Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
MICHAEL G.RUBIN: KIẾM TIỀN KHÔNG ĐỢI TUỔI

MICHAEL G.RUBIN: KIẾM TIỀN KHÔNG ĐỢI TUỔI

Tải bản đầy đủ - 0trang

tiềnbạcvàhạnhphúc.Tuynhiên,nghiêncứumớiđâycủacácnhàkhoa

họcMỹvàAnhđãchokếtquảngượclại.

TheoEdDiener,nhàtâmlýhọctrườngIllinois(Mỹ),thậtlàhoang

đườngnếunóitiềnkhơngliênquantớihạnhphúc.Dienerchorằngmối

quanhệgiữachúngthậtphứctạp,songhiểnnhiênlàtỉlệhàilòngvề

cuộcsốngcủangườigiàucóthườngcaohơnnhiềunhữngngườinghèo

khổ.Ngayởcácnềnkinhtếpháttriển,nơimàđờisốngdâncưtương

đốicaosovớiphầncònlạicủathếgiới,trườnghợptươngtựcũngxảyra.

“Cóbằngchứngrõràngchothấytiềnbạcmuađượchạnhphúc”,

chungiakinhtếAndrewOswaldcủaĐạihọcWarwick(Anh)chiasẻ

quanđiểmvớiEdDiener.

Oswald“ngộ”rađiềunàysaukhitiếnhànhđợtnghiêncứuvớimột

nhómngườiAnhtừngtrúngxổsốvớigiátrịgiảithưởngtừ2.000đến

250.000USD.Kếtquảlàmứcđộhàilòngvềcuộcsốngcủanhómngười

nàyđềutăngsovới2nămtrướckhihọtrúngsố.Vàmứcđộhàilòng

càngtăngmạnhởnhữngngườitrúnggiảicàngcao.

Tuynhiên,DanielKahneman,chủnhângiảiNobelkinhtếnăm

2002,cùngcácđồngnghiệpcủamìnhởtrườngPrinceton,khơngđồng

tìnhvớinhữngkếtluậntrênđây.Theoơng,thậtlàhãohuyềnnếucho

rằngconngườitachỉphấnkhíchkhikiếmđượcnhiềutiền.Nhómcác

nhàkhoahọcnàytừngtiếnhànhnghiêncứucáchộgiađìnhvớimức

thunhậpkhácnhau,trongđóđềnghịtrảlờicâuhỏibạncóhạnhphúc

haykhơng.Kếtquảlàtỉlệtrảlời“có”ởnhữnggiađìnhcóthunhậptrên

90.000USDcaogấpđơisovớinhữnggiađìnhcóthunhậpdưới

20.000USD.Tuynhiên,nếusosánhgiữanhómgiađìnhcóthunhập

trên90.000USDvớinhómcóthunhậptừ50.000đếndưới90.000

USD,hầunhưkhơngcósựkhácbiệt.

NhómcácchungiatrườngPrincetonđãghilạicảmxúctrongmột

ngàycủatấtcảcácgiađìnhtrên.Kếtquảchothấymốiquanhệgiữathu

nhậpvàhạnhphúcgiađìnhrấtmờnhạt.

Tiềncókhiếnconngườitahạnhphúc?Khiconngườitahạnhphúc

sẽkiếmđượcnhiềutiềnhơn?Cómộtcáigìđómanglạicùngmộtlúccả

tiềnbạcvàhạnhphúc?Đếnnayvẫnchưacócâutrảlờithốngnhấtcho

nhữngcâuhỏinày.Vìvậycácnhànghiêncứukhunrằngmuốncó

mộtcuộcsốngấmêm,tốtnhấtnênchọnngườibạnđờitâmđầuýhợp,

hơnlàcốgắngbằngmọigiáđểlươngthángcủamìnhđượctănggấpđơi.



NapoleonHill(1883–1970):TácgiảnổitiếngngườiMỹvớiThinkand

GrowRich-cuốnsáchviếtvềkinhdoanhđượcđánhgiálàhaynhấtcủamọi

thờiđại.

NapoleonBonaparte(1769-1821)còngọilàNapoleonI-Vịhồngđếnổi

tiếngnướcPhápvàlànhàchỉhuyqnsựtàiba.

Tổngthốngthứ16vàlàmộttrongbốnvịtổngthốngvĩđạinhấttronglịchsử

nướcMỹ.ƠngcũnglàngườichủtrươngbãibỏchếđộnơlệởMỹ.

ĐịnhluậtMurphyxuấthiệnnăm1949,cónguồngốctừmộtthửnghiệmcủa

khơngqnMỹvềtácdụngcủaqtrìnhgiảmtốcnhanhđốivớicácphi

cơng.Trongcuộcthửnghiệm,ngườitìnhnguyệnngồitrongmộtxetrượt

tuyếtcógắnđộngcơphảnlựcvàđượcthắtchặtdâyantồn.Hệthốngđiện

cựcgắnkhítvàobộghếngồi,dođạiúyEdwardA.Murphythiếtkế,sẽghilại

phảnứngcủahọkhixedừngđộtngột.Tuynhiên,ngườitađãkhơngghiđược

mộtsốliệunàosaucuộcthửnghiệmtưởngchừngnhưkhơngcósaisót.Cuối

cùng,mọingườipháthiệnramộtđiệncựcbịmắcsai.Khiấy,Murphynói

rằng:“Nếucógìđócóthểtrụctrặc,thểnàocũngcóngườilàmchonóxảy

ra”.

WinstonChurchill(1874-1965)-VịthủtướnglừngdanhcủanướcAnhtrong

chiếntranhthếgiớithứII,cũnglàmộtchínhkháchlỗilạctrênchínhtrường

quốctế.Năm1953,ơngđượcgiảiNobelvănhọcchonhữngtácphẩmviếtvề

nướcAnhvàlịchsửthếgiới.Năm2002,đàiBBCđãbầuchọnơngvàodanh

sách100ngườiAnhvĩđạinhất(the100GreatestBritons).

