Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Kết quả và xử lý số liệu:

5 Kết quả và xử lý số liệu:

Tải bản đầy đủ - 0trang

 Chế độ chảy quá độ: chọn Re = 3000

Với nhiệt độ của nước là 30oC (tra bảng 43 sách bảng tra cứu quá trình cơ

học truyền nhiệt – truyền khối, năm 2012, tr 40) ta được



= 995,68 kg/m3 và



=



0,8007.10-3 m2/s.

Với đường kính 17mm 



Vận tốc dòng chảy:



Hệ số ma sát f1 là:



Tổn thất áp suất hf là:



 Chế độ chảy xoáy ống nhẵn: chọn Re = 6000

Với nhiệt độ của nước là 30oC (tra bảng 43 sách bảng tra cứu quá trình cơ

học truyền nhiệt – truyền khối, năm 2012, tr 40) ta được

0,8007.10-3 m2/s.

Với đường kính 17mm 



Vận tốc dòng chảy:



Hệ số ma sát f1 là:



= 995,68 kg/m3 và



=



Tổn thất áp suất hf là:



 Chế độ chảy xoáy ống nhám: chọn Re = 15000

Với nhiệt độ của nước là 30oC (tra bảng 43 sách bảng tra cứu quá trình cơ

học truyền nhiệt – truyền khối, năm 2012, tr 40) ta được



= 995,68 kg/m3 và



0,8007.10-3 m2/s.

Với đường kính 17mm 



Vận tốc dòng chảy:



Hệ số ma sát f1 là:



Tổn thất áp suất hf là:



ST

T

1

2

3

4

6

7



Tính tốn tương tự với các đường ống còn lại:

Ống

Vận tốc

Tổn thất

Lưu

Hệ số

khảo

dòng

áp suất

lượng

Re

ma sát

sát

chảy

thực tế

(l/p)

f

(mm)

(m/s)

(cmH2O)

3.7

1.0605

0.1149

2000 0.032

Ống

4

1.5908

0.1723

3000 0.0428

trơn

4.3

3.1816

0.3446

6000 0.0356

17

1500 15.158

4.8

7.9541

0.8616

0

6

Ống

1.3636

0.0894

2000 0.032

0.6

2.0453

0.1340

3000 0.0428

1



Tổn thất

áp suất lý

thuyết

(cmH2O)

0.1076

0.3235

1.0775

2867.844

4

0.0651

0.1957



=



8

9



trơn



11

12

13



21

Ống

trơn



14



4.0907



0.2681



10.2267

1.8181

2.7271

5.4542



0.6701

0.0670

0.1005

0.2010



13.6356



0.5026



27



6000 0.0356

1500 15.158

0

6

2000 0.032

3000 0.0428

6000 0.0356

1500

0 15.15866



1.2

5.3

0.2

0.4

0.6



0.6517

1734.868

8

0.0366

0.1101

0.3666



1.5



975.8637



 Biểu đồ biểu thị mối quan hệ giữa tổn thất cột áp với vận tốc dòng chảy



3.5.2

3.5.2.1



Thí nghiệm 2:

Kết quả:



Bảng 3.5.2.1 Độ chênh lệch cột áp khi đột thu, đột mở, tại co 900

Độ chênh lệch áp ∆P (cmH2O)

∅17

Đột thu

Đột mở

2

0.3

0.1

4

1

0.1

6

2.7

0.2

8

5

0.5

10

7

0.7

Độ chênh lệch áp

(cmH2O)

0

Co 90

2

0.2

4

0.2

6

1

8

2

10

3

Vị trí

Van 5

( lưu lượng cố

định 4 )

3.5.2.2



Lưu lượng

(l/phút)

4.2

4.3

4.5

4.9

5

Xử lý số liệu:



Độ mở

van

1

2

3

4

5



Với số liệu đột thu, lưu lượng 2 (L/phút)

Lưu lượng:

Tiết diện ống dẫn: (ống trơn 17)



Vòng

Vòng

Vòng

Vòng

Vòng



Tổn thất áp suất

thực tế (cm H2O)

27

23

18

16

14



Vận tốc dòng chảy trong ống dẫn:

Tiết diện thu hẹp:

Vận tốc dòng chảy trong ống dẫn thu hẹp:



Phương trình Bernoulli cho mặt cắt 1-1 trước đột thu và mặt cắt 2-2 sau đột thu:



Hình 3.1. Mơ phỏng đột thu để cho mặt cắt 1-1 trước đột thu và mặt cắt 2-2 sau

đột thu



Hệ số trở lực cục bộ:



Tính tốn tương tự cho đột mở và co 90o

• Áp dụng phương trình bernoulli cho van 5, ta được trở lực cục bộ:



Hệ số trở lực cục bộ:



Tính tốn tương tự với các đường ống còn lại:



Thí

nghiệ

m

Độ thu

ở ống

trơn 17



Độ mở

ở ống

trơn 17



Co 90



Thí

nghiệm



Độ mở

van



Đồ thị:



Lưu

lượng

(l/p)



Lưu

lượng

(m3/s)



Vận tốc

(m/s)



Vận

tốc lỗ

(m/s)



2

4

6

8

10

2

4

6

8

10

2

4

6

8

10



0.0000333

0.0000666

0.0001000

0.0001333

0.0001666

0.0000333

0.0000666

0.0001000

0.0001333

0.0001666

0.0000333

0.0000666

0.0001000

0.0001333

0.0001666



0.424

0.848

1.273

1.697

2.121

0.424

0.848

1.273

1.697

2.121

0.424

0.848

1.273

1.697

2.121



0.424

0.848

1.273

1.697

2.121

0.096

0.192

0.289

0.385

0.481

0.096

0.192

0.289

0.385

0.481



Lưu

lượng

(L/P)

