Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Các gợi ý từ kết quả nghiên cứu

2 Các gợi ý từ kết quả nghiên cứu

Tải bản đầy đủ - 0trang

-40-



chúng, đặc biệt với các tổng công ty nhà nước lớn như Việt Nam Airline,

Mobifone,…

Hiện nay, chỉ có những doanh nghiệp tiến hành IPO thông qua các sở giao dịch

mới công bố rộng rãi thông tin về kết quả IPO, những doanh nghiệp tiến hành

IPO thông qua các công ty chứng khoán chưa làm điều này. Do đó, nâng cao tính

minh bạch bằng việc cung cấp đầy đủ các thơng tin của các công ty trước khi thực

hiện đấu giá, giúp thu hút không những nguồn tiền trong nước mà kể cả nguồn

tiền của các tở chức tài chính q́c tế.



-41-



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Danh mu ̣c tài liệu tiếng Việt

-



Nguyễn Tro ̣ng Hoài , Phùng Thanh Bình , Nguyễn Khánh Duy (2009), Dự

báo và phân tích dữ liệu, NXB Thố ng kê.



-



Trần Ngọc Thơ (2007), Tài chính doanh nghiệp hiện đại, NXB Thống kê.



-



Trầ n Thi ̣Hải Lý , Dương Kha (2013), Bằ ng chứng về hiê ̣n tượng đi ̣nh dưới

giá của các IPO tại Việt Nam , Tạp chí phát triển kinh tế - Trường Đa ̣i ho ̣c

kinh tế Tp.HCM, số 270.



Danh mu ̣c tài liệu tiếng Anh

-



Aggarwal.R (2003), Allocation of initial public offerings and flipping

activity, Journal of Financial Economics 68, 111-135.



-



Allen,



Franklin



and



Gerald



R.Faulhaber



(1989),



Signaling



by



Underpricing in the IPO Market, Journal of Financial Economics.

-



Brav. A, Geczy.C and Gompers P.A (2000), Is the abnormal return

following equity issuances anormalous?, Journal of Financial Economics

56, 209-249.



-



Brav.A and Gompers.P.A (1997), Myth



or



reality?



The



long



run



underperformance of initial public offerings: Edivence from venture and

nonventure capital-backed companies, Journal of Finance 52, 1791-1821.

-



Ellis. K (2006), Who trades IPOs? A close look at the first days of trading,

Journal ofFinancial Economics 79, 339–363.



-



Fama E.F (1998), Market efficiency, long- term returns, and behavioral

finance, Journal ofFinancial Economics 49, 283–306.



-



Fernando Belden Saro, Mohammad Tayseer Chenine(2007), Return

Behavior of Initial Public Offerings and Market Efficiency, School of

Economic and Management, Lund university.



-42-



-



Gavriel Ayi Ayayi(2011), Underpricing and Long-term Performance of

Auctioned IPOs: the Case of Viet Nam, International Research Journal of

Finance and Economics.



-



Geczy, C., Musto, D., Reed, A (2002), Stocks are special too: an analysis

of the equitylending market, Journal of Financial Economics 66, 241–269.



-



Gompers, P. A., and Lerner, J

(2003), The really longrun performance ofinitial publicofferings: The preN

asdaq evidence, Journal of Finance 58, 1355–1392.



-



Grinblatt, Mark and Chuan Yang Hwang (1989), Signalling and the

pricing of new issues, Journal of Finance 44, 393-420.



-



Loughran, T., Ritter, J.R. and Rydqvist, K (1994), Initial public offerings: I

nternationalinsights, Pacific-Basic Journal of Finance 2, 165–199.



-



Mayshar, J. (1983), On divergence of opinion and imperfections in capital

markets,American Economic Review 73, 114–128.



-



Md.Aminul Islam, Ruhani Ali and Zamri Ahmad (2010), Underpricing of

IPOs: The Case of Bangladesh, Global Economy and Finance Journal.



-



Miller, E.M (1977), Risk, uncertainty and divergence of opinion, Journal of

Finance 32,1151–1168.



-



Miller, R.E and F.K.Reilly (1987), An Examination of Mispricing, Returns

and Uncertainty for Initial Public Offerings, Financial Management.



-



Ogden, J.P., Jen, F.C. and O’Connor (2003), Advanced Corporate Finance

: Policiesand Strategies, Prentice Hall.



-



Purnanandam, A.K. and Swaminathan (2004), Are IPOs really underprice

d? Review ofFinancial Studies 17, 811–848.



-



Ritter Tay R (1991), The long run performance of initial public offerings,

Journal of Financial 46, 3-27.



-



Rock.K (1986), Why new issues are underpriced?, Journal of Financial Ec

onomics 15,187–212.



