I/ Phần trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

Câu 1: 3 cm x 7 =……… Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 12 cm

B. 21 cm

C . 18 cm

Câu 2: 1giờ =……… Số cần điền vào chỗ chấm là:



A. 70 phút



B. 80 phút



C. 60 phút



1

Câu 3: Đã tơ màu 4 hình nào?



A



A

B

C

B



. hình A

. hình B

. hình C



C



Câu 4 : Tính : 2 cm x 5 = ?

A . 10 cm

B . 10

C . 7cm

Câu 5 : Cho: 3 ; 6 ; 9 ; ..........;

Số tiếp theo là ?

A . 10

B . 11

C . 12

Câu 6 : Kết quả của : 5 x 4 = ?

A . 20

B. 1

C. 9

Câu 7 :

2 x 3 …… 3 x 2 , dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là ?

A. <

B. >

C. =

Câu 8 :

8 :4=2

, 2 được gọi là

?

A . Tích

B . Thương

Câu 9 : Kết quả : 4 x 0 = ?

A. 4

B.0

Câu 10 : Cho đường gấp khúc :



C . Hiệu

C.1



Đường gấp khúc trên có mấy đoạn thẳng ?

A. 1

B. 2



C.



3



II/ . Phần tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)



54 + 37 =

………………….

………………….

………………….

Câu 2:Tìm x, biết: ( 2 điểm)

a/ x x 4 = 28



………………………

………………………

………………………



90 - 52 =

……………..

……………..

……………..

b/ x : 5 = 4



………………….

………………….

………………….



Câu 3: Có 32 quả cam chia đều vào 4 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu quả cam? ( 2 điểm)

Giải



ĐÁP ÁN

Phần trắc nghiệm: (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

B

C

B

A

C

A

Phần tự luận:

Câu 1: (1đ)



54

+



Câu 7

C



Câu 8

B



Câu 9

B



Câu 10

C



90

-



37



52



91



38



Câu 2: (2đ)

a/ x x 4 = 28



x = 28 : 4

x=7

Câu 3: (2đ)



b/ x : 5 = 4



x=4:5

x = 20

Số quả cam mỗi rổ là

32 : 4 = 8 (quả)

Đáp số: 8 quả cam

Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013

TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

TIẾT 2: LUYỆN VIẾT



I. Mục tiêu, u cầu

- Nghe viết chính xác đoạn trích trong bài Tơm Càng và Cá Con (từ Cá Con sắp vọt lên đến

tức tối bỏ đi.)

- Phân biệt âm d, r và vần ưc, ưt ở bài tập 2 và 3.

- Giúp HS viết đúng viết đẹp, cẩn thận.

II. Chuẩn bị

- GV: tài liệu mơn tiếng việt

- HS: Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng mơn tiếng Việt tập 2

III. Hoạt động dạy và học.



Hoạt động của giáo viên

1. Hoạt động khởi động:

- GV yc HS hát bài hát ngắn.

2. Hoạt động nối tiếp:

2.1 HĐ 1: Nghe viết

- GV giới thiệu đoạn viết ( từ Cá Con sắp vọt lên

đến tức tối bỏ đi.)

- GV đọc mẫu.

- Gọi 2 học sinh đọc lại đoạn viết.

- Cho học sinh luyện viết một số từ khó

- Đọc cho học sinh viết vào vở Bài tập củng cố

kiến thức và kỹ năng mơn Tiếng Việt.

- GV chấm điểm, nhận xét, sữa chữa.

2.2 HĐ 2: Luyện tập

Bài 2:

- GV u cầu HS đọc u cầu bài 2.

- Cho học sinh tự làm bài

- Theo dõi, giúp đỡ học sinh

- GV sữa chữa, kết luận. nhận xét.



Hoạt động của học sinh

- HS thực hiện



- HS lắng nghe

- 2 học sinh đọc

- Tập viết vào bảng con, nháp

- Viết (HS K – G nghe viết, HS yếu tập

chép). Trao đổi kiểm tra lỗi chính tả.

- Nộp tập và theo dõi



- HS đọc

- Học sinh làm bài

- Sửa bài: a/ ru con, nói dối, du lịch, múa

rối, tiêu dùng, tách rời, rùng rợn, dời chỗ

b/cơng sức, đức tính, mứt bí, vứt bỏ



Bài 3.

- GV yc HS đọc nội dung bài.

- Hướng dẫn và u cầu học sinh tự làm



- Đọc u cầu

- Lắng nghe và tự làm bài



- Theo dõi, giúp đỡ học sinh

- GV sữa chữa, kết luận. nhận xét.

3. Củng cố, dặn dò:

- Cho học sinh thi tìm tiếng có âm r, d

- Nhận xét, tun dương

- Nhận xét tiết học



- Sửa bài:

3.a. Chơi dao có ngày đứt tay; Rẻ như bèo;

Rét như cắt ruột; Dầm mưa dãi nắng

b. mứt quất, mứt mận/mức độ, mức tiền

- Thi tìm tiếng có âm r, d



NGỒI GIỜ LÊN LỚP



KỂ VỀ MỘT NGÀY CỦA MẸ

I. Mục tiêu hoạt động:

- Học sinh hiểu được sự quan tâm, chăm sóc của mẹ đối với em và cả gia đình; hiểu được sự hi

sinh thầm lặng vì chồng, vì con của mẹ; cảm thơng với những vất vả lo toan hằng ngày của mẹ.

- u thương và tự hào về mẹ của mình

II. Quy mơ hoạt động:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tải bản đầy đủ ngay(154 tr)

×