Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
e. Thang đo các nhân tố lợi thế cạnh tranh

e. Thang đo các nhân tố lợi thế cạnh tranh

Tải bản đầy đủ - 0trang

118

f. Tổng hợp hệ số Cronch Alpha của các biến

Các kết quả đo độ tin cậy thang đo cho từng biến: HTQLTT, Quá trình ra quyết

định, Năng lực đổi mới, Khả năng học tập và Lợi thế cạnh tranh được tổng hợp cụ thể

như sau:

Bảng 4.7. Hệ số Cronbach Alpha của các biến

STT



Tên biến



Định danh



Số biến



Hệ số



quan sát



Cronbach Alpha



1 Hệ thống quản lý tri thức



HTQLTT



5



0.810



2 Quá trình ra quyết định



QD



3



0.891



3 Năng lực đổi mới của tổ chức



DM



2



0.770



4 Khả năng học tập của tổ chức



TCHT



4



0.914



5 Lợi thế cạnh tranh



LTCT



5



0.847



Nguồn: Tác giả tự tổng hợp



4.5.2. Phân tích nhân tố khám phá

Theo Hair &etc (1998, 111), KMO (Kaiser-Meyer-Olkin) là chỉ số thể hiện

mức độ phù hợp của nhân tố. Kiểm định chỉ số KMO được kết quả như sau:

Bảng 4.8. Hệ số KMO

Kiểm định KMO và Bartlett

Chỉ số KMO



0.749

Approx.Chi-Square



Mẫu Bartlett



3665.765



df



171



Sig.



.000

Nguồn: Tác giả tự tổng hợp



Theo bảng kết quả phân tích trên thì hệ số KMO = 0.749 > 0.5: Phân tích nhân

tố thích hợp với dữ liệu nghiên cứu.

Kết quả kiểm định Bartlett's là 3665.765 với mức ý nghĩa Sig. = 0.000 < 0.05,

như vậy giả thuyết về mơ hình nhân tố là không phù hợp và sẽ bị bác bỏ, điều này

chứng tỏ dữ liệu dùng để phân tích nhân tố là hồn tồn thích hợp.

Trước hết, nghiên cứu kiểm định phương sai trích của các nhân tố và được kết

quả như sau:



119

Bảng 4.9. Tổng hợp phương sai trích

Extraction Sums of Squared



Initial Eigenvalues

Component

Total



Loadings



% of



Cumulative



Variance



%



Total



% of



Cumulative



Variance



%



1



4.686



24.664



24.664



4.686



24.664



24.664



2



3.301



17.372



42.035



3.301



17.372



42.035



3



2.296



12.084



54.119



2.296



12.084



54.119



4



1.839



9.680



63.798



1.839



9.680



63.798



5



1.470



7.738



71.536



1.470



7.738



71.536



6



.798



4.198



75.735



7



.695



3.657



79.392



8



.657



3.457



82.849



9



.514



2.708



85.556



10



.467



2.457



88.013



11



.394



2.072



90.085



12



.352



1.851



91.936



13



.348



1.829



93.765



14



.293



1.544



95.309



15



.277



1.458



96.767



16



.213



1.119



97.887



17



.179



.942



98.829



18



.118



.622



99.450



19



.104



.550



100.000

Nguồn: Tác giả tự tổng hợp



Giá trị tổng phươngsai trích = 71.536 % > 50%: Đạt yêu cầu; Khi đó nhân tố

này giải thích 71.536% biến thiên của dữ liệu.

Giá trị hệ số Eigenvalues của nhân tố đạt yêu cầu (hội tụ về 5 nhân tố)

Sử dụng phép tích nhân tố Principal Component Analysis với phép quay

Varimax with Kaiser Normalization được kết quả như sau:



120

Bảng 4.10: Ma trận thành phần



TCHT3 - Tổ chức TCHT4 - Phổ biến TCHT2 - Thu nhận TCHT1 - Sáng tạo

LTCT3 - Đa dạng hóa sản phẩm LTCT4 - Khó bắt chước LTCT5 - Thủ tục hành chính LTCT1

QD2 - Khai thác tri thức hiện

QD3 - Quyết định dựa trên tri thức văn hóa QD1 - Khai thác tri thức ngầm

DM1 - Đổi mới quy trình

DM2 - Đổi mới sản phẩm



Nguồn: Tác giả tự tổng hợp

Nhìn vào các kết quả trên, các nhân tố đã tập hợp thành 5 nhóm. Các nhân tố

đánh giá được thống kê:

Chỉ số KMO = 0,749 nên phân tích nhân tố là đạt.

Sig. = 0.000 < 0.05: các biến quan sát đạt ý nghĩa và có tương quan với nhau

Eigenvalues =5>1 các nhân tố rút gọn có ý nghĩa và thể hiện được thơng tin.

Tổng phương sai trích = 71.536 % > 50 %. Điều này có thể kết luận rằng các

nhân tố trong mơ hình giải thích được 71.536 % độ biến thiên của dữ liệu.

Hệ số Factor Loading của các biến đều > 0,5.



- Chất lượng s



121

Với 19 biến quan sát, nghiên cứu thu được 5 nhóm nhân tố: (1) Hệ thống quản

lý tri thức, (2) Khả năng học tập, (3) Quá trình ra quyết định, (4) Năng lực đổi mới và

(5) Lợi thế cạnh tranh.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

e. Thang đo các nhân tố lợi thế cạnh tranh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×