Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV.YÊU CÂU HS VIẾT BẢN TƯỜNG TRÌNH

IV.YÊU CÂU HS VIẾT BẢN TƯỜNG TRÌNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tuần 35-36

Tiết 68 - 69



ÔN TẬP CUỐI NĂM



Ngày soạn:

Ngày dạy:



A. Mục tiêu

1. Kiến thức: HS củng cố lại:

- Công thức cấu tạo của các chất đã học.

- Một số loại phản ứng hoá học đặc trưng cho những phản ứng quan trọng.

- Rèn luyện cách tính theo PTHH và CTHH.

2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết các PTHH theo chuỗi phản ứng.

Rèn kĩ năng tính tốn.

Rèn một số kĩ năng thực hành hóa học.

3. Thái độ: Giáo dục tính khoa học, chính xác cẩn thận và sự đam mê mơn học.

251



4. Năng lực, phẩm chất: Năng lực sử dụng ngôn ngữ Hóa học, giải quyết vấn đề, vận dụng

kiến thức Hóa học vào cuộc sống. Phẩm chất tự tin, tự lập.

B. Chuẩn bị

1. Giáo viên: - Grap kiến thức Hoá học.

- Bài soạn - giáo án.

2. Học sinh: - Kiến thức có liên quan.

C. Tổ chức lớp.

1. Ổn định lớp: Sĩ số: 8A

8B

2. Hình thức tổ chức lớp học: Cá nhân – Nhóm – Lớp.

D. Hoạt động dạy - học.

Hoạt động 1: Grap kiến thức

Grap:

GV: Thông báo về nội dung của grap

Yêu cầu HS xác định nội dung của grap và chuẩn bị nội dung kiến thức thực hiện

grap.

Đưa ra mơ hình cơ bản.

u cầu học sinh hồn thiện grap.

Chất

Đơn chất

Kim loại

VD

Sắt, nhơm

T.Hồ-Axit



Hợp chất

Phi kim



VD

Oxi, hiđro



Oxit



Axit



Oxitaxit-Oxitbazơ



Bazơ



Muối



Có oxi-khơng oxi Kiềm-Khơngtan



SO2 – CaO



H 2SO4 – HCl



NaCl-NaHCO3



NaOH-



Mg(OH)2

HS: Hồn thiện grap

Thảo luận

Cử đại nhóm lên bảng thực hiện

GV: Theo dõi nhận xét.

Grap hoàn chỉnh:

Chất

Đơn chất

Kim loại



Hợp chất

Phi kim



Oxit



Axit



Bazơ



Muối

252

NaCl-



VD

Sắt, nhơm

T.Hồ-Axit



VD

Oxi, hiđro



Oxitaxit-Oxitbazơ



SO2 – CaO



Có oxi-khơng oxi Kiềm-Khôngtan



H 2SO4 – HCl



NaOH-



Mg(OH)2

Hoạt động 2: Một số phản ứng hố học quan trọng

GV: u cầu HS thảo luận nhóm

HS: Thảo luận nhóm và đưa ra kết luận về kiến thức.

1. Phản ứng hố hợp: Những PƯHH có một sản phẩm được hình thành từ hai hay nhiều

chất ban đầu.

VD:

CaO + H2O



Ca(OH)2

S

+

O2



SO2

2. Phản ứng phân huỷ: Những PƯHH có hai hay nhiều sản phẩm được sinh ra từ một chất

ban đầu.

VD:

CaCO3  CaO

+

CO2

2KClO3  2KCl

+

3O2

3. Phản ứng thế: Những PƯHH giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn

chất đã thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.

VD:

Zn

+ 2HCl

 ZnCl2

+ H2

H2

+

CuO

 H2O

+ Cu

4. Phản ứng oxihoá - khử: Những PƯHH xảy ra đồng thời sự oxihoá và sự khử.

VD:

H2

+

CuO

 H2O

+ Cu

GV lưu ý: Sự phân biệt giữa các loại PƯHH chỉ mang tính chất tương đối, có thể một

PƯHH nhưng thuộc nhiều dạng PƯHH khác nhau.

Hoạt động 3: Các cơng thức hố học quan trọng

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm

HS: Thảo luận nhóm và đưa ra kết luận về kiến thức.

+ Công thức tính số mol:

n=



m

V

Sèptu, ngtu

=

=

M

22.4

N



+ Khối lượng: m = n.M

+ C%:

+ CM:



mct

x100%

mdd

n

CM =

V



C%=



253



+ Liên hệ giữa C% và CM:



C% =



CM .M

10 D



+ Phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong hợp chất AxBy:

x.MA



%A = MAxBy x100

y.MB



%B = MAxBy x100

* Một số dạng toán:

Bài toán 1: Lập CTHH của h/c gồm 2 ngtố PV và O

Giải:

+ Gọi CTTQ của h/c là: PxOy.

+ BCNN: 10

+x=



10

10

2 , y =

5

V

II



+ CTHH của h/c là: P2O5

Bài toán 2: Cho 11.2g Fe tác dụng với lượng dư dung dịch axit HCl thu được muối FeCl 2

và khí H2. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc).

Giải:

PTPƯ: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Tỉ lệ mol: 1 : 2

:

1 : 1

Theo bài ra ta có:

nFe =



11 .2

0.2mol = nH2

56



Ta có: VH2 = n.22.4 = 0.2 x 22.4 = 4.48l

Hoạt động 4: Củng cố

? Cách giải một vài dạng tốn?

? Quy tắc về hóa trị?

? Định luật BTKL các chất?

Hoạt động 5: Hướng dẫn

- HS về nhà ôn tập lại tồn bộ kiến thức Hố học lớp 8.

- Học thuộc toàn bộ 2 trang 42 – 43 SGK Hoá học 8.

- Đọc trước kiến thức hoá học lớp 9.



254



HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)

Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

? Hóa trị là gì

?Phát biểu qui tắc hóa trị và viết biểu thức

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’)

Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học, nghiên cứu và

thực hành hóa học, giải quyết vấn đề. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Vẽ sơ đồ tư duy khái quát lại nội dung bài học

-Học bài.

-Làm bài tập 1,2,3,4 SGK/ 37,38



255



256



257



258



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV.YÊU CÂU HS VIẾT BẢN TƯỜNG TRÌNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×