Tải bản đầy đủ - 245 (trang)
Chương 3. Các phương án thi công nền đường đào và nền đường đắp

Chương 3. Các phương án thi công nền đường đào và nền đường đắp

Tải bản đầy đủ - 245trang

- N u n n ng sõu, cú th chia lm nhi u b c

ng th i ti n hnh thi cụng, tng

di n thi cụng nhng ph i m b o m i b c cú ng v n chuy n t v h th ng thoỏt

n c riờng trỏnh tỡnh tr ng n c b c trờn ch y xu ng b c d i, nh h ng t i cụng

tỏc thi cụng b c d i.

- Phng ỏn ny thớch h p v i nh ng o n n n o sõu v ng n.

3.1.2. Phng ỏn o t ng l p theo chi u d c.

- T c l o t ng l p theo chi u d c trờn ton b chi u r ng c a m t c t ngang n n

ng (hỡnh 3-2) v o sõu d n xu ng d i.

Nền đ o

1

3

5



2

4

6



7



Nền đắp



Nền đắp



Hỡnh 3.2. o t ng l p theo chi u d c

- Cú th dựng cỏc lo i mỏy sau thi cụng:

+ N u c ly v n chuy n ng n (<100m) thỡ cú th dựng mỏy i.

+ N u c ly v n chuy n di (100
+ N u c ly v n chuy n L>1000m thỡ cú th dựng mỏy xỳc k t h p ụ tụ v n

chuy n ho c mỏy i

o k t h p mỏy xỳc v ụ tụ v n chuy n.

m b o thoỏt n c t t, b m t o ph i luụn luụn d c ra phớa ngoi.

- Phng ỏn ny thớch h p khi a ch t c a n n o g m nhi u t ng l p v t li u khỏc

nhau m cú th t n d ng v t li u o

p n n tuy nhiờn, phng ỏn ny khụng thớch

h p v i ni a hỡnh d c v b m t g gh khụng thu n ti n cho mỏy lm vi c.

3.1.3. Phng ỏn o ho d c.

- Khi dựng phng ỏn ny, thỡ o m t ho d c h p tr c r i l i d ng ho d c ú m

r ng sang hai bờn hỡnh (3-3), nh v y cú th tng di n thi cụng, cú th l i d ng ho d c

ú lm ng v n chuy n v thoỏt n c ra ngoi.

o ho d c cú th dựng m t trong hai phng trờn.

- Sau khi o ho d c xong, cú th dựng mỏy xỳc hay nhõn l c

thi cụng n n ng

theo phng ỏn ny.

3



2

9



1

8



4

7



6



5

10



11



Hỡnh 3.3. o ho d c

- Cú th l p ng ray, dựng xe goũng v n chuy n t.

- Phng ỏn ny thớch h p v i cỏc o n n n o v a di v a sõu.

3.1.4. Phng ỏn o h n h p.

Trang 11

www.giaxaydung.vn



Cú th ph i h p phng ỏn l v 3, t c l o m t ho d c tr c r i o thờm cỏc ho

ngang

tng di n tớch thi cụng (hỡnh 3-4). M i m t m t o cú th b trớ m t t hay m t

mỏy lm vi c.



H o đ o dọc

H o đ o ngang



Hỡnh 3.4 o h n h p

Nh n xột:

Khi ch n phng ỏn thi cụng, ngoi vi c xột tớnh ch t c a cụng trỡnh, lo i mỏy múc v

cụng c thi cụng ra, cũn ph i xột t i m t c t a ch t c a n n o. N u t c a n n o dựng

p m cú nhi u lo i khỏc nhau, phõn b theo nhi u l p n m ngang thỡ dựng phng phỏp

o t ng l p theo chi u d c l h p lý hn (vỡ nú tho món cỏc yờu c u i v i vi c p n n

p.

Khi

ng t b c a n n o v phớa trờn s n d c thi c n

liờn t c thnh ờ ngn

n c, d n n c ra ngoi khụng ch y vo n n ng. N u

phớa d i s n d c, thỡ ph i

giỏn o n

m b o n c cú th thoỏt ra ngoi m t cỏch thu n l i .