SamWalton(1918-1992)-Ngườisánglậpmạnglướitrungtâmbáchhóađại

hạgiáWal-Mart,đượctạpchíForbesxếphạnglàngườigiàunhấtnướcMỹ

trongcácnăm1985-1988.SamWaltongiữchứcgiámđốcđiềuhànhkiêm

chủtịchcủaWal-Martchođếnnăm1988,sauđótrởthànhChủtịchHộiđồng

Quảntrịchođếnnhữngngàycuốiđời.

EdwardsDeming(1900-1993)-chađẻcủahọcthuyếtquảnlýchấtlượng.

Năm1960,ơnglàngườiMỹđầutiênnhậnHnchươngCaoqHạnghai

(SecondOrderoftheSacredTreasure)doThủtướngNhậtBảntraotặng.

AbrahamMaslow(1908-1970)–Nhàtâmlýhọc,tácgiảđãxâydựnglý

thuyếtvềnhucầucủaconngười,baogồm5cấpđộđượcxếptheothứtựtừ

thấpđếncao,baogồm:nhucầusinhlý(tồntại),nhucầuđượcantồn,nhu

cầuxãhội(uvàđượcu),nhucầuđượctơntrọng,nhucầutựhồnthiện

bảnthân.

(1)TrongthầnthoạiHyLạp,Pygmalionlàmộtnhàđiêukhắctàiba.Cólần,

Pygmalionchọnmộtviênđálớnđểtạctượngmộtngườicongái.Khilàm

xong,ơngthấybứctượngcủamìnhqđẹpnênđemlòngsaymê.Pygmalion

đãcầuxinnữthầnAphrodite(Venus)chotượngđábiếnthànhngườithật.Nữ

thầnxúcđộngtrướclờicầuxinkhẩnthiếtấynênđãđồngý.Thếlà

Pygmalionlấybứctượngđãhóathànhngườilàmvợvàhaingườisốngvới

nhauhạnhphúctrọnđời.



BenFeldman(1912-1993)–Mộttrongnhữngnhânviênbánhàngxuấtsắc

vớidoanhthucaonhấtcủamọithờiđại.SuốtthờigianlàmviệcchoCơngty

NewYorkLifeInsurancetừnăm1942đến1993,ơngđãbánđược1,8tỷđơla

tiềnbảohiểm.Ngàynay,kỷlụcbánhàngcủaơngvẫnchưabịaiphávỡvới

100triệuđơlatrongmộtnămvà20triệuđơlamộtngày.Nhữngnămgần

cuốisựnghiệp,tổngsốtiềnhhồngơngđượchưởnghàngnămlà1triệuđơ

la.

CơngtylớncủaMỹchunsảnxuấtvàphânphốinhữngchươngtrìnhCD&

VCDvềnhữngvấnđềliênquanđếncuộcsống,giúpconngườikhaitháctối

đanănglựcbảnthânvàvươnđếnthànhcơng,hạnhphúc.

‘NguntắcPareto’đượcđặttheotênnhàkinhtếhọcngườiItalia,Vilfredo

Pareto(1848-1923).Năm1906,Paretoquansátthấy20%dânsốItalianắm

giữ80%tàisảncủanướcnày.Sauđó,ơngcũngnhậnthấyrằng20%sốcây

đậuphụngtrongvườnnhàơngđónggóptới80%lượngđậuơngthuhoạch

mỗinăm.Haisựkiệnnàykhiếnơngsuynghĩvàchorằngđâykhơngphảilà

sựtrùnglặpngẫunhiênmàgầnnhưlàmộtnguntắcvàơngđãápdụng

nguntắc80-20nàyvàorấtnhiềulĩnhvựcvàthấynhiềukếtquảtương

đồng.

2.Hiệnnay,nhiềutàiliệuvàsáchbáodịchthuậtngữ“brand”là“thươnghiệu”

tứcmộtdạngtắtcủacụmtừ“thươnghiệuthươngmại”.Tuynhiênchúngtơi

chorằngdịch“brand”là“thươnghiệu”sẽkhơngchínhxácvìkhơngchỉcó

cáccơngtyvàtậpđồncóbrandmàngaycảnhữngtổchứckhơnghềkinh

doanhhaycóhoạtđộngthươngmạinhưcáctổchứcphichínhphủ,philợi

nhuậnnhưtổchứcChữThậpĐỏ(RedCross)hayQuỹBảovệĐộngvật

Hoangdã(WWF)cũngcóbrandcủahọ.Hơnnữa,việcchuyểnngữnhưvậy

sẽgâynhiềunhầmlẫnvềmặttừgốcvớithuậtngữ“trademark”.Trongcuốn

sáchnày,cũngnhưtấtcảcáccuốnsáchvềtiếpthịvàxâydựngthươnghiệu

củacùngnhómdịchvàhiệuđínhcủaCơngtySáchAlpha,thuậtngữ“brand”

sẽđượcchuyểnngữthành“thươnghiệu”và“trademark”sẽđượcgọilà

“thươnghiệuđăngký”.

1.Kháchquen:regularmarket/regularcustomers.Kháiniệmmarkettrong

marketingcònđểchỉtậpthểcáckháchhàngcómộtsốđặcđiểmchungnào

đó.

1.ThuyềntrưởngAhab:nhânvậtchínhtrongphimMobyDickdựatrêntiểu

thuyếtcùngtêncủaHermanMelville.Đólàmộtngườiđãcốgắnggiếtchết

concávoiMobyDickròngrãnhiềunămkểtừkhibịmấtmộtchântrong

cuộcchiếnvớinó.Ahabđãkhiếncácthủythủđồnvàcontàucủamìnhlâm

nguytrongcuộcchiếnđấuđểgiếtconcávoi.

