Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Cỏc phõn t etilen cú kt hp c vi nhau khụng?

Cỏc phõn t etilen cú kt hp c vi nhau khụng?

Tải bản đầy đủ - 0trang

H, phân

thước và

lớn, trong

đó khơng

kết đơi.



tử có kích

Polietilen

khối lượng * Những chất có liên kết đơi

phân tử dài trong phân tử có thể tham gia

còn có liên PƯ trùng hợp.



* GV treo tranh hoặc y/c HS * HS nêu ứng dụng của III - ứng dụng:

dựa vào SGK phát biểu:

etilen.

- Làm nguyên liệu điều chế

+ Em hãy nêu các ứng dụng

chất dẻo, axit axetic,

của khí etilen?

đicloetan, rượu etylic

- Kích thích quả mau chín.

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10')

Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

-GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ, tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản và đọc phần em có

biết

-GV yêu cầu và hướng dẫn HS làm BT sgk 1,4.

BT1:CH4 và O2, H2 và O2, H2 và Cl2, CH4 và Cl2

BT4:Qua dd Ca(OH)2, CaCO3 + HCl

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)

Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

So sánh cấu tạo và tính chất của metan và etilen?

* Giống nhau: đều là hiđrocacbon, đều có phản ứng cháy.

* Khác nhau:

Đặc điểm

Metan

Etilen

Cấu tạo

Chỉ có liên kết đơn bền vững

Có một liên kết đơi gồm 1 liên

kết bền và một liên kết kém bền

Tính chất

Có phản ứng thế đặc trưng

Có phản ứng cộng và phản ứng

trùng hợp đặc trưng.

Bài tập 1: Tính các liên kết:

a) Etan: có 6 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đơn C – C

b) Etilen: có 4 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đơi C = C

c) Có 6 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = C



181



HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’)

Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Vẽ sơ đồ tư duy khái quát lại nội dung bài học

- Y/c HS làm các BT 2,3,4

- Đọc trước bài axetilen



182



Bài 38:



AXETILEN



I. Mục tiêu

- Tính chất vật lý: trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với khơng khí.

- Tính chất hố học: phản ứng cộng brôm trong dung dịch, phản ứng cháy.

- Axetilen được dùng làm nguyên liệu và nhiên liệu trong cơng nghiệp

2. Kỹ năng:

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mơ hình thí nghiệm, rút ra nhận xét về cấu tạo và tính

chất axetilen.

- Viết PTHH dạng cơng thức phân tử và CTCT thu gọn.

- Phân biệt khí axetilen với khí metan bằng phương pháp hố học.

- Tính phần trăm thể tích khí axetilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia

phản ứng ở đktc.

- Cách điều chế axetilen từ CaC2 và CH4.

II. Phương pháp:

Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, hoạt dộng theo nhóm nhỏ...

III. Phương tiện:

- GV: + Mơ hình phân tử axetilen (dạng rỗng và dạng đặc)

+ Tranh mơ tả thí nghiệm Axetilen dẫn lội qua dung dịch nước Brom

+ Thí nghiệm đốt cháy Axetilen: Bình cầu, phễu chiết, ống dẫn khí, chậu thuỷ

tinh, ống vuốt nhọn, diêm, giá sắt, CaC2, H2O.

- HS: Học bài củ, chuẩn bị bài mới

III - Tiến trình bài giảng:

1. Ổn định tổ chức:1/

2. Kiểm tra bài cũ: 8/

HS 1: Bài tập 4

HS 2: So sánh đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của metan và etilen, viết

PTHH minh hoạ.

3.Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’)

Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho

học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Từ hoạt động kiểm tra bài cũ GV đặt vấn đề vào bài

183



HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức (20’)

Mục tiêu: - Tính chất vật lý: trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với khơng

khí.

- Tính chất hố học: phản ứng cộng brôm trong dung dịch, phản ứng cháy.

- Axetilen được dùng làm nguyên liệu và nhiên liệu trong cơng nghiệp

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung ghi bảng

* GV cho HS quan sát lọ đựng HS dự đốn tính chất vật lí I - Tính chất vật lí:

khí axetilen, y/c HS nhận xét của axetilen.

- Là chất khí, khơng

thể, màu, mùi, và qua QS thí

màu, khơng mùi, ít tan

nghiệm, nhận xét khả năng tan

trong nước, nhẹ hơn

trong nước của axetilen.

khơng khí.

* Dựa vào phân tử khối để dự

đoán axetilen nặng hay nhẹ hơn

khơng khí?

