Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B. Bài tập trắc nghiệm

B. Bài tập trắc nghiệm

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. 0,05 H.



B. 0,2H.



C. 0,25H.



D. 0,15H.



Hiển thị lời giải

Chọn A.

Ta có:



Câu 2: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1μF và một cuộn cảm

có hệ số tự cảm 1mH. Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:

A. 1,6.104 Hz;



B. 3,2.104 Hz;



C. 1,6.103 Hz;



D. 3,2.103 Hz.



Hiển thị lời giải

Chọn C.

Từ cơng thức tính tần số:



Câu 3: Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:

A. nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.

B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

C. nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.

D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

Hiển thị lời giải

Câu 4: Mạch dao động điện từ điều hồ LC có chu kỳ

A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.

B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.



C. phụ thuộc vào cả L và C.

D. không phụ thuộc vào L và C.

Hiển thị lời giải

Chọn C.

Chu kỳ dao động của mạch dao động LC là T = 2π√(LC) như vậy chu kỳ T phụ

thuộc vào cả độ tự cảm L của cuộn cảm và điện dung C của tụ điện.

Câu 5: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng

điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

A. tăng lên 4 lần.



B. tăng lên 2 lần.



C. giảm đi 4 lần.



D. giảm đi 2 lần.



Hiển thị lời giải

Chọn B.

Chu kỳ dao động của mạch dao động LC là T = 2π√(LC) khi tăng điện dung của

tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch tăng lên 2 lần.

Câu 6: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng

độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số

dao động của mạch

A. khơng đổi.



B. tăng 2 lần.



C. giảm 2 lần.



D. tăng 4 lần.



Hiển thị lời giải

Chọn A.



Tần số dao động của mạch dao động LC là

khi tăng độ tự cảm của

cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện xuống 2 lần thì tần số dao động

của mạch khơng thay đổi.



Câu 7: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i =

0,05sin2000t(A). Tần số góc dao động của mạch là

A. 318,5rad/s.

C. 2000rad/s.



B. 318,5Hz.

D. 2000Hz.



Hiển thị lời giải

Chọn C.

So sánh biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC là i =

I0sin(ωt) với biểu thức i = 0,05sin2000t(A) → tần số góc dao động của mạch là ω

= 2000rad/s.

Câu 8: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L

= 25mH. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua

cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. I = 3,72mA.



B. I = 4,28mA.



C. I = 5,20mA.



D. I = 6,34mA.



Hiển thị lời giải

Chọn A



Câu 9: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ

tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10 -6 C, cường độ dòng điện cực đại

trong mạch là 0,1 πA. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A. 10-6/3 s



B. 10-3/3 s.



C. 4.10-7 s.



D. 4.10-5 s.



Hiển thị lời giải



Chọn D.



Câu 10: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do.

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn

cực đại là

A. 5π.10-6 s.



B. 2,5π.10-6 s.



C. 10π.10-6 s.



D. 10-6 s.



Hiển thị lời giải

T = 2π√(LC) = 10π.10-6 s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà q = Q0 là:

Δt = T/2 = 5π.10-6 s.

Chọn A.

Câu 11: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và

một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π 2 = 10. Chu kì dao

động riêng của mạch này có giá trị

A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.

B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.

C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.

D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.

Hiển thị lời giải

Ta có: T1 = 2π√(LC1) = 4.10-8s; T2 = 2π√(LC2) = 32.10-8s.

Chọn C.

Câu 12: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L khơng

đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến

giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của

mạch là f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A. 5C1.



B. C1/5.



C. √5C1.



D. C1/√5.



Hiển thị lời giải



Chọn B.

Đáp án: A

Dạng 2: Điện tích, dòng điện, hiệu điện thế trong mạch dao động

A. Phương pháp & Ví dụ

1. Phương pháp

Xét một mạch dao động LC lí tưởng (hình vẽ).



Giả sử điện tích trên hai bản cực của tụ điện biến thiên với q = Qocos(ωt + Φ) thì

Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện áp u = U ocos(ωt + Φ) với

Qo = CUo

Biểu thức cường độ dòng điện i = Iocos(ωt + Φ + π/2) với Io = ωQo

2. Ví dụ

Ví dụ 1: Một mạch dao động LC có tụ điện 25pF và cuộn cảm 10 -4 H. Biết ở thời

điểm ban đầu của dao động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40mA.

Tìm biểu thức của cường độ dòng điện, của điện tích trên bản cực của tụ điện và

biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện.

A. i = 4.10-2cos(2.107t) (A)

B. i = 4.10-2cos(2.10-7t) (A)



C. i = 4.10-2cos(2.107t + π/2) (A)

D. i = 4.10-2cos(2.107t - π/2) (A)

Hướng dẫn:



• Tần số góc

• Biểu thức cường độ dòng điện i = Iocos(ωt + φ)

• Vì lúc t = 0 thì i = Io = 40mA = 4.10-2 A nên Φ = 0, do đó: i = 4.10-2cos(2.107t)

(A)

Chọn A

Ví dụ 2: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 40pF và cuộn cảm

có độ tự cảm L = 10μH. Ở thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện có giá trị cực

đại và bằng 0,05A. Biểu thức hiệu điện thế ở hai cực của tụ điện?