2.Whiteelephant:(voitrắng)thànhngữchỉvậtcồngkềnhđắttiềnmàkhơng

cóíchgìlắm.

3.AllyMcBeal:tênmộtsêriphimtruyềnhìnhnổitiếngcủaMỹ,cũnglàtên

nhânvậtchính.



1.Đâylàmộtphépchơichữ.LogobiểutượngcủaNhữngtrangvànglàhình

mấyngóntaydichuyển.

2.DailyBugle:mộttờbáogiảtưởngcủathànhphốNewYork,làphầnkhơng

thểthiếucủaMarvelUniverse(nhữngtậptruyệntranhgiảtưởngdocơngty

MarvelComicsxuấtbản).Nổitiếngnhấttrongsốcáctruyệntranhcủacơng

tynàylàNgườiNhện.

3.LuậtcủaMoore(Moore’sLaw):Vàonhữngnăm90,sốlượngcácbóng

bándẫntrêncácconchipvixửlýcứ18thánglạitănggấpđơi.Trướcđóđã

cómộtnhàtiênphongvềbándẫnngườiMỹtênlàGordonMooređãdựbáo

trướcvềviệcnày.Năm1965,Mooređãdựđốnrằngsốlượngcácbóngbán

dẫntrênmộtconchipvitínhmỗinămsẽtănggấpđơi.Dựđốnnàyđượcgọi

làLuậtcủaMoore.Đếncuốithậpkỷ90cácchipvixửlýđãgồmnhiềutriệu

bóngbándẫn,chuyểnđược64bitdữliệumỗilầnvàthựchiệnhàngtỷlệnh

mỗigiây.

1.CóthểthấyQuyluậtphườnghộitạiViệtNamtừxưavớiHàNội36Phố

phường-mỗiphốbnbánmộtloạimặthàngvàmặthàngđótrởthànhtên

củaphố:HàngBạc,HàngTrống,HàngĐường,HàngHòm…Luậtbncó

hộibáncóphườngđếnnayxemravẫnđúngdùloạihànghóađượcbán

khơngthểhiệnởtênphốnữa.ỞHàNộingàynaycóphốHàngĐào,Hàng

Ngangbánquầnáo;HàngĐườngbánơmai,bánhkẹo;HàngMãbánđồ

hàngmã;CầuGỗbánđồtrangsứcmỹký;HàngBạcbánvàngbạc;Trần

NhânTơngbánquầnáobò;CátLinhbánvậtliệuxâydựng;LýNamĐếbán

phụkiệntinhọc…

3.YahoođangphảinhườngbướcchoGoogle.Lầnđầutiênxuấthiệntrong

Danhsách100thươnghiệumạnhnhấtthếgiớinăm2005củaInterbrand,giá

trịthươnghiệucủaGoogleđãlà8,461tỷđơ-la,đứngthứ38trongdanhsách,

trongkhigiátrịthươnghiệucủaYahoo!,dùlàchiếnbinhlâunăm,chỉlà

5,256tỷđơ-la,đứngcáchGoogle20bậcxếpthứ58trongtổngsắp(mặcdù

giátrịthươnghiệuđãtănglên16%sovớinăm2004).

1.ForresterResearch:ĐượcGeorgeF.Colonysánglậpvàonăm1983,

ForresterResearchlàmộtcơngtyđộclậpnghiêncứuthịtrườngvàcơng

nghệ.Cơngtynàycũngcungcấpcácdịchvụtưvấntiêntiếnvàcótínhứng

dụngcaovềcácảnhhưởngcủacơngnghệtớidoanhnghiệpvàngườitiêu

dùng.Tronghơn22nămnay,Forresterđãlàmộtnhàtưvấnđángtincậy,một

nhàchiếnlượchàngđầu,thơngquacácchươngtrìnhnghiêncứu,tưvấn,sự

kiệnvàđiềuhànhđồngđẳng(peer-to-peer),hãngđãgiúpcáckháchhàngtrên

khắpthếgiớiđạtđượcvịtrídẫnđầutrongcácthịtrườngcủahọ.Forrestercó

trụsởchínhtạiMỹ.Đếntháng6năm2005,tổngsốnhânviêncủacơngtyđã

làhơn640ngườivàtổngsốcáccơngtykháchhànglàhơn1.900.Trongbảy

nămliêntiếp,cơngtycũngnằmtrongtop75trongdanhsách200cơngtynhỏ

thànhcơngnhấtdotạpchíForbesbầuchọn.

2.Địachỉcủatạpchítrựctuyếnnày:www.slate.com



4.Đâylàmộtcáchchơichữ,“bullish”cónghĩalàmtănggiácổphiếu,bull

(tứcconbòtót)cònlàlogocủahãngMerrillLynch.

1.Colangunlàtênmộtloạicâynhiệtđới,gốcchâuPhi,cóchứachấtcàphê-in(caffeine),nayđượctrồngnhiềuởchâuMỹnhiệtđới.Nótrởthành

hươngliệutrongthứnướcgiảikhátmàusẫmđượccacbơnáthóa,màngười

phátminhraloạinướcgiảikhátnàylàTiếnsỹJohnPemberton(sinhngày8

tháng5năm1886,tạiAtlanta).CáitênCoca-Cola(gọitắtlàCoke)làdo

ngườicộngsựFrankRobinsonđặtcho.Sauđó,doanhnghiệpnàyđượcbán

choAsaCandlernăm1888,vànhàmáysảnxuấtCoca-Colađầutiênđược

thànhlậpnăm1895tạiDallas,Texas.

1.LuậtGresham(Gresham’slaw):GiảthuyếtcủanhàtàichínhngườiAnhSir

ThomasGresham(1519-1579)chorằng:“Badmoneydrivesgoodmoneyout

ofcirculation”.(Tiềnxấuhấtcẳngtiềntốtkhỏivòngquaylưuthơngtiềntệ).