Khi

t ven sụng su i, khụng c ch n ngang hay lm h p lũng sụng su i.

ng o hon thnh n õu ph i lm ngay hờ th ng c ng rónh thoỏt n c n ú,

m b o m t ng luụn luụn khụ rỏo.

3.2. PHNG N THI CễNG N N NG

3.2.1. X lý n n



t thiờn nhiờn tr c khi



P



p.



Tr c khi p t lm n n ng,

b o m n n ng n nh, ch c ch n khụng b

lỳn, tr t, tr t, thỡ ngoi vi c m b o yờu c u v

p t ra, ph i x lý t t n n t thiờn

nhiờn.

a. N n thụng th ng: cn c vo d c s n t nhiờn

- N u

d c s n t nhiờn is < 20% ch c n ti n hnh r y c , búc t h u c ph m vi

ỏy n n ti p xỳc v i s n d c. N u khụng r y h t c thỡ mựa ma, n c ch y trờn

s n s th m theo l p c m c ra ú, lõu d n lm xúi ỏy n n, lm gi m s c bỏm c a

n n v i m t t t nhiờn v s lm cho n n b tr t.

- N u d c s n t nhiờn is = 20 - 50% : c n ỏnh b c c p theo quy nh sau:

+ N u thi cụng b ng th cụng thỡ b r ng b c c p b = 1.0m



Trang 12

www.giaxaydung.vn



+ N u thi cụng b ng mỏy thỡ chi u r ng b c c p ph i m b o

di n thi cụng

cho mỏy lm vi c, th ng b = 2 - 4.0m.

+ M i c p c n d c vo phớa trong t 2% n 3%.

- N u

d c s n t nhiờn is > 50% : c n cú bi n phỏp thi cụng riờng, lm cỏc cụng

trỡnh ch ng

nh : t ng ch n, kố chõn, kố vai ng...



20%



< is <



1:m



1 :m

2 - 3%



50 %

b



Hỡnh 3.5. C u t o b c c p

b. N n cú t y u: Cú th dựng m t s bi n phỏp sau:

- Xõy d ng n n p theo giai o n,

- Tng chi u r ng c a n n ng, lm b ph n ỏp,

- o b m t ph n ho c ton b

t y u,

- Gi m tr ng l ng n n p,

- Phng phỏp gia t i t m th i,

- Thay t ho c lm t ng m cỏt,

p t trờn bố,

- S d ng ng th m th ng ng (c c cỏt, gi ng cỏt, b c th m),

- C t ba lỏt, c c bờ tụng c t thộp

c. Cỏc tr ng h p a ch t c bi t khỏc nh: Karst, hang ng ng m ph i cú gi i phỏp x

lý phự h p.

3.2.2. Ch n v t li u



p.



V t li u p:

m b o n n ng n nh, khụng phỏt sinh hi n tng lỳn, bi n

d ng, tr t v.v... thỡ c n ch n lo i t p thớch h p vỡ v y, ph i xột tớnh ch t c lý c a t.

Dựng t thoỏt n c t t

p n n ng l t t nh t, do ma sỏt trong l n, tớnh co rỳt

nh , ớt ch u nh h ng c a n c.

t dớnh thoỏt n c khú, kộm n nh i v i n c nhng khi m b o m ch t, thỡ

cng t c

n nh t t, do ú nú th ng c dựng nh ng ni n n ng khụ rỏo,

khụng b ng p, chõn ng thoỏt n c nhanh, ho c dựng p bao n n cỏt

Nh ng lo i t sau õy khụng th dựng

p n n ng: t dớnh cú

m l n, t

cú l n nhi u ch t h u c, t cú ch a mu i hũa tan v th ch cao (t l mu i v th ch cao

trờn 5%), t cỏt b t, t bựn.

3.2.3. Nguyờn t c



p n n ng b ng



a. Nguyờn t c



t n n ng m i:



p



t.



Trang 13

www.giaxaydung.vn



-



t khỏc nhau ph i p thnh t ng l p n m ngang khỏc nhau, khụng p l n l n

(Trỏnh hi n t ng lỳn khụng u lm h h ng m t ng).

