Tải bản đầy đủ - 245 (trang)
Chương 9. Công tác hoàn thiện nền đường và gia cố mái taluy

Chương 9. Công tác hoàn thiện nền đường và gia cố mái taluy

Tải bản đầy đủ - 245trang

m mỏi taluy n n ng b ng mỏy kộo con ln

9.3 CễNG TC B O V V GIA C MI TALUY N N NG

cho mỏi ta luy n n ng khụng b n c v giú xúi mũn v

ngn ng a cỏc l p

t ỏ mỏi ta luy khụng b phong hoỏ, s t l , cn c vo tỡnh hỡnh a ch t,

d c mỏi ta

luy, tỡnh hỡnh v t li u a phng m cú th ch n m t trong cỏc bi n phỏp sau:

9.3.1 Lỏt c .

C m c trờn mỏi ta luy khụng nh ng cú th gi

t, lm ch t t, i u ti t

mc a

t,

phũng n c ma v giú xúi mũn m cũn cú tỏc d ng ngn ng a t, ỏ n t n lm

cho n n ng v ng ch c, n nh. Nờn ti n hnh lỏt c vo mựa ụng ho c mựa thu, khụng

nờn lỏt c vo mựa ụng, l nh c r b tn l i khụng phỏt tri n c.

9.3.1.1 Tr ng c .

Thớch h p v i cỏc mỏi ta luy tho i v khụng ng p n c. Nờn ch n cỏc lo i c nhi u

r , bũ sỏt m t t v sinh tr ng trong nhi u nm. N u t mỏi ta luy khụng thớch h p

tr ng c thỡ tr c tiờn c n ph i ph m t l p t mu dy t 5-10cm, gieo h t c xong thỡ b a

u v m ch t lm cho l p c bỏm ch t vo mỏi ta luy. Tr c khi r i l p t mu c n ỏnh

c p mỏi ta luy cú chi u di theo mỏi ta luy l 100cm v chi u sõu 10-15cm.



m

5c

0-1

1



10

0c

m



ỏnh c p mỏi ta luy tr c khi tr ng c

9.3.1.2 Lỏt c .

Dựng cỏc v ng c c ỏnh t ni khỏc n

lỏt kớn trờn ton b di n tớch mỏi ta

luy. õy l phng phỏp c dựng khỏ ph bi n, cỏc v ng c c lỏt t chõn lờn nh mỏi

ta luy thnh hng song song v i nhau r i dựng cỏc c c tre di 0.2 n 0.3m

ghim ch t.

Cỏc v ng c nờn x n vuụng u nhau cú th lỏt kớn v so le v i nhau:



Trang 98

www.giaxaydung.vn



Vầng cỏ



Cọc tre d i 0.2-0.3m



a) M t chớnh



b) M t c t



Lỏt c kớn mỏi ta luy

9.3.1.3 Lỏt c thnh cỏc ụ vuụng.

Dựng cỏc v ng c lỏt thnh cỏc hỡnh vuụng cú c nh 1-1.5m, gi a p t mu v

gieo c . Cỏc v ng c lỏt thnh nh ng hng chộo v i mộp ta luy m t gúc 45o. Khi thi cụng

tr c h t o cỏc rónh nụng trờn ta luy sau ú lỏt c lờn. Cỏc c nh trờn v d i c a ta luy

cng dựng cỏc v ng c

lỏt thnh hng. Cng cú th thay vi c lỏt cỏc v ng c b ng vi c lỏt

cỏc t m bờ tụng ỳc s n t o thnh cỏc hỡnh vuụng sau ú

t mu v gieo c vo trong.

45



1-



1.



5m



dố



c>



1:1



Lỏt c theo hỡnh vuụng

9.3.1.4 Lỏt ch ng cỏc v ng c .

Nh ng ni cú t c n c ch y tng i l n ho c mỏi ta luy tng i d c thỡ cú th

lỏt ch ng cỏc v ng c lờn nhau, cú th lỏt ch ng cỏc v ng c thnh hỡnh b c c p ho c ch ng

ng cỏc v ng c theo h ng g n th ng gúc v i mỏi ta luy. Khi lỏt ch ng, c n lm cho cỏc

v ng c ỏp ch t v i nhau v g n ch t vo mỏi ta luy, m t c cú th h ng lờn trờn ho c

xu ng d i nhng v i l p trờn cựng thỡ m t c ph i h ng lờn trờn. Dựng cỏc c c nh n b ng

tre ho c g di kho ng 1m ghim ch t cỏc v ng c vo mỏi ta luy, chõn ta luy nờn lỏt sõu

xu ng 1 ~ 3 l p, lm cho m t cỏc v ng c ngang b ng v i m t t.



