Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
28 câu tổng hợp nội dung kiến thức hóa học hữu cơ.Image.Marked

28 câu tổng hợp nội dung kiến thức hóa học hữu cơ.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.



D. Z không làm mất màu dung dịch brom



Câu 6(THPT Chuyên KHTN): X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng cơng thức

phân tử C4H6O4. X, Y, Z đều tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2.

+ X tác dụng với NaHCO3 thu được số mol khí gấp đơi số mol X phản ứng.

+ Y tác dụng với NaHCO3 theo tỉ lệ mol 1 : 1 nhưng khơng có phản ứng tráng gương.

+ Z có phản ứng tráng gương và không tác dụng với NaHCO3.

Công thức cấu tạo của X, Y, Z tương ứng là

A. HOOC-CH2-CH2-COOH, HOOC-COO-CH2-CH3, HCOO-CH2-COO-CH3.

B. HCOO-CH2-CH2-COOH, HOOC-COO-CH2-CH3, HOOC-CH2-COO-CH3.

C. HOOC-CH2-CH2-OOCH, HOOC-COO-CH2-CH3, HOOC-CH2-COO-CH3.

D. HOOC-CH2-CH2-COOH, CH3OOC-COO-CH3, HOOC-CH2-COO-CH3.

Câu 7(Sở Yến Bái Lần 1-020). Cho 2 chất X và Y có cơng thức phân tử là C4 H 7 ClO 2 thỏa mãn:



X  NaOH  muối hữu cơ X1  C2 H 5OH  NaCl

Y  NaOH  muối hữu cơ Y1  C2 H 4  OH 2  NaCl

X và Y lần lượt là

A. CH 3COOCHClCH 3 và CH 2 ClCOOCH 2 CH 3 .

B. CH 2 ClCOOC2 H 5 và HCOOCH 2 CH 2 CH 2 Cl .

C. CH 2 ClCOOC2 H 5 và CH 3COOCH 2 CH 2 Cl .

D. CH 3COOC2 H 4 Cl và CH 3ClCOOCH 2 CH 3 .

Câu 8(Sở Hải Phòng). Cho các sơ đồ phản ứng sau:

t

X  C8 H14 O 4   2NaOH 

 X1  X 2  H 2 O

0



X1  H 2SO 4 

 X 3  Na 2SO 4



xt,t 

nX 5  nX 3 

 poli(hexametylen ađipamit) + 2nH 2 O



0



H 2SO 4 , t



 X 6  2H 2 O

2X 2  X 3 





Phân tử khối của X6 là

A. 194.



B. 136.



C. 202.



D. 184.



Câu 9(Sở Bắc Giang lần 1-203): Có một số chất hữu cơ sau: etilen, phenol, axit axetic, glixerol,

anđehit axetic, axetilen, propan. Trong số các chất trên, có x chất tác dụng được với nước brom;

y chất tham gia phản ứng tráng gương; z chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Tổng (x

+ y + z) bằng

A. 5.



B. 6.



C. 7.



D. 8.



Câu 10(Sở Hưng n). Chất X có cơng thức phân tử là C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với

dung dịch NaOH, đun nóng thu được 1 mol chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4

đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng thu

được chất T. Cho T phản ứng với HCl thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát

biểu nào dưới đây đúng?

A. Chất Z có khả năng làm mất màu nước brom.

B. Chất Y có cơng thức phân tử là C4H4O2Na2.

C. Chất T khơng có đồng phân hình học.

D. Chất X phản ứng tối đa với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2.

Câu 11(Sở Hà Tĩnh-002): Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C5H6O4. X tác dụng với

NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z. Dẫn

Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương

ứng 1 : 4. Biết Y khơng có đồng phân bền nào khác. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ancol Z khơng hồ tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh.

B. Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng.

C. Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc.

D. Ancol Z khơng no (có 1 liên kết C=C).

Câu 12(Sở Hà Tĩnh-002): Tiến hành phản ứng tráng bạc anđehit axetic với dung dịch

AgNO3/NH3, người ta tiến hành các bước sau đây:



Bước 1: Rửa sạch các ống nghiệm bằng cách nhỏ vào mấy giọt kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều,

sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất.

Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 2 giọt dung dịch AgNO3 và 1 giọt dung dịch NH3, trong ống

nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết

tủa tan hết.

