Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Đề xuất 2 phương án móng:

2 Đề xuất 2 phương án móng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN MÔN HỌC – D16G01AGVHD: VŨ HIẾU PHƯƠNG

h1 8



 0.24

D 33

Ech1 155.4



 0.37

E2

350

=> Tra toán đồ Kogan:=0.31Ech2=130.2 Mpa.



Như vậy tầng mặt có Ech2 = 130.2 Mpa

Phương án móng 1:

Bảng 9: Lớp móng phương án 1

Lớp Loại vật liệu



Ech2 =130.40Mpa



hi (cm) Ei (Mpa)



3



Á cát gia cố XM



350



4



Đá dăm nước



300



Nền đất



E0 =45(Mpa)



Bảng 10: Chiều dày các lớp vật liệu làm móng PA1

Giải h3

pháp (cm)

1

2

3

4

5

6

7



15

16

17

18

19

20

21



Ech2/E3 h3/D



0.435

0.435

0.435

0.435

0.435

0.435

0.435



0.455

0.485

0.515

0.545

0.576

0.606

0.636



Ech3/E3



0.3

0.289

0.28

0.271

0.262

0.253

0.245



Ech3



Ech3/E4 E0/E4 H4/D h4(cm) h4



(Mpa)



chọn



90

86.7

84

81.3

78.6

75.9

73.5



0.3

0.289

0.28

0.271

0.262

0.253

0.245



0.15

0.15

0.15

0.15

0.15

0.15

0.15



0.57

0.54

0.48

0.464

0.435

0.405

0.382



Bảng 11: Giá thành phương án móng 1

Cấp phối đá dăm loại 1

Đá dăm nước

Giải

pháp



h3



Giá thành



h4



Giá thành



(cm)



(đ/100m2)



(cm)



(đ/100m2)



12



18.8

17.8

15.8

15.3

14.4

13.4

12.6



19

18

16

15

14

13

12



Tổng giá

thành

(đ/100m2)



ĐỒ ÁN MÔN HỌC – D16G01AGVHD: VŨ HIẾU PHƯƠNG

1

2

3

4

5

6

7



15

16

17

18

19

20

21



3104066

3311003

3517941

3724879

3931816

4138754

4345692



19

18

16

15

14

13

12



2973500

2817000

2504000

2347500

2191000

2034500

1878000



6128003

6021941

6067566

6072379

6122816

6173254

6223692



Kiến nghị chọn giải pháp 1 có h3 = 16 cm, h4 = 18 cm có giá thành 6021941 đ/100m2 để

so sánh.

Phương án móng 2:

Bảng 12: Lớp móng phương án 2

Lớp Loại vật liệu



Ech2 =130.40Mpa



hi (cm) Ei (Mpa)



3



Đá dăm gia cố XM 6%



600



4



Cấp phối sỏi cuộn



230



Nền đất



E0 =45(Mpa)



Bảng 13: Chiều dày các lớp vật liệu làm móng PA2

Giải h3

pháp (cm)

1

2

3

4

5

6



15

16

17

18

19

20



Ech2/E3 h3/D Ech3/E3



0.217

0.217

0.217

0.217

0.217

0.217



0.455

0.485

0.515

0.545

0.576

0.606



0.108

0.102

0.096

0.091

0.086

0.082



Ech3

(Mpa)

64.8

61.2

57.6

54.6

51.6

49.2



Ech3/E4 E0/E4



0.282

0.266

0.250

0.237

0.224

0.214



13



0.196

0.196

0.196

0.196

0.196

0.196



H4/D



0.333

0.28

0.23

0.18

0.125

0.079



h4

(cm)

11.0

9.2

7.6

5.9

4.1

2.6



h4

chọn

11

9

8

6

4

3



ĐỒ ÁN MÔN HỌC – D16G01AGVHD: VŨ HIẾU PHƯƠNG

7



21



0.217



0.636 0.078



46.8



0.203



0.196



0.034



Bảng 14: Giá thành phương án móng 2

Đá dăm gia cố XM 6%

Cấp phối sỏi cuộn

h3

Giá thành

h4

Giá thành

(cm)

(đ/100m2)

(cm)

(đ/100m2)



Giải

pháp



1.1



1



Tổng giá thành

(đ/100m2)



1

15

4898022

11

1188000

6086022

2

16

5224557

9

972000

6196557

3

17

5551092

8

864000

6415092

4

18

5877626

6

648000

6525626

5

19

6204161

4

432000

6636161

6

20

6530696

3

324000

6854696

7

21

6857231

1

108000

6965231

Kiến nghị chọn giải pháp 1 có h3 = 1 cm, h4 = 11 cm có giá thành 6086022 đ/100m2 để so

sánh.

Có tổng giá thành 6021941 đ/100m2..

6.3



Kết cấu áo đường phương án đầu tư tập trung:

Ta có:  ch.m  168 (Mpa)

Bảng 15: Các lớp kết cấu áo đường

H1= 5cm. BTN hạt nhỏ E1 = 420(Mpa)

H2 = 8cm. BTN hạt vừa E2 = 350(Mpa)

H3=16cm. Á cát gia cố XM. E3 = 350 (Mpa)

H4 = 18cm. Đá dăm nước. E4 = 300 (Mpa)

Nền đất á cát.



6.4



E0= 45 (Mpa)



tính toán kiểm tra kết cấu áo đường.

a)



Kiểm tra tiêu chuẩn độ võng đàn hồi đối với kết cấu áo đường:



Quy đổi về hệ 2 lớp:

Việc quy đổi từng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo công thức sau:

E'tb = E1.[(1+k.t1/3)/(1+k)]3



(3.5)

14



ĐỒ ÁN MÔN HỌC – D16G01AGVHD: VŨ HIẾU PHƯƠNG

Trong đó: k = h2/h1; t = E2/E1

htb = h1 + h2

ST

T

1

2

3

4



Bảng 16: Kết quả tính đổi độ võng đàn hồi

Ev

t=

hi

k=

Lớp vật liệu (từ trên xuống)

(MPa) E2/E1 (cm)

h2/h1

BTN chặt loại I (đá dăm ≥

420

1.281 5

0.119

50%)

BTN chặt loại I (đá dăm ≥

350

1.084 8

0.235

35%)

Á cát gia cố XM

350

1.167 16

0.889

Đá dăm nước

300

0.000 18

0.000



Ta có:

H/D = 47 / 33 = 1.424

Tra bảng 3-6, hệ số điều chỉnh :

ß = 1.165

Module đàn hồi trung bình điều chỉnh dùng để tính tốn:

Etbđc



= ß x E'tb =



392.69(MPa)



Vậy kết cấu nhiều lớp được đưa về hệ 2 lớp, với lớp trên:

- Chiều dày: H = 47



(cm)



- Module đàn hồi trung bình: Etbđc = 392.69



(MPa)



E1 = Etbđc = 392.69

E0/E1 = 45 / 392.69 = 0.115

H/D



= 47 / 33 =



1.424



Tra toán đồ, với các thông số H/D và E0/E1 ở trên, ta xác định được:

Ech/E1 = 0.447

Module đàn hồi chung của kết cấu:

Ech



= 0.447 x 393.69 = 175.53(MPa)



Ech = 175.53



> Kcđđv x Eyc = 168.00(MPa)



Kết luận: Kết cấu đảm bảo tiêu chuẩn về độ võng đàn hồi.



15



Htb



E'tb



(cm)



(MPa)



47



337.07



42



327.99



34

18



322.94

300.00



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Đề xuất 2 phương án móng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×