Độ



Độ



dố



c



~1

1:1



5

:1.



Cọc gỗ hoặc tre d i 1m



Trang 99

www.giaxaydung.vn



a) Theo ki u b c c p



b) Theo ki u lỏt

Lỏt ch ng cỏc v ng c



ng



9.3.2 Lỏt ỏ.

Cỏc mỏi ta luy c lỏt ỏ cú th ch ng cỏc dũng n c ch y v i t c

cao nh ng

ni b ng p n c, ch ng s t l v xúi mũn ta luy do n c m t ch y trn trờn mỏi d c. Cú th

dựng cỏc bi n phỏp sau:

9.3.2.1 Lỏt ỏ khan.

L bi n phỏp hay dựng khi mỏi taluy b ng p trong n c. Khi lỏt ỏ ph i m b o cỏc

yờu c u sau:

- ỏ ph i ch c, khụng b phong hoỏ.

- D i l p ỏ nờn cú m t l p m b ng ỏ dm, s i s n dy 10-20cm, l p ny cú tỏc

d ng

phũng cho t d i l p ỏ khan khụng b xúi r ng, ng th i cng lm cho l p ỏ

cú tớnh n h i. L p ny cú th thay b ng l p v i a k thu t ho c mng nh a a k thu t.

Khụng nờn dựng cỏt lm l p m vỡ cỏt b n c xúi m t.

- Khi lỏt ph i ti n hnh lỏt t d i lờn, cỏc hũn ỏ lỏt xen k nhau ch t ch v dựng ỏ

dm nhột kớn t t c cỏc khe h gi a cỏc hũn ỏ. N u dựng ỏ cu i l y sụng su i thỡ ph i lỏt

thnh hng v x p ng cỏc hũn ỏ th ng gúc v i mộp ta luy.

- L p ỏ khan cú th lỏt m t l p ho c hai l p tu theo t c

n c ch y. Thụng

th ng m t l p c dựng khi v n t c n c ch y v = 3.0 ~ 4.5m/s, hai l p c dựng khi

v n t c n c ch y v = 3.5 ~ 5.5m/s.

- V i ta luy n n o, tr ng h p cú n c ng m ch y ra, ng i ta th ng lm l p m

theo nguyờn t c t ng l c ng c, dựng cỏc v t li u t nh

n to tớnh t trong ra ngoi

phũng n c ng m xúi v cu n t c a mỏi ta luy i.



hsóng + 0.5m



MNTT



Tầng đá xếp khan

d y 20-25cm



> 1.5m



> 0.5m



Lớp đệm d y 10-20cm



h



h



MNTT



hsóng + 0.5m



Tầng đá xếp khan

(2 lớp)



> 1.5m



Lớp đệm d y 10-20cm



> 0.5m



a) Lỏt m t l p



b) Lỏt hai l p

Lỏt ỏ khan gia c mỏi ta luy

9.3.2.2 Lỏt ỏ cú k m ch.

Bi n phỏp ny c dựng nh ng ni n c ch y m nh v tỏc d ng c a súng tng

i l n. Chi u dy l p ỏ lỏt t 0.3 ~ 0.5m. Khi lỏt ỏ ph i m b o cỏc yờu c u sau:

- Vi c s d ng v t li u theo cỏc thao tỏc thi cụng ph i tuõn theo ỳng quy trỡnh quy

ph m thi cụng hi n hnh.

- D i l p ỏ xõy nờn r i m t l p m b ng ỏ dm ho c s i s n dy 10-40cm.

- Cỏc ta luy n n ng s xõy ỏ thỡ ph i p v m nộn k , t t nh t l i cho lỳn

xong m i xõy d ng trỏnh l p ỏ b phỏ ho i do n n ng ti p t c b lỳn.

- Cỏch 10 ~ 15m thỡ ch a m t khe co gión, nh ng ch n n ng cú kh nng lỳn

ph i ch a khe phũng lỳn, phớa d i chõn ta luy ph i ch a l thoỏt n c.

