Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chọn hiệu suất xử lý COD, BOD của bể UASB là E= 70%, ESS = 10%.

Chọn hiệu suất xử lý COD, BOD của bể UASB là E= 70%, ESS = 10%.

Tải bản đầy đủ - 0trang

(kg/ngày).

- Tải trọng khử COD của bể UASB từ 8 – 10 (kgCOD/m 3.ngày), chọn a = 10

(kgCOD/m3.ngày). (Bảng 12 –. Trịnh Xn Lai,“Tính tốn thiết kế các cơng trình

Xử lý Nước Thải”).



- Thể tích phần xử lý kỵ khí của bể:

- Diện tích cần thiết của bể:



F=



TB

Qngay



v



Trong đó:

v: Tốc độ nước dâng trong bể v = 0,6 - 0,9 (m/h), để giữ cho lớp bùn

hoạt tính ở trạng thái lơ lửng. Chọn v = 0,8 (m/h).

(Trang 195-Trịnh Xuân Lai, “Tính Tốn Thiết Kế Các Cơng Trình X ử lý N ước

Thải”).





- Chiều cao xây dựng bể : Hxd = H + H1 + Hbv

Trong đó:

H: Chiều cao cơng tác phần yếm khí của bể, m.



H1: Chiều cao vùng lắng, để đảm bảo khơng gian an tồn cho bùn l ắng

xuống phía dưới thì Hl>1m. Chọn Hl= 1,5m

Hbv: chiều cao bảo vệ. Chọn Hbv = 0,3m

⇒Hxd = 2,9 + 1,5 + 0,3 = 4,7m

- Thể tích thực bể UASB :

Chọn kích thước bể: L × B × H = 6,1(m) × 6,1 (m) × 4,7(m).

t=



- Thời gian lưu nước trong bể :



F .( H + H 1 )

.24

TB

Qngay



Trong đó:

QTBngay : Lưu lượng nước thải, QTBngay = 700 (m3/ngày).

F : Diện tích bề mặt cần thiết của bể, F= 36,5 (m2)

H : Chiều cao phần xử lý yếm khí, H= 2,9 (m).

H1: Chiều cao vùng lắng, H1= 1,5 (m).



=>

Với t = 5,5 (h) nằm trong khoảng cho phép 4 -10 (h).

• Tính máng thu nước

Máng thu nước làm bằng bê tơng, được thiết kế theo nguyên tắc máng thu của

bể lắng, thiết kế 2 máng thu nước đặt giữa bể chạy dọc theo chiều dài bể.

Máng thu nước được tạo độ dốc để dẫn nước thải về cu ối bể rồi theo ống

dẫn theo cơ chế tự chảy (Chọn độ dốc bằng 1%) , chảy sang Aerotank.

- Chọn kích thước máng thu: l × b × h = 5 (m) × 0,3 (m) × 0,2(m).



- Tải trọng thủy lực qua máng:



(m3/m dài.ngày).



• Máng răng cưa

- Chiều cao răng cưa : 50 (mm)

- Chiều dài đoạn vát đỉnh răng cưa : 40 (mm)

- Chiều cao cả thanh : 250 (mm)

• Khe dịch chuyển

- Cách nhau : 450 (mm)

- Bề rộng khe :12 (mm)

- Chiều cao :150 (mm)

Máng bê tông cốt thép dày 65 (mm), có lắp đặt máng răng c ưa thép không g ỉ,

được đặt dọc bể, giữa các tấm chắn khí. Máng có độ dốc 1% để nước ch ảy d ễ

dàng về phần cuối máng.



60



130



250



50



40



50



450



450



50



khe dòch chuyể

n



Hình 4.4. Máng răng cưa

• Tính lượng khí và bùn sinh ra

▪ Tính lượng khí sinh ra trong bể

- Thể tích khí sinh ra đối với 1 kg COD được loại bỏ là: 0,5m3/kgCODloạibỏ

- Tổng thể tích khí sinh ra trong 1 ngày:

Qkhí = 0,5m3/kgCODloạibỏ . khối lượng CODloạibỏ/ngày.

Qkhí = 0,5 . QTBngay . (CODvào – CODra)

= 0,5 . 700 . (2166 – 649,8) . 10-3 = 530,76 m3/ngày.