Hướng dẫn:

Biểu thức cường độ dòng điện i = Iocos(ωt + φ)

+ Trong đó



- Tần số góc riêng

- Cường độ dòng điện cực đại Io = 0,05A

- Lúc t = 0 thì i = Io → cosΦ = 1→ Φ = 0

Vậy i = 0,05cos(5.107t) (A)

+ Điện tích q trên tụ trễ pha hơn i góc π/2 nên q = Qocos(5.107t - π/2) (C)

+ Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện



+ Điện áp giữa hai đầu tụ điện



Chọn C

Ví dụ 3: Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do.

Ở thời điểm t, gọi q1 và q1 lần lượt là điện tích của tụ điện trong mạch dao động

thứ nhất và thứ hai. Biết 36q 12 + 36q22 = 242 (nC)2. Ở thời điểm t = t 1, trong mạch

dao động thứ nhất : điện tích của tụ điện q 1 = 2,4nC ; cường độ dòng điện qua

cuộn cảm i1 = 3,2mA. Khi đó, cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao

động thứ hai là

A. i2 = 5,4mA.

B. i2 = 3,2mA.

C. i2 = 6,4mA.

D. i2 = 4,5mA.



Hướng dẫn:

Từ biểu thức: 36q12 + 36q22 = 242 (nC)2 (1)

• Ta lấy đạo hàm hai về, được:

2.36q1i1 + 2.16q2i2 = 0



• Theo lí thuyết, ta thay các giá trị q1 và i1 vào biểu thức (1) ta được: q2 = 5,5.109

C.

• Thế (3) vào (2) ta được: i2 = 3,2mA.

Chọn B

B. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện

tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa

theo thời gian

A. ln cùng pha nhau.



B. với cùng biên độ.



C. luôn ngược pha nhau.



D. với cùng tần số.



Hiển thị lời giải

Câu 2: Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω.

Gọi q là điện tích cực đại của một bản tụ điện. Bỏ qua sự tiêu hao năng lượng

trong mạch, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. I0 = q0ω2.

B. I0 = q0/ω2.

C. I0 = q0ω.

D. I0 = q0/ω.

Hiển thị lời giải



Chọn C.

Điện tích trong mạch có dạng q = q0cos(ωt + φ) vậy cường độ dòng điện có dạng i

= q’(t) = -q0ωq0sin(ωt + φ). Khi sin(ωt + φ) = 1, giá trị cực đại của dòng điện

trong mạch là I0 = q0ω.

Câu 3: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do

với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là . Biểu thức của cường độ

dòng điện trong mạch là q = 3.10-6cos2000t(C). Biểu thức của cường độ dòng điện

trong mạch là

A. i = 6cos(2000t - π/2) (mA).

B. i = 6cos(2000t + π/2) (mA).

C. i = 6cos(2000t - π/2) (A).

D. i = 6cos(2000t + π/2) (A).

Hiển thị lời giải

Chọn B.

Ta có: i = q' = -2000.3.10 -6sin2000t = 0,006cos(2000t + π/2) (A) = 6cos(2000t +

π/2) (mA).

Câu 4: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế

cực đại giữa hai bản tụ điện U0C liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 bởi biểu

thức :



Hiển thị lời giải

Chọn B. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U 0C liên hệ với cường độ dòng

điện cực đại I0 bởi biểu thức:



Câu 5: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ

điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Phương trình dao

động của điện tích ở bản tụ điện này là



Hiển thị lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy:



q đang giảm nên φ = π/3.

Chọn C.

Câu 6: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại

thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn

nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động

riêng của mạch dao động này là

A. 4Δt.



B. 6Δt.



C. 3Δt.



D. 12Δt.



Hiển thị lời giải

Tại thời điểm t = 0, q = Q0 thì sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt = T/6,

q = Q0/2 → T = 6Δt.

Chọn B.



Câu 7: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết

điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4√2 μC và cường độ dòng điện cực đại

trong mạch là 0,5π√2 A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ

giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

A. 4/3 μs

C. 2/3 μ



B. 16/3 μs

D. 8/3 μs



Hiển thị lời giải



Thời gian ngắn nhất để q giảm từ Q0 đến Q0/2 là T/6 = 8/3 μs.

Chọn D.

Câu 8: Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện

tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q 1 và q2 với

4q12 + q22 = 1,3.10-17, q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường

độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10 -9 C và 6 mA, cường độ

dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

A. 10 mA.

C. 4 mA.



B. 6 mA.

D. 8 mA.



Hiển thị lời giải

Ở thời điểm t: 4.(10-9)2 + q22 = 1,3.10-17 → q2 = 3.10-9 C.

Đạo hàm 2 vế của biểu thức đã cho, ta có: 8q1i1 + 2q2i2 = 0



Chọn D.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B. Bài tập trắc nghiệm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×