Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Tải bản đầy đủ - 0trang

( có thể =0, >0,<0)



thường lấy (– π < φ ≤ π)



4. Chu kì, tần số dao động:

* Chu kì T (đo bằng giây (s)) là khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ

hoặc là thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.

(t là thời gian vật thực hiện được N dao động)

* Tần số f (đo bằng héc: Hz) là số chu kì (hay số dao động tồn phần) vật thực hiện trong một đơn vị

thời gian:

(1Hz = 1 dao động/giây)

5. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa: Xét một vật dao động điều hồ có phương trình:

x = Acos(t +).

a. Vận tốc: v = x’ = - Asin(t +)  v = Acos(t +  + ) 

* vmax = A (1), khi vật qua VTCB(x= 0)

* Khi vật ở biên thì vmin = 0

b. Gia tốc: a = v’ = x’’ = -2Acos(t + ) = - 2x  a = -2x =2Acos(t+ +)

 amax = A2 ( 2) khi vật ở vị trí biên.

amin = 0 khi vật ở VTCB

* Cho amax và vmax. Tìm chu kì T, tần số f , biên độ A ta dùng công thức:  =



amax

vmax



c. Hợp lực F tác dụng lên vật dao động điều hòa, còn gọi là lực hồi phục hay lực kéo về là lực gây ra dao

động điều hòa, có biểu thức: F = ma = - m2x = m.2Acos(t +  + ) lực này cũng biến thiên điều hòa

với tần số f, có chiều ln hướng về vị trí cân bằng, trái dấu (-), tỷ lệ (2) và ngược pha với li độ x (như

gia tốc a).

Ta nhận thấy:

* Vận tốc và gia tốc cũng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.

* Vận tốc sớm pha /2 so với li độ, gia tốc ngược pha với li độ.

* Gia tốc a = - 2x tỷ lệ và trái dấu với li độ và ln hướng về vị trí cân bằng.

6) Tính nhanh chậm và chiều của chuyển động trong dao động điều hòa:

- Nếu v > 0 vật chuyển động cùng chiều dương; nếu v < 0 vật chuyển động theo chiều âm.

- Nếu a.v > 0 vật chuyển động nhanh dần; nếu a.v < 0 vật chuyển động chậm dần.

Chú ý: Dao động là loại chuyển động có gia tốc a biến thiên điều hòa nên ta khơng thể nói dao động

nhanh dần đều hay chậm dần đều vì chuyển động nhanh dần đều hay chậm dần đều phải có gia tốc a là

4



hằng số, bởi vậy ta chỉ có thể nói dao động nhanh dần (từ biên về vị trí cân bằng) hay chậm dần (từ vị trí

cân bằng ra biên).

7) Quãng đường đi được và tốc độ trung bình trong 1 chu kì:

* Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A

* Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A nếu vật xuất phát từ VTCB hoặc vị trí biên (tức là  = 0; /2;

)

* Tốc độ trung bình = =  trong một chu kì (hay nửa chu kì tương tự):

= ==



2vmax





* Vận tốc trung bình v bằng độ biến thiên li độ trong 1 đơn vị thời gian: v =



x2  x1

=

t 2  t1



 vận tốc trung bình trong một chu kì bằng 0 (không nên nhầm khái niệm tốc độ trung bình và vận tốc

trung bình)

* Tốc độ tức thời là độ lớn của vận tốc tức thời tại một thời điểm.

* Thời gian vật đi từ VTCB ra biên hoặc từ biên về VTCB luôn là T/4.

