Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Gii phỏp thit k.

II. Gii phỏp thit k.

Tải bản đầy đủ - 0trang

HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



- Phạm vi mặt đường nằm trong phần đường cũ (bê tông xi măng):

*./ Tận dụng lại mặt đường cũ.

- Phạm vi mặt đường nằm ngồi phần đường cũ: Khn đường được đào và thay vào

lớp đất đồi chọn lọc K  0,98 dày 30cm. Trước khi đắp lớp K  0,98 cần phải lu lên nền cũ

đạt K  0,95.

b) Đối với nền đắp:

- Đối với nền đắp nằm ngồi phạm vi mặt đường cũ thì trước khi đắp đất, nền đường

phải tiến hành bóc vét hữu cơ, đất phong hóa có khả năng giảm yếu về cường độ với chiều

dày bóc hữu cơ từ 0,3m đến 1,5m tùy theo địa chất của từng đoạn tuyến và đắp trả bằng

đất đồi chọn lọc K  0,95. Sau đó tiến hành đắp các lớp đất K  0,95, K  0,98 dày 30cm

và kết cấu mặt đường.

- Đánh cấp với bề rộng B=1m đối với những mái dốc tự nhiên >20%, mái taluy đào để

xử lý lu lèn lại nền đường.

- Tại những vị trí đắp cao H>=2m, nền đường gia cố mái taluy bằng bê tông M150 đá

2x4 dày 12cm, móng chân khay bằng bê tơng M150 đá 2x4 kích thước 40x100cm.

*/Ghi chú: Những đoạn đi trên nền là mặt đường đá dăm láng nhựa thì khn đường

mở rộng được tính từ mép mặt nhựa cắt vào trong là 20cm. Các đoạn đi trên nền là mặt

đường BTXM thì khn đường mở rộng tính từ mép đường.

6. Mặt đường.



Bảng thống kê mặt đường hiện hữu



Phân

đoạn



Lý trình



Chiều

dài (m)



Đoạn 1



Km0+26,0 - Km0 + 461,0



435,0



Đoạn 2



Km0 + 461,0 - Km0 + 530,91



69,91



Đoạn 3



Km0 + 530,91 – Km0+601,67



70,76



Đoạn 4



Km0+601,67 - Km0+743,11



141,44



Đoạn 5



Km0+743,11 – Km1+344,13



601,02



Đoạn 6



Km1+344,13 – Km1+833,00



488,87



Đoạn 7



Km1+833,00 - Km2+395,86



562,86



Đoạn 8



Km2+395,86 – Km2 + 620,27



224,41



Km2 + 620,27 – Km2 +

951,37

Km2 + 951,37 – Km3 +

Đoạn 10

017,81

Km3 + 017,81 – Km3 +

Đoạn 11

300,54

Km3 + 300,54 – Km3 +

Đoạn 12

490,70

Đoạn 9



Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



331,10



Chiều

rộng

(m)



Loại kết cấu mặt

đường hiện trạng



Đoạn BTXM mới đầu



Đoạn BTXM đang khai

5,5

thác

5,5

Đoạn đá dăm Láng nhựa

Đoạn BTXM đang khai

7,0

thác

5,5 – 7,0 Đoạn đá dăm Láng nhựa

Đoạn BTXM đang khai

7,0

thác

5,5

Đoạn đá dăm Láng nhựa

Đoạn BTXM mới đầu

7,0



Đoạn BTXM đang khai

7,0

thác

7,0



66,44



5,5



282,73



7,0



190,16



7,0



Đoạn đá dăm Láng nhựa

Đoạn BTXM đang khai

thác

Đoạn BTXM mới đầu



Trang 7



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



Km3 + 490,70 – Km4 +

906,17

Km4 + 906,17 – Km4 +

Đoạn 14

939,81

Đoạn 13



1415,47 5,5 – 7,0 Đoạn đá dăm Láng nhựa

33,64



9,0 – 13,0



Đoạn bê tông nhựa



Bảng thống kê kết cấu các đoạn mặt đường thiết kế mới

Lý trình



Chiều

dài (m)



