Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
 Tỉ số truyền :

 Tỉ số truyền :

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ Số răng của cần dẫn ( Zc) có thể

được tính toán bằng công thức sau:



Zc = Zr + Zs

Trong đó:

Zc : số răng cần dẫn.

Zr : số răng của bánh răng

bao.

Zs : số răng của bánh răng

mặt trời.



8. Phanh số

2:

a. Cấu

tạo:



Phe



i



Pisto

n



Lò xo Đóa

hồi

ma

sát



Ma

ët

bíc



b. Công

dụng:

+ Phanh B2 hoạt động qua khớp một chiều

thứ nhất tránh cho các bánh răng mặt

trời trước và sau quay ngược chiều kim đồng

hồ.

+ Các đóa ma sát được khớp bằng then hoa

với vành ngoài của khớp một chiều số 1

còn các đóa ép được bắt cố đònh vào vỏ

hộp số.

+ Vành trong của khớp một chiều số 1

(bánh răng mặt trời trước và sau) được

thiết kế sau cho khi quay ngược chiều kim

đồng hồ nó sẽ hãm lại nhưng có thể quay

tự do theo chiều kim đồng hồ.



b. Nguyên lý hoạt

động:



+ Khi áp suất thuỷ lực tác dụng lên

xy lanh piston dòch chuyển bên trong xy

lanh đẩy các đóa ép và đóa ma sát

tiếp xúc với nhau. Như vậy tạo ra một

lực ma sát cao giữa từng đóa ma sát

và đóa ép. Kết quả là cần dẫn bò

khoá cứng vào vỏ hộp số.

+ Khi dầu có áp suất được xả ra khỏi

xy lanh, piston trở về vò trí ban đầu

bằng lò xo hồi làm cho phanh nhả ra.



CHỨC NĂNG:

1. Vò trí

P:



* Dùng để đỗ xe, người điều khiển có thể

rời xe, cần sử dụng thêm phanh tay.

* Dừng xe chơ,ø không tắt máy khi còn số.

* Khởi động động cơ khi xe đang đứng yên.



2. Vò trí R:

Dùng để lùi xe. Lưu ý khi xe

đang lăn bánh không được

chuyển vào vò trí này.



3.



Vò trí N:

* Dùng để tạo số trung gian ( số 0



).

* Khởi động động cơ trong mọi

trường hợp.a

* Dừng xe, người lái không rời xe.



4. Vò trí D:

* Chuyển động bình thường của

ôtô trên mặt đường tốt.

* Xe có khả năng làm việc ở

tất cả mọi số tới từ: 1,2,3,D,OD

(nếu có).



6. Vò trí L:

* Dùng để xe chuyển động với

số truyền 1 hay tốc độ chậm.

* Xe đi trên đường xấu, kéo

rơmmooc trên đường xấu.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

 Tỉ số truyền :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×