Tải bản đầy đủ - 110 (trang)
Tập làm văn ( 5 điểm - 25 phút) :

Tập làm văn ( 5 điểm - 25 phút) :

Tải bản đầy đủ - 110trang

Tập làm văn: 5 điểm

HS trả lời đúng lời đáp 1 điểm.

HS viết được đoạn văn từ 4-5 câu theo đề bài: Câu văn dùng từ đúng, khơng sai ngữ pháp,chữ

viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm.

Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm:

4,5 - 4; 3,5 - 3; 2,5 - 2 ; 1,5 - 1; 0,5.

ĐÁP ÁN

I. KiĨm tra ®äc:

- Bµi ®äc thÇm vµ tr¶ lêi c©u hái : 4 ®iĨm

C©u 1 (1 ®iĨm) A

C©u 2 : (1®iĨm) D

C©u 3: (1 ®iĨm) D

C©u 4: (1đ) A

II . KiĨm tra viÕt:

- ChÝnh t¶: 5® ( mét lçi chÝnh t¶ trõ 0,5 ® )

ViÕt xÊu , sai kÝch thíc toµn bµi trõ 1® )

- TËp lµm v¨n: 5® (Néi dung ®đ: 3®)

§óng ng÷ ph¸p, tõ sư dơng ®óng, kh«ng m¾c lçi chÝnh t¶: 1®

Ch÷ viÕt râ rµng, tr×nh bµy s¹ch: 1®)

TỐN

ƠN TẬP

I/ Mục tiêu:

Củng cố các kiến thức:

- Phép nhân, phép chia trong bảng (2, 3, 4, 5)

- Chia một nhóm đồ vật thành các nhóm bằng nhau

- Giải tốn bằng một phép nhân hoặc một phép chia.

- Nhận dạng đúng tên đường gấp khúc

- Cách tìm thừa số và số bị chia.

II/ Đồ dùng dạy học

Đề kiểm tra

III/ Các hoạt động dạy học

Cho học sinh làm đề kiểm tra:

Đề số 4:

PHẦN I:

Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất;

1. Trong phép chia 24 : 4 = 6; số bị chia là:

A. 24

B. 4

C. 6

2. Trong phép nhân 2 x 8 = 16, các thừa số là:

A. 2 và 16

B. 2 và 8

C. 8 và 16

3. Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

A. 15 cm

B. 12 cm

5 cm

C. 10 cm

PHẦN II:

A

1. Viết các tổng sau thành tích



B



D

4 cm



6 cm

C



a. 4 + 4 + 4 + 4 = …………

c. 2 + 2 + 2 = ……………

b. 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ………….

d. 5 + 5 + 5 + 5 = ………………

2. Tính:

3 x 7 = ……

36 : 4 = ………

30 : 5 = …….

4 x 6 = ………

3. Tính:

4 x 7 + 72 = …….

5 x 10 – 15 = ……

3 x 7 + 48 = ……

= …….

= …….

= ……

4. Tìm X:



X x 5 = 35

X + 8 = 56

………………..

………………..

………………..

………………..

5. Có 32 học sinh xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Tóm tắt

Giải

………………………………

………………………………………………..

………………………………



………………………………………………..



………………………………

………………………………………………..

6. Tơ màu 1/3 số ơ vng ở hình bên:



HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN I:

Câu 1: 1 điểm đáp án đúng là A

Câu 2: 1 điểm đáp án đúng là B

Câu 3: 1 điểm đáp án đúng là A

PHẦN II:

Câu 1: 1 điểm mỗi phép tính đúng là 0,25 điểm

Câu 2:

Câu 3: 1,5 điểm

Câu 4: 1 điểm

Câu 5: 1,5 điểm



- Viết đúng tóm tắt là 0,5 điểm

- Lời giải đúng là 0,25 điểm

- Phép tính đúng là 0,5 điểm

- Đáp số đúng là 0,25 điểm.



Câu 6: 1 điểm



Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013

TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

TIẾT 3: Luyện đọc

I/ Mục tiêu, u cầu

- Đọc đúng và rõ ràng các từ rợp, rướn, ríu rít, trắng muốt.

- Biết ngắt nghỉ đúng dấu câu, cụm từ có nghĩa; hiểu nội dung các nội quy thơng bài tập 3,.