9. Các hệ thức độc lập với thời gian – đồ thị phụ thuộc:

Từ phương trình dao động ta có: x = Acos(t +) cos(t + ) = (1)

Và: v = x’ = - Asin (t + ) sin(t +) = - (2)

2



2



x  v 

Bình phương 2 vế (1) và (2) và cộng lại: sin (t + ) + cos (t + ) =     

 1

 A   A 

2



2



Vậy



tương tự ta có các hệ thức độc lập với thời gian:

2



2



 x  v

*    

 A   vmax



v



2



x  v 

*   

 1  v =   A 2  x 2   =

 A   A 

2





 1 ;





 a



 amax



2



  v

  

  vmax



2





 1 ;





 F



 Fmax



A2  x 2

2



  v

  

  vmax



* Tìm biên độ A và tần số góc  khi biết (x1, v1); (x2, v2):  =



A=



A=



x2 



v2

a2 v2

=



2

4 2



2





 1





v22  v12



x12  x22



v12 .x22  v22 .x12

v12  v22



* a = -2x; F = ma = - m2x

Từ biểu thức độc lập ta suy ra đồ thị phụ thuộc giữa các đại lượng:

* x, v, a, F đều phụ thuộc thời gian theo đồ thị hình sin.

5



* Các cặp giá trị {x và v}; {a và v}; {F và v} vuông pha nhau nên phụ thuộc nhau theo đồ thị hình elip.

* Các cặp giá trị {x và a}; {a và F}; {x và F} phụ thuộc nhau theo đồ thị là đoạn thẳng qua gốc tọa độ

xOy.

IV. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP DẠNG 1:

1.Tính chu kì , tần số, tần số góc

2. Cơng thức độc lập với thời gian

2



2



 x  v

*    

 A   vmax



v



2



x  v 

*   

 1  v =   A 2  x 2   =

 A   A 

2





 1 ;





 a



 amax



2



  v

  

  vmax



A2  x 2



A=



x2 



v2

a2 v2

=



2

4 2



2





 1





3. Công thức liên quan : * vmax = A , amax = A2

*=



a max

, a = -2x, A = chiều dài quỹ đạo / 2

vmax



* F = ma = -m2x

Chú ý:Buông nhẹ vật (v = 0) suy ra xmax = A

* Một số cơng thức lượng giác thường dùng chuyển đổi phương trình :

sinα  cos(α – π/2) ; – cosα  cos(α + π) ; cos2α 

cosa + cosb  2cos



ab

a b

cos

.

2

2



sin2α 



1  cos2

2



1  cos2

2



4. Giải bài tốn tìm li độ, vận tốc, gia tốc dao động ở thời điểm t

Thay t vào các phương trình :



�x  A cos(t  )



�v  A sin(t  )  x, v, a tại t.



a  2 Acos(t  )





* Tìm biên độ A và tần số góc  khi biết (x1, v1); (x2, v2):

=



v22  v12

và A =

x12  x22



v12 .x22  v22 .x12

v12  v22



V : BÀI TẬP ÁP DỤNG

Ví dụ 1: Xác định biên độ dao động A, tần số góc ω và pha ban đầu của các dao động có phương trình

sau:

a) x = 3cos(10πt + ) cm



b) x = - cos(4πt - ) cm



Hướng dẫn giải:

6



Bằng thao tác chuyển đổi phương trình lượng giác kết hợp với phương trình dao động điều hòa ta được



 A 3 cm



a) x = 3cos(10πt + ) cm    10 rad / s





   rad

3





 A 1 cm



b) x = - cos(4πt - ) cm = cos(4πt - +) cm = cos(4πt + ) cm    4 rad / s



5

 

rad

6



Ví dụ 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/6) cm.

a) Xác định li độ của vật khi pha dao động bằng π/3.

b) Xác định li độ của vật ở các thời điểm t = 1 (s); t = 0,25 (s).

Hướng dẫn giải:

a) Khi pha dao động bằng π/3 tức ta có (2πt + π/6) = /3  x = 10cos = 5 cm

b) Xác định li độ của vật ở các thời điểm t = 1 (s); t = 0,25 (s).

