Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thời gian lưu nước trong bể điều hòa từ 4-8h,

Thời gian lưu nước trong bể điều hòa từ 4-8h,

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bán kính phân phối khí của một ống nhánh: r=R/2= 1,625(m)



Đường kính ống dẫn khí chính:

Với v : Là vận tốc khí trong ống v =10-15m/s, chọn là 10m/s (Theo Lâm

Minh Triết, “Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp”).

=>Chọn ống D= 0,1m = 100mm



Lưu lượng khí trong mỗi ống nhánh :



Đường kính ống nhánh :

=> chọn ống d= 0,06m = 60mm

Chọn đường kính lỗ trên ống d=5mm=0,005m (thuộc khoảng 2-5mm).

Chọn vận tốc khi qua mỗi lỗ Vlỗ=10m/s ( theo quy phạm 5-20m/s).

Lưu lượng khí qua một lỗ:



Số lỗ trên một ống nhánh:



lỗ, => Chọn Nl = 136 lỗ

Đục 136 lỗ đường kính 0,005m trên 1 ống nhánh.

• Áp lực cần thiết cho hệ thống khí nén :

Hc = hd+ hc + hf + H

Trong đó:

hc: Tổn thất áp lực cục bộ.

hf : Tổn thất áp lực qua thiết bị phân phối hf ≤ 0,5 , chọn hf = 0,4m.

hd : Tổn thất dọc đường.

Tổng tổn thất hd+hc≤ 0,4m , chọn hd+hc= 0,2m.



H: chiều sâu áp lực trong bể.

=>Hc=0,4+0,2+4= 4,6 m.

• Cơng suất máy nén khí.



Trong đó:

Qkk : lưu lượng khơng khí cần cấp (m3/phút)

η : Hiệu suất máy nén khí, chọn η = 0,7 (70%)

p : áp lực khí nén (atm).



• Hiệu quả xử lý của bể điều hòa.

CODra giảm 5%

CODra= 3800 - (3800.5%)= 3610(mg/l)

BOD giảm 5%

BODra=2185-(2185.5%)= 2075,75(mg/l)

Bảng 4.4. : Tóm tắt các thơng số thiết kế bể điều hòa

Tên thơng số



Ký hiệu



Giá trị



Chiều dài



L



10m



Chiều rộng



B



8,5m



Chiều cao xây dựng



Hxd



4,5m



Đường kính ống sục khí chính



D



100mm



Đường kính ống sục khí phụ



d



60mm



Số ống



n



3 ống



Đường kính lỗ sục khí



dl



5mm



Số lỗ trên 1 ống nhánh



Nl



136 lỗ



Áp lực cần cho hệ thống khí nén



Hc



4,6m



Cơng suất cần cho hệ thống khí N

nén



4,48 Kw/h



4.6 BỂ KEO TỤ TẠO BƠNG :

Bể keo tu tạo bơng có tác dụng làm giảm hàm l ượng SS và Ca cho n ước th ải,

để an toàn cho hệ thống trước khi bước vào các quá trình x ử lý sinh h ọc ti ếp

theo. Hiệu suất khử N và P của bể là :

N giảm 20%, còn lại : Nra = 200 – (200.0,2) = 160 mg/l

P giảm 10%, còn lại : Pra = 35 – (35.0,1) = 31,5 mg/l



Thể tích bể :

Trong đó :

t : Thời gian lưu nước,t= 30-60 phút,chọn t= 60phút

Để q trình keo tụ tạo bơng được xảy ra tốt và Gradien gi ảm từ đầu đến cu ối

bể ta chia bể làm 3 buồng, mỗi buồng có thể tích là:



Chọn bể hình vng B x L x H = 2,5x2,5x1,56

Chọn loại cánh khuấy là cánh guồng gồm một trục quay và 4 bản cánh đ ặt đ ối

xứng.

Đường kính cánh cách mặt nước và đáy : Dc= 0,3m

Đuờng kính cánh guồng : Dg= H – 2.0,3 =1,56 – 0,6 = 0,96m

Cánh guồng cách 2 mép tường một khoảng = (2,5-0,96-0,1)/2= 0,72m

Chọn chiều rộng bản : 0,1 m

Diện tích bản cánh khuấy : f = 0,1.0,96 = 0,096m2

Tổng diện tích 4 bản : Fc= 4.f = 4.0,096 = 0,384m2

Bán kính bản cánh khuấy :

R1 = Dg/2 = 0,96/2 = 0,48m



R2 = 0,48 - 0,2 = 0,28m

• Bể phản ứng thứ nhất :

Chọn số vòng quay cánh khuấy n1=140 v/ph

Năng lượng cần thiết cho bể :N1= 51 . Cd .f . v3

Trong đó:

Cd: hằng số kể đến khoảng cách của nước với kích thước cánh khu ấy, được

chọn dựa vào tỉ số di động giữa chiều dài/chiều rộng: 0,96/0,1 = 9,6

Tỉ số di động



Cd



5



1,2



20



1,5



>20



1,9



Dùng phương pháp nội suy => Cd = 1,3

Diện tích bản cánh khuấy đối xứng: f = 2.0,096 = 0,192m2

Vận tốc tuơng đối của cánh khuấy so với nước :



v = 0,75.( 2.π .R.



n

)

60



Do 2 bản cánh khuấy ứng với 2 bán kính R1 và R2 nên :



Năng lượng cần thiết cho bể:



Năng lượng cho việc tiêu hao cho việc khuấy trộn 1m3 nước thải:



Gradien vận tốc :

Với µ : độ nhớt nước thải, µ =0,0092 (to=25oC)

• Bể phản ứng thứ hai:

Chọn số vòng quay cánh khuấy : n2= 40(v/ph)

Vận tốc tương đối của cánh khuấy so với nước:



v = 0,75.( 2.π .R.



n

)

60



Do 2 bản cánh khuấy ứng với 2 bán kính R1 và R2 nên :



Năng lượng cần thiết cho bể:



Năng lượng cho việc tiêu hao cho việc khuấy trộn 1m3 nước thải:



Gradien vận tốc :

• Bể phản ứng thứ ba:

Chọn số vòng quay cánh khuấy : n3= 5(v/ph)

Vận tốc tương đối của cánh khuấy so với nước:



v = 0,75.( 2.π .R.



Do 2 bản cánh khuấy ứng với 2 bán kính R1 và R2nên :



n

)

60



Năng lượng cần thiết cho bể:



Năng lượng cho việc tiêu hao cho việc khuấy trộn 1m3 nước thải:



Gradien vận tốc :

Bảng 4.5. : Tóm tắt các thơng số thiết kế bể keo tụ tạo bông.

Tên thông số



Ký hiệu



Đơn vị



Giá trị



Thể tích tồn bể



V



m3



29,17



Thể tích mỡi buồng phản ứng



Vi



m3



9,72



Kích thước



LxBxH



m



2,5x2,5x1,56



m



0,3



m



0,96



m



0,52



Đường kính cánh cách mặt

nước và đáy

Đường kính cánh guồng



Dg



Cánh guồng cách 2 mép tường

1 khoảng

Chiều rộng bản



b



m



0,1



Diện tích bản cánh khuấy



f



m2



0,096



Diện tích 4 cánh khuấy



FC



m2



0,384



Bán kính bản cánh khuấy



R1



m



0,48



R2



0,28



4.7 BỂ LẮNG I: Chọn bể lắng đứng

Thời gian lưu nước trong bể từ 1,5-2,5h.Chọn thời gian lưu t=1,5h

Thể tích bể :

Chiều cao phần công tác :

Với: v là vận tốc nước dâng,lấy từ 0,45-0,5mm/s, chọn v= 0,5 mm/s

Tiết diện phần công tác của bể :



Tiết diện ống trung tâm :

Với: vo là vận tốc nước chảy ở ống trung tâm, chọn vo= 0,03(m/s)

Tiết diện tổng cộng của bể lắng : F = FCT + f=16,22+0,27= 16,49m2



Đường kính bể:



Đường kính ống trung tâm :

Đường kính miệng loe của ống trung tâm lấy bằng 1,35 ĐK ống trung tâm:

dl=1,35.d=1,35.0,6= 0,81m

Đường kính tấm chắn dòng lấy bằng 1,3 ĐK miệng loe:

dcd=1,3.dl=1,3.0,81= 1,053m

Thể tích phần chứa cặn của bể lắng:



Thiết kế bể có độ dốc 20o, chiều cao của phần hình chóp đáy bể:



Thể tích phần hình chóp :



Vớihk: là khoảng cách từ miệng ống loe đến tấm chắn dòng, h k = 0,250,5

Chọn hk= 0,4m

R : bán kính bể lắng(m)

Thể tích phần chứa bùn còn lại :Vtrụ=Vc-Vch=12,54 – 2,2= 10,34m3



Chiều cao phần chứa bùn hình trụ :

 Chọn Htru = 0,64m

Tổng chiều cao xây dựng bể lắng :

Hxd = HCT + h’ + hk + hbv + Htru + Hch=2,7+0,3+0,4+0,5+0,64+0,46= 5m

Với h’ : chiều cao lớp nước trung hồ,chọn h’=0,3(m)

• Kiểm tra tải trọng bề mặt :

Thể tích phần lắng :



Tải trọng bề mặt của bể :



• Máng thu nước :

Máng thu nước sau lắng được bố trí sát trong thành bể và ơm sát theo chu vi

bể,máng thu nước được đặt cách tâm từ 3/4-4/5 bán kính bể,ch ọn khoảng

cách từ tâm bể đến máng bằng 4/5 bán kính bể.



