Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. S dng nhiờn liu như th no cho hiu qu:

III. S dng nhiờn liu như th no cho hiu qu:

Tải bản đầy đủ - 0trang

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10')

Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

? Khái niệm nhiên liệu? Phân loại nhiên liệu?

? Cách sử dụng nhiên liệu cho hiệu quả và giảm ô nhiễm môi trường?

-BT2 và 3 GV yêu cầu HS giải thích GV bổ sung và kết luận

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)

Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Tìm hiểu một số giải pháp sử dụng nhiên liệu nhằm bảo vệ môi trường

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’)

Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái qt lại tồn bộ nội dung kiến thức đã học

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Vẽ sơ đồ tư duy khái quát lại nội dung bài học



- Ôn tập kiến thức phần hiđrocacbon, xem trước thực hành

Tiết 54 :

LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4

HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU

I/Mục tiêu:

1/Kiến thức: Củng cố kiến thức về hiđrocacbon

201



-Thí nghiệm điều chế axetilen từ canxicacbua. (KTTT)

-Thí nghiệm đốt cháy axetilen và cho axetilen tác dụng với dd Br2.(KTTT)

-Th í nghiệm benzen hồ tan Br2, benzen không tan trong n ước (KTTT)

2/Kĩ năng:

-L ắp dụng cụ điều chế khí C2H2 t ừ CaC2

-Thực hiện phản ứng cho C2H2 t ác d ụng với dd Br2 v à đốt cháy axetilen

- Thực hiện th í nghiệm hoà tan benzen v ào n ước v à benzen tiếp xúc với dd Br2

-Quan sát thí nghiệm,nêu hiện tượng v à giải thích hiện t ượng .

-Vi ết ptp ứ điều ch ế C2H2, p ứ của C2H2 v ới dd Br2, pứ ch áy c ủa C 2H2

3. Thái độ

- Giúp HS u thích bộ mơn hóa học. Rèn luyện tính quan sát, cẩn thận, khéo léo. Nêu

được mối quan hệ giữa các chất trong tự nhiên. Giáo dục tính tiết kiệm, cẩn thận trong

học tập và thực hành hoá học.

4. Năng lực cần đạt

+ Năng lực chung:

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tự học

- Năng lực hợp tác

+ Năng lực riêng:

- Năng lực sử dụng ngơn ngữ hóa học.

- Năng lực nghiên cứu và thực hành hóa học.

- Năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống.

II/Chuẩn bị:

-Dụng cụ :

ống nghiệm có nhánh, ống nghiệm, nut cao su kèm ống nhỏ giọt, giá thí nghiệm, đèn cồn,

chậu bằng thuỷ tinh(hoặc nhựa)

-Hoá chất:

Đất đèn, dd brôm, nước cất, benzene.

(chuẩn bị 6 bộ thực hành)

-Chuẩn bị phiếu học tập:

Phiếu số 1:Có hỗn hợp C2H2 lẫn CO2, SO2 và hơi nước có thể dùng cách nào trong những

cách sau đây để thu được khí C2H2 tinh khiết

a. Cho hỗn hợp qua dd brơm sau đó qua H 2SO4 đặc.

b .Cho hỗn hợp qua dd

NaOH .

c. Cho hỗn hợp qua dd KOH,sau đó qua H 2SO4 dặc .

d.Cho hỗn hợp qua dd nước

brơm dư

Giải thích lí do lựa chọn:

Phiếu số 2: Có 2 bình đựng 2 chất khí không màu CH 4 và C2H4. Hãy mô tả một TN để

phân biệt 2 chất khí đó. Viết PTHH nếu có .

I/Tiến trìnhdạy học:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV dùng phiếu học tập số1 yêu cầu HS thực hiện , thảo luận, báo cáo kết quả.

3.Tiến hành TN:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

202



Hoạt động của GV

GV yêu cầu HS gấp SGK lại.

* GV yêu cầu HS thảo luận

nhóm nhớ lại các kiến thức

về các hợp chất hữu cơ chính

đã học về : CTCT, đặc điểm

cấu tạo phân tử, phản ứng

đặc trng và ứng dụng chính.

* GV kẻ nhanh bảng như

SGK.

* Y/c HS đại diện các nhóm

lên điền.

* GV gọi 1 số HS nhận xét

và bổ sung.

* Sau đó, gọi 1 số HS lên

bảng viết PTPƯ minh hoạ

(xuống bên

dưới bảng).



Hoạt động của HS



Cơn

g

thức

cấu

tạo



Nội dung



HS thảo luận nhóm và điền bảng:

Metan

Etilen

Axetilen

Benzen

H

H

H

|

H2 C =

H

H – C – CH2

HC  CH

H

H

H

|

H

H

Chỉ có

Có một

Có một

Mạch vòng, có

liên kết

liên kết

liên kết

3 liên kết đơi

đơn.

