Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ NÚT GIÀN CHỦ

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ NÚT GIÀN CHỦ

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP



Khả năng chịu lực của một bu lông:



 N  b  P.nms . f



 lk

 c (theo tiêu chuẩn 5574-2012)



nms - số mặt ma sát

f=0.35 và  c =1,06 – hệ số ma sát và hệ số độ dung sai giữa đường kinh

bu lông và lỗ   2mm , loại phương pháp làm sạch mặt phẳng của cấu kiện liên

kết là bằng bàn chải sắt, khơng có lớp sơn bảo vệ

 lk =0.9 hệ số điều kiện làm việc.



Nếu trường hợp có 2 mặt ma sát thì nms=2:

=>



 N  b  P.nms . f



 lk

0,9

 24,948 �2 �0,35 �

 14,828(T )

c

1,06



Số bu lơng tính được tại các thanh là:

N

 Nb



n�



Số bulong cần phải tăng thêm 0,5.n’=1

Chọn số bulong liên kết ở hàng ngang đầu tiên vào nút 4, nên n’ =2

Sử dụng mối nối có hai bản nối bên

Chiều dài bản nối phái trong có thể bằng chiều dài bản nút hoặc ngắn hơn

Số bulong liên kết cho mỗi bên

nmotben 



n

 n'

2

Bảng 4.1. Chọn bulong cho từng thanh.



Thanh - loại

(bền)

21- Xiên

22- Xiên

23- Xiên

24- Xiên

25- Xiên



N(T)



N (T )



Sb(T)



n (2 bên)



n'



nmotben



nmotben

chọn



-350.02

258.73

-194.93

140.8

-93.52



350.02

258.73

194.93

140.8

93.52



14.828

14.828

14.828

14.828

14.828



23.606

17.4492

13.1464

9.49581

6.30716



2

2

2

2

2



13.80

10.72

8.57

6.75

5.15



14

12

10

8

6



SVTH: TRƯƠNG QUỐC MỸ - MSSV: 1551090352 55



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP



255.37

255.37 29.655

1- B.dưới

287.07

287.07 29.655

3- B.dưới

429.83

429.83 29.655

5- B.dưới

-340.09

340.09 29.655

12-B.trên

-465.77

465.77 29.655

14- B.trên

65.6

65.6 14.828

33-treo

3. Kiểm tra bản nút

3.1. Bản nút không bị xét rách

- Kiểm tra thanh xiên có nội lực lớn hơn

- Nút 3 thanh 22: N = 258.73T



8.61131

9.68027

14.4943

11.4682

15.7062

4.42419



- Nút 3’ thanh 23: N = -194.93T

3.1.1. Kiểm tra tiết diện I-I

Điều kiện kiểm tra





N

�m2 .R0

m

.

F

�i i



+ Lực dọc trong thanh xiên lớn hơn N

+ m2 Hệ số điều kiện làm việc: 0,9

+ R0 = 27000(T/m2)

Góc giữa mặt cắt và lực: <600 = > mi = 0,75

900 = > mi = 1



SVTH: TRƯƠNG QUỐC MỸ - MSSV: 1551090352 56



2

2

2

2

2

2



6.31

6.84

9.25

7.73

9.85

4.21



8

8

10

8

10

6



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP



28

28

).250.0,75  (311  (2  1).28)250.1  (389  ).250.0,75))  0,369(m 2 )

2

2



389



 Nut 3:2.�mi .Fi  2.((320 



320



Hình 4.1. Mặt cắt I-I của nút 3



Bảng 4.2. Kết quả kiểm tra mặt cắt I-I.



Nút



N(T)



3



258.73



�m .F



i



 (T / m 2 )



0.369



701.403



i



3.1.2. Kiểm tra tiết diện II-II

Điều kiện kiểm tra:





N

�m .R

�mi .Fi 2 0



+ Lực dọc trong thanh xiên lớn hơn N

+ m2 Hệ số điều kiện làm việc: 0,9

+ R0 = 27000(T/m2)

Góc giữa mặt cắt và lực: <600 = > mi = 0,75

900 = > mi =1



SVTH: TRƯƠNG QUỐC MỸ - MSSV: 1551090352 57



m2 .R0

24300



Điều kiện

T



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP



 Nut 3:2.�mi .Fi  2.((460  28.3).250.0,75  (280  2.28).250.1  (546  28.3).250.0,75))  0,394(m 2 )



Hình 4.3. Mặt cắt II-II của nút 3.



Bảng 4.3. Kết quả kiểm tra mặt cắt II.