Chiều

rộng

mặt

(m)



Đoạn 1



Km0+26,0 - Km0 + 420,04



435,0



11,0



Đoạn 2



Km0 + 420,04 - Km0 +

530,91



69,91



11,0



Đoạn 3



Km0 + 530,91 – Km0+601,67



70,76



11,0



Đoạn 4



Km0+601,67 - Km0+743,11



141,44



11,0



Đoạn 5



Km0+743,11 – Km1+344,13



601,02



11,0



Đoạn 6



Km1+344,13 – Km1+833,0



488,87



11,0



Đoạn 7



Km1+833,00 - Km2+395,86



562,86



11,0



Đoạn 8



Km2 + 395,86 – Km2 +

951,37



555,51



11,0



Đoạn 9



Km2 + 951,37 – Km3 +

017,81



66,44



11,0



Km3+017,81 – Km3+300,54



282,73



11,0



Km3 + 300,54 – Km3+490,70



190,17



11,0



Đoạn

12



Km3 + 490,70 – Km4 +

906,17



1415,47



11,0



Đoạn

13



Km4 + 906,17 – Km4 +

939,81



33,64



11,0



Phân

đoạn



Đoạn

10

Đoạn

11



Ghi chú

BTXM tận dụng, mở rộng

mặt đường

Bù vênh bê tông nhựa trên

mặt đường cũ

Mặt đường BTN trên lớp

bù vênh cấp phối đá dăm

Dmax25 dày TB 15cm

Bù vênh bê tông nhựa trên

mặt đường cũ

Mặt đường BTN trên lớp

bù vênh cấp phối đá dăm

Dmax25 dày TB 15cm

Bù vênh bê tông nhựa trên

mặt đường cũ

Mặt đường BTN trên lớp

bù vênh cấp phối đá dăm

Dmax25 dày TB 15cm

Đoạn BTXM tận dụng mở

rộng mặt đường

Mặt đường BTN trên lớp

bù vênh cấp phối đá dăm

Dmax25 dày TB 15cm

Bù vênh bê tông nhựa trên

mặt đường cũ

Đoạn BTXM tận dụng mở

rộng mặt đường

Mặt đường BTN trên lớp

bù vênh cấp phối đá dăm

Dmax25 dày TB 15cm

Đoạn bê tông nhựa



+ Giải pháp thiết kế kết cấu mặt đường mới tính từ trên xuống như sau:

 Phạm vi nằm trong mặt đường cũ đá dăm láng nhựa:

- Bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cm.

Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 8



HỒ SƠ DỰ THẦU



-



-



-



-



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CƠNG



Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2.

Bê tơng nhựa (BTNC 19) dày 7cm.

Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2.

Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm dày trung bình 15cm

Cày sọc mặt đường láng nhựa cũ (nhằm tạo liên kết giữa mặt đường cũ với móng

CPĐD mặt đường mới).

 Phạm vi ngoài mặt đường cũ đá dăm láng nhựa (phần mở rộng):

Bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cm.

Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2.

Bê tơng nhựa (BTNC 19) dày 7cm.

Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2.

Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm dày 15cm

Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax =37,5mm dày 35cm

Đào thay đất đồi đầm đạt K98 dày 30cm.

Nền đường cũ lu lèn hoặc nền đắp đầm chặt K95.

Độ dốc ngang mặt đường 2%.

 Phạm vi trong mặt đường cũ BTXM (đang khai thác):

 Đối với phạm vi mặt đường là bê tông xi măng đã đầu tư từ lâu hiện đang khai thác

thì giải pháp thiết kế kết cấu mặt đường như sau:

Bê tơng nhựa (BTNC 12,5) dày 5cm.

Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2.

Bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm.

Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2.

Bù vênh bê tơng nhựa (BTNR 25) dày trung bình 5cm.

Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2.

Thổi bụi mặt đường bê tông xi măng.

 Phạm vi ngồi mặt đường cũ bê tơng xi măng (phần mở rộng):

 Đối với phạm vi mặt đường là bê tơng xi măng mới được đầu tư thì tận dụng lại

mặt đường cũ, mở rộng hai bên tuyến đạt mặt cắt ngang Bn=12m.

 Giải pháp thiết kế tận dụng mở rộng mặt đường như sau:

Mặt đường gồm các tấm BTXM đá 1x2 M350 dày 22cm, kích thước trung bình

(5,0x2,0)m. Bố trí khe dọc trùng với mép đường cũ; khe co vng góc với khe dọc

cách nhau 5m, khe dãn cách nhau 50m.

Tải trọng trục tính tốn P = 10T (100kN). Mô đuyn đàn hồi yêu cầu: Eyc= 33000

daN/cm2. Kết cấu áo đường tính từ trên xuống như sau:

Bê tơng xi măng M350 đá 1x2 dày 22cm.

Giấy dầu phòng nước hai lớp.

Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm dày 15cm

Đào thay đất đồi đầm đạt K98 dày 30cm.

Nền đường cũ lu lèn hoặc nền đắp đầm chặt K95.

Độ dốc ngang mặt đường 2%.

Khoan mặt đường BTXM hiện hữu cấy thép khe dọc

 Phạm vi mặt đường tại các vị trí chuyển tiếp kết cấu:



Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 9



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CƠNG



- Kết cấu bố trí đoạn chuyển tiếp hoàn toàn tuân thủ theo quyết định số 3230/QĐBGTVT ngày 14/12/2012 ban hành quy định tạm thời về thiết kế mặt đường BTXM

thơng thường có khe nối trong xây dựng cơng trình giao thơng.

- Áo đường trong phạm vi chuyển tiếp kết cấu tính từ trên xuống như sau:

 Phạm vi nằm trong mặt đường cũ:

- Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ và thay lại bằng kết cấu như sau:

+ Bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cm.

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2.

+ Bê tơng nhựa (BTNC 19) dày 7cm.

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1kg/m2.

+ BTXM M350 đá 1x2 dày trung bình 22cm.

+ Giấy dầu phòng nước

+ Lu lèn nền đường đạt K98.

 Phạm vi nằm ngoài mặt đường cũ (phần mở rộng):

+ Bê tơng nhựa (BTNC 12,5) dày 5cm.

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2.

+ Bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm.

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1kg/m2.

+ BTXM M350 đá 1x2 dày trung bình 22cm.

+ Giấy dầu phòng nước

+ Cấp phối đá dăm loại , Dmax = 25mm dày 15cm.

+ Đất nền đường đầm chặt K98 dày 30cm

+ Nền đường cũ lu lèn hoặc nền đắp đầm chặt K95.

7. Bó vỉa .

c) Đối với đoạn tuyến nằm ngồi khu quy hoạch thị trấn Chợ Chùa:

- Bó vỉa loại thơng thường (cho xe lên) bằng bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chỗ.

- Phần lắp ghép dạng vát có kích thước: rộng 35cm; chiều cao phía vỉa hè 12cm, phía

mặt đường 3cm (đầu tư giai đoạn sau)

- Bó vỉa bằng bê tông M300 đá 1x2 rộng 50cm đổ tại chỗ trên lớp bê tơng lót M150 đá

1x2 dày 5cm.

- Độ dốc ngang bó vỉa bê tơng bằng 4% nhằm thu nước mặt đường về các hố thu thoát

nước.

d) Đối với đoạn tuyến nằm trong khu quy hoạch thị trấn Chợ Chùa :

- Bó vỉa loại thơng thường (cho xe lên) bằng bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chổ kết hợp

lắp ghép.