đơi, gồm 1 ba, gồm 1 xen kẽ 3 liên

liên kết

liên kết

kết đơn

bền và 1

bền và 2

liên kết

liên kết

yếu

yếu.

Phản ứng Phản ứng Phản ứng Vừa có phản

thế

cộng.

cộng 2

ứng thế vừa có

nấc

phản ứng cộng



Đặc

điểm

cấu

tạo

của

phân

tử

Phản

ứng

đặc

trưng

ứng Nhiên

dụn liệu

g

chín

h



Nguyên

liệu sản

xuất chất

dẻo, rợu

etylic...



Nguyên

liệu sản

xuất chất

dẻo, axit

axetic,

đèn xì oxi

axetilen...



Ngun liệu

sản xuất chất

dẻo, phẩm

nhuộm, thuốc

trừ sâu, dung

mơi trong công

nghiệp...



* Viết PTPƯ minh hoạ:

- Các PTPƯ cháy.

- PTPƯ thế của metan:

CH4 + Cl2 ánh sáng

CH3Cl + HCl

Metyl clorua

- PTPƯ cộng của etilen:

CH2 = CH2 + Br2 (dd)   CH2 – CH2

Etilen

|

|

Br

Br

Đibrometan

- PTPƯ cộng 2 nấc của axetilen:

203



HC  CH + 2Br2 (dd)   Br2CH2 – CH2Br2

- PTPƯ thế của benzen:

Fe, to

C6H6 + Br2 ���

� C6H5Br + HBr

Brombenzen

- PTPƯ cộng của benzen:

Ni, to

C6H6 + H2 ���

� C6H12

Benzen

Xiclohexan



Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1:Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các chất sau:

- GV giao bài C3H8 ; C3H6 ; C3H4

tập cho các

nhóm thảo luận

(2 nhóm làm

chung 1 bài),

sau đó cử đại

a) C3H8 : Dạng đầy đủ: Propan

diện lên bảng

Dạng thu gọn: CH3 — CH2 — CH3

chữa bài. GV

b) C3H6 : Dạng thu gọn:

gọi đại diện các

nhóm nhận xét

CH2

chéo

CH2



CH2



Xiclopropan



Propilen



c) C3H4 :

H

|

H – C – C  CH

|

H

( Propin )

Dạng thu gọn: H3C – C  CH

CH

CH2

CH

( Xiclopropen )

204



H– C=C=C– H

(Propađien)

Dạng thu gọn: H2C = C = CH2



Bài tập 2: Dẫn khí đi qua dung dịch Brom, khí nào làm mất màu

dung dịch Brom là C2H4, còn lại là CH4.

Bài tập 3:

Số mol Brom: 0,1 . 0,1 = 0,01 (mol)

Tỉ lệ số mol X và Br2 là 1 : 1 => X có một liên kết đôi

=> X là C2H4.

Gọi 3 HS lên Bài tập 4:

8,8

làm bài tâp 2, 3,

Số mol C = số mol CO2 =

= 0,2 (mol)

44

4 ở SGK trang

5,4

133

Số mol H = 2. số mol H2O = 2 .

= 0,6 (mol)

18



a) Đốt cháy A chỉ thu đợc CO2 và H2O nên trong A có C, H và có thể

có O.

Khối lượng C trong 3 gam A = 12 . 0,2 = 2,4 (gam)

Khối lượng H trong 3 gam A = 1 . 0,6 = 0,6 (gam)

Khối lượng O trong 3 gam A = 3 - 2,4 - 0,6 = 0

=> Trong A chỉ có các nguyên tố C và H.

0,2



1



b) Tỉ lệ số mol C và H trong A là 0,6 =

3

=> Công thức chung của A là: (CH 3)n , với n nguyên dương, n

>1

=> với PTK của A < 40 thì chỉ có n = 2 là phù hợp

Vậy, cơng thức phân tử của A là C2H6

c) Với CTPT là C2H6 thì A chỉ có thể có cơng thức cấu tạo là:

H H

|

|

H– C – C – H

|

|

H H

Như vậy A khơng có liên kết kép nên A khơng làm mất màu

dụng dịch Brom.

d) PTHH của A với Clo khi có ánh sáng:

CH3 — CH3 + Cl2 ánh sáng khuếch tán

CH3 — CH2Cl + HCl

5. Thực hành, luyện tập:

- Yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức bài học của chương: Hiđrocacbon



205



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. S dng nhiờn liu như th no cho hiu qu:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×