Đường kính máng thu :



Bề rộng máng :



m , Chọn dm = 4m



Chọn chiều cao máng : hm= 0,3m

• Tính lượng bùn sinh ra :

Lượng bùn sinh ra mỗi ngày : G=e.Css.10-6.QTBngay.1000

Với e : hiệu suất xử lý của bể đối với chất rắn lơ lửng,e = 40 - 70%.

Chọn e= 60%

Css: hàm lượng SS đầu vào bể,Css= 614,4 mg/l

-



G = 60%.614,4.10-6.700.1000 = 258,048 kg/ngày



• Thể tích cặn rắn sinh ra mỗi ngày :

m3/ngày

Chọn: Khối lượng riêng của bùn = 1020 kg/m3

Nồng độ cặn rắn trong bùn = 5%(do độ ẩm là 95%)

• Hiệu quả xử lý của bể lắng I( theo XLNT-Hoàng Huệ)

SSra giảm 60% :

 SSra= 614,4 - (614,4.0,6) = 245,76 mg/l

CODra giảm 40% :

 CODra= 3610 - (3610.0,4)= 2166mg/l

BOD giảm 20% :

 BODra=2075,75 -(2075,75.0,2)= 1660,6mg/l

Bảng 4.6. : Tóm tắt các thơng số thiết kế bể lắng I.

Tên thông số



Ký hiệu



Đơn vị



Giá trị



Thời gian lưu nước



t



Giờ



1,5



Thể tích bể



V



m3



43,8



Đường kính bể



D



m



4,6



Đường kính ống trung tâm



d



m



0,6



Chiều cao xây dựng



Hxd



m



5



Đường kính máng thu nước



dm



m



4



Bề rộng máng



bm



m



0,3



Chiều cao máng



hm



m



0,3



Lượng bùn sinh ra mỗi ngày



G



Kg/ngày



258,048



Thể tích cặn sinh ra mỗi ngày



VC



m3/ngày



5,06



4.8 BỂ UASB :

Lưu lượng: Q = 700 (m3/ngày.đêm).

CODvào = 2166mg/l

BODvào = 1660,6mg/l

Chọn hiệu suất xử lý COD, BOD của bể UASB là E= 70%, ESS = 10%.

Chất lượng nước thải sau khi nước ra khỏi bể UASB:

CODra = 2166 – (2166.0,7) = 649,8mg/l

BODra = 1660,6– (1660,6.0,7) = 498,18mg/l

SSra



= 245,76 – (245,76.0,1) = 221,184mg/l



Hiệu quả xử lý N và P :

Tỷ lệ BOD : N : P tốt nhất trong bể là 350 : 5 : 1

Nồng độ COD bị khử : 2166.0,7 = 1516,2 mg/l



Nồng độ N bị khử tương ứng :



Nồng độ P bị khử tương ứng :

⇒ Nra = 160 – 21,66 = 138,34 mg/l

⇒ Pra = 31,5 – 4,332 = 27,168 mg/l

• Tính tốn kích thước bể

- Lượng COD cần khử trong 1 ngày:



(kg/ngày).

- Tải trọng khử COD của bể UASB từ 8 – 10 (kgCOD/m 3.ngày), chọn a = 10

(kgCOD/m3.ngày). (Bảng 12 –. Trịnh Xn Lai,“Tính tốn thiết kế các cơng trình

Xử lý Nước Thải”).



- Thể tích phần xử lý kỵ khí của bể:

- Diện tích cần thiết của bể:



F=



TB

Qngay



v



Trong đó:

v: Tốc độ nước dâng trong bể v = 0,6 - 0,9 (m/h), để giữ cho lớp bùn

hoạt tính ở trạng thái lơ lửng. Chọn v = 0,8 (m/h).

(Trang 195-Trịnh Xuân Lai, “Tính Tốn Thiết Kế Các Cơng Trình X ử lý N ước

Thải”).





- Chiều cao xây dựng bể : Hxd = H + H1 + Hbv

Trong đó:

H: Chiều cao cơng tác phần yếm khí của bể, m.



H1: Chiều cao vùng lắng, để đảm bảo khơng gian an tồn cho bùn l ắng

xuống phía dưới thì Hl>1m. Chọn Hl= 1,5m

Hbv: chiều cao bảo vệ. Chọn Hbv = 0,3m

⇒Hxd = 2,9 + 1,5 + 0,3 = 4,7m

- Thể tích thực bể UASB :

Chọn kích thước bể: L × B × H = 6,1(m) × 6,1 (m) × 4,7(m).

t=



- Thời gian lưu nước trong bể :



F .( H + H 1 )

.24

TB

Qngay



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thời gian lưu nước trong bể điều hòa từ 4-8h,

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×