Theođó,khicáckimloạivớigiátrịkhácnhaucùngcósứcmạnhnhưtiềntệ

(legaltender)thìthứkimloạirẻhơnsẽtrởthànhphươngtiệnlưuhànhvàthứ

kiabịchơngiấu,tíchtrữ,hayxuấtkhẩu.Ởđâytácgiảsosánhtrong

marketing,nếutheođúnggiảthuyếtcủaGresham,cácthươnghiệunhánhsẽ

hấtcẳngthươnghiệuchính(tứcthươnghiệugốc)khỏithịtrường.

2.TheoKotlertrong“Cácquyluậtmarketing”,cóhaimơhìnhmarketing

quantrọnglà:từtrongrangồi(inside-out)vàtừngồivàotrong(outside-in).

Theoquanđiểminside-outthìquytrìnhmarketingsẽlà:nhàmáycácsản

phẩmhiệncóbánhàngvàxúctiếnbánhànglợinhuậnthơngquadoanhsố.

Theoquanđiểmoutside-in:thịtrườngnhucầucủakháchhàngmarketingtích

hợplợinhuậnthơngquasựthỏamãncủakháchhàng

1.Biểutượngcóthểmangnhiềuýnghĩathúvị.Vídụlogocủacơngtymáy

tínhApplegồmbiểutượngtráitáobịcắnmộtmiếngvàhàngchữApple.

KháchhàngtinhýsẽliêntưởngđếnquảtáoAdam(Adam’sApple)trong

KinhThánh.ĐólàquảtrítuệmàThượngĐếcấmAdamvàEvaăn.Dođónó

trởthànhtráicấm.VàkhẩuhiệumàApplekèmtheolà:“Takeabite!”(Hãy

cắnmộtmiếngđi!).NghĩalàhãymuamáytínhApple.Nhưthếcũnglàăn

đượcquảtrítuệđểkhơnngoansángsuốt.HoặcnhưlogocủaAlphaBooks,

cơngtythựchiệncuốnsáchnày,cóhìnhmẫutựAlphatrongchữHyLạp.Là

tênchữcáiđầutiêntrongbảngchữcáiHyLạp,Alphacòncónghĩalàngun

bản,làsựkhởiđầu.Alphacũnglàtênngơisaosángnhấttrongmộtchòmsao

trêndảiThiênHàcủaVũTrụ.ĐócũngchínhlàhìnhảnhvềAlphaBooksmà

cơngtymongmuốnxâydựngtrongsuynghĩcủabạnđọc.

1.Greenpeace,HealthyChoice,vàSnackWell’s:theothứtựlàtổchứcHòa

bìnhXanh(tổchứcphichínhphủđượcthànhlậpvớimụctiêubảovệmơi

trường),HealthyChoice(thươnghiệuthựcphẩmđơnglạnhvàđượcgiữlạnh

docơngtyConAgraFoodsInc.sởhữu).TheolịchsửcủacơngtyConAgra,

thươnghiệunàyrađờisaukhiCEOcủaConAgralàCharles“Mike”Harper

bịmộtcơnđautimnăm1985.Bịbuộcphảithayđổichếđộănuống,ơngđã



đưaraýtưởngvềmộtdòngsảnphẩmđơnglạnhtốthơnchosứckhỏe.

ConAgrahiệnđangbánnhiềumónăndướithươnghiệuHealthyChoice,

trongđócócácbữatrưađượcgiữlạnh,cácmónănphụ,thịtđơnglạnhbán

theolát,súpđónghộp,kem,bánhmỳ,nướcsốtmỳÝvàcảbắprăngbơ.

SnackWell’slàthươnghiệuđồănnhẹcủaKraftFoodInc,mộtcơngtythực

phẩmcủaMỹ.

2.GoldenArches:biểutượngchiếccổngvàngnàylàbiểutượngnổitiếngcủa

McDonald’s,mộtcơngtysởhữuchuỗinhàhàngbánđồănnhanhcótrụsởtại

Chicago(Mỹ).Cơngtyrađờinăm1953,vàkhiđóDickvàMacMcDonaldhainhàsánglập,đãbắtđầunhượngquyềnsửdụngthươnghiệucủacơngty

họ.Biểutượngcóhìnhhaichiếccổngvòmởhaibênhìnhảnhmộtquầybán

bánhhamburgerlưuđộng.Khiđượcnhìntừmộtgócđộnàođó,biểutượng

nàykhiếnngườitaliêntưởngđếnchữcáiM,vàđãđượcbiếnthểthànhlogo

củacơngty.MặcdùtrênthựctếMcDonald’sđãbỏhìnhảnhcáccổngvòm

nàykhỏicácnhàhàngcủamìnhtừnhữngnăm60củathếkỷ20,Golden

Archesvẫncòntồntạitronglogocơngtyvàthườngđượcsửdụngnhưmột

thuậtngữphổbiếnđểnóiđếncơngtyMcDonald’s.Cáitênnàycònđượchiểu

rộnghơnnhưlàmộtdấuhiệucủachủnghĩatưbảnhaysựtồncầuhóavì

cơngtyMcDonald’slàmộttrongnhữngtậpđồnnổibậtnhấtcủaMỹđãcó

khảnăngthựchiệntồncầuhóatrongtầmtay(ngồiCoca-ColavàNike).

3.Bánhhamburger:làmộtloạibánhmìtrònđượcbổđơikẹpthịtvàrau,cà

chua…TênbánhnàycóxuấtxứtừĐức.

4.M&M:thươnghiệukẹoviênsơcơlasữacủaMỹdocơngtyMarssảnxuất.