N u t thoỏt n c t t ( t cỏt, ỏ cỏt) p trờn t thoỏt n c khú (sột, ỏ sột) thỡ b

m t l p thoỏt n c khú ph i d c nghiờng sang hai bờn v i

d c khụng nh hn 4%

m b o n c trong l p t trờn thoỏt ra ngoi d dng.

Đất thoát nớc tốt

4%



Đất khó thoát nớc



4%

Đất khó thoát nớc



-



N u t thoỏt n c t t

ph ng.



Đất thoát nớc tốt



p d i l p thoỏt n c khú, thỡ b m t l p d i cú th b ng



Đ ất khó thoát nớc



Đ ất khó thoát nớc



Đ ất thoát nớc tốt



Đ ắp đúng



Đ ất thoát nớc tốt



Đ ắp sai



-



Khụng nờn dựng t thoỏt n c khú ( t sột) bao quanh, bớt kớn lo i t thoỏt n c t t

( t cỏt, ỏ cỏt).

- Khi dựng t khỏc nhau p trờn nh ng o n khỏc nhau, thỡ nh ng ch n i ph i p

thnh m t nghiờng (d ng hỡnh nờm)

chuy n ti p d n t l p ny sang l p kia v d

m

ch t, trỏnh hi n t ng lỳn khụng u .



Đất khó thoát nớc



Đất thoát nớc tốt



b. Nguyờn t c p t n n ng nõng c p m r ng:

+

t dựng

m r ng t t nh t l cựng lo i v i t n n ng c. Tr ng h p khụng

cú, thỡ dựng t thoỏt n c t t.

+ Tr c khi m r ng thỡ ph i r y c v ỏnh c p.

+ Khi p t, c n p t ng l p v m t ch t c n thi t.

+ Trong tr ng h p thi cụng b ng mỏy m chi u r ng m thờm khụng

cho mỏy lm

vi c thỡ chuy n sang thi cụng b ng th cụng ho c m r ng thờm n n ng

di n

cho mỏy ho t ng , sau ú thỡ b t i.

+ Tu theo i u ki n c th m cú th m r ng 1 bờn ho c 2 bờn (m r ng 2 bờn thỡ m t

ng m i n m tr n trờn n n ng c

tng

n nh, bự vờnh ớt. N u ph n m

r ng quỏ h p, khụng

di n thi cụng cho mỏy thỡ ti n hnh m r ng 1 bờn).

Trang 14

www.giaxaydung.vn



3.2.4. Cỏc phng phỏp



p n n ng b ng



Cn c cỏc i u ki n

cú th dựng phng ỏn sau:

3.2.4.1. Phng phỏp

-



t.



a hỡnh, i u ki n v n chuy n v chi u cao



p n n ng m



p t ng l p ngang.



t c p thnh t ng l p, r i ti n hnh m ch t.

Chi u dy m i l p ph thu c vo:

+ Lo i t p: tu theo lo i t p m chi u dy c a l p v t li u cú th khỏc

nhau. Vớ d : cỏt thỡ chi u dy cú th l n, cũn t sột thỡ chi u dy m ng.

+ Lo i lu (ỏp l c lu, chi u sõu, th i gian tỏc d ng c a lu...)

+

m c a t: Vớ d

m l n thỡ chi u dy l p t l n v ng c l i

A



A -A

3

2

1



3

2

1

A



Th ng chi u dy m i l p t 0.1m n 0.3m. Tr c khi p l p bờn trờn ph i c t

v n giỏm sỏt nghi m thu ch t.

õy l phng phỏp p n n ng t t nh t, phự h p v i nh ng nguyờn t c p ó

trỡnh by trờn, t o i u ki n m b o ch t l ng thi cụng.

3.2.4.2. Phng ỏn

-



p t ng l p xiờn ( p l n):



p d ng khi p n n n n p qua khu v c ao h , v c sõu, hay

t c p thnh t ng l p xiờn v kộo di d n ra ngoi.

Do chi u dy m i l p l l n nờn

m b o ch t thỡ :

+ Dựng lu cú ỏp l c v chi u sõu tỏc d ng l n.

A



a hỡnh d c.



A -A



3



2



1

A



+ Dựng



t cỏt ho c ỏ cỏt.