Bước 3: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CH3CHO và đun nóng nhẹ trên ngọn lửa

đèn cồn (hoặc nhúng trong cốc nước nóng 60oC vài phút), lúc này bạc tách ra và bám vào thành

ống nghiệm phản chiếu như gương.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Sản phẩm tạo thành từ phản ứng tráng bạc của thí nghiệm trên gồm Ag, CH3COONH4 và

NH4NO3.

B. Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm chúng ta phải ln lắc đều

hỗn hợp phản ứng.

C. Trong bước 1 có thể dùng NaOH để làm sạch bề mặt ống nghiệm do thủy tinh bị dung dịch

NaOH ăn mòn.

D. Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit bị hòa tan

do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+.

Câu 13(Sở Hà Tĩnh-001): Tiến hành thí nghiệm điều chế nitrobenzen theo các bước sau đây:

- Bước 1: Cho 29 ml HNO3 đặc và 25 ml H2SO4 đặc vào bình cầu 3 cổ có lắp sinh hàn, phễu

nhỏ giọt và nhiệt kế rồi làm lạnh hỗn hợp đến 30oC.

- Bước 2: Cho từng giọt benzen vào hỗn hợp phản ứng, đồng thời lắc đều và giữ nhiệt độ ở 60oC

trong 1 giờ.

- Bước 3: Để nguội bình, sau đó rót hỗn hợp phản ứng vào phễu chiết, tách bỏ phần axit ở dưới

sau đó chưng cất ở 210oC thì thu được nitrobenzen.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Mục đích của sinh hàn là để tăng hiệu suất của phản ứng.



B. Lắc đều hỗn hợp phản ứng để tăng khả năng tiếp xúc của các chất phản ứng.

C. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm chất hút nước.

D. Trong bước 3, chưng cất ở 210oC để loại nước và thu lấy nitrobenzen.

Câu 14(Sở Phú Thọ-Lần 2). Chất hữu cơ E có cơng thức phân tử C9H8O4, thỏa mãn các phản

ứng có phương trình hóa học sau:

(1) E + 3NaOH → 2X + Y + H2O

(2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z

(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + 3H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E có 3 cơng thức cấu tạo phù hợp.

(b) Chất T vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.

(c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2.

Số phát biểu đúng là

A. 3.



B. 1.



C. 2.



D. 4.



Câu 15(THPT Chuyên Hà Tĩnh Lần 1): Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất

Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

Có các phát biểu:

(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức;

(2) Chất Y tan vô hạn trong nước;

(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken;



(4) Trong điều kiện thường chất Z ở trạng thái lỏng;

(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh.

Số phát biểu đúng là

A. 3.



B. 4.



C. 2.



D. 1.



Câu 16(THPT Chun Hà Tĩnh Lần 1): Hợp chất X có cơng thức C12H14O4. Từ X thực hiện các

phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol)

(a) X + 2NaOH  X1 + 2X2



(b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4



(c) nX3 + nX4  poli(etylen terephtalat) + 2nH2O



(d) X2 + X3  X5 + H2O



Có các phát biểu:

(1) Khi đốt cháy hồn tồn 1 mol X1 cho 7 mol CO2.

(2) Các chất X1, X2, X3 đều tác dụng được với Na.

(3) Phân tử khối của X5 bằng 222.

(4) Các chất X3 và X4 đều là hợp chất đa chức.

(5) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng hợp.

(6) Phân tử X5 có 3 liên kết π.

Số phát biểu đúng là

A. 4.



B. 2.



C. 5.



D. 3.



Câu 17(ĐH Hồng Đức): Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng cơng thức phân tử

C4H6O2. X, Y, Z, T có đặc điểm sau:

- X có đồng phân hình học và dung dịch X làm đổi màu quỳ tím.

- Y khơng có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được

ancol.

- Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng

bạc.



- T dùng để điều chế chất dẻo và T không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Y là anlyl fomat.

B. Polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat).

C. Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

D. X là axit metacrylic.

Câu 18(ĐH Hồng Đức): Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2ml dung dịch

hồ tinh bột (không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường.

Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1 – 2 phút.

Bước 3: Ngâm ống nghiệm trong cốc nước nguội khoảng 5 – 6 phút.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Sau bước 1 và bước 3, dung dịch đều có màu xanh tím.

B. Ở bước 1, sau khi để hỗn hợp trong thời gian 2 phút thì dung dịch bắt đầu xuất hiện màu

xanh tím.

C. Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn.