M&M’sđượctạoranăm1940saukhiForrestMars(Cha)nhìnthấycácqn

nhânTâyBanNhaăncácthanhkẹosơcơlacómộtlớpđườngphủngồi

trongthờikỳNộichiếnTâyBanNha.M&M’slàtênviếttắt(vàsaunàytrở

thànhtênchínhthức)củacụmtừ“Mars&Murrie”(đốitáckinhdoanhcủa

MarslàBruceMurrie).M&M’sngaylậptứctrởthànhmộthiệntượngvìvào

thờiđiểmđó,khơngcóthiếtbịđiềuhòanhiệtđộtrongcáccửahàng,nhàởvà

cácthanhkẹosơcơlarấtdễbịchảy,tuynhiênkẹoM&M’scólớpđườngbọc

ngồinênkhơngbịchảy.SơcơlaviênM&M’sđượclàmvớisáumàu:đỏ,

cam,vàng,xanhlácây,nâuvàtím.

5.Macy’s:thươnghiệuMacy’slàtênmộtchuỗicáccửahàngbáchhóacủa

Mỹ,trongđócócửahàngởthànhphốNewYorktựgọimìnhlàcửahànglớn

nhấtthếgiới.Macy’slàmơtphầncủaFederatedDepartmentStores.Macy’s

đượcRowlandHusseyMacythànhlậpnăm1851ởHaverhill,bang

Massachusetts(Mỹ).

6.Caterpillar:tậpđồnsảnxuấtcácthiếtbịxâydựng,lâmnghiệp,cácđộng

cơtốcđộvừavàcáccơngcụtàichínhliênquancủaMỹ.

7.UnitedParcelService:cơngtygiaonhậnbưuphẩmlớnnhấtthếgiới,mỗi

ngàycơngtynàygiaonhậnhơn14triệubưuphẩmđếnhơn200nướctrênthế

giới.Gầnđâyhọđãmởrộnglĩnhvựchoạtđộngrahậucầnvàcáclĩnhvực



liênquanđếnvậntải.TrụsởcơngtyđóngtạiAtlanta,bangGeorgia(Mỹ).

UPSnổitiếngvớicácxetảimàunâucủahọ(dođótênlóngcủacơngtynày

là“BigBrown”).MàunâuUPSsửdụngtrêncácphươngtiệnvậntảivàđồng

phụccủahọđượcgọilàmàunâuPullman,đặttheotêncủanhữngtoangủ

trêntàudoGeorgePullmantạoracómàunâu.UPScũngcóhãnghàngkhơng

riêngcủahọ.ĐốithủchínhcủaUPSlàUnitedStatesPostalService(USPS),

FedEx,vàDHL.

8.BigBlue:tênlóngcủaIBM(cónghĩalàCơngtyMàuxanhKhổnglồ)vì

logocủacơngtynàycómàuxanh.Chođếnnhữngnăm90củathếkỷ20,

nhânviêncủaIBMvẫnmặcđồngphụcvétxanhlơ,sơmitrắngvàcàvạtsẫm

màu.

1.“War”trongtiếngĐứckhơngcónghĩagìngoạitrừlàdạngqkhứcủa

độngtừsein(tứcđộngtừ“tobe”trongtiếngAnh).Nhưngđốivớingườisử

dụngtiếngAnh,nógợiraýnghĩachiếntranh(war).Cólẽđólàmộtlýdo

khiếnngườitakhơngmặnmàvớithươnghiệunày.

2.Perdue:mộttrongnhữngthươnghiệuđượctincậyvàđượcnhậnbiếtrộng

rãinhấtcủaMỹthuộcsởhữucủaPerdueFarms,mộtcơngtaythựcphẩmvà

nơngsảnhàngđầuthếgiớivớidoanhsốvềgiacầmlớnthứbatrongngành.

Thànhlậpnăm1920,cơngtynàycungcấpcácsảnphẩmvàdịchvụvềthực

phẩmtớihơn40quốcgiatrênthếgiớivớihơn20.000cơngtythànhviênvà

làđốitáccủa7.500trangtrạigiađình.

1.Delicatessen:cửahàngbáncácmónănsẵn–còngọilàdeli.

2.Submarinesandwich:bánhmìổdài,bổdọc,nhồinhânthịt,xalát,pho

mát…ổbánhdàigiốngnhưchiếctàungầm.

3.Totalqualitymanagement:chủtrươngchútrọngchấtlượngsảnphẩm,bao

gồmcácchiếnlượcnhằmcảithiệnchấtlượngliêntục

4.TomMonaghan,MichaelvàMarianIlitch,vàJohnSchnatter:Nhữngngười

sánglậpDomino’sPizza,LittleCaesarsvàPapaJohn’s.

1.RushLimbaugh:RushHudsonLimbaughIII(sinhngày12tháng1năm

1951ởMũiGirardeau,Missouri),làmộtngườikhánổitiếngtronggiớigiải

tríMỹvàlàngườidẫnmộtchươngtrìnhtròchuyệntrênradiođượcưa

chuộngởMỹ.Làmộtnhàbìnhluậncóquanđiểmbảothủ,ơngthườngbình

luậnvềchínhtrịvàcácsựkiệnđươngthờitrongchươngtrìnhcủamình,

chươngtrìnhTheRushLimbaughShow.Hơn15nămqua,RushLimbaugh

đãlàngườidẫnchươngtrìnhtròchuyệntrênradiođượcnhiềungườinghe

nhấtởMỹvàthếgiới,vàsốthínhgiảcủaơngtheoướctínhđãlênđến

khoảng20triệumỗituần,caothứnhìthếgiớichỉsausốthínhgiảcủachương

trìnhPaulHarvey.

