Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
SỐ đơn vỊ phí tiêu chuán kiểm tra gia hạn kiểm tra

SỐ đơn vỊ phí tiêu chuán kiểm tra gia hạn kiểm tra

Tải bản đầy đủ - 0trang

0. Phi kiêm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

hên trong/ th ứ áp lực bình chịu áp lực được tính băng số

(lơn vị phi tiêu chuan kiếm tra bên trong/thứ áp lực bình

chịu áp lực n h â n với hệ sô’0.7,



58



M ứ c p h i k iê m đ ịn h t r ụ c c h â n v ịt v ã g ia h ạ n

k iê m đ ịn h trụ c c h â n v ịt đ ư ợ c q u y d ịn h n h ư

thẻ' n à o ?



Điểm 7 Mục I Phần c Chương II Biểu mức thu phí

ban hành kẽm theo Quyết định sơ' 184/2003/QĐ-BTC, thì

mừc p h i kiếm định trục chân vịt I 'à gia hạn kiếm định trục

chán vịt được quv định n h ư sau:

0.



Sò đơn vị phí tiêu chuấn kiểm tra trụ c chân vịt

dưực nêu trong Báng 7.1,

B à n g 7.1:



n



Đ ường k ín h trục ch ân vịt, D



s ó dơn vỊ p h í tíéu ch u ấ n Đ V P tc



(mm)

1



Đến 100



350



2



Trên 100 đẽn 200



350 + (D-IOO)xO.S



3



Trén 200 đẽn 600



430 ♦(D-200)x0.5



4



Trẽn 600



630 + (0-600)x0,3



h. Sơ’ đơn vị phí tiêu chuẩn kiếm tr a gia h ạ n kiểm tra

trục chân vịt được tính bằng sơ^ đơn vị phí tiêu chuẩn kiểm

207



Tìm hiểu pháp luật về phí và lệ phi (Tập 4)

tra trục chân vịt n h â n với hệ sô’ 0,7.



C A

w



w



thống tự động và điếu

■ k h iể n từ x a đ ư ợ c q u y d ịn h n h ư thê n à o ?



Tại điểm 8 Mục I P h ầ n c Chương II Biêu mức th u

phí ban h à n h kèm theo Q uyết định sò' 184/2003/QDBTC, quy định mức p h i k iếm đ ịn h hệ thông tự động và

điều khiển từ xa (áp d ụ n g đối với các tàu cô dấu hiệu

cấp tàu b ổ su n g MO, MC, MO.A, MO.B, M O .C hoặc

MO.D) n h ư sau:

Q. Kiểm tra hàng năm

Sơ đơn \ ị phí tiéu chuẩn được xác định theo công thửc;

ĐVPtc = A x B x C x D



Trong đó:

A = Sơ* đơn vị phí căn cứ theo tống cơng su ấl các máv

chính được nêu trong Báng 8 .la;

B = Hệ sô" cân cử theo tuối t à u được nêu trong Báng

l.lb ;

c = Hệ sô” cản cứ theo sơ* lượng máy chính được n ê u

trong Báng 2.1b;

D = Hệ sô căn cứ theo sô” lượng đưòng trục chân vịt

được nêu trong Bảng 2.1c.



208



D. Phí kiếm dịnh an toàn kỷ thuậỉ và chát lượng xe cơ giới

Bívng 8 .

TT



la :



S ố dơn v ị p h i A



T ồ n g cô n g suát



máy chinh, Ne (Sn)

1



o ẻ n 500



182



2



Trén 500 dén 1.000



182+{Ne-500)x0,36



3



Trẻn 1,000 dén 2,000



362+(Ne-1.0Ũ0)x0,24



4



Trèn2.000 dẽn 5.000



602+(Ne-2.000)xO,12



5



Trén 5,000 đến 10.000



962+(Ne-5.OOO)x0,08



6



Trẻn 10.000 đến 20.000



1.362+(Ne-10.OO0)xO,O6



b. Kiếm tra định kỳ

S ô đ ơ ỉi v ị p h í t iê u c h u ấ n



k iế m



b n n g s ô d(Jn v ị p h í t i ê u c h u á n k i ể m



tra

tra



đ ịn h



k ỳ đưỢc tín h



hàng nãm



n h â n với



h ẽ s ò '2 .0 ,



60



Mức phí kiếm định hệ thống lạnh bảo quản

hàng dư ợc quy định n h ư th é nào?