II/ Chuẩn bị

- GV: tài liệu mơn tiếng việt

- HS: Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng mơn tiếng Việt tập 2

III/ Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Hoạt động khởi động:

- GV yc HS hát bài hát ngắn.

- HS thực hiện

2. Hoạt động nối tiếp:

Bài tập 1:

- Gọi học sinh đọc u cầu.

- Đọc u cầu.

- Giáo viên đọc mẫu các từ khó: rợp, rướn, ríu

- HS lắng nghe

rít, trắng muốt

- Gọi 3 học sinh khá, giỏi đọc lại các từ

- 3 học sinh đọc

- Cho học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm

- Luyện đọc cá nhân, nhóm

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc u cầu bài

- HS đọc u cầu

- Giáo viên đọc mẫu

- Học sinh theo dõi và đọc thầm

- Cho học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm

- Theo dõi, giúp đỡ học sinh gặp khó khăn.

- Cho học sinh thi đọc.

- Đọc cá nhân, nhóm

- Thi đọc

Bài tập 3:

- Cho học sinh tự làm

- Theo dõi giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Sửa bài



- Nhận xét tiết học



- Đọc u cầu

- Tự làm bài

- Sửa bài

(a)-(3); (b)-(1); (c)-(2)



TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

TIẾT 4: LUYỆN VIẾT

I/ Mục tiêu, u cầu

- Tập chép chính xác 1 đoạn bài Sơng Hương (từ đầu đến bãi ngơ, thảm cỏ in trên mặt nước)

- Rèn kỹ năng viết đoạn văn nói về con vật ni.

II/ Chuẩn bị

- GV: tài liệu mơn tiếng việt

- HS: Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng mơn tiếng Việt tập 2

III/ Hoạt động dạy và học.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Hoạt động khởi động:

- GV yc HS hát bài hát ngắn.

- HS thực hiện

2. Hoạt động nối tiếp:

Bài tập 1:

- Gọi học sinh đọc u cầu.

- Đọc u cầu.

- Gọi học sinh đọc đoạn cần tập chép

- HS đọc

- Cho học sinh luyện viết từ khó

- Luyện viết từ khó

- Cho học sinh tập chép vào vở

- Viết bài vào vở

- Trao đổi vở nhau sốt lỗi

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc u cầu bài

- HS đọc u cầu

- Giáo hướng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi gợi ý - Học sinh trả lời các câu hỏi gợi ý

- Viết đoạn văn

- u cầu học sinh tự viết làm bài vào vở

- Chấm bài, nhận xét.

- Sửa bài

- Nhận xét tiết học

TĂNG CƯỜNG TỐN

TIẾT 2

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố kỹ năng nhân chia: số 1 và số 0 trong phép nhân, phép chia;

- Rèn kỹ năng tìm thừa số và số bị chia; giải bài tốn có một phép chia.

II/ CHUẨN BỊ :

- Bài tập cũng cố kiến thức và kỹ năng môn Toán lớp 2.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS.

- Cho học sinh làm vào Bài tập cũng cố - Học sinh làm bài

kiến thức và kỹ năng môn Toán lớp 2,

trang 23.

Đọc u cầu - Tự làm bài

- Cho học sinh đọc u cầu bài tập

- Theo dõi, giúp đỡ học sinh gặp khó khăn

- Nộp tập

- Chấm điểm, nhận xét, sửa bài.



- Sửa bài:

Bài Bài 1



0+4=4 3×1=3

0 : 5 = ………

4+0=4 1×3=3

0 : 3 = ………

4×0=0 3:3=1

0 : 4 = ………

0×4=0 3:1=1

0 : 2 = ………

Bài 2

a) 5cm × 3 = 15 cm 4dm × 2 = 8dm 2l × 10 = 20 l

b) 12cm : 4 = 3 cm 8dm : 2 = 4 dm 20l : 5 = 4l

Bài 3

a) x × 4 = 16 b) 3 × x = 15

c) x : 5 = 2

x= 16:4

x= 15:3

x= 2x5



x= 4



Nhận xét tiết học



x= 5



x= 10



Bài giải

Mỗi thuyền xếp được là

20:5=4 (khách)

Đáp số: 4 khách tham quan



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tập làm văn ( 5 điểm - 25 phút) :

Tải bản đầy đủ ngay(110 tr)

×