2.LauraSchlessinger:LauraSchlessinger(sinhngày16tháng1năm1947)là

mộtnhàbìnhluậnđạođứcvàvănhóaMỹ,đượcbiếtđếnvớitưcáchlàngười

dẫnchươngtrìnhtròchuyệntrựctiếpvớithínhgiảtrênsóngradioBácsỹ

Laura.Chươngtrìnhnàyđượcphátsóngtrênkhắpcảnướcvàkéodàiba



tiếngmỗingàyvàocuốituần.Schlessingerlàmộtnhàphêbìnhnóithẳngthắn

vềnhữnggìqthịnhhànhtrongnềnvănhóađươngđạiMỹ.Đólà:tìnhdục

ngồihơnnhân,sốngchungtrướckhicưới,nhữngngườicha/mẹđộcthân,

cácbàmẹđilàm,hơnnhânqsớm,việcchamẹqnngchiềuconcái,

cáichếtêmáichonhữngngườimắcbệnhnany,lidịdùkhơngaicólỗivà

hơnnhânđồngtính…Chươngtrìnhcủabàthườngtậptrungvàonhữngđoạn

bìnhluậnngắnvềnhữngvấnđềtrênvàcácchủđềxãhộivàchínhtrịkhác

saunhữngcâutrảlờitrựctiếp,thẳngthắnvàhợplýrấtđặctrưngcủabàcho

nhữngcâuhỏidothínhgiảgọiđếnhoặcnhữngkhúcmắcđạođứckhác.Bà

cũnglàtácgiảcủanhiềucuốnsáchkỹnăngsống,trongđónổitiếnglàcuốn

MườiđiềuNgungốcPhụnữlàmđểXáotrộnCuộcsốngcủaHọvànhiều

cuốnsáchvềtơngiáo.Sáchcủabàvừađượcưachuộnglạivừagâynhiều

tranhcãi.Tuynhiên,chươngtrìnhtruyềnhìnhBácsỹLaurađãkhơngthành

cơngvàđãbịhủy.

3.HowardStern:HowardAllanStern(sinhngày1tháng12năm1954ở

Roosevelt,LongIsland,NewYork)làmộtnhânvậtnổitiếngtronggiới

truyềnthanhMỹ.“VịVuacủatấtcảcácphươngtiệntruyềnthơng”tựphong

nàyđãđượcgánchomộtcáitênlóngvìsựhàihướcvềtìnhdụcvàchủngtộc

khásàmsỡvàgâynhiềutranhcãicủamình.Ơngcũnglànhânvậttrênradio

đượctrảthùlaohậuhĩnhnhấtởMỹvàlàngườinổidanhvàgiỏinhấttrong

lịchsửtruyềnthanh.Cácchươngtrìnhtruyềnhìnhphátsóngtrênmạnglưới

quốcgiaMỹcóchươngtrìnhHowardSternShow(từnăm1990-2005trên

kênhE!)vàchươngtrìnhHowardSternRadioShow(1998-2001trênCBS).

4.A&E:MạnglướitruyềnhìnhA&ENetworklàmộtmạnglướitruyềnhình

cápvàvệtinhcótrụsởtạiNewYork,Mỹ.Mạnglướitruyềnhìnhnày,vớicác

chươngtrìnhchủyếuvềsinhhọc,phimtàiliệuvàcácsêriphimtruyềnhình,

đãmởrộngrathêmcácchươngtrìnhtruyềnhìnhkhácvàcólượngkhángiả

đếnhơn85triệuhộgiađinhtạiMỹ.A&ElàliêndoanhgiữaHearst

Corporationvớitỷlệvốn37,5%,ABC,Inc.(Disneysởhữu),37,5%;vàNBC

Universal,25%.

5.QVC:làmộttậpđồnđaquốcgiacótrụsởtạiWestChester,Pennsylvania,

Mỹ,chunvềcácchươngtrìnhmuasắmtrêntruyềnhìnhtạigia.DoJosepth

Segelsánglậpnăm1986,QVCphátsóngởbốnquốcgiachínhtới141triệu

ngườitiêudùng.Têntậpđồnlàviếttắtcủacụmtừ“Quality,Value,

Convenience”(Chấtlượng,Giátrị,Sựtiệnlợi)-baýchínhtrongtầmnhìn

củangườisánglậpvềcơngty.

6.Showtime:làmộtthươnghiệutruyềnhìnhthbaodomộtsốkênhtruyền

hìnhvàhệthốngtruyềnhìnhsửdụngtrênkhắpthếgiới,nhưngchủyếuđề

cậpđếnmộtnhómcáckênhtruyềnhìnhtạiMỹ.

7.Nickelodeon:(gọitắtlàNick)làmộtmạnglướitruyềnhìnhcápdànhcho

trẻem.NơicómạnglướitruyềnhìnhNickelodeonđầutiênlàMỹ,tuynhiên

hiệnnaynhiềunướckháccũngđãpháttriểnmạnglướinày:Nhật,Úc,và



Anh.

1.Citicorp:TậpđồncótiềnthânlàCitibank(thànhlậpnăm1812vớitênban

đầulàCityBankcủathànhphốNewYork).Năm1894,ngânhàngnàytrở

thànhngânhànglớnnhấtnướcMỹ.Năm1902nódầnmởrộngphạmvihoạt

độngratồncầuvàtrởthànhngânhànglớnđầutiêncủaMỹcómộtvăn

phòngởnướcngồi.Đếnnăm1930Citibanktrởthànhngânhànglớnnhấtthế

giớivới100chinhánhở23nước,chưakểnướcMỹ.Ngânhàngnàyđổitên

thànhTheFirstNationalCityBankofNewYorkvàonăm1955,sauđólạiđổi

thànhFirstNationalCityBankvàonăm1962,vàthànhCitibanknăm1976.