-43-



-



Todd Houge, Timloughran, Xueminstering Yan and Gerry Suchanek

(2001), Devergence of Opinion Uncertainty and the quanlity of Initial

Public Offerings, Financial Management.



-



Welch, Ivo (1989), Seasoned Offerings, Imitation costs, and the

Underpricing of Initial Public Offerings, Journal of Finance 44, 421-449.



-



Zheng, S. (2007), Market underreaction to free cash flows from IPOs, The

FinancialReview 42, 75-97

Các trang Web



-



www.cafef.vn



-



www.ssc.gov.vn



-



www.ssrn.com



-



www.stoxplus.com



-44-



PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Thống kê mơ tả các biến sử dụng trong mơ hình

CAR1Y



CAR2Y



CAR3Y



CAR_4_DAYS CAR_5_DAYS



CAR_6M



CAR_6M_NEXT UNDERPRICING



Mean



0.114220 0.210969 0.332649 -0.018642 -0.021383 -0.041461 0.084159



0.611352



Median



0.044486 0.123483 0.216882 -0.035560 -0.036280 -0.084652 0.053266



0.261905



Maximum



3.416511 4.019183 4.537312 0.436341 0.548964 2.160695 1.237031



6.791458



Minimum



-1.548095 -1.475993 -1.718208 -0.409679 -0.422266 -1.413730 -0.755179



-0.669054



Std. Dev.



0.641818 0.773682 0.903262 0.150279 0.172151 0.458961 0.300985



0.907950



Skewness



1.371229 1.190713 1.003293 0.285678 0.408413 0.828405 0.534741



2.588362



Kurtosis



7.247394 5.993861 5.151999 2.815737 3.032724 5.042056 3.994085



13.63274



Jarque-Bera



435.6095 249.3945 147.5380 6.141814 11.38854 117.8433 36.33274



2383.340



Probability



0.000000 0.000000 0.000000 0.046379 0.003365 0.000000 0.000000



0.000000



Sum



46.71613 86.28621 136.0534 -7.624581 -8.745611 -16.95755 34.42095



250.0430



Sum Sq. Dev.



168.0677 244.2223 332.8803 9.214226 12.09141 85.94308 36.96147



336.3440



Observations



409



409



409



409



409



409



Phụ lục 2: Mơ hình hồi quy biến định giá thấp

Dependent Variable: UNDERPRICING

Method: Least Squares

Date: 07/21/13 Time: 20:53

Sample: 1 409

Included observations: 409

Variable



Coefficient



Std. Error



t-Statistic



Prob.



LN_SIZE

FREE_FLOAT

VOLUME

RETURN

EXCHANGE

UNDERWRITER

C



-0.062903

-0.103544

1.008479

0.795025

-0.042284

0.307193

1.203804



0.030266

0.139791

1.131890

0.316316

0.107961

0.095603

0.376231



-2.078370

-0.740709

0.890969

2.513388

-0.391662

3.213218

3.199640



0.0383

0.4593

0.3735

0.0123

0.6955

0.0014

0.0015



R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.073130

0.059296

0.880619

311.7473

-524.8195

5.286285

0.000029



Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

Hannan-Quinn criter.

Durbin-Watson stat



0.611352

0.907950

2.600585

2.669279

2.627764

1.913268



409



409



-45-



Phục lục 3: Mơ hình hồi quy biến phụ thuộc CARs trong 4 ngày sau niêm yết

Variable



Coefficient



Std. Error



t-Statistic



Prob.



LN_SIZE

FREE_FLOAT

VOLUME

RETURN

EXCHANGE

UNDERWRITER

C



0.000183

-0.021738

0.225214

0.000937

0.001987

-0.010859

-0.006074



0.005187

0.023956

0.193971

0.054207

0.018501

0.016383

0.064474



0.035224

-0.907426

1.161068

0.017283

0.107383

-0.662818

-0.094213



0.9719

0.3647

0.2463

0.9862

0.9145

0.5078

0.9250



R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.006403

-0.008426

0.150911

9.155224

196.6295

0.431791

0.857658



Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

Hannan-Quinn criter.

Durbin-Watson stat



-0.018642

0.150279

-0.927284

-0.858589

-0.900104

1.998110



Phục lục 4: Mơ hình hồi quy biến phụ thuộc CARs trong 5 ngày sau niêm yết

Variable



Coefficient



Std. Error



t-Statistic



Prob.



LN_SIZE

FREE_FLOAT

VOLUME

RETURN

EXCHANGE

UNDERWRITER

C



0.001322

-0.024293

0.281991

-0.004345

0.001670

-0.010342

-0.022308



0.005940

0.027436

0.222154

0.062083

0.021189

0.018764

0.073842



0.222512

-0.885445

1.269352

-0.069995

0.078798

-0.551169

-0.302111



0.8240

0.3764

0.2050

0.9442

0.9372

0.5818

0.7627



R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.006829

-0.007994

0.172837

12.00883

141.1450

0.460707

0.837296



Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

Hannan-Quinn criter.