3.2.4.3. Phng ỏn



p h n h p:

A



A -A

5

4



5

4



1



2



3



A



-



N u n n ng tng i cao v a hỡnh cho phộp thỡ cú th

phng ỏn 3.2.4.2 cũn l p trờn p theo phng ỏn 3.2.4.1.



3.2.5. Phng ỏn



p



t



p l p d i theo



c ng:

Trang 15



www.giaxaydung.vn



-



Yờu c u : p t

c ng khụng b d ch chuy n

ph i ng th i p i x ng t ng

l p m ng (15 - 20cm) hai bờn c ng v ng th i m ch t.

t p phớa trờn c ng ph i m ch t m b o lỳn u, t t nh t l dựng t cỏt cú hm

l ng sột l 10%.

N u p b ng ỏ:

m b o c ng ch u l c tỏc d ng u thỡ dựng ỏ cú d<15cm trong

ph m vi sau:

+T

nh c ng lờn phớa trờn l 1m.

6

5

4



4

3



3

2



2

1



1



>=2d



+ T tr c c ng ra hai bờn m t o n ớt nh t b ng hai l n ng kớnh c ng.

3.2.6. Phng ỏn

-



p



t



u c u:



p t ng l p m ng, 15 - 20cm v m ch t t

ch t yờu c u

trỏnh lỳn v gi m

ch n ng gõy ra khi ch y xe vo c u.

m b o n n ng n nh, vi c p t sau lng m c u c ti n hnh theo

s sau:

C n m ch t v b o m thoỏt n c t t:

H+2m



8

7

6

5



H



4

3



hi



2

1

2m



-



S

p t

uc u

Vi c p t gúc t nún, ph i ti n hnh ng th i v i

gi ng trờn, m b o khụng cú hi n t ng tr t mỏi d c.

t dựng

p t t nh t l t ỏ cỏt hay t thoỏt n c t t.



p



t sau m , cỏch



p



Trang 16

www.giaxaydung.vn



ChơNG 4.

hơNG



THI CễNG N N NG B NG MY

4.1. NGUYấN T C CH N V S



D NG MY THI CễNG N N NG.



Khi thi cụng n n ng thỡ ph i ti n hnh cụng tỏc: x i, o, v n chuy n, san, m nộn

v hon thi n n n ng phự h p v i thi t k , cho nờn th ng ph i dựng nhi u lo i mỏy

khỏc nhau ph i h p v i nhau.

+ V i cỏc cụng tỏc chớnh nh: o, p, v n chuy n, m lốn thỡ c n dựng cỏc lo i

mỏy chớnh.

+ V i cỏc cụng tỏc ph cú kh i l ng nh nh: mỏy x i, san, hon thi n thỡ dựng mỏy

ph .

T ú a ra cỏc nguyờn t c ch n v s d ng mỏy nh sau:

1). Khi ch n mỏy ph i ch n mỏy chớnh tr c, mỏy ph sau, trờn nguyờn t c mỏy ph ph i

m b o phỏt huy t i a nng su t c a mỏy chớnh.

Vớ d : Thi cụng n n o ch L

- Cụng tỏc chớnh: o t. Mỏy chớnh: mỏy xỳc, i.

- Cụng tỏc ph : x i t, v n chuy n t, lu lốn mỏy ph : x i, san, lu.

2). Khi ch n mỏy, ph i xột m t cỏch t ng h p: tớnh ch t cụng trỡnh, i u ki n thi cụng kh

nng cung c p mỏy múc ng th i ph i ti n hnh so sỏnh kinh t k thu t.

Tớnh ch t cụng trỡnh bao g m:

- Lo i n n ng ( o hay p),

- Chi u cao o p,

- C ly v n chuy n: L < 100m: mỏy i; L < 500m: xỳc chuy n cú cụng su t nh

(3-6m3) ho c L<1000m n u mỏy xỳc chuy n cú dung tớch l n; L>1000m: dựng

mỏy xỳc + ụtụ v n chuy n,

- Kh i lng cụng vi c v th i h n thi cụng.

i u ki n thi cụng bao g m:

- Lo i t (m m hay c ng, l n ỏ hay khụng...),

- i u ki n a ch t th y vn,

- i u ki n thoỏt n c m t,

- i u ki n v n chuy n ( d c m t t tr ng thỏi m t ng, a hỡnh a v t...)