4.2

4.3

4.5

4.9

5



Lưu

lượng

(m3/s)



Độ mở

van



0.00007

0.0000716

0.000075

0.0000816

0.0000833



1 Vòng

2 Vòng

3 Vòng

4 Vòng

5 Vòng



Tổn

thất áp

suất

thực tế

(mH2O)

0.003

0.01

0.027

0.05

0.07

0.001

0.001

0.002

0.005

0.007

0.002

0.002

0.01

0.02

0.03



Tổn

thất áp

suất

thực tế

(mH2O)

0.27

0.23

0.18

0.16

0.14



Hệ số

Hệ số trở

tổn

lực cục

thất

bộ

cục bộ

0.0030

0.0100

0.0270

0.0500

0.0700

0.1087

0.1348

0.2784

0.6393

0.9175

0.2087

0.2348

1.0784

2.1393

3.2175



0.3274

0.2729

0.3268

0.3406

0.3052

230.7078

71.5130

65.5226

84.6798

77.8095

442.9674

124.5779

253.8207

283.3747

272.8540



Vận

tốc lỗ

(m/s)



Hệ số

hệ số

tổn

trở lực

thất

cục bộ

cục bộ



0.2021

0.2067

0.2165

0.2356

0.2405



0.2794 134.21

0.2380 109.27

0.1863 77.94

0.1656 58.52

0.1449 49.14



3.5.3

3.5.3.1

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Thí nghiệm 3: đo lưu lượng dựa vào độ chênh lệch áp”

Kết quả:

Vị trí



Màng chắn



Ventury



2

4

6

8

10

2

4

6

8

10



Tổn thất áp suất

thực tế (cm H2O)

1.3

1.5

2

4.5

7.5

0.2

0.5

2

4

7



11

2

12

4

13

Ống Pito

6

14

8

15

10

3.5.3.2

Xử lý số liệu:



0.1

0.2

0.4

1

2



Với màng chắn, lưu lượng 2 (L/phút), độ chênh áp 1.3 (cmH2O)

Đường kính trong ống dẫn: D1=0.021 (m)

Đường kính lỗ của màng chắn: D2 = 0.016 (m)

Ở 30oC, khối lượng riêng của nước :



Lưu lượng dòng chảy trong ống



Cm trung bình:



Xử lý số liệu với ống Ventury, lưu lượng 2 (L/phút), độ chênh áp 0.2 (cmH2O)

Đường kính trong ống dẫn: D1=0.021 (m)

Đường kính lỗ của ống Ventury : D2 = 0.016 (m)

Tương tự màng chắn, ta có:

Hệ số Cv:



C trung bình:

Lưu lượng tính tốn:

Xử lý số liệu với ống pitot, lưu lượng 2 (L/phút), độ chênh áp 0.1 (cmH2O)



Vận tốc dòng chảy trong ống:



Tiết diện ống pitot:



Thí

nghiệm



Màng

chắn



Ventury



Tính tốn tương tự với các đường ống còn lại:

Tổn

Lưu

Tổn thất

thất áp

lượng

áp suất

suất

K

Hệ số C

thực tế

thực tế

thực

tế

(m3/s)

(mH2O)

(Pa)

0.0000333

0.013 127.53 0.000011

0.02374

0.0000666

0.015 147.15

0.04115

0.0001000

0.02 196.2

0.04633

0.0001333

0.045 441.45

0.02745

0.0001666

0.075 735.75

0.02059

0.0000333

0.0000666

0.0001000

0.0001333

0.0001666



Ống

Pito



Đồ thị:



0.002

0.005

0.02

0.04

0.07



Lưu

lượng

thực tế

(m3/s)

0.0000333

0.0000666

0.0001000

0.0001333

0.0001666



19.62

49.05

196.2

392.4

686.7



Tổn thất

áp suất

thực tế

(mH2O)

0.001

0.002

0.004

0.01

0.02



0.000011



0.15430

0.12344

0.04633

0.03088

0.02206



Tổn

thất áp

suất

thực tế

(Pa)

A

9.81

19.62

39.24 0.000491

98.1

196.2



CTB



0.03185



0.07540



V

0.14035

0.19849

0.28070

0.44383

0.62767



Lưu lượng

lý thuyết

(m3/s)

0.00000396

0.00000425

0.00000491

0.00000736

0.00000950

0.00000155

0.00000245

0.00000491

0.00000694

0.00000918



Lưu lượng lý

thuyết (m3/s)

0.000068913

0.000097458

0.000137826

0.000217922

0.000308188



3.6



Bàn luận:

− Chênh lệch lớn giữa lưa lượng thực tế và lưu lượng lý thuyết.

− Càng về sau khi lưu lượng tăng, làm chênh lệch cột áp lớn dẫn tới trở lực

cục bộ tăng gây sự chênh lệch lớn giữa hai Q.

− Áp suất chênh lệch tỉ lệ thuận với hệ số trở lực.



3.7

Kết luận:

Do thiết bị đã được sử dụng lâu ngày nên năng suất làm việc giảm cũng gây ra

sai số hệ thống trong q trình làm việc.

Trong q trình thí nghiệm, để đảm bảo sự chính sát cho kết quả thì trước khi đo

lưu lượng phải đảm bảo chiều cao mực chất lỏng của 2 ống bằng nhau.

Một số nguyên nhân khác dẫn đến sự thiếu chính xác trong kết quả như:

- Khơng xả lượng áp suất hơi và còn nhiều bọt khí trong cột áp.

- Van điều chỉnh lưu lượng dòng khó điều chỉnh, khơng ổn định.

- Sai số khi đo tổn thất cột áp.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Kết quả và xử lý số liệu:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×