- Thành phần khí CH4 sinh ra chiếm 70% tổng lượng khí sinh ra:

QCH



4



= 70%. 530,76 = 371,532 m3/ngày.



▪ Tính tốn đường ống thu khí:



Dkhí =



4.Qkhí

v khí .π



Trong đó:

Qkhí : Tổng lượng khí sinh ra, Qkhí = 530,76 (m3/ngày).

vkhí : Vận tốc khí chạy trong ống v = 8 – 10 (m/s). Chọn vkhí= 8 (m/s)





⇒ Chọn Dkhí = 30 (mm)

Chọn ống thu khí là ống sắt tráng kẽm có đường kính 30mm.

Bể được chia làm 3 ngăn theo chiều dọc bể, trong b ể đặt 3 ph ểu thu khí có

chiều cao 1,5(m) , vách nghiêng phểu thu khí 55 o, đoạn nhơ ra của tấm chắn

khí nằm bên dưới khe hở là 40 (cm). Trong b ể UASB bố trí các tấm h ướng

dòng và tấm chắn khí, các tấm này đặt song song với nhau và nghiêng so v ới

0

phương ngang một góc α ≥ 55 . Chọn khe hở giữa các tấm chắn khí và giữa

tấm chắn khí với tấm hướng dòng là như nhau.



▪ Tính lượng bùn sinh ra

- Lượng sinh khối bùn sinh ra mỗi ngày :



P =



Q.Y .( CODvao − CODra )

1 + k d .θ c



Trong đó:

Y: hệ số sản lượng tế bào, Y = 0,04 (gVS/gCOD).

kd: hệ số phân hủy nội bào, chọn kd = 0,025 (ngày-1).

θc: tuổi bùn trong bể UASB, chọn c = 60 (ngày).







(kgVS/ngày).



- Lượng bùn sinh ra mỗi ngày:



Trong đó:

0,75: tỷ lệ MLVS:MLSS

Css: lượng bùn nuôi cấy ban đầu trong bể, Css = 30 (kgSS/m3).

- Thời gian xả bùn từ 1 – 3 tháng một lần, Chọn t = 1 tháng/lần.

- Bùn xả nhờ bơm thông qua 2 ống thép tráng kẽm 50 đặt cách đáy 0,2(m).

• Hệ thống phân phối nước trong bể

- Lưu lượng nước thải vào bể UASB Q = 700 (m3/ngày)

- Vận tốc nước chảy trong ống chính vchính = 0,8–2(m/s), chọn vchính = 1 (m/s).



- Đường kính ống chính :

Chọn ống PVC có đường kính 100mm.

- Chọn 8 ống nhánh để phân phối nước vào bể.



- Đường kính ống nhánh:

Chọn Dnhánh= 40 (mm).

Vớiv: vận tốc nước chảy trong ống nhánh v = 0,8–2 (m/s)



Chọn vnhánh= 1 (m/s).

Chọn 8 ống nhánh bằng PVC có đường kính 30 để dẫn nước phân phối

trong bể UASB.

- Trong bể đặt 8 điểm đưa nước vào, diện tích trung bình cho 1 đi ểm phân

phối:

a=



5.5

= 3,125

8

(m2/điểm), nằm trong quy phạm 2 – 5 m2/điểm.



Chọn lỗ phân phối nước có đường kính d lỗ = 10mm, vận tốc nước qua lỗ

là vlỗ = 1,5m/s

⇒ Lưu lượng nước qua 1 lỗ là :



q lo =



v.π .d lo2 1,5.3600.3,14.0,012

=

= 0,425m 3 / h

4

4



Số lỗ trên mỗi ống :



lỗ, Chọn N = 9 (lỗ)



Bảng 4.7. Tóm tắt các thông số thiết kế bể UASB

STT Tên thông số



Ký hiệu Đơn vị



Giá trị



1



Thể tích bể



Vb



m3



171,55



2



Chiều dài bể



L



m



6,1



3



Chiều rộng bể



B



m



6,1



4



Chiều cao xử lý yếm khí



H



m



2,9



5



Chiều cao xây dựng bể



Hxd



m



4,7



6



Chiều cao phần lắng



H1



m



1,5



7



Vận tốc nước dâng



v



m/s



0,8



8



Thời gian lưu nước



t



giờ



5,5



9



Đường kính ống dẫn nước Dchính

chính



mm



100



10



Đường kính ống dẫn nước Dnhánh

nhánh



mm



40



11



Số lỗ trên mỗi ống nhánh



N



lỗ



9



4.9 BỂ CHUYỂN TIẾP :

Tạo điều kiện cho vi sinh vật thích nghi dần khi chuyển từ mơi tr ường k ị khí

của bể UASB sang mơi trường hiếu khí của Aerotank.

