Tải bản đầy đủ - 245 (trang)
Chương 10. Công tác kiểm tra và nghiệm thu nền đường

Chương 10. Công tác kiểm tra và nghiệm thu nền đường

Tải bản đầy đủ - 245trang

C s chớnh

ti n hnh cụng tỏc ki m tra nghi m thu l h s thi t k , b n v thi

cụng v cỏc quy trỡnh k thu t thi cụng, cỏc tiờu chu n do c quan cú th m quy n ban hnh.

Phng phỏp ti n hnh l i chi u tỡnh hỡnh th c t thi cụng v i nh ng yờu c u v quy nh

v ch t l ng c a cỏc h s, vn b n trờn, ng th i khi nghi m thu cũn ph i xỏc nh kh i

l ng cụng vi c th c t ó thi cụng. Mu n v y, ph i ti n hnh o c v ti n hnh cỏc thớ

nghi m c n thi t ngay t i hi n tr ng nh o c kớch th c hỡnh h c c a n n ng (b

r ng, cao ,

d c mỏi ta luy, kớch th c rónh,

d c d c) ho c thớ nghi m xỏc nh

ch t sau khi m nộn.

Vi c xỏc nh kh i l ng cụng vi c th c t ó thi cụng cú th b ng cỏch c l ng s

ca, s l n mỏy y t, s g u mỏy xỳc tnhng ch v i m c ớch l ki m tra ti n

thi

cụng. Cũn trong m i tr ng h p, u ph i xỏc nh b ng cỏch o c th c t ngoi hi n

tr ng. C n chỳ ý xỏc nh n c c ly v n chuy n t th c t . N u xõy d ng n n ng b ng

phng phỏp n phỏ thỡ khi nghi m thu cng ph i xỏc nh rừ kh i l ng t ỏ tung i v

kh i l ng t ỏ b ri t i ch .

Cụng tỏc ki m tra nghi m thu ph i bỏm sỏt theo cỏc trỡnh t thi cụng n n ng. C

th l ph i nghi m thu t cụng tỏc khụi ph c tuy n (v v trớ v bi n phỏp chụn gi , ỏnh d u

c c) cho n t t c cỏc trỡnh t thi cụng sau:

- Ki m tra v nghi m thu cụng tỏc vột bựn, búc h u c, thay t d i n n p, cụng

tỏc r y c , ỏnh c p, o g c cõy, cụng tỏc m nộn n n t t nhiờn.

- Ki m tra cụng tỏc l y t thựng u ho c m

t: cú lo i b t ng t h u c

khụng, cú m b o ch t l ng p hay khụng?

- Cụng tỏc xõy d ng t ng ch n v cỏc lo i kố ch ng

n n p.

- Ki m tra v nghi m thu v trớ tuy n (c m l i c c, o gúc ngo t v chi u di, cao

tim, mộp ng v ỏy rónh), kớch th c hỡnh h c c a n n ng (b r ng, d c ngang, d c

mỏi ta luy, kớch th c rónh) v ch t l ng thi cụng n n ng o cng nh n n ng p

(vi c p theo t ng l p, ch t l ng m nộn c a t ng l p).

- Ki m tra v nghi m thu vi c xõy d ng cỏc cụng trỡnh thoỏt n c.

- Ki m tra v nghi m thu cụng tỏc hon thi n v gia c n n ng (ch t l ng b t ta

luy, tr ng c , gia c mỏi ta luy)

Trong quỏ trỡnh thi cụng, nh t l v mựa ma c n ki m tra cỏc bi n phỏp thoỏt n c,

m c a v t li u t v vi c x lý bựn t nhóo sau khi ma. Cụng tỏc ki m tra nờn chỳ

tr ng cỏc o n n n u c u (c 1/4 nún m ) n n ng trờn c ng, n n p qua h , ven h ,

qua ru ng, n n ng dựng nhi u lo i t p, n n p m r ng v ti p giỏp gi a hai n v

thi cụng

10.3 SAI S CHO PHẫP.

10.3.1 V v trớ tuy n v kớch th c hỡnh h c c a n n ng.

- Sau khi thi cụng xong n n ng, khụng c thờm ng cong, khụng c t o

d c d c v lm thay i d c quỏ 5% d c thi t k .

- B r ng n n cho phộp sai s 10cm.

- Tim ng c phộp l ch 10cm so v i tim thi t k .