Vàonăm1981,CitibankđãmởthêmmộtcơngtyconởSouthDakotađểtận

dụngnhữngưuthếdocácluậtmớiđemlại,theođómứclãisuấttốiđađối

vớicáckhoảnvaylà25%(lúcđólàcaonhấtnướcMỹ).Citibanklàmộttrong

nhữngngânhàngđầutiêncủaMỹgiớithiệumáyrúttiềntựđộngvàonhững

năm70củathếký20đểgiảmsốlượngnhânviêngiaodịchvàgiúpkhách

hàngcóthểtiếpcậncáctàikhoảncủamình24/24.Citibankhiệnlàchinhánh

dịchvụngânhàngchocơngtyvàcánhâncủatậpđồndịchvụtàichính

khổnglồCitigroup,tậpđồnlớnnhấtthếgiớitrongngànhnày.Ngồicác

giaodịchngânhàngthơngthường,Citibankcũngcócácsảnphẩmđầutư,

bảohiểmvàthẻtíndụng.Cácdịchvụtrựctuyếncủahọlàmộttrongnhững

dịchvụthànhcơngnhấttrongngànhngânhàngvớikhoảng15triệungườisử

dụng.

1.NursingHomeforDyingBrands:cólẽđâylàtênlóngdànhchocáccơng

tydịchvụchunvềtáiđịnhvịthươnghiệu.

2.Kraft:thươnghiệutậpđồnKraftFoods:Kraftcótrụsởchínhtại

Glenview,CookCounty,bangIllinois,Mỹ.TạiMỹ,tậpđồnnàynổitiếng

vớicácsảnphẩmphomát,nhấtlàthươnghiệuKraftMacaronivàphomát

KraftDinner.Cácthươnghiệukhácxuấthiệntạinhiềuthịtrườngtrênthếgiới

nhưDairylea(ởAnh),Jacobs(càphê),Suchard,Baker’s,Toblerone,Daim,

sữaMilka,MiracleWhip,Philadelphia,Vegemite,Velveeta,OscarMayer,

móntrángmiệngJell-OGelatin,Planters,bộtngũcốcPostCereals,thạch

Knox,StoveTop,Kool-Aid,vàCapriSun(chỉcóởBắcMỹ).ỞĐức,tập

đồnnàynổitiếngvớiMiracoli,mộtsảnphẩmmỳÝănliềnđượcpháttriển

từnhữngnăm60,cũngnhưKaffeeHag.Digiorno,mộtloạibánhpizzađể

lạnh(còncótênkháclàDelissioởCanada).

1.Quảngcáo(advertising)vàquảngbá(publicity)giốngnhauởchỗchúng

đềulànhữngthơngtintuntruyềnvềmộtcơngtyvàsảnphẩmcủacơngty;

điểmkhácnhaulà:thơngtinquảngcáodochínhcơngtybỏtiềnthmột

diệntíchtrênbáo/tạpchíhaymộtthờilượngphátsóngtrêntivi/radio,còn

thơngtinquảngbádocáccơquantruyềnthơngđạichúngđưatinmộtcách

tíchcựcvềcơngtyvàsảnphẩmnhưmộtdạngthơngtinthơngthường.Trên

lýthuyếtcơngtyđókhơngphảitrảkhoảnchiphínàocả.Tâmlýngườitiêu

dùngthườngchorằngquảngbáđángtincậyhơnquảngcáo.



2.D’Arcy,MasiusBenton&Bowles:CơngtyquảngcáocủaMỹ.

4.Groupwarelàphầnmềmmàmộtnhómngườisửdụngchungvớinhautrên

hệthốngmạngnộibộvàmạngInternet.Nóhoạtđộngtrênnguntắcsử

dụngmạngmáytínhđểgiúpcácngườidùngnângcaohiệuquảcácsảnphẩm

củahọbằngcáchcộngtácvàchiasẻthơngtin.Thưđiệntửlàmộthìnhthức

củagroupware.Nóchophépcácngườidùngliênlạcvớicácngườidùng

khác,hợptáchoạtđộng,vàchiasẻcácthơngtinmộtcáchdễdàng.Thưđiện

tửlàhệthốngnềntảngvàhệthốngtruyềntảidữliệucủanhiềutrìnhứng

dụnggroupware.ỨngdụnggroupwaregầnđâynhấtlàWikipedia–Bách

khoatồnthưmở.

4.GiátrịthươnghiệucủaCoca-Colanăm2005theođánhgiácủahãng

Interbrand:67,525tỷđơ-la.Xinxemthêmchúdẫnsố12.

1.Trongnhiềunămtrởlạiđây,mỗinămInterbrandđưaramộtdanhsách100

thươnghiệuhàngđầuthếgiới.Theodanhsáchmớinhấtcủanăm2005thì

Coca-Colavẫngiữvữngvịtrísố1(bốnnămliêntiếp)vớigiátrịthươnghiệu

là67,525tỷđơ-la.Thươnghiệuđứngthứ100trongdanhsáchnàylà

Heinekenvớigiátrịthươnghiệulà2,35tỷđơ-la.

2.Stockoption:Quyềnưuđãimuacổphiếu.Đâyđượccoinhưmộttrongsố

nhữngđãingộđặcbiệtdànhchocácnhânviên(phổbiếnởcấpquảntrị).

Hiệnnaytrongđàmphánvềcáclợiíchvềlươngbổngcủanhânviên,stock

optionđượccoinhưmộtmục,ngồilươngcơbản,thưởng,nhữngchuyến

nghỉdưỡngdocơngtytổchức,bảohiểm…

3.TheoDanhsách100thươnghiệuhàngđầuthếgiớicủaInterbrandnăm

2005,giátrịthươnghiệuYahoo!là5,256tỷđơ-la,xếpthứ58.Giátrịcủa

AOLnăm2004là3,248tỷđơ-la,nhưngđếnnăm2005thươnghiệunàyđã

khơngcònchỗđứngtrongdanhsách100thươnghiệuhàngđầuthếgiớinữa.

