Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

282



kiểm toán năm 2001 và đợt 4, Hà Nội.

10. Bộ Tài chính (1997), Tình hình hoạt động và phát triển của các công ty

kiểm toán độc lập trong nền kinh tế quốc dân, Hà nội.

11. Phùng thò Đoan (2000), "Nội dung và tiến trình ban hành hệ thống chuẩn

mực kế toán, chuẩn mực kiểm toán Việt nam", Tài liệu sinh hoạt Câu

lạc bộ Kế toán trưởng lần 20, TP. Hồ Chí Minh.

12. Nguyễn Thiềng Đức (2001), " Bàn về cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

và tạo hàng hóa cho thò trường chứng khoán ", Tạp Chí Phát triển Kinh

tế, tháng 8.2001, TP. Hồ Chí Minh.

13. Quý Hào (2001), " Cổ phần hóa: quá nhiều vướng mắc", Thời báo Kinh tế

Việt nam, số 148, Hà nội.

14. Vũ Mộng Giao (1998), "Kết quả và nguyên nhân thành công của Dự án kế

toán và kiểm toán" , Tạp chí kế toán (13), trang 174-175.

15. Lê Khoa (2000), "Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước", Tạp chí Phát triển

kinh tế (111), TP Hồ Chí Minh.

16. Hải Lý (1997), "Kiểm toán ở Việt nam, làm rõ thực trạng hay thanh tra",

Thời báo kinh tế Sài gòn (13), trang 9.

17. Vũ Lục (2001), "Hướng tới kỷ nguyên mới", Tạp chí kế toán (28), trang 20.

18. Bùi văn Mai (1998), "Báo cáo phương án nghiên cứu ban hành và công bố

chuẩn mực kiểm toán Việt nam", Tài liệu Hội thảo về chuẩn mực kiểm

toán Việt nam, Bộ Tài chính, Hà nội.

19. Bùi văn Mai (1995), Tìm hiểu về kiểm toán độc lập ở Việt nam, Nhà xuất

bản Tài chính, Hà nội.



283



20. Bùi văn Mai (2001), "Báo cáo tổng kết mười năm hoạt động kiểm toán độc

lập 1991-2001 và đònh hướng phát triển đến năm 2010", Tài liệu Hội

nghò tổng kết mười năm hoạt động kiểm toán độc lập 1991-2001, Bộ Tài

chính, Hà nội.

21. Trần văn Tá (2001), Phát biểu khai mạc tại Hội nghò tổng kết mười năm

hoạt động kiểm toán độc lập 1991-2001, Tài liệu Hội nghò tổng kết

mười năm hoạt động kiểm toán độc lập 1991-2001, Bộ Tài chính, Hà

nội.

22. Đặng văn Thanh (1998), "Cần thống nhất cách thức nghiên cứu, xây dựng

và công bố chuẩn mực kiểm toán quốc gia tại Việt nam", Tài liệu Hội

thảo về chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, Hà nội.

23. Đặng văn Thanh (1997), "Nhận thức về chuẩn mực kiểm toán và khả năng

áp dụng chuẩn mực quốc tế về kiểm toán vào Việt Nam", Tài liệu Hội

thảo về chuẩn mực kiểm toán, Bộ tài chính - Dự án EUROTAPVIET,

Hà nội.



TÀI LIỆU TIẾNG ANH

24. ACCA (1993), Accountants' Guide, A Handbook of Standards and Statements

for Accountants, The Certified Accountants Educational Trust, London.

25. American Institute of Certified Public Accountants (1998), AICPA

Professional Standards, AICPA Inc., New York.

26. Arens, A.A., Loebbecke, J. K. (1997), Auditing: An Integrated Approach,



284



Prentice-Hall International Inc., New Jersey.



27. Australian Society of Certified Practising Accountants (1998) , ASCPA

Members' Handbook, Eurofield Information System, New South Wales .

28. Campbell, L. G. (1985), International Auditing, St. Martin's Press, New

York

29. Carmichael D.R., James L. Cr. (1999), "The Keeper of the Flame", The

CPA Journal.

30. Chinese Institute of Certified Public Accountants, Hong Kong Society of

Accountants (1998), China's Independent Auditing Standards, Hong

Kong.

31. Davidson,S., Anderson,G.D., "The Development of Accounting and

Auditing Standards, Journal Accountancy, March.

32. Gill G. S., Graham W.P. Cosserat (1996), Modern Auditing in Australia,

John Wiley & Sons, Brisbane.

33. Gottlieb M. (1999), "Accountancy in Poland's Market Economy", CPA

Journal.

34. Gough B. (1978), "Just how necessary are auditing standards?",

Accountancy Journal, July.

