Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Miền dung sai lắp ghép

Miền dung sai lắp ghép

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thông số nhám( m )

Độ nhám

bề mặt



Loại



1

2

3

4

5



Ra



Rz



-



-



Từ 320-->160

Dưới160-->80

80-->40

40-->20



6



a

b

c



Từ 2,5 --> 2,0

Dưới 2,0 --> 1,6



1,6 --> 1.25



-



7



a

b

c











-



8



a

b



1,25 --> 1,00

1,00- -> 0,80

0,80 --> 0,63



“ 0,63 --> 0,50

“ 0,50 --> 0,40



-



Chiều dài

chuẩn

(mm)



8,5



2,5



0,8



Thông số nhám ( m )

Độ nhám

bề mặt



Loại



Ra



Rz



9



a

b

c



Từ 0,32 -> 0,25

Dưới 0,25 -> 0,20



0,20 -> 0,16



-



10



a

b

c









-



0,160-> 0,125

0,125 -> 0,100

“ 0,100 -> 0,080







0,25



11



a

b

c



0,080 -> 0,063

“ 0,063 -> 0,050



0,050 -> 0,040



-







12



a

b

c



-



0,0400 -> 0,032

“ 0,032 -> 0,025



0,025 -> 0,020



Chiều dài

chuẩn

(mm)



Thông số nhám( m )

Độ nhám

bề mặt



13



Loại



a

b

c



Ra



Rz



-



Từ 0,100 --> 0,080

Dưới 0,080 --> 0,063



0,063 --> 0,050



Chiều

dài

chuẩn

(mm)



0,08

14



a

b

c



-



Từ 0,100 --> 0,080

Dưới 0,080 --> 0,063



0,063 --> 0,050



Vị trí A

Ghi trị số của thông số nhám Ra hoặc Rzm

Ra Ghi cho các bề mặt có độ nhám từ cấp 6

đến cấp 12.

Cấp 6, Ra = 2,5; Cấp 7, Ra = 1,25

Cấp 8, Ra = 0,63; Cấp 9, Ra = 0,32

Cấp 10, Ra = 0,16; Câp11, Ra = 0,08

Cấp 12, Ra = 0,04m.

Rz Ghi cho cấp độ nhẵn từ 1 – 5,& từ 13-14



Vị trí B

• Ghi trị số chiều dài chuẩn khác tiêu chuẩn;

• Đơn vị đo bằng mm;



Vị trí C

• Ghi ký hiệu hướng mấp mơ, có thể là:

Hướng mấp mơ song song;

Hướng mấp mơ vng góc;

Hướng mấp mơ cắt chéo nhau;

Hướng mấp mơ bất kỳ;

Hướng mấp mơ tròn;

Hướng mấp mơ hướng tâm.



Vị trí D

• Ghi phương pháp gia cơng đặc biệt hoặc

các chỉ dẫn khác.

• Thí dụ: Cạo, mài nghiền, đánh bóng.



Vị trí E

• Ghi lượng dư gia cơng tính bằng mm.

Chú ý: lượng dư gia cơng một phía,

Lượng dư gia cơng đối xứng.



Vị trí F

Ghi ký hiệu và trị số của các thông số nhám

Rz;Rmax;SmS,tp và đặt chúng trong dấu

ngoặc



Ghi lớp phủ

A

A



A



A



B



Tôi cao tần h 0,7…0,9

HRC 58…62



VD.Ghi vị trí thơng số nhám trên ký

hiệu nhám

Mài nghiền



Ra 1,6



2,5 / Ry 6,3max



Nhám bề mặt Ra=1,6m ,giới hạn theo Ry max=

6,3  m , chiều dài chuẩn 2,5mm có hướng mấp

mơ vng góc, phương pháp gia cơng mài nghiền



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Miền dung sai lắp ghép

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×