Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 5. Dung sai hình dạng & vị trí bề mặt

Chương 5. Dung sai hình dạng & vị trí bề mặt

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.1. Dung sai và lắp ghép

1.1.1. Dung sai : phạm vi sai số cho phép để

đảm bảo tính lắp lẫn gọi là dung sai.

+Trị số dung sai ITD = Dmax - Dmin

+Các khái niệm cần nhớ:



-Kích thước danh nghĩa;

-Kích thước thực;

-Kích thước giới hạn;

-Miền dung sai.



1.1.2. Cấp chính xác:

+ Trong thực tế sản xuất ISO cũng như

TCVN 2244-1991 quy định có 20 cấp CX

theo T.T giảm dần: IT 01;IT 00; IT1-IT20.

IT1 – IT4 dùng cho các kt có độ cx rất cao;

IT5 – IT6 dùng cho lĩnh vực cơ khí ch.xác;

IT7 – IT8 dùng cho lĩnh vực ck thông dụng;

IT9 – IT11 trong lv ck lớn (CTM có kt lớn);

IT12 – IT18 dùng cho các CTM khơng LG.



1.1.3. Lắp ghép

• Lắp ghép có độ hở:miền dung sai của lỗ

bố trí trên miền dung sai của trục.

• Lắp ghép có độ dơi:miền dung sai của lỗ

bố trí dưới miền dung sai của trục.

• Lắp ghép trung gian:miền dung sai của lỗ

và trục có thể giao nhau từng phần hoặc

tồn phần

• Các kiểu lắp thường dùng:



1.1.4. Cách ghi dung sai kích thước và

lắp ghép

a.Trên bản vẽ chi tiết:

• Kích thước danh nghiã.

• Ký hiệu dung sai

• VD :

b.Trên bản vẽ lắp:

• Kích thước danh nghiã của trục và lỗ

• Ký hiệu dung sai của lỗ.

• Ký hiệu dung sai của trục.

• VD:



1.2 Dung sai hình dạng và vị trí

1.2.1.Ký hiệu:

1



1



a.Sai lệch hình dáng :

Ô 1: Ký hiệu sai lệch

Ô 2 :Giá trị sai lệch



2



2



3



b. Sai lệch vị trí bề mặt:

Ơ 1: Ký hiệu sai lệch

Ô 2 :Giá trị sai lệch

Ô 3: Tên của yếu tố chuẩn



1.2.2. Cách ghi trên bản vẽ

0.1



0.1 A



A



1.3. Nhám bề mặt

1.3.1. Khái niệm chung: là tập hợp những

mấp mơ có bước tương đối nhỏ xét trong

giới hạn chiều dài chuẩn.

TCVN 2511-1995 quy định 14 cấp độ nhám

• Cấp độ nhẵn và phương pháp gia công



1.3.2. Độ nhám bề mặt

• Sai lệch trung bình số học của

profin Ra :là trung bình số học các

giá trị tuyệt đối của sai lệch

profin (y) trong khoảng chiều dài

chuẩn l.



• Chiều cao mấp mơ profin

• theo

10 điểm: Rz







1

Ra  y x dx

0



5



5



1



Rz    H i max   H i min 

5  i 1

i 5





1.3.3. Cách ghi ký hiệu nhám bề mặt

• Ký hiệu nhám

• Ký hiệu nhám khi xác định một

phương pháp gia cơng duy nhất.

• Ký hiệu nhám trên các bề mặt.

• Ghi các chỉ dẫn về lớp phủ và nhiệt luyện



•Kích thước danh nghĩa: D,d (hoặc DN ,dN)

là kích thước được xác định xuất phát từ

chức năng của chi tiết sau đó quy tròn



Đườ

ng khô

ng



Trục

Lỗ

ã



Kích thước thực: là kích thước nhận được

từ kết quả đo với sai số cho phép.

Ký hiệu: Dth đối với lỗ

dth đối với trục



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 5. Dung sai hình dạng & vị trí bề mặt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×