Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Tính toán mương dẫn nước thải (hình chữ nhật) :

2 Tính toán mương dẫn nước thải (hình chữ nhật) :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hệ số sezi (C):



C=



1 y

R

n



Với n: hệ số nhám phụ thuộc vào d(đường kính thủy lực).

d = 4.R = 4.26 = 104mm<4000mm

=>Chọn n = 0,013

y: chỉ số phụ thuộc vào độ nhám, hình dạng và kích thước cống.



Độ dốc thủy lực i:



=>



4.3 SONG CHẮN RÁC :

Số lượng khe hở cần thiết của SCR



. Chọn số khe hở là 26.

Trong đó:

n : Số khe hở.

s

Qmax

: Lưu lượng giây lớn nhất của nước thải, (m3/s).



V : Vận tốc nước chảy qua các khe hở của song chắn, chọn v = 0,8 m/s.

b : Kích thước giữa các khe hở, quy phạm từ 16 – 25mm, chọn b = 20 mm.

hi: Chiều sâu lớp ở chân song chắn rác, tính bằng độ đầy nước trong mương

dẫn.

K : Hệ số tính tới khả năng thu hẹp của dòng chảy, thường lấy K = 1,05.

Bề rộng thiết kế song chắn rác.

Do ta chọn trường hợp số khe hở lớn hơn số song chắn rác nên:

Bs = d .( n − 1) + b.n = 0,01.( 26 − 1) + 0,02.26 = 0,77( m) .



Trong đó:

d : bề dầy của thanh song chắn rác, theo quy ph ạm từ 8-10mm. Ch ọn d =

0,01m.

b: khoảng cách giữa các thanh. Quy phạm từ 16-25mm. Chọn b=20mm.

4



d V2

hs = k .β .( ) 3 . a . sinα

b 2g

Tổn thất áp lực qua song chắn rác:



Trong đó:

k : Hệ số tính đến sự tổn thất áp lực do rác v ướng ở song ch ắn rác (k = 2 – 3),

chọn k = 2.

α : Góc nghiêng song chắn rác so với phương ngang, ( α = 45-90o) chọn α =600.

β : Hệ số phụ thuộc vào tiết diện ngang của thanh song chắn, chọn loại a có β



=2,42.

Bảng 4.1. : Tiết diện và hệ số β của thanh song chắn rác

Tiết diện của thanh a



b



c



d



e



Hệ số β



1,83



1,67



1,02



0,76



2,42



(a)



(b)



(c)



(d)



(e)



d: Chiều dày thanh chắn rác. Chọn d=10mm

b: Khoảng cách giữa các thanh. Chọn b=20mm.

Va: Vận tốc nước qua khe. Quy phạm Va=0,6-1m/s,chọn Va=0,8m/s

Chiều dài phần mở rộng trước SCR.



Trong đó:

Bm :Bề rộng mương dẫn, Bm = 0,5m.

ϕ : Góc mở rộng trước song chắn rác, theo quy phạm ϕ =200.



Bs: Bề rộng SCR, Bs=0,77m.

l2 =



Chiều dài phần mở rộng sau SCR:

Chiều sâu xây dựng mương đặt SCR:



l1 0,37

=

= 0,185m

2

2



Trong đó:hbv: Chiều cao bảo vệ của SCR,chọn hbv=0,5m.

• Chiều dài xây dựng mương đặt SCR:



Trong đó:

ls: Chiều dài phần mương đặt SCR.

ls= La+1m



Ta có:

=>ls=0,353+1=1,353m



Hình 4.1. Song chắn rác



• Hiệu quả xử lý của SCR:

Bs



(Theo Lâm Minh Triết, “Xử lý nước thải đơ thị và cơng nghi ệp”,2001)

Lượng SS còn lại sau khi qua SCR:

SSra=640 – (640.0,04)=614,4 mg/l.

Lượng BOD còn lại sau khi qua SCR:

BODra=2300-(2300.0,05)= 2185mg/l

Lượng COD còn lại sau khi qua SCR:

CODra=4000-(4000.0,05)= 3800mg/l

Bảng 4.2. : Tóm tắt các thơng số thiết kế song chắn rác

Tên thơng số



Ký hiệu



Đơn vị



Số lượng



Góc nghiêng



α



Độ



60



Góc mở rộng trước SCR



ϕ



Độ



20



Số khe hở SCR



n



khe



26



Bề rộng khe hở



b



mm



20



Bề rộng 1 thanh chắn



D



mm



10



Chiều rộng toàn bộ SCR



Bs



mm



770



Chiều dài mở rộng trước

l1

SCR



mm



370



Chiều dài mở rộng sau

l2

SCR



mm



185



Chiều dài xây dựng SCR



L



mm



1,908



Chiều sâu xây

mương sau SCR



H



mm



0,612



thanh



25



dựng



Số lượng thanh trong

SCR



4.4 BỂ TIẾP NHẬN :

• Thể tích bể tiếp nhận:



L



H



Trong đó:



t: thời gian lưu nước trong bể tiếp nhận, chọn t=30 phút.

h

Qmax

: lưu lượng lớn nhất theo h.