• Kích thước bể :

- Chọn thời gian lưu nước trong bể là t = 1,5h.



- Thể tích bể :

- Chọn chiều cao hữu ích của bể H = 2m



⇒ Diện tích mặt thống bể :

⇒ Chọn : Chiều dài bể : L = 5,5m

Chiều rộng bể : B = 4m

- Chiều cao xây dựng bể là : Hxd = H + Hbv = 2 + 0,3 = 2,3m

Với Hbv : chiều cao bảo vệ của bể, chọn Hbv = 0,3m

• Đường kính ống dẫn nước vào :

Nước vào dạng tự chảy, chọn vận tốc nước chảy trong ống là v = 0,8 (m/s).

⇒ Đường kính ống dẫn nước vào :



, chọn Dvao = 120(mm)

Bảng 4.8. Tóm tắt các thơng số thiết kế bể chuyển tiếp

Tên thơng số



Ký hiệu Đơn vị



Thể tích bể



V



m3



Giá trị

43,75



Chiều dài bể



L



m



5,5



Chiều rộng bể



B



m



4



Chiều cao hữu ích bể



H



m



2



Chiều cao xây dựng bể



Hxd



m



2,3



Đường kính ống dẫn nước vào



Dvao



mm



120



4.10BỂ KHỬ NITRAT

• Tính kích thước bể :

-Tốc độ tăng trưởng riêng của vi khuẩn Nitrat hóa trong ĐK vận hành b ể ổn

định :

 N 

DO  0,098 .( T −15 )

.

µ N = µ N max .

.( e

).[1 − 0,833.( 7,2 − pH ) ]





 K N + N   K O2 + DO 



Trong đó :

T : nhiệt độ nước thải thấp nhất vào mùa đơng, T = 18oC

µ N max = 0,45 ngày-1 ở 15oC; K = 0,28

N



( Bảng 5-3, Trịnh Xn Lai - trang 79, “ Tính tốn thiết kế các cơng trình

xử lý nước thải”)

N : Nồng độ Nitơ đầu vào bể, N = 138,34 mg/l

DO : Nồng độ oxi trong nước thải, chọn DO = 2mg/l

KO2 = 1,3 mg/l ; Chọn pH = 8.



=>

- Tốc độ sử dụng NH4+ của vi khuẩn Nitrat hóa :



mgNH4/mgbun.ngay

Trong đó :



ngày-1 , Với YN : hệ số động học của bùn hoạt tính,

Chọn YN = 0,16 ; (Theo bảng 5-4, Trịnh Xuân Lai - trang 80, “ Tính tốn

thiết kế các cơng trình xử lý nước thải”)

KN : Hệ số động học , Chọn KN = 1,5. (bảng 5-4)

Nra : Nồng độ Nitơ đầu ra, Nra = 0,4mg/l



- Thời gian lưu :

⇒ θ CN = 5,95 ngày. Vậy tuổi của bùn là 6 ngày.

Với Kd = 0,04 ngày-1.

- Thành phần hoạt tính của vi khuẩn Nitrat hóa trong bùn : X N = f N . X



(Theo CT trang 82 - Trịnh Xn Lai , “ Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý

nước thải”)

X : Nồng độ bùn hoạt tính, X = 3500 mg/l

⇒ XN = 0,071.3500 = 248,5mg/l

- Thời gian cần thiết để Nitrat hóa tính theo cơng thức 5-19 :



ngày = 16,56h

⇒ Thể tích bể :

Chọn chiều cao bể : H = 5m, Hxd = 5+0,5 = 5,5m .Với Hbv = 0,5m

Suy ra :



Chiều dài bể : L = 12,5m

Chiều rộng bể : B = 8m



• Tính tốn đường ống dẫn nước vào bể :



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chọn hiệu suất xử lý COD, BOD của bể UASB là E= 70%, ESS = 10%.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×