Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C. Bài tập vận dụng

C. Bài tập vận dụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 1: Nếu tăng điện dung của một mạch dao động lên 16 lần, đồng thời giảm độ

tự cảm của cuộn dây đi 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch tăng hay giảm

bao nhiêu lần?

A. tăng 2 lần.

B. tăng 4 lần.

C. giảm 2 lần.

D. giảm 4 lần.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn A.



Ta có:

Theo đề bài:



Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz.

Vậy tần số giảm đi hai lần.

Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L

khơng đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là

không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị

C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f 1. Khi điện dung có giá trị C 2 = 4C1 thì

tần số dao động điện từ riêng trong mạch là



A. f2 = 4f1

B. f2 = f1/2

C. f2 = 2f1

D. f2 = f1/4

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn B.

Tần số dao động điện từ riêng trong mạch tỷ lệ nghịch với



nên:



Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz.

Câu 3 (CĐ - 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm khơng đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C 1 thì tần số dao động

riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C 2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10

MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A. 12,5 MHz.

B. 2,5 MHz.

C. 17,5 MHz.

D. 6,0 MHz.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn D.



Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz.

Suy ra f3 = 6MHz.

Câu 4 (ĐH – CĐ 2010): Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L khơng đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C 1 thì tần

số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C 2 thì tần số dao động riêng



của mạch bằng 40 kHz. Nếu

mạch bằng:

A. 50 kHz.

B. 24 kHz.

C. 70 kHz.

D. 10 kHz.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn A.



thì tần số dao động riêng của



Thay số ta tìm được f3¬ = 7,5 MHz.

Câu 5: Mạch dao động điện từ gồm tụ C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số

góc dao động là:

A. ω = 200 Hz.

B. ω = 200 rad/s.

C. ω = 5.105Hz.

D. ω = 5.104rad/s.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn D.



Từ công thức



, với C = 16nF = 16.10-9F và L = 25mH = 25.10-3H.



Suy ra

Câu 6: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C 1 thì tần số dao động riêng của

mạch là f1 = 3MHz. Khi mắc thêm tụ C2 song song với C1 thì tần số dao động

riêng của mạch là fss = 2,4 MHz. Nếu mắc thêm tụ C2 nối tiếp với C1 thì tần số dao

động riêng của mạch sẽ bằng

A. fnt = 0,6 MHz.

B. fnt = 5 MHz.

C. fnt = 5,4 MHz.

D. fnt = 4 MHz.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn B.



Hai tụ mắc song song nên C tăng → f giảm →



Hai tụ mắc nối tiếp nên C giảm → f tăng →



Câu 7: Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm khơng đổi L. Nếu thay tụ điện C

bởi các tụ điện C1, C2, với C1 nối tiếp C2; C1 song song C2 thì chu kỳ dao động

riêng của mạch lần lượt là T1, T2, Tnt = 4,8 (μs), Tss = 10 (μs). Hãy xác định T1, biết

T1 > T2 ?

A. T1 = 10μs.

B. T1 = 5,4μs.

C. T1 = 8μs.

D. T1 = 6μs.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn C.

Hai tụ mắc song song nên C tăng → T tăng →



Hai tụ mắc nối tiếp nên C giảm → T giảm →

⇔ T1T2 = Tnt.Tss = 48 (2)

* Kết hợp (1) và (2) ta được hệ phương trình:



Theo định lý Viet đảo ta có T1, T2 là nghiệm của phương trình T2 -14T + 48 = 0







Theo giả thiết, T1 > T2 →

Câu 8: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 1 để

làm mạch dao động thì chu kỳ dao động riêng của mạch là T 1 = 3μs. Khi mắc tụ C

với cuộn cảm thuần L2 thì tần số dao động riêng của mạch là T2 = 4μs. Nếu mắc tụ

C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

của mạch là:

A. T = 2,76μs.

B. T = 5,24μs.

C. T = 3,8μs.

D. T = 4,6μs.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn A.



thì chu kỳ dao động riêng



Câu 9: Một mạch dao động LC với chu kỳ là T. Ban đầu khoảng cách giữa hai

bản tụ điện phẳng là d. Để chu kỳ dao động trong mạch là 2T thì khoảng cách

giữa hai bản tụ phải điều chỉnh như thế nào?

A. Tăng 2 lần

B. Giảm 2 lần

C. Tăng 4 lần

D. Giảm 4 lần

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn D.

Ta có:



Câu 10: Một cuộn dây có điện trở khơng đáng kể mắc với một tụ điện có điện

dung C = 0,5μF thành một mạch dao động. Hệ số tự cảm của cuộn dây phải bằng

bao nhiêu để tần số riêng của mạch dao động có giá trị f = 90MHz

A. L = 6,3pH.

B. L = 54pH

C. L = 65μH.

D. L = 45μH.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn A.



Từ công thức



Khi f = 90 MHz = 90.106 Hz →



Câu 11: Một mạch dao động gồm có một cuộn cảm có độ tự cảm L = 10 -3H và tụ

điện có điện dung điều chỉnh được trong khoảng từ 4pF đến 400pF. Mạch này có

thể có những tần số riêng như thế nào?

A. f = 25,2kHz.

B. f = 1,5MHz

C. f = 3MHz.

D. f = 10MHz.

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn B.

Ta có tần số ln nghịch biến theo C và L, nên f max ứng với Cmin, Lmin và fmin ứng

với Cmax và Lmax.



Tức là tần số biến đổi từ 0,252MHz đến 2,52MHz. Như vậy chỉ có đáp án B là

phù hợp.

Câu 12: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn cảm L. Tụ

xoay có điện dung C tỉ lệ với hàm bậc nhất với góc xoay α. Ban đầu khi chưa

xoay thì mạch thu được sóng có tần số f 0. Khi xoay tụ thêm một góc α 1 thì mạch

thu được sóng có tần số f 1=1/2f0. Khi xoay tụ thêm một góc α 2 thì mạch thu được

sóng có tần số f2=1/3f0. Tỉ số hai góc xoay α2/α1 là:

A. 3/8

B. 1/3



C. 3

D. 8/3

Hiển thị lời giải

Hướng dẫn

Chọn D.

Điện dung tỉ lệ với hàm bậc nhất với góc xoay α → C = a.α + b

→ ∆C = a.∆α trong đó ∆α là góc xoay thêm.



Khi chưa xoay thì

Xoay góc ∆α = α1 điện dung mới là C1 thì f1=1/2f0→ f giảm 2 lần → C tăng 4 lần

→ C1 = 4C0 → ∆C1 = 3C0 = a.α1 (1)

Xoay góc ∆α = α2 điện dung mới là C2 thì f2=1/3f0→ f Giảm 3 lần → C tăng 9 lần

→ C2 = 9C0 → ∆C2 = 8C0 = a.α2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra tỉ lệ α1/α2=8/3.

Câu 13: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự

cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Để máy thu bắt được

sóng vơ tuyến có tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi

trong khoảng:



Hiển thị lời giải

Hướng dẫn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. Bài tập vận dụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×