Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 1: PHIẾU KHẢO SÁT Ý KIẾN NGƯỜI DÂN VỀ XDNTM TẠI HUYỆN HỒNG NGỰ, TỈNH ĐỒNG THÁP

PHỤ LỤC 1: PHIẾU KHẢO SÁT Ý KIẾN NGƯỜI DÂN VỀ XDNTM TẠI HUYỆN HỒNG NGỰ, TỈNH ĐỒNG THÁP

Tải bản đầy đủ - 0trang

 Nông dân

 Buôn bán nhỏ

 Làm thuê

 Khác



PHẦN II KHẢO SÁT VỀ SỰ THAM GIA ĐÓNG GÓP ĐỐI VỚI XDNTM

Câu 1: Mức độ hiểu biết của ông/bà về chương trình XDNTM?

 Chưa từng biết

 Hiểu biết cơ bản

 Hiểu biết sâu sắc



Câu 2: Mức độ sẵn sàng đóng góp của ơng/bà cho chương trình XDNTM?

 Khơng sẵn sàng đóng góp

 Sẵn sàng đóng góp



Câu 3: Các lĩnh vực mà ơng bà sẽ đóng góp để thực hiện chương trình

XDNTM?

 Xây dựng

 Y tế

 Giáo dục

 Kinh tế

 Khác



Câu 4: Những cơng trình mà ơng bà kỳ vọng nhà nước sẽ thực hiện trong

chương trình XDNTM?

 Đường giao thơng nơng thơn

 Hệ thống điện

 Cơng trình đê bao phục vụ nông nghiệp

 Bệnh viện, trường học, các điểm giao dịch ngân hàng

 Khu vui chơi giải trí

 Chợ, trung tâm thương mại

 Bến tàu, bến xe

 Khác



Câu 5: Đánh giá của ơng/bà về lợi ích của các cơng trình XDNTM?

 Khơng có lợi ích

 Có lợi ích



Câu 6: Sự tham gia của ông/bà trong việc lập kế hoạch xây dựng các cơng

trình XDNTM?

Mức độ



Có tham gia



Khơng tham gia



Xác định hạng mục thi công

Xác định thứ tự thi công các hạng mục

Xác định thời gian thi công

Câu 7: Sự tham gia của ông/bà trong việc giám sát xây dựng các công trình

XDNTM?

Mức độ



Có tham gia



Khơng tham gia



Giám sát tiến độ xây dựng

Giám sát chất lượng cơng trình

Giám sát phát hiện sai sót trong thi cơng

Giám sát nghiệm thu cơng trình

Câu 8: Theo ơng/bà chương trình XDNTM tại huyện Hồng Ngự có thuận lợi

gì?

………………………………………………………………………………………

.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

.……….……………………………………………………………………………..

.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

Câu 9: Theo ơng/bà chương trình XDNTM tại huyện Hồng Ngự có khó khăn

gì?

………………………………………………………………………………………



.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

.……….……………………………………………………………………………..

.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

Câu 10: Theo ơng/bà cần có những giải pháp gì để nâng cao nguồn vốn góp của

người dân cho chương trình XDNTM tại huyện Hồng Ngự?

………………………………………………………………………………………

.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

.……….……………………………………………………………………………..

.……….……………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………

CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA ÔNG/BÀ



PHỤ LỤC 2: KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Năm 2016

Chỉ tiêu



1. Vốn chương trình,

dự án lồng ghép

2.



Vốn



trực



tiếp



XDNTM



Năm 2018



Số tiền



Tỷ



Số tiền



Tỷ



Số tiền



Tỷ



(triệu



trọng



(triệu



trọng



(triệu



trọng



đồng)



(%)



đồng)



(%)



đồng)



(%)



72.455



54,0 127.283



75,1 150.561



75,6



54.853



40,8



35.317



20,8



29.596



14,8



7.000



5,2



7.000



4,1



19.075



9,6



3. Vốn từ đấu giá

quyền sử dụng đất

Tổng số



Năm 2017



134.308 100,00 169.600 100,00 199.232 100,00



Chỉ tiêu

1. Vốn NSNN

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

2. Vốn tín dụng

3. Vốn của cộng đồng

dân cư

Tổng số



Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Số tiền

Tỷ

Số tiền

Tỷ

Số tiền

Tỷ

(triệu

trọng

(triệu

trọng

(triệu

trọng

đồng)

(%)

đồng)

(%)

đồng)

(%)

54.853

73,8 35.317

74,3 29.596

66,4

32.648

44,0 24.903

52,4 21.806

48,9

22.205

29,9 10.414

21,9

7.790

17,5

1.850

2,5

17.574



23,7



12.197



25,7



14.985



33,6



74.277



100,00



47.514



100,00



44.581



100,00



Năm 2016

Chỉ tiêu



1. Vốn góp của người



Số tiền

(triệu

đồng)

14.262



Tỷ

trọng

(%)

81,2



Năm 2017

Số tiền

(triệu

đồng)

9.383



Tỷ

trọng

(%)

76,9



Năm 2018

Số tiền

(triệu

đồng)

11.875



Tỷ

trọng

(%)

79,2



dân địa phương

2. Vốn góp từ các tổ

chức nước ngồi



2.578



14,7



1.966



16,1



2.245



15,0



734



4,2



848



7,0



865



5,8



17.574



100,0



12.197



100,0



14.985



100,0



3. Vốn góp từ các tổ

chức từ thiện, tổ chức

phi chính phủ

Tổng số



Năm 2016

Chỉ tiêu



Số tiền

(triệu

đồng)



Năm 2017



Tỷ

trọng

(%)



Số tiền

(triệu

đồng)



Năm 2018



Tỷ

trọng

(%)



Số tiền

(triệu

đồng)



Tỷ

trọng

(%)



1. Cơng lao động



3.233



18,4



1.195



9,8



2.796



18,7



3. Máy móc, thiết bị



1.395



7,9



896



7,3



1.194



8,0



3. Hiến đất,…



12.946



73,7



10.106



82,9



10.995



73,4



Tổng số



17.574



100,0



12.197



100,0



14.985



100,0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 1: PHIẾU KHẢO SÁT Ý KIẾN NGƯỜI DÂN VỀ XDNTM TẠI HUYỆN HỒNG NGỰ, TỈNH ĐỒNG THÁP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×