D. Sau bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa iot màu tím đen.

Câu 19(THPT Huỳnh Thúc Hứa- Nghệ An). Cho sơ đồ phản ứng:

0



t

Este X (C6H10O4) + 2NaOH 

 X 1 + X2 + X3

0



H 2SO 4 ,140 C

X 2  X 3 

 C3 H 8 O  H 2 O



Nhận định nào sau đây sai?

A. Trong X, số nhóm -CH2- bằng số nhóm -CH3.

B. X khơng tác dụng với H2.



C. Từ X1 có thể tạo ra CH4 bằng 1 phản ứng.

D. X có hai đồng phân cấu tạo.

Câu 20(THPT Chuyên KHTN): Cho dãy các chất sau: (1) phenyl axetat, (2) metyl amoni

clorua, (3) axit glutamic, (4) glyxylalanin. Số chất trong dãy khi tác dụng với NaOH đun nóng

thì số mol NaOH gấp đơi số mol chất đó là?

A. 4.



B. 1.



C. 3.



D. 2.



Câu 21(Sở Yên Bái lần 1-018). Cho sơ đồ phản ứng sau:



Z1  A1  B1 (axit picric)



NaOH

Y 

 Z1  Z2



Z2  Z3  A 2  B2 : poli(metyl acrylat)

Chất Y có đặc điểm là

A. điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

B. tham gia phản ứng tráng gương.

C. không thể tác dụng với nước brom.

D. tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.

Câu 22(Sở Bắc Giang lần 1-203): Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C5H10O2, khơng có khả

năng tham gia phản ứng tráng bạc. Khi thủy phân X bằng dung dịch NaOH, thu được ancol bậc hai Y

và chất Z. Nhận định nào sau đây đúng?

A. Tổng số các nguyên tử trong phân tử Y bằng 12.

B. Chất Y làm mất màu dung dịch Br2.

C. Trong phân tử Z có 5 nguyên tử hiđro.

D. Chất X phản ứng được với kim loại Na, sinh ra H2.

Câu 23(Sở Bắc Giang lần 1-203): Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH

dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu

tạo của X là

A. 6.



B. 4.



C. 5.



D. 3



Câu 24(Sở Hải Phòng). Cho các sơ đồ phản ứng sau:

t

X  C8 H14 O 4   2NaOH 

 X1  X 2  H 2 O

0



X1  H 2SO 4 

 X 3  Na 2SO 4



xt,t 

nX 5  nX 3 

 poli(hexametylen ađipamit) + 2nH 2 O



0



H 2SO 4 , t



 X 6  2H 2 O

2X 2  X 3 





Phân tử khối của X6 là

A. 194.



B. 136.



C. 202.



D. 184.



Câu 25(Sở Hải Phòng). Hợp chất X (CnH10O5) có vòng benzen và nhóm chức este. Trong phân

tử X, phần trăm khối lượng của oxi lớn hơn 29%. Lấy 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH

dư, sản phẩm hữu cơ thu được chỉ là 2 mol chất Y. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất X có ba loại nhóm chức.

(b) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ.

(c) Số mol NaOH đã tham gia phran ứng là 4 mol.

(d) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 (trong dung dịch) hoặc Na đều thu được 1 mol

khí.

(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl.

(g) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam.

Số phát biểu đúng là

A. 6.



B. 3.



Câu 26(Sở Phú Thọ-Lần 2). Cho phản ứng sau:

(a) Q + 4NaOH → X + Y + Z + T + H2O

(b) X + dung dịch AgNO3/NH3 → (NH4)2CO3 + ...

(c) 2Y + H2SO4 loãng → 2Y1 + Na2SO4.

(d) Z + H2SO4 loãng → Z1 + Na2SO4



C. 4.



D. 5.



(e) 2CH2=CH2 + O2 → 2T (xúc tác PdCl2, CuCl2).

(g) 2Z1 + O2 → 4CO2 + 2H2O

Biết MQ < 260, tổng số nguyên tử C và O có trong một phân tử Q là

A. 18.



B. 22.



C. 20.



D. 16.



Câu 27(Vĩnh Phúc Lần 2-018): Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ số mol:

(1) C9H20N2O4 + 2NaOH  X1 + X2 + X3 + H2O

o



H 2SO 4 ,170

 C2H4 + H2O

(3) X2 



(2) X1 + 3HCl  X4 + 2NaCl

(4) X2 + O2



men





X5 + H2O



(5) X5 + X3  X6

Biết X3 có cùng số nguyên tử cacbon với X2. Cho các phát biểu sau:

(a) X6 có cơng thức phân tử là C4H11NO2.