Trang 100

www.giaxaydung.vn



9.3.2.3 T ng b o v .

Thớch h p gia c cỏc mỏi ta luy d b phong hoỏ, ng n t phỏt tri n nhng khụng

d b xúi mũn. Lo i t ng b o v ny cú tỏc d ng ngn ng a khụng cho ta luy b phong hoỏ

thờm. Cú th xõy ỏ,

bờ tụng ho c lm b ng cỏc v t li u khỏc. T ng b o v th ng

khụng ch u ỏp l c ngang. N u xõy thnh kh i li n thỡ ph i b trớ cỏc khe co gión v l thoỏt

n c. Cng cú th xõy t ng b o v c c b

nh ng ch ỏ b m n y u ho c nh ng lừm trờn

mỏi ta luy ti t ki m v t li u.

Tr c khi xõy t ng b o v tr c h t c n d n s ch ỏ phong hoỏ, cõy c , rỏc b n, p

cỏc ch lừm cho b ng v lm cho t ng ti p xỳc ch t v i mỏi ta luy.

9.3.3 Lỏng ph m t, phun v a, b t ng n t.

Thớch h p v i cỏc ta luy ỏ d b phong hoỏ. B t ng n t ch y u

phũng n c

ma th m qua ng n t ch y vo l p ỏ gõy tỏc d ng phỏ ho i. Tr c khi thi cụng c n

ph i d n s ch m t ỏ, b cỏc l p ỏ phong hoỏ v cỏc hũn ỏ r i r c, bự ỏ nh vo, l p

b ng cỏc ch lừm, l y h t r c v r cõy trong k n t v a cú th g n ch t v i ỏ.

V a lỏng cú th l v a xi mng, v a xi mng cỏt t l 1: 3 ~ 1:4. Lo i v a ph m t

tng i kinh t l v a tam h p g m vụi, xi mng, cỏt ho c v a t h p g m: vụi, xi mng,

cỏt v t sột.

9.3.4 Gia c ch ng xúi l ta luy n n ng ven sụng.

V i cỏc n n ng p ven sụng,

ch ng xúi l chõn v mỏi ta luy, ngoi cỏc bi n

phỏp ó nờu trờn cũn cú cỏc bi n phỏp sau:

9.3.4.1. R ỏ.

Th ng dựng cỏc r

ng ỏ h c an b ng cỏc s i dõy thộp ng kớnh 2.5~4mm.

Cỏc r ỏ cú th lỏt n m trờn mỏi ta luy ho c lỏt chõn ta luy n n ng.

MNTT



MNTT



hsóng + 0.5m



Rọ đá



a) Lỏt



hsóng + 0.5m



Rọ đá



chõn ta luy

Dựng r







b) Lỏt n m trờn mỏi ta luy

gia c mỏi ta luy



R ỏ th ng lm thnh cỏc hỡnh h p ch nh t

d lỏt, t i nh ng dũng sụng n c

ch y m nh thỡ nờn lm thnh cỏc hỡnh tr trũn

sau khi b ỏ xong cú th ln r xu ng

sụng. M t l i c a r cú th an thnh hỡnh vuụng ho c hỡnh sỏu c nh. M t l i hỡnh vuụng

d an nhng c ng th p hn v sau khi b h ng m t m t thỡ d b h ng ti p sang cỏc m t

khỏc.

cho l i c a r khụng b

t, khi b ỏ vo r khụng nờn nộm m nh v ph i cỏc

u nh n c a ỏ lũi ra ngoi l i.



Trang 101

www.giaxaydung.vn



a) Hỡnh h p; b) Hỡnh tr ; c) M t l i c a r .

R ỏ

9.3.4.2. Nộm ỏ h c gia c mỏi ta luy



>0.5m



>0.5m



N u a phng cú nhi u ỏ thỡ cú th nộm ỏ h c xu ng b ph n taluy ó ng p n c

gia c . ỏ cú th nộm xu ng n c tu ti n,

d c c a ph n taluy ỏ d i n c th ng

vo kho ng 1:1,25; 1:1,5 v nh ng ni n c ch y m nh thỡ cú th lờn n 1:2; 1:3. Khi xõy

d ng n n ng m i cú th nộm ỏ p b ph n chõn taluy. Kớch th c hũn ỏ dựng nộm

xu ng n c gia c taluy xỏc nh theo t c

n c ch y, th ng dựng cỏc hũn ỏ 0,3-0,5m.

ỏ ph i nộm thnh nhi u l p (ớt nh t l hai l p) v cỏc hũn ỏ l n ph i nộm sau

ố lờn cỏc

hũn ỏ nh hn.