* GV y/c HS so sánh cơng thức

II - Cấu tạo phân tử:

phân tử của axetilen với etilen, - Phân tử C2H2 thiếu 2 CTCT:

nêu sự khác nhau về thành phần nguyên tử H

H–CC–H

phân tử của 2 chất.

- Liên kết ba: được biểu Viết gọn: HC  CH

* GV lắp mơ hình phân tử C2H4. diễn bởi 2 vạch hố trị.

* Giữa 2 ngun tử C có

=> Y/c 1 HS lên bảng viết công - Hai trong 3 liên kết của một liên kết ba, trong đó

thức cấu tạo của axetilen.

liên kết ba là kém bền.

có một liên kết bền và

+ Đặc điểm của liên kết ba?

hai liên kết kém bền, dễ

bị lần lượt đứt ra trong

các PƯHH.

* Y/c HS nhận xét về thành phần

III - Tính chất hố học:

và cấu tạo của metan, etilen và * HS quan sát thí nghiệm 1.Axetilen



cháy

axetilen, sau đó đặt câu hỏi: biểu diễn của GV, nhận xét khơng?:

Theo các em, axetilen có cháy và viết PTHH.

2C2H2 (k) + 5O2 (k) t 0 

khơng? Có làm mất màu dung

4CO2(k) + 2H2O(h)

dịch Brom khơng?

Phản ứng toả nhiều nhiệt.

GV giới thiệu: axetilen là một

hiđrocacbon, PƯ cháy của

axetilen giống metan và etilen,

hãy viết PTHH?)

* GV treo tranh mô tả TN dẫn * QS tranh: Metan không 2. Axetilen có làm mất

Axetilen lội qua dd Brom, y/c làm nước Brom bị mất màu dung dịch Brom

nhận xét: Axetilen có làm nước màu.

khơng?:

Brom bị mất màu khơng?

* HS giải thích: một liên HCCH + Br2 (dd)  

184



+ Hãy dựa vào đặc điểm cấu tạo

giải thích cơ chế phản ứng?

+ Đó là loại phản ứng nào?

+ Y/c HS lên bảng viết PTPƯ.

+ Hãy so sánh cơ chế phản ứng

này với phản ứng cộng của

etilen?

+ Gọi 1 HS lên bảng viết PTHH



kết kém bền trong liên kết

ba bị đứt ra, mỗi nguyên tử

Cacbon bị thiếu một hoá

trị và sẽ được đính với một

ngun tử Br.

* HS viết PTPƯ.

khơng u cầu phải viết

được PTHH.



BrCH2 = CH2Br

Nếu dư brom:

BrCH2 = CH2Br + Br2 (dd)

  Br2CH2 – CH2Br2

* Hiện tượng: Nước

Brom màu vàng bị mất

màu.



* GV treo tranh hoặc y/c HS dựa * HS nêu ứng dụng của III - ứng dụng:

vào SGK phát biểu:

etilen.

- Làm nguyên liệu điều

+ Em hãy nêu các ứng dụng của

chế chất dẻo PVC, cao

khí axetilen?

su, axit axetic và nhiều

* GV giải thích cơ chế và PƯ

hoá chất khác.

xảy ra trong ứng dụng làm đèn

- Làm nhiên liệu trong

xì oxi - axetilen.

dèn xì oxi - axetilen để

hàn cắt kim loại.

* GV giới thiệu luôn cơ chế hoạt * HS theo dõi tìm hiểu cơ III: Điều chế:

động của bộ dụng cụ điều chế chế hoạt động của bộ điều

axetilen đang sử dụng, giải thích chế chất khí từ chất rắn và CaC2 (r) + H2O(l)  

vai trò của bình đựng dd NaOH chất lỏng.

Ca(OH)2(r) Canxi cacbua

là loại bỏ các tạp chất khí có lẫn

+ C2H2 (k)

với C2H2 như H2S...

(đất đèn)

* Sau đó, y/c HS viết PTPƯ * Viết PTPƯ.

điều chế axetilen từ CaC2 và

( Hoặc nhiệt phân metan

H2O ( PƯ chính)

ở nhiệt độ cao)

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10')

Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

-GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ -GV phát phiếu học tập cho HS (nhóm)

Có liên kết Có liên kết Làm mất Có phản Có phản Có

pứ

(=)

(≡)

màu

dd ứng thế

ứng cháy

trùng hợp

Br2

-Mê tan

-Etilen

-Axetilen

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)

Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

185



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cỏc phõn t etilen cú kt hp c vi nhau khụng?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×