+ Phần lắp ghép dạng vát có kích thước: rộng 35cm; chiều cao phía vỉa hè 20cm, phía

mặt đường 8cm, dài 100cm (cho đoạn thẳng); 30-:-50cm (cho đoạn cong)

+ Móng bó vỉa bằng bê tơng M300 đá 1x2 rộng 60cm.

+ Độ dốc ngang bó vỉa bê tơng bằng 4% nhằm thu nước mặt đường về các hố thu thoát

nước.

*/ Chú ý: Ván khn thép phần bó vỉa lắp ghép cần phải gia công đáy ván khuôn là mặt

trên của bó vỉa.

8. Nút giao thơng.

Nút giao thơng được thiết kế đơn giản, các bán kính cong đảm bảo theo tiêu chuẩn

thiết kế đường ôtô (Phần nút giao): 22TCN 273 - 01 và đảm bảo theo quy hoạch.



Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 10



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CƠNG



9. Thốt nước ngang trên tuyến.

Gồm có hai loại :

+ Thiết kế mới.

+ Tận dụng và thiết kế nối mở rộng cống.

+ Tiêu chuẩn thiết kế: Quy trình 22TCN 18-79.

+ Thiết kế qui mô BTCT vĩnh cửu.

+ Tải trọng thiết kế H30 – XB80.

e) Cống tròn:

Trên tuyến có 02 cống tròn được thiết kế mới.

 Cống D100 thiết kế mới (lý trình: km0+539,43):

Hiện trạng cống :

+ Chiều dài cống L= 7 m

+ Khẩu độ cống D =1 m

+ Thân cống, tường đầu, tường cánh bằng BTXM..

Tuy nhiên trong quá trình khai thác cống bị bồi lấp và hư hỏng nặng nên đào bỏ thay bằng

cống mới D100.

+ Giải pháp thiết kế :

- Khổ cống được thiết kế bằng khổ nền đường.

- Đập bỏ tường đầu, tường cánh cống, ống cống cũ làm lại cống mới với kết cấu như

sau :

- Thân cống bao gồm nhiều dãy đốt cống với chiều dài các đốt là 2-:-3m. Cống tròn có

ống cống bằng BT ly tâm M300 đá 1x2.

- Mối nối giữa các đốt cống bằng bê tông M200 đá 1x2.

- Giữa các đốt cống tạo các khe hở rộng 1cm được chèn kín bằng bao tải tẩm nhựa

đường và jont cao su.

- Móng thân cống bằng bê tông M150 đá 2x4 dày 30cm trên đệm cát dày 10cm.

- Móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng bê tông M150 đá 2x4.

- Tường đầu, tường cánh,chân khay sân cống bằng bê tông M150 đá 2x4.

- Đệm móng tường đẩu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng cát dày 10cm.

- Hai bên taluy hạ lưu cống được gia cố bằng bê tông M150 đá 1x2 dày 15cm.

* Chú ý:

+ Các ống cống tròn dùng ống bê tông ly tâm được sản xuất trong nhà máy

 Cống D150 thiết kế mới (lý trình: km4+375,75):

+ Giải pháp thiết kế:

- Khổ cống được thiết kế bằng khổ nền đường.

- Thân cống bao gồm nhiều dãy đốt cống với chiều dài các đốt là 2-:-3m. Cống tròn có

ống cống bằng BT ly tâm M300 đá 1x2.

- Mối nối giữa các đốt cống bằng bê tông M200 đá 1x2.

- Giữa các đốt cống tạo các khe hở rộng 1cm được chèn kín bằng bao tải tẩm nhựa

đường và jont cao su.

- Móng thân cống bằng bê tơng M150 đá 2x4 dày 30cm trên đệm cát dày 10cm.

- Móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng bê tông M150 đá 2x4.

- Tường đầu, tường cánh,chân khay sân cống bằng bê tơng M150 đá 2x4.

- Đệm móng tường đẩu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng cát dày 10cm.

- Hai bên taluy hạ lưu cống được gia cố bằng bê tông M150 đá 1x2 dày 15cm.

Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 11



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



*/ Chú ý:

+ Các ống cống tròn dùng ống bê tơng ly tâm được sản xuất trong nhà máy.

f) Cống vuông:

 Cống vuông giữ ngun :

Hiện trạng cống :Trên tồn tuyến có 03 cống V75 vẫn còn tốt lần lượt tại các lý

trình: km0+641,82; km2+470,73; km2+757,94. Tuy nhiên, hiện nay các cống này đã

bị vùi lấp khơng có khả năng khai thác. Riêng cống V75 tại Km0+641.82 còn sử dụng,

nhưng vì đoạn này thiết kế hệ thống thoát nước mưa dọc hai bên tuyến nên cống

khơng còn phát huy tác dụng nữa.

 Cống vng thiết kế nối (lý trình: km3+762,66):

- Trên tuyến có 01 cống V75 và 01 cống V100 thiết kế nối. Hiện trạng cống như sau :

- Chiều dài cống hiện hữu L= 7,0 m

- Thân cống là các đốt cống L=1m lắp ghép

- Thân cống, tường đầu, tường cánh bằng BTXM còn sử dụng tốt.

- Giải pháp thiết kế nối cống :

- Khổ cống bằng khổ nền đường.

- Đập bỏ tường đầu, tường cánh cống cũ.

- Thân cống bao gồm một dãy đốt cống với chiều dày mỗi đốt L=1m. Cống vng có

ống cống bằng BTCT M250 đá 1x2.

- Móng thân cống bằng BT M150 đá 2x4 dày 30cm trên đệm cát dày 10cm.

- Tường đầu, tường cánh bằng bê tông M150 đá 2x4.

- Móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng bê tông M150 đá 2x4.

- Khớp nối cống bằng bê tông M250 đá 1x2 trên lớp đệm cát dày 10cm.

- Đệm cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt hai bên mang cống.

- Đệm móng bê tơng tường đẩu, tường cánh, chân khay bằng cát dày 10cm.

 Cống kỹ thuật V75 thiết kế mới (lý trình: km0+519,00):

+ Cống kỹ thuật qua đường dùng loại cống vuông KT(V75x75)cm bằng BTCT

M250 đá 1x2. Móng cống ống qua đường bằng bê tông M150 đá 2x4 trên lớp đệm cát

dày 10cm..

+ Thân móng hố thăm bằng bê tơng M200 đá 1x2 trên lớp bê tơng lót móng M100

đá 4x6 dày 10cm. Tấm đan đậy hố thăm bằng BTCT M250 đá 1x2 có kích thước

(140x140x10)cm, tạo lỗ cơng tác KT (70x70)cm.

+ Nắp đan đậy hố thăm bằng đan gang có kích thước 80x80cm. Phía trong thành hố

thu bố trí các bậc thang bằng thép ø16 lên xuống, khoảng cách giữa các bậc hố ga là 30cm,

bậc thang đầu tiên cách đỉnh hố ga là 50cm, số lượng bậc phụ thuộc vào chiều cao từng hố

ga.

g) Cống hộp:

- Trên tuyến có hai vị trí cống hộp được thiết kế mới. Hiện trạng hai vị trí này đều qua

kênh thủy lợi N8 và N10. Trong đó vị trí qua kênh N8 với hiện hữu là cầu bản xéo.

Qua quá trình khai thác thì cầu này cũng bị xuống cấp nghiêm trọng, Mặt khác qua

quá trình tính tốn thủy văn kết hợp với chiều rộng đáy kênh hiện trạng thì thiết kế

cống mới 1H(4,7x1,8)m là hợp lý.

- Tại vị trí cống qua kênh N10 thì hiện hữu là cống 1H(1,8x1,28)m. Tuy nhiên cống này

đã được xây dựng từ rất lâu, qua quá trình khai thác thì cống đã bị xuống cấp nghiêm

Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Gii phỏp thit k.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×