Theo quy định tại điếm 9 Mục I P h ầ n c Chương II

Biếu mùo thu phí ban hành kèm theo Quyếl định số

18 l/2003/QĐ-BTC, thì m ức p h i kiếm định hệ thống lạnh

bào quàn hàng đưỢc quy định n h ư sau:

a. Phi kiêm tra h à n g năm

-14



209



Tìm hiểu pháp luật vế phí vá iệ phi (Tập 4}

Bang 9.1:

TT



Sỗ don vị phi tiểu chuẩn ĐVPrc



Tống thé tích bng lạnh, V (m’)



1



Đé'n 50



70



2



Trên 50dé'n 100



70 + (v-50)x0,9



3



Trên 100 dên 300



115 + {v-100)x0,3



4



Trên 300 dén 500



175*{V-3ũO)xO,27



5



Trén 500 dén 1.000



229+(V-500)x0,16



6



Trên 1 OOOdến 3.000



309+(V-1 000)xũ,06



7



Trén 3.000



429*(v-3.000)x0,03



6. Kiếm tra định kv

Số đ ơ n v ị p h í t i ê u c h u ấ n k i ê m t r a đ ị n h k ỳ đ ư ợ c t í n h

bằng sơ* dơn vị phí tiêu chuẩn kiểm tra hàng nầm nhân vỏi

hệ so 2,0,



gy ^

Mức phi kiểm định hệ thống lẩu lái được

w

■ quy dịnh nhưthếnào?



I



Theo quv định tại điểm 10 Mục l Phan c Chương II

Biểu niửc thu phí ban h à n h kèm theo Quyết định sỏ

184/2003A}Đ-BTC thì p ki kiếm định hệ thống ỉảu lai íỉược

áp dụng thu đói với các tàu có dấu hiệu cấp tàu bò sung

BRS, B R S ĩ hoăc B R S lA n h ư sau:



210



D. Phí kiểm dịnh an toán kỹ thuật và chát lượng xe cơ giới

a. Kiếm tra hàng nồm

Báng 10.1;



Tỉ



Tổng dung tíc h .G T



S ố dơn v ị phi tiêu ch uấn Đ V P tc



1



Đến 500



294



2



Trèn 500 đén 1.000



294+iGT-500)x0.18



3



Trẽn 1.000 đén 2.000



384+{GT-1,Ũ0O)xO,O7



4



Trén 2.000 dẻn 5.000



454+(GT-2.000)xO,062



5



Trẽn 5.000 đến 10.000



640+(GT-5.0O0)x0,05



6



Trèn 10.000 dén 20.000



890+(GT-I0.000)x0,008



7



Trèn 20,000



970+(GT-20.ŨOO)XŨ,004



b. Kiêm tra định kỷ

Số dơn vị phí ticu chuẩn kiếm tra định kỳ được tính

íing số đơn vị phí tiêu chuấn kiểm tra hàng năm nhân vói

liệ số 2.0.

VII. PHÍ KIỂM ĐỊNH p h ẩ n t h e o c ô n g Ư Ô C q u ố c t ế

V À Q U Y P H Ạ M Q U Ố C G IA LIÊN Q U A N



■Mức p h i kiêm định p h ầ n m ạn khô (ir.212)

■Mức phi kiếm định p h án an tồn kết câu (tr.2ỉ3)

• Mức p h i kiếm định phần an tồn trang thiết bị



Iír.214)

21 1



Tìm hiểu pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4)

• Mức p h i kiếm định ph ần an tồn vơ tuyến điện

(tr.21-6)

• Mửc p h i kiếm định p h ần hệ thống ngăn ngừa ô

nhiễm do dấu (tr.217)

■Mức p h i kiếm định p hần hệ thống ngăn ngừa ô

nhiễm do chất lỏng độc chở xô (tr.220)



- Mức phi kiểm định phần hệ thống ngăn ngừa ô

nhiễm do nước thải (tr.222)

■ Mức p h í kiểm định p hần thiết bị nâng hàng

itr.222)



M ức phí kiểm định phấn mạn khơ được quy

định nhưthê nào?

Theo quy định tại điểm 1 Mục II P h ần c Chương II

Biểu mức t h u phí ban h à n h kèm theo Q uyết định số

184/2003/QĐ-BTC, thì mức p h í kiếm định p h ầ n m ạn khô

được quy đ ịn h n h ư sau:

a. P h í kiểm tra hàng năm

Bảng 1.1:

TT

1



212



T ổ n g dung tích, G T

Đến 50



SỐ d ơ n v ị phí tiê u ch u ẩ n Đ VPrc

90



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

SỐ đơn vỊ phí tiêu chuán kiểm tra gia hạn kiểm tra

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×