Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sức kháng trượt của bulong

Sức kháng trượt của bulong

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Dầm biên



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



129



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



đạt



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



130



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Dầm giữa:



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



131



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



đạt

Từ (1) và (2) chọn n2 = 4 bulông, như vậy số bulông cho mỗi bên mối nối là 40 bulông.



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



132



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Hình 4.4:Bố trí mối nối bản bụng

4.4. TÍNH TỐN KIỂM TRA BẢN NỐI

4.4.1. Sơ bộ chọn kích thước các bản nối

Thiết kế bản nối dựa theo nguyên tắc momen quán tính của các bản nối lớn hơn hoặc

bằng với momen quán tính của tiết diện dầm thép khi chưa liên hợp INC.

Chọn thép bản nối M270 cấp 250 có Fy=250(MPa).

Sơ bộ chọn bề dày các bản nối như hình vẽ :

Bề rộng bản nối N1: bN1=260 (mm).

Bề dày bản nối N1 : tN1 =20 (mm).

Bề rộng bản nối N2 : bN2=100 (mm).

Bề dày bản nối N2 : tN2=20 (mm).

Chiều cao bản nối N3: h=820 (mm).

Bề dày bản nối N3:tN3=12 (mm).

Bề rộng bản nối N4: bN4=160 (mm).

SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



133



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Bề dày bản nối N4: tN4=30 (mm).

Bề rộng bản nối N5: bN5=380 (mm).

Bề dày bản nối N5: tN5=30 (mm).



Momen quán tính của tiết diện dầm chưa liên hợp INC=12,342,577,211.739 (mm4).

Diện tích mặt cắt ngang các bản nối



Momen tĩnh của mặt cắt ngang các bản nối đối với trục X_X

SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



134



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



khoả

ng cách từ TTH đến mép dưới bản nối N5.



Khoảng cách từ TTH đến mép trên bản nối N1.



Xác định momen quán tính



Thay số vào ta được



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



135



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



nhận xét: IN=

(mm4)≥ INC=12,342,577,211.739 (mm4)

Độ lệch tâm của các bản nối so với trục trung hòa khi chưa liên hợp:



4.4.2. Kiểm tra bản nối bản cánh trên .

Khả năng chịu lực kéo của bản nối (xét cho mặt cắt giảm yếu )

Ta có



Lực do tải trọng tính tốn tác dụng lên bản nối:

Dầm biên :

Dầm trong:

Kiểm tra:

Dầm biên:

Dầm trong:

Vậy bản nối đảm bảo khả năng chịu lực.

SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



136



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



4.4.3. Kiểm tra bản nối bản cánh dưới:

Khả năng chịu lực của bản nối cánh dưới:

Ta có:



Lực dọc do tải trọng tính toán tác dụng lên bản nối:

Kiểm tra:

Dầm biên :

Dầm trong:

Kiểm tra:

Dầm biên:

Dầm trong:

Vậy bản nối đảm bảo khả năng chịu lực

4.4.4. Kiểm tra bản nối bản bụng

Kiểm tra bản nối bản bụng từ điều kiện đảm bảo khả năng chịu cắt

Lực cắt tác dụng:

Dầm biên :

Dầm giữa :

Cường độ tính tốn chịu cắt: fV=0.58xfy=0.58x250=145 (MPa).

Khả năng chịu cắt của bản bụng:



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



137



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Kiểm tra:

Dầm biên

Dầm giữa:

Vậy bản nối đảm bảo khả năng chịu lực



4.5. THIẾT KẾ HỆ LIÊN KẾT NGANG

4.5.1. Sơ bộ cấu tạo và bố trí

Liên kết khung ngang: có 22 liên kết khung ngang trên mỗi dầm

Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3,200 mm.

Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)

Thanh ngang dài:

2138 mm

Thanh xiên dài:

903 mm

Mỗi liên kết ngang có: 2 x 1 = 2 thanh liên kết ngang, 2 x 1 = 2 thanh liên kết

xiên

Liên kết ngang ở đầu dầm: Dầm ngang W840x295 dài 2138 m

4.5.2. Thiết kế dầm ngang

4.5.2.1. Sơ đồ đặt kích và nội lực

Ta chọn vị trí đặt 2 kích, cách điều 2 đầu mỗi dầm ngang.

Khoảng cách từ đầu dầm ngang đến vị trí đặt kích: x = 450 mm

Ta có 8 dầm ngang tất cả nên số kích sử dụng là 16 kích, lực kích mà mỗi kích cần phải

kích là P = Ptc/16 với Ptc là tổng tải trọng của cầu: (giả sử bỏ qua hiệu ứng xung kích khi

kích dầm cầu)

Sơ đồ đặt kích:



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



138



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Mmax = P.x



P kích



P kích



Nội lực trong dầm ngang:



4.5.2.2. Chọn tiết diện dầm ngang

Từ công thức xác định ứng suất của dầm do momen uốn ta có momen kháng uốn cần thiết

của dầm ngang là:



Dựa vào điều kiện chiều cao dầm ngang tối thiểu phải lớn hơn ½ chiều cao dầm liên hợp

h > 0.5 x 1,600 = 800 mm và momen kháng uốn của dầm.Ta chọn tiết diện dầm ngang

W840x295 có kích thước như sau:

Chiều cao dầm: d=840 mm

Bề rộng bản cánh: bf=295 mm

Bề dày cánh:

tf=27mm

Bề dày bản bụng: tw=14 mm

Dầm có momen kháng uốn:



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



139



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sức kháng trượt của bulong

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×