MN Cao



> 0.5m

> 1m



> 1m



> 1m



MN Thấp



MN Cao



MN Thấp



a) Nộm ỏ gia c chõn taluy

b) Nộm ỏ gia c taluy.

Gia c taluy b ng phng phỏp nộm ỏ

Phng phỏp nộm ỏ n gi n, khụng s lỳn v cú th c gi i hoỏ hon ton.

9.3.4.3. Gia c b ng cỏc t m bờ tụng l p ghộp.

Gia c b ng cỏc t m bờ tụng c t thộp (hỡnh 9-19): dựng

gia c mỏi taluy nh ng

o n n n ng p th ng xuyờn ho c th nh tho ng b ng p n c v cỏc mỏi taluy d c

b sụng ch u tỏc d ng c a súng l n hn 3 m. Th ng dựng cỏc t m kớch th c t 2,5 x

1,25m n 2,5 x 3,0m, chi u dy t 10; 15 ho c 20cm b ng bờ tụng c t thộp mỏc 200.

Khi thi cụng dựng c n tr c

t t m trờn l p múng ỏ dm ho c cu i s i ó chu n

b s n. Sau khi t xong thỡ liờn k t cỏc t m l i v i nhau thnh t ng m ng l n 40 x 20m ( khi

chi u cao súng d i 1,5m) ho c 40 x 15m (khi chi u cao súng l n hn 1,5m) b ng cỏch hn

ho c bu c c t thộp liờn k t v v a xi mng t l 1:3 vo khe n i r i m ch t. Liờn k t cỏc

t m bờ tụng thnh m ng nh v y

phũng tỏc d ng phỏ ho i do nhi t

v l p múng lỳn

khụng u gõy ra. Khi chi u cao súng d i 1,0m thỡ khụng c n liờn k t cỏc t m bờ tụng

thnh t ng m ng nh trờn.



Trang 102

www.giaxaydung.vn



Gia c cỏc t m bờ tụng th ng: dựng khi chi u cao súng d i 0,7m, t c

n c d i 4m/s. Khi mỏi taluy l taluy 1:2 dựng cỏc t m 1 x 1 x 0,16(0,20)m v

múng ỏ dm ho c cu i s i.



ch y c a

t trờn l p



Cụng tỏc gia c mỏi taluy b ng cỏc t m bờ tụng l p ghộp ho c b ng cỏch xõy ỏ ch

c ti n hnh sau khi mỏi taluy ó n nh

phũng h h ng do mỏi taluy b lỳn khụng

u. Tr c khi gia c ph i m ch t v hon thi n m t mỏi taluy.

Th ng dựng mỏy xỳc cú gỏ l p thi t b

ng th i v i vi c chu n b mỏi taluy c n ph

Cụng tỏc r i l p múng ỏ dm v cu i s i ch

san t hnh v mỏy xỳc cú thi t b c bi t

MNCN



m, m ch n ng, lu

m ch t mỏi taluy.

i o h

xõy múng bờ tụng d i chõn taluy.

y u l b ng tay. Cng cú th dựng mỏy san i,

r i san v m lốn l p múng.

MNCN



hsóng + 0.5m



hsóng + 0.5m



2



2



1



1



3



a) Tr ng h p l p múng

ng



p



n



chõn n n



nh



Gia c mỏi taluy n n ng



b) Tr ng h p c n b o v







c a dũng ch y khi b xúi mũn

p b ng cỏc t m bờ tụng c t thộp



1. L p bờ tụng ho c bờ tụng c t thộp 2. ỏ dm ho c cu i s i 3. Múng bờ tụng ho c ỏ

Dựng c n tr c

lỏt cỏc t m bờ tụng vo mỏi taluy v lỏt d n t chõn lờn

t m bờ tụng kớch th c nh hn thỡ cú th lỏt b ng nhõn l c.



nh. V i cỏc



gia c mỏi taluy ch ng súng cú th tham kh o kinh nghi m c a nhõn dõn tr ng cõy

cỳc t n, dựng tre ho c cỏc bú cnh cõy lỏt vo ph n taluy b súng v .