Nút



N(T)



 m .F

i



i



 (T / m 2 )



m2 .R0



Điều kiện



3

258.73

0.394

656.675

24300

T

3.2. Tiết diện giảm yếu mặt cắt ngang

3.2.1. Kiểm tra mặt cắt III-III theo điều kiện chống uốn và chống cắt

- Lực cắt:

Z  D1 cos   D2 cos 



D là lực dọc thanh xiên

0

Góc giữa thanh xiên và phương ngang   51

Momen do lực cắt gây ra tại tiết diện III- III

M  Z .e

e là khoảng cách từ trọng tâm sường đến mép cắt

- Lực kéo:

V  D1 sin   D2 sin 



Đặc trưng hình học tại tiết diện

Chiều dài lgy(m)

SVTH: TRƯƠNG QUỐC MỸ - MSSV: 1551090352 58



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP



Bề dày 2 bản ghép b = 0,05(m)

Diện tích: A  lgy .b

Momen kháng uốn

b.l 2

W

6

Bảng 4.4. Đặc trưng hình học tại tiết diện III-III.



Nút

3

3’



l (m)

1.327

1.311



A(m2)

0.06635

0.06555



b(m)

0.05

0.05



W(m3)

0.01467

0.01432



- Điều kiện ứng suất pháp





M V

  0,9 Ru

W A

Bảng 4.5. Kiểm tra ứng suất pháp.





t

3

3’



D1(T)



D2(T)



Z(T)



e(m)



M(T.m)



V(T)



258.73

-194.93



-194.93

140.8



39.8555

-33.815



0.17

0.194



6.775

-6.56



49.819

-42.268



 (T / m 2 )

1212.576

-1102.84



0,9 Ru

25200

25200



- Điều kiện ứng suất tiếp





3.Z

 0,6.R0

2.b.l

Bảng 4.6. Kiểm tra ứng suất tiếp.



 (T / m 2 )



Nút



0,6.R0



3

901.03

3’

-773.793

3.2.2. Kiểm tra tiết diện chịu uốn

Chọn tổ hợp lực lớn nhất của từng nút



Điều kiện



16200

16200



T

T



N  U  D cos 



D: Nội lực thanh xiên

U: Nội lực thanh biên

Bảng 4.7. kiểm tra hợp lực các thanh.



Nút



Thanh



D(T)



SVTH: TRƯƠNG QUỐC MỸ - MSSV: 1551090352 59



U(T)



N(T)



Điều

kiện

T

T



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP



3

3’



21-31

22-32

22-41

23-42



258.73

-194.93

-194.93

140.8



255.37

287.07

-340.09

-465.77



416.997

165.298

-461.86

-377.81



 Đặc trưng hình học:

Chiều dài giảm yếu: lgy (m)

Bề dày hai bản nút b=0,05(m) với nút 3,3’; b=0,06(m) với nút 4

Diện tích giảm yếu: Agy  l gy .b



Momen tĩnh tiết diện nguyên đối với mép dưới bản nút Sng  Fnguyen. ytruc



Momen tĩnh giảm yếu đối với mép dưới X-X của bản nút S gy  S ng  S0

Yc 



Khoảng cách từ mép dưới X-X của bản nút đến trục trung hòa



S gy

Agy



b.l 2

W

6

Momen kháng uốn đã kể đến giảm yếu

Bảng 4.8. Các đặc trưng hình học.



l(m)

1.40

1

1.40

4

1.81



Fnguyê

n



ytrục



Snguyê

n



0.07005



0.700

5



0.04907



0.0702



0.702



0.04928



0.1086



0.905



0.09828



S0



S giảm yếu



0.0066

5



0.04242002

5



0.007

0.0066

6



0.0422804

0.091619



Yc



e0



l(m)



0.6728

0.66899

4

0.91436

1



0.4228

0.39399

4

0.66436

1



0.07005



Bảng 4.9. Momen kháng uốn đã kể đến giảm yếu.



Nút

3

3’

4



l gy(m)

1.261

1.264

1.67



b(m)

0.05

0.05

0.06



Agy(m2)

0.06305

0.0632

0.1002



W(m3)

0.01325

0.01331

0.02789



 Momen tại tiết diện IV-IV

M  N .e0



Eo là khoảng các từ trục sườn đến trục trung hòa của bản nút đã kể đến giảm

yếu

 Ứng suất pháp tại tiết diện kiểm tra





M V

  0,9 Ru

W A



SVTH: TRƯƠNG QUỐC MỸ - MSSV: 1551090352 60



0.0702

0.1086



GVHD: TS. NGUYỄN TRỌNG TÂM



ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP



Bảng 4.10. kiểm tra tiết diện IV-IV



Nút



N(T)



e(m)



M(T.m)



V=N(T)



1



416.997



0.4228



176.306



416.997



2



-377.813



0.39399



-148.86



-377.81



3



429.83



0.66436



285.562



429.83



SVTH: TRƯƠNG QUỐC MỸ - MSSV: 1551090352 61



 (T / m 2 )



19918.8859

1

-17158.3454

14528.9692

9



0,9 Ru



Điều kiện



25200



T



25200



T



25200



T



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ NÚT GIÀN CHỦ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×