Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



1.3.2. Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu :

Độ dốc ngang thiết kế : 2%.

Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần

để tạo độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện. Chiều cao tối thiểu của gối là

150 mm.

Chiều cao gối thiết kế:

+ Gối 1 : 150 mm.

+ Gối 2 : 150 + S x 2%=194 mm

+ Gối 3 : 186 + S x 2%=238 mm

Các gối còn lại : Đối xứng

1.3.3. Thiết kế thốt nước mặt cầu:

Đường kính ống: D≥100mm. Diện tích ống thốt nước được tính trên cơ sở 1m 2 mặt

cầu tương ứng với ít nhất 1 cm2 ống thốt nước. Khoảng cách ống tối đa 15m, chiều

dài ống vượt qua đáy dầm 100mm.

Diện tích mặt cầu S = L x Btc=37.7 x 10.5 = 395.85 m 2 vậy cần bố trí ít nhất 395.85

cm2 = 39585 mm2 ống thốt nước.

⇒ A1ơng =



3.14 × 100 2

= 7850 mm 2

4



Số ống cần thiết :



Vậy ta chọn 8 ống, bố trí đối xứng 2 bên mỗi bên 4 ống ,khoảng cách ống là 9m.



SVTH: NGUYỄN VĂN TÍN



3



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



lop phong nuoc dày 5mm

bê tông asphal dày 70 mm

chi tiêt 1



lop bê tông BMC dày 200mm

2%



2%



1



Ø14a200



Ø12a200

2

Ø10a400



chi tiêt 5



Ø12a200 3



dâm ngang

chi tiêt 4



chi tiêt 2



chi tiêt 3



ông TN Ø 100



Hình 1.1: Mặt cắt ngang cầu

1.4. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM :

1.4.1. Chiều dài dầm tính tốn :

Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=0.35 m.

Chiều dài dầm tính tốn : Ltt = 37 m

1.4.2. Chiều cao dầm :

Chiều cao dầm được chọn từ chiều cao tối thiểu trong quy trình và theo kinh nghiệm

thiết kế:



Vậy chọn chiều cao dầm thép: d=1300 mm.

Chiều cao dầm liên hợp:

H= 1600 mm

1.4.3. Kích thước tiết diện ngang :



SVTH: NGUYỄN VĂN TÍN



4



4



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp

Chiều cao phần vút :

hV=100mm

Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm

Chiều dày sườn dầm : tW=14 mm

Chiều rộng cánh trên : bC=350 mm

Chiều dày cánh trên :

tC=25 mm

Chiều rộng cánh dưới : bf=420 mm

Chiều dày cánh dưới : tf=45 mm

1.5. THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:

1.5.1. Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang:

STC GOI

STC CĨ LK NGANG



DAM NGANG



STC TRUNG GIAN



Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang

Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, khơng bố trí sườn tăng cường dọc.

Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 300 mm.

Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1.600 mm, riêng tại đoạn đầu

dầm (từ đầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 750 mm.



SVTH: NGUYỄN VĂN TÍN



5



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại

dầm cánh rộng W840x295.

Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3.2m thì bố trí hệ khung ngang bằng thép

L100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang).

Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ.

Neo chống cắt:



Hình 1.4: Bố trí neo chống cắt

Thiết kế loại neo hình nấm với các số liệu sau :

Đường kính đinh: dS = 20 mm

Chiều cao:

h = 230 mm

Thiết kế 2 hàng neo với khoảng cách giữa tim của neo đến

mép bản cánh trên là 75 mm, khoảng cách 2 hàng neo là 200 mm

1.5.2. Mối nối dầm chính:

Mối nối sử dụng bulông cường độ cao.

Số lượng mối nối là 2 , đặt đối xứng nhau qua tim cầu, cách đầu dầm 13000mm



SVTH: NGUYỄN VĂN TÍN



6



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU

Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, khơng tính tốn nội lực và

tính tốn cốt thép.

2.1. LAN CAN:



Hình 2.1: Cấu tạo thanh và cột lan can



SVTH: NGUYỄN VĂN TÍN



7



ĐAMH TK CẦU THÉP



GVHD: TS PHAN QUỐC BẢO



Cột lan can: chiều dài nhịp 37.1 m, bố trí khoảng cách 2 cột lan can là 2 m vậy mỗi

bên cầu gồm 19 cột lan can, 18 cặp thanh liên kết, 18 cặp tay vịn.

Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép:

T1 100 x 1,740 x 5

T2 140 x 740 x 5

T3 100 x 150 x 5

Thể tích các tấm thép là:

Thể tích tấm thép T1: VT1 = 100 x 1,740 x 5 =870,000 mm3

Thể tích tấm thép T2: VT2 = 140 x 740 x 5 =518,000 mm3

Thể tích tấm thép T3: VT3 = 100 x 150 x 5 = 75,000 mm3



Thanh liên kết:



Tay vịn:

Tổng trọnglượng lan can trên toàn cầu:



Tính trên 1mm theo phương dọc cầu:



SVTH: NGUYỄN VĂN TÍN



8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×