Trang 103

www.giaxaydung.vn



CHNG 10

NG

CH

CễNG TC KI M TRA V NGHI M THU N N NG

10.1 M C CH

M c ớch chung c a cụng tỏc ki m tra v nghi m thu nh m m b o quỏ trỡnh thi

cụng xõy d ng n n ng t c ch t l ng t t, phự h p v i h s thi t k cng nh cỏc

yờu c u c a b n v thi cụng. Cụng tỏc ki m tra v nghi m thu s phỏt hi n nh ng sai sút v

m t k thu t nh m k p th i a ra cỏc yờu c u v bi n phỏp nõng cao ch t l ng thi cụng

n n ng, cú th c bi n phỏp

nõng cao nng su t, h giỏ thnh c a cụng tỏc xõy d ng

ng th i, nh m xỏc nh n kh i l ng cụng tỏc ó hon thnh c a n v thi cụng

lm c

s thanh quy t toỏn kh i l ng cho n v thi cụng. Nh v y, rừ rng cụng tỏc ki m tra v

nghi m thu l m t khõu khụng th thi u c trong quỏ trỡnh xõy d ng n n ng nh m gúp

ph n th c hi n phng trõm: nhanh - nhi u - t t r trong thi cụng. M i cỏn b k thu t

c n quỏn tri t ý ngha quan tr ng c a cụng tỏc ki m tra, nghi m thu, nhi u khi khụng ki m

tra k p th i m gõy ra nh ng sai sút k thu t ỏng ti c, cng nh khụng nghi m thu k p th i

s gõy nh h ng n vi c thanh quy t toỏn v i s ng c a cụng nhõn.

10.2 N I DUNG

Bao g m cụng tỏc ki m tra v cụng tỏc nghi m thu.

Cụng tỏc ki m tra: Cụng tỏc ki m tra c ti n hnh th ng xuyờn trong su t quỏ

trỡnh thi cụng do cỏc cỏn b k thu t c a n v thi cụng v cỏn b t v n giỏm sỏt (ho c ch

u t) m nhi m.

cụng tỏc ki m tra c nhanh chúng v thu n l i c n ph i t ch c

m ng l i thớ nghi m y t i hi n tr ng.

Cụng tỏc nghi m thu: Cụng tỏc nghi m thu cng l m t lo i cụng tỏc ki m tra nhng

khụng ti n hnh th ng xuyờn m ti n hnh vo t ng th i i m c n thi t trong quỏ trỡnh xõy

d ng n n ng nh m ki m tra ch t l ng v kh i l ng cụng tỏc hon thnh

ti n hnh

bn giao t ng ph n ho c ton b cụng trỡnh hon thnh. Th ng g m cỏc lo i nghi m thu

sau:

- Nghi m thu cỏc cụng trỡnh n d u: l nh ng b ph n cụng trỡnh m quỏ trỡnh thi

cụng sau ú s hon ton che khu t nú, n u khụng ki m tra ch t l ng v kh i l ng thỡ sau

ú khụng cú cỏch no ki m tra c n a. Vớ d cụng tỏc ỏnh c p, r y c , vột bựn, búc h u

c, ch t c a t sau khi p xong m t l p.

- Nghi m thu nh k 1/2 thỏng, 1 thỏng trong ton ph m vi thi cụng xỏc nh n ch t

l ng v kh i l ng cụng vi c m n v thi cụng ó hon thnh trong th i gian ú, lm c

s cho vi c c p phỏt v n v thanh toỏn gi a ch

u t v n v thi cụng cng nh gi a n

v thi cụng v cụng nhõn tr c ti p s n xu t.

- Nghi m thu xỏc nh n vi c hon thnh t ng cụng trỡnh ho c ton b cụng trỡnh n n

ng

bn giao v lm c s thanh quy t toỏn. Vớ d nh hon thnh h n m t o n

ng no ú tr c khi lm m t ng.

ti n hnh cụng tỏc nghi m thu n n ng th ng thnh l p on nghi m thu g m:

ch

u t (ho c t v n giỏm sỏt), phũng k thu t thi cụng, phũng lao ng ti n lng c a

cụng ty v cỏc i di n cỏc n v tr c ti p thi cụng o n n n ng c n nghi m thu. Tu

theo m c ớch nghi m thu, cú th m i thờm i di n cỏc n v qu n lý, khai thỏc tuy n

ng sau ny, cng cú th ch t ch c nghi m thu n i b c a n v thi cụng m khụng c n

i di n c a ch

u t.

Trang 104

www.giaxaydung.vn



C s chớnh

ti n hnh cụng tỏc ki m tra nghi m thu l h s thi t k , b n v thi

cụng v cỏc quy trỡnh k thu t thi cụng, cỏc tiờu chu n do c quan cú th m quy n ban hnh.