+ Khi t = 1(s)  x = 10cos(2π.1 + ) = 10cos = 5 cm

 Khi t = 0,25 (s)  x = 10cos(2π.0,25 + ) = 10cos = - 5 cm

Ví dụ 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4πt - π/3) cm.

a) Viết phương trình vận tốc của vật.

b) Xác định vận tốc của vật ở các thời điểm t = 0,5 (s) ; t = 1,125 (s).

Hướng dẫn giải:

a) Từ phương trình dao động x = 4cos(4πt - /3) cm  v = x’ = -16sin(4t - /3) cm/s

b) Xác định vận tốc của vật ở các thời điểm t = 0,5 (s) ; t = 1,25 (s).

* Khi t = 0,5 (s)  v = -16πsin(4π.0,5 - π/3) = 8 cm/s

 Khi t = 1,125 (s)  v = 16πsin(4π.1,125 - π/3) = - 8 cm/s

Ví dụ 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt - π/6) cm.

a) Viết phương trình vận tốc của vật.

b) Tính tốc độ của vật khi vật qua li độ x = 5 cm.

Hướng dẫn giải:

a) Từ phương trình dao động x = 10cos(2πt - π/6) cm  v =-20sin(2t - /6) cm/s

b) Khi vật qua li độ x = 5 cm thì ta có 10cos(2πt - π/6) = 5



7



 cos(2πt - π/6) =  sin(2πt - π/6) = 



3

2



Tốc độ của vật có giá trị là v = |-20πsin(2πt - π/6)| = 10 m/s

Ví dụ 5: Một vật dao động điều hòa giữa hai điểm CD cách nhau 10cm. Mỗi giây thực hiện được 2 dao

động toàn phần. Độ lớn vận tốc lúc vật đi qua trung điểm CD?

Hướng dẫn giải:

A = 5cm, T = 0,5(s) suy ra ω = 4π (rad/s)

vmax = ω.A = 20. π (cm/s)

Ví dụ 6: Một vật dao động điều hòa trên trục x’0x với chu kì 1,57s. Lúc vật qua li độ 3cm nó có vận tốc

16cm/s. Lấy π = 3,14.Tính biên độ dao động của vật?

Hướng dẫn giải:

2



2



x

v 

ADCT :    

 1

 A   A 



Suy ra:A = 5cm



Ví dụ 7: Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức :

a   25x (cm/s2). Chu kì và tần số góc của chất điểm là :

A. 1,256s ; 25 rad/s. B. 1s ; 5 rad/s.



C. 2s ; 5 rad/s.



D. 1,256s ; 5 rad/s.



HD : So sánh với a   2x. Ta có 2  25    5rad/s, T 



2

 1,256s.





Chọn : D.

Ví dụ 8: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x  2cos(2πt – π/6) (cm, s). Li độ và vận tốc của

vật lúc t  0,25s là :

A. 1cm ; ±2 3 π.(cm/s).

C. 0,5cm ; ± 3 cm/s.



B. 1,5cm ; ±π 3 (cm/s).

D. 1cm ; ± π cm/s.



HD : Từ phương trình x  2cos(2πt – π/6) (cm, s)  v   4πsin(2πt – π/6) cm/s.

Thay t  0,25s vào phương trình x và v, ta được :x  1cm, v  ±2 3 (cm/s)

Chọn : A.

Ví dụ 9: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x  5cos(20t – π/2) (cm, s). Vận tốc cực đại và gia

tốc cực đại của vật là :

A. 10m/s ; 200m/s2. B. 10m/s ; 2m/s2. C. 100m/s ; 200m/s2.

HD : Áp dụng : v max  A và a max  2A



D. 1m/s ; 20m/s2.



Chọn : D



8



Ví dụ 10: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x  10cos(4πt + )cm. Biết li độ của vật tại thời

điểm t là 4cm. Li độ của vật tại thời điểm sau đó 0,25s là :

8



HD : Tại thời điểm t : 4  10cos(4πt + π/8)cm.