Durbin-Watson stat



-0.021383

0.172151

-0.655966

-0.587272

-0.628786

1.931095



-46-



Phụ lục 5: Mơ hình hồi quy biến phụ thuộc CARs trong 1 năm sau niêm yết

Variable



Coefficient



Std. Error



t-Statistic



Prob.



LN_SIZE

FREE_FLOAT

VOLUME

RETURN

EXCHANGE

UNDERWRITER

C



0.028468

0.086363

-0.160963

-0.035779

0.070636

-0.000221

-0.307416



0.022050

0.101847

0.824657

0.230457

0.078657

0.069653

0.274109



1.291025

0.847971

-0.195187

-0.155253

0.898020

-0.003177

-1.121507



0.1974

0.3970

0.8453

0.8767

0.3697

0.9975

0.2627



R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.015407

0.000712

0.641590

165.4782

-395.2987

1.048454

0.393316



Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

Hannan-Quinn criter.

Durbin-Watson stat



0.114220

0.641818

1.967231

2.035925

1.994411

1.920587



Phụ lục 6: Mơ hình hồi quy biến phụ thuộc CARs trong 2 năm sau niêm yết

Variable



Coefficient



Std. Error



t-Statistic



Prob.



LN_SIZE

FREE_FLOAT

VOLUME

RETURN

EXCHANGE

UNDERWRITER

C



0.030202

0.147370

0.309068

0.040147

-0.006503

-0.003488

-0.247170



0.026686

0.123258

0.998022

0.278906

0.095193

0.084296

0.331735



1.131733

1.195621

0.309681

0.143946

-0.068312

-0.041379

-0.745084



0.2584

0.2325

0.7570

0.8856

0.9456

0.9670

0.4567



R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.007594

-0.007218

0.776469

242.3677

-473.3393

0.512702

0.798778



Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

Hannan-Quinn criter.

Durbin-Watson stat



0.210969

0.773682

2.348848

2.417542

2.376028

1.933479



-47-



Phụ lục 7: Mơ hình hồi quy biến phụ thuộc CARs trong 3 năm sau niêm yết

Variable



Coefficient



Std. Error



t-Statistic



Prob.



LN_SIZE

FREE_FLOAT

VOLUME

RETURN

EXCHANGE

UNDERWRITER

C



0.028067

0.277482

0.472920

-0.069670

-0.072623

0.049277

-0.188246



0.031078

0.143543

1.162269

0.324806

0.110859

0.098169

0.386329



0.903116

1.933100

0.406894

-0.214496

-0.655094

0.501962

-0.487268



0.3670

0.0539

0.6843

0.8303

0.5128

0.6160

0.6263



R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.012541

-0.002197

0.904254

328.7056

-535.6518

0.850930

0.531231



Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

Hannan-Quinn criter.

Durbin-Watson stat



0.332649

0.903262

2.653554

2.722249

2.680734

2.027830



Phụ lục 8: Kiểm định White test

Heteroskedasticity Test: White

F-statistic



1.488761



Prob. F(25,383)



0.0634



Obs*R-squared



36.22536



Prob. Chi-Square(25)



0.0682



Scaled explained SS



257.5861



Prob. Chi-Square(25)



0.0000



Phụ lục 9: Kiểm định Breusch–Godfrey test

Heteroskedasticity Test: Breusch-Pagan-Godfrey

F-statistic



0.955757



Prob. F(6,402)



0.4550



Obs*R-squared



5.752343



Prob. Chi-Square(6)



0.4515



Scaled explained SS



40.90294



Prob. Chi-Square(6)



0.0000



-48-



Phụ lục 10 : Kiểm định Bera-jarque

100



Series: Residuals

Sample 1 409

Observations 409



80



60



40



20



Mean

Median

Maximum

Minimum

Std. Dev.

Skewness

Kurtosis



-1.29e-16

-0.234028

6.395413

-1.108242

0.874120

2.797211

15.72090



Jarque-Bera

Probability



3291.066

0.000000



0

-1



0



1



2



3



4



5



6



Phụ lục 11 : Kiể m đinh

̣ Bera-Jarque sau khi loa ̣i bỏ dƣ̃ liêụ outline

25



Series: RESID

Sample 1 316

Observations 316



20



15



10



5



0

-0.75



-0.50



-0.25



0.00



0.25



0.50



0.75



Mean

Median

Maximum

Minimum

Std. Dev.

Skewness

Kurtosis



-1.47e-16

-0.040943

0.789382

-0.809271

0.307470

0.285440

2.707983



Jarque-Bera

Probability



5.413854

0.066742



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Các gợi ý từ kết quả nghiên cứu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×