35. Haskins M. E., Ferris K. R., Selling T. I. (1996), International Financial

Reporting and Analysis, Irwin.

36. International Federation of Accountants (1996), IFAC Handbook, IFAC,

New York.



285



37. Kaplan, R.S., Atkinson, A.A., Advanced Management Accounting, PrenticeHall, Inc., New Jersey.



38. Liu K.C., Guo C.Z.W. (1996), Contemporary Accounting Issues in China, An

Analytical Approach, Prentice-Hall, Singapore.

39. Miller



European



Accounting



Guide



(1999)



"Hungary",



European



Accounting Guide, Harcourt Brace & Co., New York.

40. Miller European Accounting Guide (1999), "Russian Federation", European

Accounting Guide, Harcourt Brace & Co., New York.

41. Miller European Accounting Guide (1999), "The Czech Republic",

European Accounting Guide, Harcourt Brace & Co., New York.

42. Needles Jr,B.E., Pomeranz F. (1985), Comparative International Auditing

Standards, American Accounting Association.

43. Nobes



C., Parker R. (1995), Comparative International Accounting,



Prentice Hall.

44. Parker, R.H. (1992) , Dictionary of Accounting, McMilan.

45. Robert C., Weetman P., Gordon P. (1998), International Financial

Accounting: A Comparative Approach, Pitman Publising.

46. Roussey, R.S. (1999), "The Development of International Standards on

Auditing", CPA Journal, October, p. 16, 18.

47. Woolf, E. (1994), Auditing Today, Prentice-Hall International, London.

48. Xiao J.Z., Zhang Y., Xie Z. (2000), "The Making of Independent Auditing



286



Standards in China", Accounting Horizons, Vol. 14 (1), pp 69-89.



287



PHỤ LỤC

Phụ lục 1 : Các nghiên cứu thực nghiệm về ảnh hưởng của báo cáo kiểm

toán đến người sử dụng báo cáo tài chính

Tác giả



Năm



Người sử dụng



Kết quả



Estes, R. và Reimer, M.



1977



Ngân hàng



Không ảnh

hưởng



Estes, R. và Reimer, M.



1979



Nhà phân tích

tài chính



Có ảnh hưởng



Firth, M.



1978



Cổ đông Anh



Có ảnh hưởng



Ball, R.; Walker, R.G.và

Whittred, G.P.



1979



Cổ đông

Australia



Không ảnh

hưởng



Chow, C.W. và Rice S.J.



1982



Cổ đông Hoa

kỳ



Có ảnh hưởng



Nguồn dữ liệu: Campbell, Leslie G. , International Auditing, St. Martin's

Press, New York 1985, trang 16-19.



288



Phụ lục 2 : Quy mô và vai trò của thò trường chứng khoán trong nền kinh

tế một số quốc gia.



Quốc gia



Anh

Hoa kỳ *

Malaysia

Canada

Australia

Pháp

Nhật

Philippines

Đức

Hàn quốc



GDP

(tỷ USD)



1,387.5

8,510.7

97,9

617,2

379.2

1,451.8

3,798.2

65,1

2,133.7

320,7



Giá trò thò trưòng

Năm 1998 (tỷ USD)



2,372.7

12,647.9

93,2

543,4

328.9

984.9

2,495.8

34,9

1,086.7

114,6



%

trên GDP



171.0%

148.6%

95,2%

88,0%

86.7%

67.8%

65.7%

53,6%

50.9%

35,7%



Ghi chú :

Nguồn dữ liệu của IMF International Financial Statistics 1998

(*) Số liệu này bao gồm các thò trường chứng khoán Amex, New

York và NASDAQ



289



Phụ lục 3 : Tổ chức nghề nghiệp của một số quốc gia

Năm

thành

lập



Số lượng

thành

viên

(người)



Hiệp hội kế toán viên công chứng

England&Wales (ICAEW)



1880



97.000



Hiệp hội kế toán viên công chứng

Scotland (ICAS)



1854



13.000



Hiệp hội kế toán viên công chứng

Ireland (ICAI)



1888



8.000



Hiệp hội kế toán viên công chứng

(ACCA)



1891



38.000



Hoa kỳ



Hiệp hội kế toán viên công chứng

Hoa kỳ (AICPA)



1927

(1887)



301.000



267,1



Australia



Hiệp hội kế toán viên công chứng

Australia (ICAA)



1885



27.000



17,8



Hiệp hội kế toán viên công chứng

thực hành Australia (ASCPA)



1886



62.000



Hiệp hội kế toán viên công chứng

Đức (IdW)



1931



6.000



Đoàn kiểm toán viên Đức (WPK)



1961



8.000



Liên đoàn quốc gia các ủy viên

kế toán (CNCC)



1936

(1969)



9.000



Hội chuyên gia kế toán (OEC)



1945

(1942)



12.000



Hiệp hội kế toán viên công chứng

Nhật (JICPA)



1948

(1927)



11.000



Quốc gia



Tên tổ chức nghề nghiệp



Anh và

Ireland



Đức



Pháp



Nhật



Dân số

quốc gia

(triệu người)

61,6



81,6



58,1



125,1



Ghi chú: Năm trong ngoặc là năm mà tổ chức tiền thân được thành lập.