Đặt : (4πt + π/8)  α



4  10cosα



Tại thời điểm t + 0,25 :

x  10cos[4π(t + 0,25) + π/8]  10cos(4πt + π/8 + π)

 10cos(4πt + π/8)  4cm.

 Vậy : x   4cm 

VI.BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 1: Xác định biên độ, tần số, chu kì và pha ban đầu của dao động. Biết vật dao động điều hòa theo

phương trình



�



2 t  �

 cm 

a/ x  4 cos �

2�





b/ x  6 cos  4 t   cm 



�



4 t  �

 cm 

d/ x  4sin �

8�





�



3 t  �

 cm 

e/ x  5sin �

3�





�



10t  �

 cm 

c/ x  10 cos �

6�





Bài 2: Tọa độ của một vật biến thiên theo thời gian theo định luật x  5cos  3 t   cm  . Tính tần số dao

động, li độ, vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t = 1s.



�



4 t  �

 cm  .

Bài 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  6 cos �

6�



a/ Xác định biên độ, chu kì, pha ban đầu của dao động.

b/ Lập biểu thức của vận tốc và gia tốc.

c/ Xác định của dao động tại thời điểm t = 1/4 s từ đó suy ra li độ tại thời điểm đó.

d/ Tính vận tốc và gia tốc tại thời điểm t = 1/6 s .

Bài 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm. Biết rằng mỗi phút vật thực hiện được 360 dao động .

Tính tần số của dao động và độ lớn của vận tốc cực đại.



�



8 t  �

 cm  .

Bài 5: Con lắc dao động điều hòa với phương trình: x  4 cos �

6�



a/ Xác định chu kì, tần số dao động.

b/ Xác định thời gian con lắc thực hiện 15 dao động tồn phần.

9



c/ Với phương trình dao động trên gốc thời gian được chọn lúc vật có vị trí như thế nào?

d/ Khi x = 2cm thì vận tốc của dao động bằng bao nhiêu?

2 �



4 t 

 cm  . Hãy

Bài 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  5cos �



3 �





a/ Xác định biên độ, chu kì, pha ban đầu của dao động?

b/ Tính giá trị lớn nhất của vận tốc, lực kéo về biết khối lượng của vật m = 100g. Vật đạt giá trị

trên khi ở vị trí nào?

c/ xác định vi trí của vật khi nó có vận tốc bằng 12π cm/s.

d/ Tìm các thời điểm vật có li độ x  2,5 2  cm  .



�

�





2 t  � 4 cos �

2 t  �

 cm  . Xác định biên

Bài 7: Phương trình dao động của vật có dạng x  4cos �

3�

6�





độ dao động và pha ban đầu của vật?



�



4 t  �

 cm  .

Bài 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  6 2 cos �

2�



a/ Xác định chu kì, vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật?

b/ Xác định gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/16 s, lúc này vật chuyển động nhanh dần hay chậm

dần?

c/ Tính quãng đường vật đi được trong một chu kì.

Bài 9: Một vật dao động điều hòa với tần số 50Hz, biên độ dao động 5cm. Xác định vận tốc và gia tốc khi

vật qua li độ x = -2,5cm.

2

Bài 10: Phương trình dao động của vật có dạng x  A sin  t   / 4   cm  . Dao động của vật có phải là



dao động điều hòa khơng?



�



4 t  �

 cm  . Xác định chu kì, vận tốc

Bài 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  10 cos �

3�



cực đại và gia tốc cực đại của vật?



10



� �

5t  �

 N  . Một vật có khối lượng m = 400g

Bài 12: Dưới tác dụng của một lực có dạng F  0,8cos �

� 2�



dao động điều hòa. Tính biên độ dao động của vật?

Bài 13: Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức a

= - 25x (cm/s2). Chu kì và tần số góc của chất điểm bằng bao nhiêu?

Bài 14: Một vật dao động điều hồ. Tại các vị trí có li độ x 1 = 2cm và x2 = 2 3 cm, vật có vận tốc tương

ứng là và v 20 2cm / s . Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

Bài 15: Phương trình dao động của vật có dạng x  a sin  5 t   a cos  5 t   cm  . Xác định biên độ dao

động và pha ban đầu của vật?