- Cao tim ng cho phộp sai s 10cm.

d c siờu cao n n ng khụng c v t quỏ 5% d c siờu cao thi t k .

d c mỏi ta luy khụng c d c quỏ 7% c a

d c mỏi ta luy thi t k khi chi u

cao mỏi ta luy H 2m, khụng quỏ 4% khi chi u cao mỏi ta luy 2m H 6m v khụng quỏ

Trang 105

www.giaxaydung.vn



2% khi chi u cao mỏi ta luy H > 6m. Tuy nhiờn o n sai v

d c mỏi ta luy ny khụng

c kộo di liờn t c quỏ 30m v t ng c ng chi u di cỏc o n sai khụng c chi m quỏ

10% chi u di o n thi cụng.

10.3.2 V h th ng rónh thoỏt n c.

- B r ng ỏy v m t trờn c a rónh khụng c nh hn 5cm.

d c d c c a ỏy rónh khụng c sai s quỏ 5% d c rónh thi t k .

d c ta luy rónh biờn nh quy nh v i n n ng.

d c ta luy rónh nh, rónh ngang thỡ khụng c sai quỏ 7% so v i

d c ta luy

thi t k .

10.3.3 V ch t l ng m nộn v

b ng ph ng.

- M i Km ph o ki m tra ch t l ng m nộn ba m t c t, m i m t c t ph i thớ

nghi m ba v trớ v m u t ph i l y sõu d i m t n n 15cm.

ch t t c khụng nh

hn ch t quy nh 2%. Ph i ki m tra th ng xuyờn ch t trong quỏ trỡnh p.

- M t n n ph i nh n, cho phộp n t n nh nhng khụng liờn t c, khụng búc t ng

m ng.

b ng ph ng o b ng th c 3m khe h khụng c quỏ 3cm.

10.3.4 V c c khụi ph c l i sau khi lm xong n n ng.

Ph i cú

c c nh, c c ng cong (20m ph i cú m t c c) v c c ng th ng

(50m ph i cú m t c c).

Chỳ ý:

Khi ti n hnh cụng tỏc ki m tra v nghi m thu, n v thi cụng c n ph i chu n b s n

v trỡnh by cỏc ti li u sau:

- B n v thi cụng trong ú cú v l i v ghi chỳ y

cỏc ch thay i ó c duy t

so v i

ỏn thi t k .

- Nh t ký thi cụng c a n v (cú ghi c nh ng ý ki n ch o thi cụng c a cỏn b c p

trờn).

- Biờn b n nghi m thu cỏc cụng trỡnh n d u t tr c.

- Biờn b n thớ nghi m th

t v m nộn t tr c.

- Cỏc s sỏch ghi cỏc m c cao

v cỏc ti li u cú liờn quan n cụng tỏc o c

ki m tra.

Sau khi ti n hnh ki m tra v nghi m thu, c n ph i l p biờn b n cú ch ký c a t t c

cỏc i di n tham gia cụng vi c nghi m thu trong ú nờn rừ cỏc vn b n dựng lm c s cho

vi c ki m tra v cỏc k t lu n v ch t l ng cng nh kh i l ng thi cụng.



Trang 106

www.giaxaydung.vn



Chơng 1



các vấn đề chung về xây dựng mặt đờng ô tô

1.1. cấu tạo, yêu cầu với mặt đờng.

1.1.1. Khái niệm.

Mặt đờng l một kết cấu gồm một hoặc nhiều tầng, lớp vật liệu khác nhau, có cờng độ

v độ cứng lớn đem đặt trên nền đờng để phục vụ cho xe chạy.

Mặt đờng l một bộ phận rất quan trọng của đờng. Nó cũng l bộ phân đắt tiền nhất.

Mặt đờng tốt hay xấu sẽ ảnh hởng trực tiếp tới chất lợng chạy xe: an to n, êm thuận, kinh tế.

Do vậy ngo i việc tính to n thiết kế nhằm tìm ra một kết cấu mặt đờng có đủ bề d y, đủ cờng

độ thì về công nghệ thi công, về chất lợng thi công nhằm tạo ra các tầng lớp vật liệu nh trong

tính toán l hết sức quan trọng.