• Chọn độ sâu lưu nước Hh.ích=2m.



B



Độ sâu xây dựng H=2+0,5=2,5m

• Diện tích mặt thống của bể:

Hình 4.2 Bể tiếp nhận



Chọn :



Chiều rộng bể B= 3m

 Chiều dài L= 7m

• Thể tích thực của bể :

V = L . B .H =7.3.2,5= 52.5m3

• Đường kính ống dẫn nước đến bể điều hòa:



Chọn đường kính ống là 140mm

Với v: Vận tốc nước trong ống, chọn = 1,5m/s

Bảng 4.3. : Tóm tắt các thơng số thiết kế bể tiếp nhận

Tên thơng số





hiệu



Đơn vị



Giá trị



Chiều cao xây dựng



H



m



2,5



Chiều dài bể



L



m



7



Bề rộng bể



B



m



3



mm



140



Đường kính ống dr

dẫn nước ra khỏi

bể



Ống phân phối khí

B



4.5 BỂ ĐIỀU HỊA :



Hình 4.3Cấu tạo bể điều hòa



• HThời gian lưu nước trong bể điều hòa từ 4-8h,

Chọn thời gian lưu là t=4h.

Thể tích bể điều hòa:

Wdh=Qhmax.t= 81,76.4=327,04 m3

• Kích thước bể:

Chọn hình dạng bể điều hòa là hình chữ nhật

chiều cao bể H= 4m.



Diện tích bể:

Chọn kích thước bể L x B = 10 x 8,5 (m)

Chọn chiều cao an toàn là 0,5m.

Vậy chiều cao tổng cộng của bể là Hxd=4,5m.

• Lưu lượng khí cần cấp trong bể điều hòa.

Lượng khơng khí cần cấp trong bể :

Qkk=Vk . W.

Với: Vkk=0,015m3/m3.phút.

(Theo Trịnh Xn Lai, “Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý n ước th ải”, 2000)

W: Thể tích bể điều hòa.

=> Qkk= 0,015.327,04= 4,9 (m3/phút)

Chọn hệ thống dẫn khí bằng thép khơng gỉ có đục lổ, hệ th ống gồm n=3

nhánh đặt song song theo chiều dài của bể,cách chi ều dài thành b ể m ỗi bên

100 cm,cách chiều rộng mỗi bên 20 cm.

Gọi R là khoảng cách giữa 2 ống nhánh,R được tính:



L



Bán kính phân phối khí của một ống nhánh: r=R/2= 1,625(m)



Đường kính ống dẫn khí chính:

Với v : Là vận tốc khí trong ống v =10-15m/s, chọn là 10m/s (Theo Lâm

Minh Triết, “Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp”).

=>Chọn ống D= 0,1m = 100mm



Lưu lượng khí trong mỗi ống nhánh :



Đường kính ống nhánh :

=> chọn ống d= 0,06m = 60mm

Chọn đường kính lỗ trên ống d=5mm=0,005m (thuộc khoảng 2-5mm).

Chọn vận tốc khi qua mỗi lỗ Vlỗ=10m/s ( theo quy phạm 5-20m/s).

Lưu lượng khí qua một lỗ:



Số lỗ trên một ống nhánh:



lỗ, => Chọn Nl = 136 lỗ

Đục 136 lỗ đường kính 0,005m trên 1 ống nhánh.

• Áp lực cần thiết cho hệ thống khí nén :

Hc = hd+ hc + hf + H

Trong đó:

hc: Tổn thất áp lực cục bộ.

hf : Tổn thất áp lực qua thiết bị phân phối hf ≤ 0,5 , chọn hf = 0,4m.

hd : Tổn thất dọc đường.

Tổng tổn thất hd+hc≤ 0,4m , chọn hd+hc= 0,2m.



H: chiều sâu áp lực trong bể.

=>Hc=0,4+0,2+4= 4,6 m.

• Cơng suất máy nén khí.



Trong đó:

Qkk : lưu lượng khơng khí cần cấp (m3/phút)

η : Hiệu suất máy nén khí, chọn η = 0,7 (70%)

p : áp lực khí nén (atm).



