Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bề rộng có hiệu dầm trong Bi và dầm ngoài Be:

Bề rộng có hiệu dầm trong Bi và dầm ngoài Be:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Diện tích mặt cắt ngang dầm:



Momen tĩnh của diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục TH1:



Khoảng cách từ trục TH1 đến trục TH2



Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Mép trên dầm thép :



Mép dưới dầm thép :



Mép dưới bản bê tơng:



Mép trên bản bê tơng:



Momen qn tính của tiết diện liên hợp : IST

SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



15



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : SST



Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :



Momen tĩnh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với trục trung hồ:



3.1.2.1.2Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):

Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi

Diện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



16



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường độ

của bê tông làm bản mặt cầu.

Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : Ad



Momen tĩnh của diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục TH1:



Khoảng cách từ trục TH1 đến TH2:



Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Mép trên dầm thép:



Mép dưới dầm thép:



Mép dưới bản bê tông:



Mép trên bản bê tơng:



Momen qn tính của tiết diện liên hợp : ILT



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



17



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:



Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :



Momen tĩnh của tiết diện liên hợp dài hạn đối với trục trung hoà:



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



18



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Bảng 1: Đặc trưng hình học của dầm trong và dầm biên



Đặc trưng

Diện tích tiết

diện

Momen kháng

uốn thớ dưới

dầm thép

Momen kháng

uốn thớ trên

dầm thép

Momen kháng

uốn tại mép

dưới bản BT

Momen kháng

uốn tại mép

trên bản BT

Momen quán

tính của tiêt

diện



Đơ

n

vị

mm

2



mm

3



mm

3



DẦM GiỮA (DẦM TRONG)

Tiết diện dầm thép

Tiết diện dầm liên hợp

Chưa liên hợp

(NC)

44,870



Ngắn hạn (ST)

115,185.390



Dài hạn (LT)

70,771.470



24,020,273.260



34,853,480.150



32,220,269.520



15,699,828.550



201,133,625.020



65,303,247.080



1,464,252,790.140



1,426,222,916.13

0



571,415,722.980



8397,02,182.970



mm

3



mm

3



mm 12,342,577,211.73 38,617,656,003.73 28,047,744,18.97

4

9

0

0



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



19



ĐAMH TK CẦU THÉP



Đơn

Đặc trưng

vị

Diện tích tiết

diện

Momen kháng

uốn thớ dưới

dầm thép

Momen kháng

uốn thớ trên

dầm thép

Momen kháng

uốn tại mép

dưới bản BT

Momen kháng

uốn tại mép

trên bản BT

Momen quán

tính của tiêt

diện



mm

2



mm

3



mm

3



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



DẦM BIÊN (DẦM NGOÀI)

Tiết diện dầm thép

Tiết diện dầm liên hợp

Chưa liên hợp

(NC)

44,870.000



684,82.090



108,317.260

34,596,106.600



319,05,6595.40



15,699,828.550



172,795,475.910



60,557,720.80



1,257,951,064.66

13,13,802,062.320

0



3



mm



527,801,83.240



3



4



Dài hạn (LT)



24,020,273.260



mm



mm



Ngắn hạn (ST)



788,659,340.150



12,342,577,211.73 37,472,26,906.89 27,102,581,554.85

9

0

0



3.2. TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:

3.2.1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:

3.2.1.1. Tĩnh Tải:

Gồm các tĩnh tải: DC1, DC2, DC3, DW.

Trọng lượng bản thân dầm thép:



P1 = AS × γ s =44870 x 7.85 x 10-5=3.522 N/mm

Neo :

P2= 0.5 N/mm

Mối nối: (tạm thời): P3= 0.5 N/mm



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



20



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Hình 3.1: STC gối



Hình 3.2: STC đứng trung gian



Hình 3.3. STC tại liên kết ngang

SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



21



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



Sườn tăng cường:

Sườn tăng cường giữa: hình 3.2

Một dầm có:

12x 2 = 24 sườn tăng cường giữa

Khoảng cách các sườn: do = 3,200 mm

Khối lượng một sườn tăng cường:

Sườn tăng cường gối:hình 3.1

Một dầm có:

4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối

Khoảng cách các sườn: 200 mm

Khối lượng một sườn:

Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3

Một dầm có:

11 x 2 = 22 sườn tăng cường

Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3,200 mm

Khối lượng một sườn tăng cường:

Liên kết khung ngang:có 22 liên kết khung ngang trên mỗi dầm

Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3,200 mm.

Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)

Trọng lượng mỗi mét dài :

Thanh ngang dài:

2138 mm

Thanh xiên dài:

903 mm

Mỗi liên kết ngang có: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiên.

Liên kết ngang ở đầu dầm:

Dầm ngang W840x295 dài 2138 m có khối lượng:

g=A x2138 x7,85.10-5 =25,100 x 2138 x 7,85.10-5=4212.608 N

Sườn tăng cường tại giữa dầm ngang để đặt kích trong q trình thay gối sau này:

Có 4 sườn tăng cường g = 4 x 71.787= 287.147N



Sườn tăng cường:

SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



22



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



=>DC1=P1+ P2 +P3 +P4 +P5 =

Trọng lượng bản thân bản mặt cầu:

Diện tích bản mặt cầu: Abmc=Btc.ts=10500 x 200=2100000 mm2

Diện tích bản vút:



=>DC2 = (Abmc+Avút).bt = (2100000+225,000) x 2,5x10-5

= 58.125 N/mm (toàn cầu)



Trọng lượng lan can – lề bộ hành (đã tính ở trên):

DC3 = 10.779 N/mm (tồn cầu)

Tĩnh tải lớp phủ DW:

(toàn cầu)

3.2.1.2. Hoạt Tải:

Hoạt tải tác dụng lên dầm gồm có: 0.5HL93 + Tải trọng người đi

Tải trọng xe 0.5HL93 gồm có:

Tải trọng xe 3 trục và tải trọng làn

Tải trọng xe 2 trục và tải trọng làn

Xe 3 trục:

Trục trước: P3 = 17500 N

Trục sau: P1 = P2 = 72500 N

Xe 2 trục:

P1 = P2 = 72500 N

Tải trọng làn:

Wlàn = 9.3 N/mm

Tải trọng người đi:

WPL = 3.10-3xB bộ hành= 3.10-3 x 1500= 4.5 N/mm

3.2.2. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:

Khi bê tông bản mặt cầu chưa đủ cường độ thì tĩnh tải DC2 chia đều cho các dầm chính

do đó hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang của tĩnh tải DC2 được xác định như sau:



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



23



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



3.2.2.1. Phương pháp đòn bẫy:

3.2.2.1.1Dầm Biên:



Hình 3.4.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp đòn bẫy



Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

Hoạt tải làn:



Hoạt tải người đi bộ:



SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



24



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS Phan Quốc Bảo



DW:

DC3:



DC2:

3.2.2.1.2Dầm Trong

Xét cho dầm 3:



Hình 3.5.Đường ảnh hưởng dầm 3 theo phương pháp đòn bẫy

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

1 làn:

SVTH: CAO THỊ MINH THÙY



MSSV:1551090322



25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bề rộng có hiệu dầm trong Bi và dầm ngoài Be:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×