1.1.2. Yêu cầu đối với mặt đờng.

Mặt đờng chịu tác dụng trực tiếp của tải trọng xe chạy, của các nhân tố tự nhiên nh

ma, nắng, sự thay đổi nhiệt độ,... Nên để bảo đảm đạt đợc các chỉ tiêu khai thác- vận doanh có

hiệu quả nhất thì việc thiết kế v xây dựng kết cấu mặt đờng phải đạt đợc các yêu cầu sau:

- Đủ cờng độ: kết cầu mặt đờng phải có đủ cờng độ chung v tại mỗi điểm riêng trong

từng tầng, lớp vật liệu. Nó biểu thị bằng khả năng chống lại biến dạng thẳng đứng, biến dạng

trợt, biến dạng co d n khi chịu kéo-uốn hoặc do nhiệt độ.

- ổn định với cờng độ: cờng độ phải ít thay đổi theo điều kiện thời tiết, khí hậu.

- Độ bằng phẳng: mặt đờng phải đạt đợc độ bằng phẳng nhất định để giảm sức cản lăn,

giảm sóc khi xe chạy. Do đó nâng cao đợc chất lợng chạy xe, tốc độ xe chạy, giảm tiêu hao

nhiên liệu, kéo d i tuổi thọ của xe,... Yêu cầu n y đợc đảm bảo bằng việc chọn vật liệu thích

hợp, v o biện pháp v chất lợng thi công.

- Đủ độ nhám: mặt đờng phải có đủ độ nhám để nâng cao hệ số bám giữa bánh xe v

mặt đờng, tạo điều kiện tốt cho xe chạy an to n với tốc độ cao v trong những trờng hợp cần

thiết có thể dừng xe nhanh chóng. Yêu cầu n y chủ yếu phụ thuộc v o việc chọn vật liệu l m lớp

trên mặt v nó cũng ho n to n không có mẫu thuẫn gì với yêu cầu về độ bằng phẳng.

- ít bụi: bụi l do xe cộ phá hoại, b o mòn vật liệu l m mặt đờng. Bụi gây ô nhiễm môi

trờng, giảm tầm nhìn

1.1.3. Cấu tạo kết cấu mặt đờng.

a) Nguyên tắc cấu tạo.

Phân tích tính chất của tải trọng tác dụng lên kết cấu mặt đờng (Hình 1.1) cho thấy:



1



www.giaxaydung.vn



- Lực thẳng đứng: Theo chiều sâu tác dụng thì ứng suất thẳng đứng giảm dần từ trên

xuống dới. Do vậy để kinh tế thì cấu tạo kết cấu mặt đờng gồm nhiều tầng lớp có chất lợng

vật liệu (Eđh) giảm dần từ trên xuống phù hợp với qui luật phân bố ứng suất thẳng đứng.

- Lực nằm ngang (lực h m, lực kéo, lực đẩy ngang) giảm rất nhanh theo chiều sâu. Do vậy

vật liệu l m tầng, lớp trên cùng phải có khả năng chống lại lực đẩy ngang (chống trợt).



P

P



x

z



Nền đất



z



Hình 1.1. Sơ đồ phân bố ứng suất trong kết cấu áo đờng theo chiều sâu.



b) Kết cấu áo đờng mềm:

áo đờng mềm l loại áo đờng có khả năng chống biến dạng không lớn, có độ cứng nhỏ

(nên cờng độ chịu uốn thấp). Trừ mặt đờng bằng BTXM thì tất cả các loại áo đờng đều thuộc

loại áo đờng mềm.

Cấu tạo ho n chỉnh áo đờng mềm nh Hình 2, gồm có tầng mặt v tầng móng, mỗi tầng

lại có thể gồm nhiều lớp vật liệu.

- Tầng mặt.

Tầng mặt chịu tác dụng trực tiếp của tải trọng bánh xe (gồm lực thẳng đứng v lực ngang,

có giá trị lớn) v các nhân tố thiên nhiên (nh ma, nắng, nhiệt độ...)

Yêu cầu tầng mặt phải đủ bền trong suất thời kỳ sử dụng của kết cấu áo đờng, phải bằng

phẳng, có đủ độ nhám, chống thấm nớc, chống đợc biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, chống đợc

nứt, chống đợc bong bật, phải có khả năng chịu b o mòn tốt v không sinh bụi.

1

2

3



Tầng mặt



4

Tầng móng

5



Nền đờng

Hình 1.2. Cấu tạo áo đờng mềm



www.giaxaydung.vn



2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 10. Công tác kiểm tra và nghiệm thu nền đường

Tải bản đầy đủ ngay(245 tr)

×