• Hiệu quả xử lý của bể điều hòa.

CODra giảm 5%

CODra= 3800 - (3800.5%)= 3610(mg/l)

BOD giảm 5%

BODra=2185-(2185.5%)= 2075,75(mg/l)

Bảng 4.4. : Tóm tắt các thơng số thiết kế bể điều hòa

Tên thơng số



Ký hiệu



Giá trị



Chiều dài



L



10m



Chiều rộng



B



8,5m



Chiều cao xây dựng



Hxd



4,5m



Đường kính ống sục khí chính



D



100mm



Đường kính ống sục khí phụ



d



60mm



Số ống



n



3 ống



Đường kính lỗ sục khí



dl



5mm



Số lỗ trên 1 ống nhánh



Nl



136 lỗ



Áp lực cần cho hệ thống khí nén



Hc



4,6m



Cơng suất cần cho hệ thống khí N

nén



4,48 Kw/h



4.6 BỂ KEO TỤ TẠO BƠNG :

Bể keo tu tạo bơng có tác dụng làm giảm hàm l ượng SS và Ca cho n ước th ải,

để an toàn cho hệ thống trước khi bước vào các quá trình x ử lý sinh h ọc ti ếp

theo. Hiệu suất khử N và P của bể là :

N giảm 20%, còn lại : Nra = 200 – (200.0,2) = 160 mg/l

P giảm 10%, còn lại : Pra = 35 – (35.0,1) = 31,5 mg/l



Thể tích bể :

Trong đó :

t : Thời gian lưu nước,t= 30-60 phút,chọn t= 60phút

Để q trình keo tụ tạo bơng được xảy ra tốt và Gradien gi ảm từ đầu đến cu ối

bể ta chia bể làm 3 buồng, mỗi buồng có thể tích là:



Chọn bể hình vng B x L x H = 2,5x2,5x1,56

Chọn loại cánh khuấy là cánh guồng gồm một trục quay và 4 bản cánh đ ặt đ ối

xứng.

Đường kính cánh cách mặt nước và đáy : Dc= 0,3m

Đuờng kính cánh guồng : Dg= H – 2.0,3 =1,56 – 0,6 = 0,96m

Cánh guồng cách 2 mép tường một khoảng = (2,5-0,96-0,1)/2= 0,72m

Chọn chiều rộng bản : 0,1 m

Diện tích bản cánh khuấy : f = 0,1.0,96 = 0,096m2

Tổng diện tích 4 bản : Fc= 4.f = 4.0,096 = 0,384m2

Bán kính bản cánh khuấy :

R1 = Dg/2 = 0,96/2 = 0,48m



R2 = 0,48 - 0,2 = 0,28m

• Bể phản ứng thứ nhất :

Chọn số vòng quay cánh khuấy n1=140 v/ph

Năng lượng cần thiết cho bể :N1= 51 . Cd .f . v3

Trong đó:

Cd: hằng số kể đến khoảng cách của nước với kích thước cánh khu ấy, được

chọn dựa vào tỉ số di động giữa chiều dài/chiều rộng: 0,96/0,1 = 9,6

Tỉ số di động



Cd



5



1,2



20



1,5



>20



1,9



Dùng phương pháp nội suy => Cd = 1,3

Diện tích bản cánh khuấy đối xứng: f = 2.0,096 = 0,192m2

Vận tốc tuơng đối của cánh khuấy so với nước :



v = 0,75.( 2.π .R.



n

)

60



Do 2 bản cánh khuấy ứng với 2 bán kính R1 và R2 nên :



Năng lượng cần thiết cho bể:



Năng lượng cho việc tiêu hao cho việc khuấy trộn 1m3 nước thải:



Gradien vận tốc :

Với µ : độ nhớt nước thải, µ =0,0092 (to=25oC)

• Bể phản ứng thứ hai:

Chọn số vòng quay cánh khuấy : n2= 40(v/ph)

Vận tốc tương đối của cánh khuấy so với nước:



v = 0,75.( 2.π .R.



n

)

60



Do 2 bản cánh khuấy ứng với 2 bán kính R1 và R2 nên :



Năng lượng cần thiết cho bể:



Năng lượng cho việc tiêu hao cho việc khuấy trộn 1m3 nước thải:



Gradien vận tốc :

• Bể phản ứng thứ ba:

Chọn số vòng quay cánh khuấy : n3= 5(v/ph)

Vận tốc tương đối của cánh khuấy so với nước:



v = 0,75.( 2.π .R.



Do 2 bản cánh khuấy ứng với 2 bán kính R1 và R2nên :



n

)

60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Tính toán mương dẫn nước thải (hình chữ nhật) :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×