VII. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN

Câu 1:



Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động



của vật là

A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.



B. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz



C. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.



D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.



Câu 2:



Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha



ban đầu của vật là

A. A = – 4 cm và φ = π/3 rad.



B. A = 4 cm và π/6 rad.



C. A = 4 cm và φ = 4π/3 rad.



D. A = 4 cm và φ = –2π/3 rad.



Câu 3:



Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha



ban đầu của vật là

A. A = – 5 cm và φ = – π/6 rad.



B. A = 5 cm và φ = – π/6 rad.



C. A = 5 cm và φ = 5π/6 rad.



D. A = 5 cm và φ = π/3 rad.



Câu 4:



Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần



số góc của vật là

A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).



B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).



C. A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s).



D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).



Câu 5:



Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = – 3sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và tần



số góc của vật là

A. A = – 3 cm và ω = 5π (rad/s).



B. A = 3 cm và ω = – 5π (rad/s).



C. A = 3 cm và ω = 5π (rad/s).



D. A = 3 cm và ω = – π/3 (rad/s).



Câu 6:



Phương trình dao động điều hồ của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo

11



của dao động là

A. A.

Câu 7:



B. 2A.



C. 4A



D. A/2.



(ĐH – 2013): Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động



của vật là

A. A = 4 cm.

Câu 8:



B. A = 6 cm.



C. A= –6 cm.



D. A = 12 m.



Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất



điểm là

A. T = 1 (s).

Câu 9:



C. T = 0,5 (s).



D. T = 1,5 (s).



Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là



A. f = 6 Hz.

Câu 10:



B. T = 2 (s).

B. f = 4 Hz.



C. f = 2 Hz.



D. f = 0,5 Hz.



Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t



= 0,25 (s) là

A. 1 cm.

Câu 11:



B. 1,5 cm.



C. 0,5 cm.



D. –1 cm.



Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm



t = 1 (s) là

A. π (rad).

Câu 12:



B. 2π (rad).



C. 1,5π (rad).



D. 0,5π (rad).



Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 2cos(4πt) cm. Li độ và vận tốc của vật ở thời



điểm t = 0,25 (s) là

A. x = –1 cm; v = 4π cm/s.



B. x = –2 cm; v = 0 cm/s.



C. x = 1 cm; v = 4π cm/s. D. x = 2 cm; v = 0 cm/s.

Câu 13:



Một chất điểm dao động điều hồ với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận



tốc tức thời của chất điểm là

A. v = 5sin(πt + π/6) cm/s.



B. v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.



C. v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.



D. x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.



Câu 14:



Một chất điểm dao động điều hồ với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10,



biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

A. a = 50cos(πt + π/6) cm/s2



B. a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2



C. a = –50cos(πt + π/6) cm/s2



D. a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2



Câu 15:



Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt – π/6) cm. Vận tốc và gia tốc của vật



ở thời điểm t = 0,5 (s) là

A. 10π cm/s và –50π2 cm/s2



B. 10π cm/s và 50π2 cm/s2



C. -10π cm/s và 50π2 cm/s2



D. 10π cm/s và -50π2 cm/s2.



Câu 16:



Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm



trong quá trình dao động bằng

12



A. vmax = A2ω

Câu 17:



B. vmax = Aω



C. vmax = –Aω



D. vmax = Aω2



Một vật dao động điều hoà chu kỳ T. Gọi v max và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực



đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmax và amax là

A. amax =

Câu 18:



v max

T



B. amax =



2v max

T



C. amax =



v max

2T



D. amax = 



2v max

T



Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Lấy π2 = 10, gia tốc của vật



tại thời điểm t = 0,25 (s) là

A. 40 cm/s2

Câu 19:



B. –40 cm/s2



C. ± 40 cm/s2



D. – π cm/s2



Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t – 3π/2) cm. Li độ của chất điểm khi



pha dao động bằng 2π/3 là

A. x = 30 cm.

Câu 20:



B. x = 32 cm.



C. x = –3 cm.



D. x = – 40 cm.



Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ



x = 3 cm là

A. v = 25,12 cm/s.

Câu 21:



B. v = ± 25,12 cm/s.



C. v = ± 12,56 cm/s



D. v = 12,56 cm/s.



Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật



khi có li độ x = 3 cm là

A. a = 12 m/s2

Câu 22:



B. a = –120 cm/s2



C. a = 1,20 cm/s2



D. a = 12 cm/s2



Một vật dao động điều hồ có phương trình dao động x = 2sin(5πt + π/3) cm. Vận tốc của vật ở



thời điểm t = 2 (s) là

A. v = – 6,25π (cm/s).

C. v = 2,5π (cm/s).

Câu 23:



B. v = 5π (cm/s).

D. v = – 2,5π (cm/s).



Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi



A. cùng pha với li độ.



B. ngược pha với li độ.



C. lệch pha vng góc so với li độ.



D. Sớm pha π/2 so với li độ.



Câu 24:



Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi



A. cùng pha với li độ.



B. ngược pha với li độ.



C. lệch pha vng góc so với li độ.



D. lệch pha π/4 so với li độ.



Câu 25:



Trong dao động điều hoà



A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

B. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc.

D. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.

Câu 26:



Chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa ?



A. li độ và gia tốc ngược pha nhau.



B. li độ chậm pha hơn vận tốc góc π/2.

13



C. gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2.

Câu 27:



D. gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2.



Vận tốc trong dao động điều hồ có độ lớn cực đại khi



A. li độ có độ lớn cực đại.



B. gia tốc cực đại.



C. li độ bằng 0.



D. li độ bằng biên độ.



Câu 28:



Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là



A. A = 30 cm.

Câu 29:



B. A = 15 cm.



C. A = – 15 cm.



D. A = 7,5 cm.



Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A.



Pha ban đầu của dao động là

A. 0 (rad).

Câu 30:



B. π/4 (rad).



C. π/2 (rad).



D. π (rad).



Dao động điều hồ có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì tần



số góc của dao động là

A. π (rad/s).

Câu 31:



B. 2π (rad/s).



C. π/2 (rad/s).



D. 4π (rad/s).



Dao động điều hồ có vận tốc cực đại là v max = 8π cm/s và gia tốc cực đại a max= 16π2 cm/s2 thì



biên độ của dao động là

A. 3 cm.

Câu 32:



B. 4 cm.



C. 5 cm.



D. 8 cm.



. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) cm. Gia tốc của chất điểm tại



li độ x = 10 cm là

A. a = –4 m/s2

Câu 33:



C. a = 9,8 m/s2



D. a = 10 m/s2



Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?



A. a = 4x

Câu 34:



B. a = 2 m/s2

B. a = 4x2



C. a = – 4x2



D. a = – 4x



Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm?



A. x = Acos(ωt + φ) cm. B. x = Atcos(ωt + φ) cm.

C. x = Acos(ω + φt) cm. D. x = Acos(ωt2 + φ) cm.

Câu 35:



Một vật dao động điều hồ có phương trình x = Acos(ωt + π/2) cm thì gốc thời gian chọn là



A. lúc vật có li độ x = – A.



B. lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.



C. lúc vật có li độ x = A



D. lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.



Câu 36:



Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = Acos(ωt) thì gốc thời gian chọn lúc



A. vật có li độ x = – A



B. vật có li độ x = A.



C. vật đi qua VTCB theo chiều dương.



D. vật đi qua VTCB theo chiều âm.



Câu 37:



Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(2πt + ) cm thì gốc thời gian chọn lúc



A. vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.

B. vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

C. vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.

D. vật có li độ x = 5 cm theo chiều dương.

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×