Số lượng thành viên nghề nghiệp và dân số được làm tròn (Nguồn dữ liệu : Clare Robert,

Pauline Weetman và Paul Gordon, International Financial Accounting, A Comparative

Approach, Financial Times, Pitman Phblishing, 1998)



290



Phuï luïc 4 : Ảnh hưởng của các yếùu tố văn hóa đến hoạt động kế toán và

kiểm toán

Geert Hofstede (1984) đã nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa đến môi trường

kinh doanh trên cơ sở xem xét 50 quốc gia. S.J. Gray (1988) phát triển quan

điểm của Hofstede trong lónh vực kế toán và kiểm toán thành lý luận về các

giá trò văn hóa sau:

• Phát triển nghề nghiệp hay kiểm soát theo pháp luật. Hai khuynh hướng đối

lập nhau là: một bên nghiêng về phía các xét đoán nghề nghiệp cá nhân và

duy trì cơ chế nghề nghiệp tự kiểm soát, bên kia hướng về việc tuân thủ các

quy đònh pháp lý và chòu sự kiểm soát của Nhà nước

• Thống nhất hay linh hoạt. Hai khuynh hướng đối lập nhau là : một bên

nghiêng về phía những quy đònh thống nhất về kế toán (thí dụ hệ thống tài

khoản thống nhất) và bên kia hướng về việc áp dụng các nguyên tắc linh

hoạt trong từng doanh nghiệp cụ thể.

• Bảo thủ hay lạc quan. Hai khuynh hướng đối lập nhau là : một bên nghiêng

về phía sự cẩn trọng trong việc đánh giá để đối phó với những tình huống

không rõ ràng (thí dụ sử dụng giá gốc) , bên kia có xu hướng lạc quan và

sẵn sàng chấp nhận rủi ro hơn (thí dụ sử dụng giá hiện hành).

• Bảo mật hay công khai. Hai khuynh hướng đối lập nhau là một bên nghiêng

về phía bảo mật và hạn chế việc cung cấp thông tin trong những người quản

lý và tài trợ, bên kia có khuynh hướng công bố thông tin rộng rãi hơn cho

công chúng.



291



p dụng lý thuyết này vào xem xét hệ thống kế toán và kiểm toán của các

quốc gia, Gray đã đánh giá về xu hướng phát triển các tổ chức nghề nghiệp của

các quốc gia như sau:



Quốc gia



Xu hướng phát triển nghề nghiệp



Anh



Mạnh



Hoa kỳ



Mạnh



Australia



Mạnh



Đức



Trung bình



Pháp



Hạn chế



Nhật



Yếu



Nguồn : Clare Robert, Pauline Weetman và Paul Gordon, International

Financial Accounting, A Comparative Approach, Financial Times, Pitman

Phblishing, 1998.



292



Phuï lục 5 :



Các Chuẩn mực kiểm toán quốc tế và các Công bố về thực

hành kiểm toán quốc tế



CÁC CHUẨN MỰC KIỂM TOÁN QUỐC TẾ (ISA)

Nhóm các chuẩn mực chung, bao gồm:

ISA 100: Giới thiệu các chuẩn mực kiểm toán và các dòch vụ liên quan

ISA 110: Tự điển thuật ngữ

ISA 120: Khuôn mẫu các chuẩn mực kiểm toán

Nhóm các chuẩn mực về trách nhiệm, bao gồm:

ISA 200: Mục tiêu và các nguyên tắc cơ bản chi phối kiểm toán báo cáo tài

chính

ISA 210: Thư hẹn kiểm toán

ISA 220: Kiểm soát chất lượng công việc kiểm toán

ISA 230: Hồ sơ kiểm toán

ISA 240: Gian lận và sai sót

ISA 250: Xem xét tính tuân thủ luật đònh trong kiểm toán báo cáo tài chính

ISA 260: Trao đổi với bộ phận có chức năng giám sát

Nhóm các chuẩn mực về lập kế hoạch, bao gồm:

ISA 300: Lập kế hoạch

ISA 310: Hiểu biết về tình hình kinh doanh

ISA 320:Tính trọng yếu trong kiểm toaùn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×