- i u ki n khớ h u (ma, n ng, giú, nhi t , sng mự v.v...),

- i u ki n cung c p v t li u cho mỏy lm vi c.

i u ki n thi cụng cú nh h ng r t l n t i vi c ch n mỏy, nh t l i v i mỏy

chớnh.

i v i t sột l n ỏ hay t tng i c ng cú th dựng mỏy o. Mỏy xỳc

chuy n ch cú th thi cụng t ng v i nng su t cao sau khi ó c x i ti.

iv i

cụng tỏc o t ng p n c, dựng mỏy o g u dõy thỡ thớch h p hn cỏc lo i mỏy

khỏc.

Trang 17

www.giaxaydung.vn



Trong cựng m t i u ki n thi cụng v tớnh ch t cụng trỡnh nh nhau, cú th cú

nhi u phng ỏn ch n mỏy khỏc nhau thỡ ph i ti n hnh so sỏnh kinh t

ch n t ng

phng ỏn thớch h p nh t.

3). Khi ch n mỏy, nờn gi m s lo i mỏy khỏc nhau trong cựng m t i mỏy v nờn dựng

lo i mỏy lm c nhi u cụng vi c khỏc nhau.

4). Khi s d ng mỏy thỡ ph i tỡm m i bi n phỏp mỏy lm vi c v i nng su t cao nh t.

Nng su t c a mỏy trong m t ca cú th xỏc nh theo cụng th c t ng quỏt sau:

N=



TK1Q

t



T - Th i gian lm vi c trong m t ca (8 gi ).

Kt - H s s d ng th i gian: xột n th i gian d ng mỏy v th i gian mỏy

khụng c s d ng hon ton g m th i gian i n a i m lm vi c, th i

gian quay v ni

mỏy, th i gian ngh c a cụng nhõn lỏi mỏy, th i gian

i u mỏy trong quỏ trỡnh lm vi c, th i gian cho d u, n c vo mỏy.

Q - Kh i l ng cụng vi c hon thnh c trong m t chu k lm vi c (m; m2

hay m3).

t - Th i gian c a m t chu k lm vi c hon thnh kh i l ng cụng vi c Q.

Mu n tng nng su t cú th cú cỏc bi n phỏp sau:

-



-



-



Tng s ca lm vi c trong m t ngy tng nng su t lm vi c trong m t ngy (2 ho c

3 ca).

Tng h s s d ng th i gian Kt; thụng th ng ng i ta nờn t n d ng t i a th i gian

lm vi c c a mỏy thi cụng

tng hi u su t lm vi c c a mỏy trong m t ca v cú th

cú cỏc gi i phỏp sau:

+

Ph i b o d ng s a ch a v cung c p v t t, k thu t t t, b o m mỏy múc lm

vi c tr ng thỏi bỡnh th ng, t n d ng th i gian lm vi c c a mỏy.

+

B trớ m t b ng t p k t mỏy múc h p lý, g n cụng tr ng thi cụng nh m lm

gi m th i gian i v v c a mỏy.

Tng kh i l ng cụng vi c hon thnh c trong m t chu k lm vi c Q: giỏ tr ny

cng l n thỡ nng su t mỏy cng l n, vỡ v y c n cn c vo kh i l ng thi cụng th c t

l c ch n mỏy cú nng su t phự h p ng th i v i m i lo i mỏy, cú th l p thờm cỏc

thi t b ph tr

lm gi m ri vói trong quỏ trỡnh lm vi c...

Rỳt ng n th i gian c a m t chu k lm vi c

hon thnh kh i l ng cụng vi c Q.

Mu n tng nng su t thỡ ph i c g ng lm gi m th i gian lm vi c c a m t chu k

b ng cỏch:

+

Cụng nhõn lỏi mỏy c n c hu n luy n thnh th o, cú k thu t cao,

+

Nõng cao tinh th n trỏch nhi m c a ng i lỏi mỏy,

+

Xỏc nh phng phỏp thi cụng h p lý,

+

Ch n s lm vi c c a mỏy h p lý,

Trang 18



www.giaxaydung.vn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 3. Các phương án thi công nền đường đào và nền đường đắp

Tải bản đầy đủ ngay(245 tr)

×