(b) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 thu được 8 mol hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và N2.

(c) Tổng số nguyên tử trong phân tử X4 là 22.

(d) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 cần dùng 5,5 mol khí oxi.

Số phát biểu đúng là

A. 1.



B. 3.



C. 4.



D. 2.



Câu 28. (Sở Vĩnh Phúc lần 2-016): Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

o



t

 X1 + X2 + H2O

(1) C7H18O2N2 (X) + NaOH 



(2) X1 + 2HCl  X3 + NaCl



(3) X4 + HCl  X3



t

 tơ nilon-6 + nH2O

(4) nX4 



Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.

B. Phân tử khối của X lớn hơn so với X3.

C. X1 tác dụng với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl.



o



D. X2 làm quỳ tím hóa hồng.

ĐÁP ÁN

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các cabohiđrat và axit benzoic cần dùng

17,472 lít O2 (đktc) và thu được 9,9 gam H2O. Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch

H2SO4 loãng (thực hiện phản ứng thủy phân), trung hòa axit dư, sau đó thêm lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 đun nóng thu được 17,28 gam Ag. Các phản ứng đều hoàn toàn, giá trị của m là

A. 19,26.



B. 18,36.



C. 18,38.



D. 19,28.



Định hướng tư duy giải





Dồn



chất



C6 H12 O6 : 0, 08mol



0, 08.6  7,5x  0, 78

 x  0, 04

 X C7 H 6 O 2 : x mol





 m X  18,38

0,

08.6



3x



y



0,55

y





0,

05







mol

H 2O : y

Câu 2. Chọn A.

enzim

 2C2H5OH (X1) + 2CO2

(1) C6H12O6 

o



Ni,t

(4) CH3CHO (X4) + H2 

 C2H5OH





o



H ,t

(3) C2H5-OOC-COO-CH=CH2 (Y) + 2H2O 

 C2H5OH + (COOH)2 (X2)+ CH3CHO

o



H 2SO 4 ,t



 HOOC-COO-C2H5 (X3) + H2O

(2) C2H5OH + (COOH)2 





B. Sai, Hợp chất Y khơng có đồng phân hình học.

C. Sai, Phân tử X2 có 2 nguyên tử hidro.

D. Sai, Nhiệt độ sôi của X4 thấp hơn của X1.

Câu 3. D

Câu 4. Chọn B.

Các chất trong X là HCOOH, HO-CH2-CHO, CH≡C-CHO với số mol mỗi chất là 0,1 mol

Khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì:



Câu 5. Chọn A.

Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam  Y là ancol 2 chức có 2 nhóm -OH kề

nhau.

Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4  Z là CH3COONa.

Vậy X là CH 3COO  CH 2  CH  CH 3   OOC  H hoặc HCOO  CH 2  CH  CH 3   OOC  CH 3

 Y là CH 2 OH  CH  CH 3  OH

A. Sai, Y có mạch cacbon khơng phân nhánh.

Câu 6

A. HOOC-CH2-CH2-COOH, HOOC-COO-CH2-CH3, HCOO-CH2-COO-CH3.

Câu 7. C

Câu 8. C

Câu 9. C

Câu 10. Chọn C.

- Dựa vào các dữ kiện của đề bài ta xác định được các chất X, Y, Z, T tương ứng là:

0



t

CH 2  C(COOCH 3 )2 (X)  2NaOH 

 CH 2  C(COONa)2 (Y)  2CH 3OH (Z)

0



H 2SO 4 ,140 C

2CH 3OH (Z) 

 CH 3OCH 3  H 2 O



CH 2  C(COONa)2 (Y)  H 2SO 4 

 CH 2  C(COOH)2 (T)  Na 2SO 4

2CH 2  C(COOH)2 (T)  2HCl 

 CH 3CHCl(COOH)2  CH 2 Cl  CH 2  (COOH)2



A. Sai, Chất Z khơng có khả năng làm mất màu nước brom.

B. Sai, Chất Y có cơng thức phân tử là C4H2O4Na2.

D. Sai, Chất X phản ứng tối đa với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 1.

Câu 11. Chọn B.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

28 câu tổng hợp nội dung kiến thức hóa học hữu cơ.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×