Phng phỏp ti n hnh l i chi u tỡnh hỡnh th c t thi cụng v i nh ng yờu c u v quy nh

v ch t l ng c a cỏc h s, vn b n trờn, ng th i khi nghi m thu cũn ph i xỏc nh kh i

l ng cụng vi c th c t ó thi cụng. Mu n v y, ph i ti n hnh o c v ti n hnh cỏc thớ

nghi m c n thi t ngay t i hi n tr ng nh o c kớch th c hỡnh h c c a n n ng (b

r ng, cao ,

d c mỏi ta luy, kớch th c rónh,

d c d c) ho c thớ nghi m xỏc nh

ch t sau khi m nộn.

Vi c xỏc nh kh i l ng cụng vi c th c t ó thi cụng cú th b ng cỏch c l ng s

ca, s l n mỏy y t, s g u mỏy xỳc tnhng ch v i m c ớch l ki m tra ti n

thi

cụng. Cũn trong m i tr ng h p, u ph i xỏc nh b ng cỏch o c th c t ngoi hi n

tr ng. C n chỳ ý xỏc nh n c c ly v n chuy n t th c t . N u xõy d ng n n ng b ng

phng phỏp n phỏ thỡ khi nghi m thu cng ph i xỏc nh rừ kh i l ng t ỏ tung i v

kh i l ng t ỏ b ri t i ch .

Cụng tỏc ki m tra nghi m thu ph i bỏm sỏt theo cỏc trỡnh t thi cụng n n ng. C

th l ph i nghi m thu t cụng tỏc khụi ph c tuy n (v v trớ v bi n phỏp chụn gi , ỏnh d u

c c) cho n t t c cỏc trỡnh t thi cụng sau:

- Ki m tra v nghi m thu cụng tỏc vột bựn, búc h u c, thay t d i n n p, cụng

tỏc r y c , ỏnh c p, o g c cõy, cụng tỏc m nộn n n t t nhiờn.

- Ki m tra cụng tỏc l y t thựng u ho c m

t: cú lo i b t ng t h u c

khụng, cú m b o ch t l ng p hay khụng?

- Cụng tỏc xõy d ng t ng ch n v cỏc lo i kố ch ng

n n p.

- Ki m tra v nghi m thu v trớ tuy n (c m l i c c, o gúc ngo t v chi u di, cao

tim, mộp ng v ỏy rónh), kớch th c hỡnh h c c a n n ng (b r ng, d c ngang, d c

mỏi ta luy, kớch th c rónh) v ch t l ng thi cụng n n ng o cng nh n n ng p

(vi c p theo t ng l p, ch t l ng m nộn c a t ng l p).

- Ki m tra v nghi m thu vi c xõy d ng cỏc cụng trỡnh thoỏt n c.

- Ki m tra v nghi m thu cụng tỏc hon thi n v gia c n n ng (ch t l ng b t ta

luy, tr ng c , gia c mỏi ta luy)

Trong quỏ trỡnh thi cụng, nh t l v mựa ma c n ki m tra cỏc bi n phỏp thoỏt n c,

m c a v t li u t v vi c x lý bựn t nhóo sau khi ma. Cụng tỏc ki m tra nờn chỳ

tr ng cỏc o n n n u c u (c 1/4 nún m ) n n ng trờn c ng, n n p qua h , ven h ,

qua ru ng, n n ng dựng nhi u lo i t p, n n p m r ng v ti p giỏp gi a hai n v

thi cụng

10.3 SAI S CHO PHẫP.

10.3.1 V v trớ tuy n v kớch th c hỡnh h c c a n n ng.

- Sau khi thi cụng xong n n ng, khụng c thờm ng cong, khụng c t o

d c d c v lm thay i d c quỏ 5% d c thi t k .

- B r ng n n cho phộp sai s 10cm.

- Tim ng c phộp l ch 10cm so v i tim thi t k .

- Cao tim ng cho phộp sai s 10cm.

d c siờu cao n n ng khụng c v t quỏ 5% d c siờu cao thi t k .

d c mỏi ta luy khụng c d c quỏ 7% c a

d c mỏi ta luy thi t k khi chi u

cao mỏi ta luy H 2m, khụng quỏ 4% khi chi u cao mỏi ta luy 2m H 6m v khụng quỏ

Trang 105

www.giaxaydung.vn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 9. Công tác hoàn thiện nền đường và gia cố mái taluy

Tải bản đầy đủ ngay(245 tr)

×