5.SockPuppet:Thươnghiệumộtloạirốitất.Sockpuppetcũnglàtêngọicủa

loạiconrốinày,cáchchơirốinàycũngrấtđơngiản:chotayvàomộtchiếc

tất,vớicáccửđộngcủacácngóntay,nhấtlàngóncáivàngóntrỏ,chiếctấtsẽ

nhưcómắtmũimiệngvà“nói”thựcsựvớithuậtnóitiếngbụngcủangười

biểudiễn.Đơikhingườitacònrạchhẳnmộtđoạntấtđểlàmmiệngchocon

rối.Ngườibiểudiễnrốitấtthườnggiấumìnhsaumộtbụcvàchỉgiơtaylên

đểlộconrối.

6.Prince:casỹPrince(tênkhaisinhPrinceRogersNelsonsinhngày7tháng

6năm1958ởMinneapolis,Minnesota):casỹ,ngườiviếtbàihát,nhàsản

xuấtbăngđĩavànhạccơng(cóthểchơinhiềuloạinhạckhí)đượcuthích

vàcóảnhhưởng.Âmnhạccủaanhđãgópphầnpháttriểnthêmnhiềubiến

thểcủanhữngkiểunhạckhnmẫunhưfunk,pop,rock,R&B/soul,vàhip

hop,vàanhđượccoilà“LinhhồncủaMinneapolis”.Princeđổitênmình

thànhmộtdấuhiệukhơngthểđánhvầnđượcvàonăm1993,nhưngđãlấylại

cáitênPrincevàonăm2000.

1.Đâylàmứcgiáquảngcáotạithờiđiểmtácgiảviếtcuốnsáchnày.



1.ÝnóingườiđọchọccáchtạodựngthươnghiệucủamìnhtrênInternetkhi

đọccuốnsáchnày,chỉcầnbỏramộtsốtiềnmuasáchrấtkhiêmtốnsovới

khoảnphíphảitrảchonhàtưvấnxâydựngthươnghiệu.

1.MickeyD:TêngọilóngcủahãngMcDonald’s.

2.CreditSuisseFirstBoston:CreditSuisseFirstBoston(CSFB)làmộthãng

cungcấpcácdịchvụtàichínhvàđầutưngânhàng.Nólàmộtphầncủatập

đồnCreditSuissevàthựctếsẽđượcđổitênthànhCreditSuissevàotháng1

năm2006.Hãngnàyphụcvụchobanhómkháchhàngkhácnhau:cáckhách

hàngquantâmđếnđịnhchế,đầutưngânhàngvàquảnlýđầutư.Nhóm

kháchhàngđịnhchếsẽđượcnhữngbộphậnsaucủacơngtyphụcvụ:CSFB

HOLT,Equities,FixedIncome,LifeFinance,PrimeServices,vàResearch.

Nhómkháchhàngđầutưngânhàngsẽtiếpcậnvớicácbộphận:Mergers&

AcquisitionsEquityCapitalMarkets,DebtCapitalMarkets,Private

Placement,LeveragedFinance,IndustryExperience,vàRegionalPresence.

Nhómkháchhàngquảnlýđầutưsẽđượccácbộphậnsaucủatậpđồnchăm

sóc:AlternativeCapital,AssetManagement,CSFBVOLARIS,vàPrivate

Client.

3.YogiBerra:LawrencePeter“Yogi”Berra(sinhngày12tháng5năm1925)

làmộtcựuquảnlývàcầuthủchơivịtríbắtbóngtạiLiênđồnBóngchày

Mỹ,hầunhưtrongsuốtsựnghiệpcủamìnhchơichođộiNewYorkYankees.

AnhlàmộttrongbốncầuthủđạtdanhhiệuCầuthủGiátrịnhấtcủaLiên

đồnBóngchàyMỹbalần,vàlàmộttrongsáungườiquảnlýđã¬đưađội

bóngchàyMỹvàLiênđồnBóngchàyquốcgiaMỹđếnvớigiảithiđầuquốc

tếWorldSeries.Anhđượccoilàmộttrongnhữngcầuthủchơivịtríbắtbóng

giỏinhấttronglịchsử.Berracũngkhánổitiếngvớixuhướngdùngtừsai

nghĩamộtcáchbuồncườivàtáchrờingơnngữtiếngAnhđểtrêuchọcngười

khácmộtcáchdundáng.Chínhxuhướngnàycủaanhlànguồngốccủatừ

Yogiisms(chủnghĩaYogi).YogiđãđượctạpchíEconomistbầuchọndanh

hiệuNgườingốcThơngtháinhấttrong50nămquavàotháng1năm2005.

1.BMW=BavarianMotorWorks,cónghĩalànhàmáysảnxuấtơtơtạibang

Bavaria(miềnnamnướcĐức),ngungốctiếngĐứclàBayerische

Motorewerke.

2.Ýnóikhăntaybằngvảithơngthườngsaukhidùngxonglạiđượcchovào

túi,nhưvậykhơngvệsinh,khácgìchobệnhcảmvàotúi.Chonênhãydùng

khăngiấy,xonglàvứtđi.

3.NgườinàyđồngnhấtkhăngiấyvớiKleenexnênvẫngọiđólàcáiKleenex,

dùthựctếnóhiệuScott.Đólàkhimộtdanhtừriêngđượcsửdụngnhưmột

danhtừchung.

1.PhilipsNV:KoninklijkePhilipsElectronicsN.V.(RoyalPhilipsElectronics

N.V).(tứcCơngtyĐiệntửHồnggiaPhilips),thườngđượcgọilàPhilips,là

mộttrongnhữngcơngtyđiệntửlớnnhấtthếgiới.Doanhthunăm2004của

cơngtynàylà30,3tỷEurovàsốnhânviênlàhơn159.000ngườitrênhơn60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

MICHAEL G.RUBIN: KIẾM TIỀN KHÔNG ĐỢI TUỔI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×